Bài tập trắc nghiệm chuơng sự điện li
Trích trong Tạp chí hoá học ứng dụng số 6/2007
1. Hiđrôxit nào sau đây có tính chất lỡng tính?
A. Zn(OH)
2
B. Pb(OH)
2
C. Al(OH)
3
D. Cả A,B,C
2. Các câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
A.pH = - lg[H
+
] B. [H
+
] = 10a thì pH = a C. pOH = -lg[OH
-
] D. pH + pOH = 14
3. Muối có axit là:
A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ
B. Muối vẫn còn hiđrô trong phân tử
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
D. Muối vẫn còn hiđrô có khẳ năng thay thế bằng kim loại
4. Muối có trung hoà :
A. Muối mà dung dịch có pH = 7.
B. Muối vẫn không còn hiđrô trong phân tử.
C. Muối có khẳ năng phản ứng với axit và bazơ.
D. Muối không còn hiđrô có khẳ năng thay thế bằng kim loại.
5. Phản ứng traođổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong
các điều kiện nào sau đây?
A. Tạo thành chất kết tủa.
B. Hiđroxit lỡng tính.
C. Bazơ lỡng tính
D. Hiđroxit trung hoà.
11. Dãy chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
C. Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
-3
(2). HOCl(k
a
= 5.10
-8
)
(3). CH
3
COOH(k
a
= 1,8.10
-5
)
(4). H
2
SO
4
(k
a
= 10
-2
)
Dãy sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần?
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (4) < (2) < (3) <(1)
C. (2) < (3)< (1) < (4)
D. (3) < (2) < (1) < (4)
14. Chọn câu đúng trong các câu sau đây?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
CO
3
3. H
2
O 4. Cu(OH)
2
5. HPO
4
2-
6. Al
2
O
3
7. NH
4
Cl 8. HCO
3
-
Theo Bronstet, các chất và ion lỡng tính là:
A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6,8 D. 2,4,6,7
17. Cho dung dịch chứa các ion: Na
+
, Ca
2+
, H
+
, Cl
-
, Ba
2+
D. Có sự chuyển dịch electron từ chất này sang chất khác.
20. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nớc thành dung dịch
B. Sự điện li là sự phân li một chất dới tác dụng của dòng điện.
V c Lun-Email: Web: />2
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó tan trong nớc hay
ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử
21. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là các
bazơ: Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
,NH
4
+
,S
2-
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
22.Trong các dung dịch sau đây: K
2
CO
3
, KCl. CH
thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al
2
(SO
4
)
3
B. 0,4 mol Al
3+
C. 1,8 mol Al
2
(SO
4
)
3
D. Cả A và B đều đúng.
25. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là các
bazơ: Ba
2+
, Br
-
, NO
3
-
, C
6
H
5
O
-
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nếu chỉ đ-
ợc phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau đây?
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch AgNO
3
28. Các chất nào trong dãy chất sau đây vừa tác dụng vvới dung dịch kiềm mạnh, vừa tác
dụng với dung dịch axit mạnh?
A. Al(OH)
3
, (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl
2
0,015M thu đợc 1,97
gam BaCO
3
kết tủa. V có giá trị là:
A. 0,224 lít B. 1,12 lít C. 0,448 lít D. 0,244 lít hoặc 1,12 lít
32.Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí N
2
O và CO
2
từ tự qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có
1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Tính thành phần % khối lợng mỗi khí trong hỗn hợp
A. 25% và 75% B. 33,33% và 66,67% C. 45% và 55% D. 40% và 60%.
33. Cho các chất sau: CuO, Al
2
O
3
, ZnO, Al,Zn, Fe, Cu, Pb(OH)
2
Dãy chất có thể tan hết
trong dung dịch KOH d là:
V c Lun-Email: Web: />3
A. Al,Zn,Cu
B. CuO, Al
2
O
3
, ZnO
C. FePb(OH)
2
, R
2
CO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl thấy
thoát ra 22,4 lít khí CO
2
(đktc). Khối lợng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A. 142 gam B. 124 gam C. 141 gam D. 123 gam
37. Cho 200ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
1M thu đợc 7,8 gam kết tủa keo.
Nồng độ mol/l của KOH là:
A. 1,5M B. 3,5M C. 1,5M và 3,5M D. 2M và 3M
38.Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH với 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M thì nồng độ mol/l của
mối trong dung dịch thu đợc là:
A. 0,33M B. 0,66M C. 0,44M D. 1,1M
39.Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
A. Cl
-
, Na
+
, NH
4
+
, H
A. 50;22,4 và 27,6
B. 25;50 và 25
C. 21;34,5 và 45,5
D. 30;40 và 30
42. Lợng SO
3
cần thêm vào dung dịch H
2
SO
4
10% để thu đợc 100 ml dung dịch H
2
SO
4
20%
là:
A. 2,5 gam B. 8,88 gam C. 6,66 gam D. 24,5 gam
43. Khối lợng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47 gam K
2
O để thu đợc dung
dịch KOH 21%
A. 345,85 gam B. 250 gam C. 320 gam D. 400 gam
44. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl1M và H
2
SO
4
0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M
cần để trung hoà hết dung dịch trên là:
A. 10ml B 15ml C. 20ml D.25ml
45. Cho H
A. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit
B. Độ dẫn điện giảm
C. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó giảm
D. Ban đầu độ dẫn điện giảm sau đó tăng
50. Hãy dự đoán hiện tợng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
?
A. Có kết tủa màu nâu đỏ
B. Có bọt khí sủi lên
C. Có kết tủa màu lục nhạt
D. A và B đúng.
51. Ngời ta lựa chọn phơng án nào sau đây để tácg riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng
giữa các dung dịch Na
2
CO
3
và CaCl
2
?
A. Cô cạn dung dịch
B. Chiết
C. Chng cất
D. Lọc
52. Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH=3. Cần thêm vào bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc
dung dịch có pH=4?
A. 90 ml B. 100ml C. 10ml D.40ml
2
O
B. NaOH + NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A và B đúng
56. Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào H
2
O đóng vai trò axit theo Bronstet?
A. HCl + H
2
O H
3
O
+
+ Cl