Câu hỏi trắc nghiệm chương I Lý 11 - Pdf 77

CHƯƠNG I : ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Lớp 11 . Ban cơ bản
Năm học :2010 -2011

§ 1:Điện tích. Định luật Cu-lông.
Câu 1:Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm ?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 2: Chọn câu đúng ?
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực
tương tác giữa chúng :
A. tăng lên gấp đôi. B. giảm đi một nửa.
C. giảm đi bốn lần. D. không thay đổi.
Câu 3: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút
cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể sảy ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu. B. M và N nhiễm điện trái dấu.
C. M nhiễm điện còn N không nhiễm điện. D. Cả M và N đều không nhiễm điện.
Câu 4: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa
chúng sẽ :
A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 9 lần. D. giảm đi 9 lần.
Câu 5 : Hai điện tích điểm
1
q
,
2
q
khi đặt trong không khí chúng hút nhau với một lực là F, khi
đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là ε = 2, vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút
giữa chúng là:
A. F

là hai
điện tích dương, cách nhau 60 cm và q1 = 4
3
q
. Lực điện tác dụng lên điện tích
2
q
bằng 0. Nếu
vậy điện tích
2
q
:
A. cách
1
q
20 cm, cách
3
q
80 cm. B. cách
1
q
20 cm, cách
3
q
40 cm.
C. cách
1
q
40 cm, cách
3

2
q
=
3
q
. B.
2
q
> 0,
3
q
< 0.
C.
2
q
< 0,
3
q
> 0. D.
2
q
< 0,
3
q
< 0.
Câu 10: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa chúng là r = 2
cm thì chúng đẩy nhau với một lực F = 1,6.10
-4
N. Tìm độ lớn các điện tích đó. Khoảng cách giữa
chúng phải là bao nhiêu để lực tác dụng là F

q
= 2. 10
-9
C; r

= 2 cm. D.
1
q
=
2
q
= 4. 10
-9
C; r

= 2 cm.
Câu 11: Cho hai điện tích điểm
1
q
,
2
q
cách nhau 30 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng
là F. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần. Vậy cần dịch chuyển chúng một khoảng
bằng bao nhiêu đẻ lực này vẫn là F ?
A. 4 cm. B. 10 cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
Câu 12: Hai quả cầu nhỏ tích điện giống nhau đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy
nhau một lực 1,8 N. Điện tích tổng cộng của chúng là 3.10
-5
C. Tìm điện tích mỗi quả cầu ?

-5
C. D.
1
q
= 2.10
-5
C;
2
q
= 2.10
-5
C.
Câu 13: Ba điện tích điểm
1
q
= 4.10
-8
C;
2
q
= -4.10
-8
C;
3
q
= 5.10
-8
C đặt trong không khí tại ba đỉnh
A, B, C của tam giác đều cạnh a = 2cm. Xác định các véc tơ lực tác dụng lên ba điện tích.
A.

2
F
= 78.10
-3
N;
3
F
= 70,3.10
-3
N. D.
1
F
=
2
F
= 40,2.10
-3
N;
3
F
= 78.10
-3
N.
Câu 14: Hai điện tích
1
q
= 4.10
-8
C;
2

A. nó thiếu hụt electron. B. nó bị thừa các electron.
C. hạt nhân của các nguyên tử tích điện âm. D. các electron của nguyên tử tích điện âm.
Câu 18: Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không sảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng ?
Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một:
A. thanh kim loại không mang điện. B. thanh kim loại mang điện dương.
C. thanh kim loại mang điện âm. D. thanh nhựa mang điện âm.
Câu 19 : Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì:
A. các điện tích bị mất đi. B. electron chuyển từ vật này ang vật khác.
C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. vật bị nóng lên.
Câu 20 : Nguyên tử đang có điện tích -1,6.10
-19
C, khi nhận được thêm electron thì nó:
A. là iôn dương. B. vẫn là iôn âm.
C. trung hoà về điện. D. có điện tích không xác định được.
Câu 21 : Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là +3C, -7C, -4C. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì
diện tích của hệ là:
A. +8C. B. – 11C. C. +14C. D. +3C.
Câu 22 : Cho điện tích
1
q
= 3.10
-5
C và
2
q
= - 5.10
-5
C .Tìm độ lớn của hai điện tích sau khi cho
chúng tiếp xúc nhau ?
A. -2.10

