C©u 1 :
Triac dùng để:
A.
Điều khiển cacù thiết bò điện trong các mạch điện xoay chiều.
B.
Điều khiển mạch chỉnh lưu, qua đó thay đổi giá trò điện áp.
C.
Điều khiển kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực.
D.
Khuếch đại tín hiệu, tạo xung, để tạo sóng.
C©u 2 :
Mạch điện tử điều khiển máy điều hoà không khí thuộc mạch điện tử điều khiển
A.
Điều khiển trò chơi, giải trí.
B.
Điều khiển tín hiệu.
C.
Điều khiển các thiết bò dân dụng.
D.
Tự động hoá các máy móc thiết bò.
C©u 3 :
Theo chức năng, điốt được phân ra:
A.
Điốt tiếp điểm, điốt tiếp mặt.
B.
Điốt ổn áp, điốt chỉnh lưu.
C.
Điốt ổn áp, điốt tiếp điểm.
D.
Điốt ổn áp, điốt tiếp mặt.
C©u 4 :
Trong mạch điện, điện trở có công dụng:
A.
Khống chế dòng điện trong mạch.
B.
Phân chia điện áp trong mạch.
C.
Điều chỉnh dòng điện trong mạch.
D.
Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch.
C©u 8 :
Chọn câu sai. Để điều khiển tốc độ động cơ một pha, người ta sử dụng phương pháp:
A.
Thay đổi số vòng dây của stator.
B.
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ.
C.
Thay đổi số vòng dây của rôto.
D.
Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ.
C©u 9 :
Mạch tạo xung đa hài tự dao động là mạch điện tạo ra các xung có dạng hình
A.
sin lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh.
B.
tam giác lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh
C.
vuông lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh. .
D.
chữ nhật lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh.
C©u 10 :
Linh kiện tích cực trong mạch điện tử, nó được dùng để khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng,
tạo xung…là linh kiện:
A.
Triac.
B.
Tirixto.
C.
Tranzitor.
D.
Điac.
C©u 14 :
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 4 là khối
A.
Mạch ổn áp.
B.
Mạch chỉnh lưu.
C.
Mạch lọc nguồn.
D.
Mạch bảo vệ.
C©u 15 :
Mạch bảo vệ trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều thuộc
A.
Khối 1.
B.
Khối 4.
C.
Khối 5.
D.
Khối 2.
cos .
tai tai
U I
ϕ
C©u 18 :
Phân loại mạch điện tử điều khiển theo chức năng thì có:
A.
3 loại.
B.
4 loại.
C.
2 loại.
D.
5 loại.
C©u 19 :
Linh kiện điện tử có một lớp tiếp giáp P – N là:
A.
Đi ốt.
B.
Tri ac.
C.
Tirixto.
D.
Tranzitor.
C©u 20 :
Mạch điện tử điều khiển bảng hiệu quảng cáo thuộc mạch điện tử điều khiển
A.
Điều khiển các thiết bò dân dụng.
B.
Tự động hoá các máy móc thiết bò.
đặt lên hai cực của nó.
B.
Trò số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện
chạy qua.
C.
Trò số điện dung cho biết khả năng cản trở dòng điện của tụ điện.
D.
Tất cả đều đúng.
C©u 24 :
Khi thiết kế mạch nguồn điện một chiều ta cần tính toán và chọn các linh kiện trong mạch
gồm:
A.
Biến áp, điốt, cuộn cảm.
B.
Biến áp, điốt, điện trở.
C.
Biến áp, điốt, tụ điện.
D.
Biến áp, điốt.
C©u 25 :
Trong sơ đồ điều khiển động cơ một pha bằng triac. Triac có chức năng:
A.
Điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của
điac.
B.
Đònh ngưỡng điện áp để triac dẫn.
C.
Tạo điện áp ngưỡng để mở thông điac.
D.
Điều khiển điện áp trên quạt.
C©u 29 :
Linh kiện tích cực trong mạch điện tử, nó được dùng để khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng,
tạo xung…là linh kiện:
A.
Tirixto.
B.
Tranzitor.
C.
Triac.
D.
Điac.
C©u 30 :
Thiết kế mạch điện tử đơn giản cần thực hiện theo:
A.
2 nguyên tắc.
B.
4 nguyên tắc.
C.
5 nguyên tắc.
D.
3 nguyên tắc.
C©u 31 :
Mạch bảo vệ trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều thuộc
A.
Khối 4.
B.
Khối 1.
C.
Khối 5.
D.
4 loại.
C.
2 loại.
D.
5 loại.
C©u 9 :
Tụ điện được phân thành
A.
5 loại.
B.
3 loại.
C.
2 loại.
D.
4 loại.
C©u 34 :
Chọn câu đúng:
A.
Trò số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cuộn cảm khi có điện áp
đặt lên hai cực của nó.
B.
Trò số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện
chạy qua.
C.
Trò số điện dung cho biết khả năng cản trở dòng điện của tụ điện.
D.
Tất cả đều đúng.
C©u 35 :
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 4 là khối
A.
Điều khiển cacù thiết bò điện trong các mạch điện xoay chiều.
B.
Điều khiển mạch chỉnh lưu, qua đó thay đổi giá trò điện áp.
C.
Điều khiển kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực.
D.
Khuếch đại tín hiệu, tạo xung, để tạo sóng.
C©u 39 :
Tranzitor loại N – P – N cho dòng điện đi từ cực
A.
B sang C.
B.
C sang E.
C.
B sang E.
D.
E sang C.
C©u 40 :
Mạch điện tử điều khiển máy điều hoà không khí thuộc mạch điện tử điều khiển
A.
Điều khiển các thiết bò dân dụng.
B.
Tự động hoá các máy móc thiết bò.
C.
Điều khiển tín hiệu.
D.
Điều khiển trò chơi, giải trí.
C©u 41 :
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 3 là khối.
A.
gồm:
A.
Biến áp, điốt, cuộn cảm.
B.
Biến áp, điốt.
C.
Biến áp, điốt, điện trở.
D.
Biến áp, điốt, tụ điện.
C©u 45 :
Mạch điện tử điều khiển bảng hiệu quảng cáo thuộc mạch điện tử điều khiển
A.
Điều khiển trò chơi, giải trí.
B.
Tự động hoá các máy móc thiết bò.
C.
Điều khiển các thiết bò dân dụng.
D.
Điều khiển tín hiệu.
C©u 46 :
Mạch tạo xung đa hài tự dao động là mạch điện tạo ra các xung có dạng hình
A.
sin lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh.
B.
chữ nhật lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh.
C.
vuông lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh. .
D.
tam giác lặp lại theo chu kỳ và có hai trạng thái cân bằng không ổn đònh
C©u 47 :
Tranzitor.
HẾT./.