N.
Câu 24: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q
1
và q
2
. Sau khi cho chúng tiếp xúc và
tách ra, điện tích mỗi quả cầu là:
A.
21
qqq
+=
B.
21
qqq
−=
C.
21
21
qq
qq
q
+
=
D.
2
21
qq
q
+
=

nên
F



E

cùng hướng.
D. Mỗi điện tích đứng yên thì xung quanh nó có điện trường tĩnh.
Câu 30 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cường độ điện trưường tại một điểm là đại lượng đặc trưng co điện trường về phương
diện tác dụng lực.
B. Cường độ điện trường do cùng một điện tích điểm gây ra có giá trị như nhau ở những thời
điểm khác nhau.
C. Các đường sức của điện trường (tĩnh) là những đường cong hở.
D. Điện trường đều có độ lớn và hướng như nhau ở mọi điểm.
Câu 31 : Cuờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:
A. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.
Câu 32 :Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì
độ lớn cuờng độ điện trường:
A.Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Giảm 4 lần D. Không đổi
Câu 33 : Vectơ cuờng độ điện trường tại mỗi điểm có chiều:
A.Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. Phụ thuộc độ lớn điện tích thủ.
D. Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 34 : Độ lớn điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó
1m có độ lớn và hướng là :
A. 9000V/m ,hướng về phía nó. B. 9000V/m ,hướng ra xa nó.
C. 9.10
9
V/m ,hướng về phía nó. D.9.10
9
V/m ,hướng ra xanó.
Câu 41 : Quả cầu nhỏ có khối lượng 20g mang điện tích q = 10
-7
C được treo trong điện trường có
phương nằm ngang bằng một sợi dây mảnh thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0

độ lớn của cường độ điện trường là :
A. 1,15. 10
-6
V/m. B. 2,5.10
-6
V/m. C. 3. 10
-6
V/m. D. 2,7. 10
-5
V/m.
Câu 42: Các điện tích Q
1
và Q
2
gây ra tại M các điện trường tương ứng là
1

-21
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên.
C. 3,2.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ trên xuống.
D. 3,2.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên.
Câu 44:Chọn câu đúng ?
Hình vuông ABCD cạnh a = 5
2
cm. Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm
q
A
=q
B
= -5.10
-8
C thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có:
A.hướng theo chiều
AD
và có độ lớn E = 1,8.10
5
( V/m)
B. hướng theo chiều
AD
và có độ lớn E = 9.10
5
( V/m)
C. hướng theo chiều

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B. hình dạng của đường đi
C. cường độ của điện trường . D. độ lớn điện tích di chuyển.
Câu 48: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho :
A. Khả năng tác dụng lực của điện trường . B. khả năng sinh công của điện trường
C. phương chiều của cường độ điện trường. D.độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường .
Câu 49: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì
lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu ?
A. -2,5 J. B. -5 J. C. +5 J. D. 0 J.
Câu 50: Tính chất nào sau đây không phải là công của lực điẹn trường ?
A. Không phụ tuộc vào hình dạng đường đi.
B. Tỉ lệ với độ lớn của điện tích dịch chuyển.
C. Phụ thuộc vào vị trí các điểm đầu và cuối.
D. Có cùng hướng với hướng của lực điện trường.
Câu 51: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1
µ
C dọc theo chiều đường sức
trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là :
A.1000J. B. 1J. C. 1mJ. D. 1
µ
J


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status