ÔN TẬP TRĂM CÂU TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 11
Sưu tầm: Ngô Minh Quân A12 THPT LONG KHÁNH- ĐỒNG NAI
Câu 0: Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐTA. Điezen B. Lơnoa C. Đemlơ D. Otto và Lăng Ghen
Câu 1: ĐCĐT đầu tiên có công suấtA. 40 mã lực B. 20 mã lực C. 8 mã lực D. 2 mã lực
Câu 2: ĐCĐT cấu tạo gồmA. Ba cơ cấu, bốn hệ thống
B. Hai cơ cấu, ba hệ thống
C. Ba cơ cấu, ba hệ thống
D. Hai cơ cấu, bốn hệ thống
Câu 3: Điểm chết trên( ĐCT).A. Pittong gần tâm trục khuỷu
B. Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
C. Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
D. Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
Câu 4: Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích
A. Toàn phần B. Công tác C. Buồng cháy
D. không gian làm việc ĐC
Câu 5: Chọn câu đúng nhất.Muốn tăng công suất ĐC A. Tăng tỷ số nén B. Xoáy nồng
C. Xoáy Xupap
D. Điều chỉnh khe hở Xupap
Câu 6: ĐC 4kỳ, kỳ Nổ thì pittong đi từ. A. ĐCT xuống B. ĐCT lên C. ĐCD xuống D. ĐCD lên
Câu 7: ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
A. Phun nhiên liệu
B. Phun hòa khí
C. Đánh lửa D. Cả ba hiện tượng .
Câu 8: Tìm phương án sai?A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
D. Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.
Câu 9: ĐC đienzen 2 kỳ, nạp nhiên liêu vào đâuA. Xilanh B. Cửa quét C. Các te D. Vào đường ống nạp
Câu 10: Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suấtA. Công suất lớn
B. Công suất nhỏ
C. Công suất trung bình
D. Công suất rất lớn
C. bao kín và chống gỉ.
D. tất cả các tác dụng trên
0. Động cơ nào không có xupap ?A. 2 kỳ.
B. 4 kỳ.
C. Xăng 2 kỳ. D. Điêzen.
1: Chọn câu đúng nhất:A. ĐCĐT gồm có động cơ 2 kì và 4 kì. B. ĐCĐT là động cơ nhiệt.
C. Đối với ĐCĐT quá trình cháy và chuyển đổi nhiệt thành công diễn ra trong Xilanh .D. Tất cả các ý đều đúng.
2: Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?
A. Xupap. B. Pittông. C. Cả Xupap và Pitông. D. Xupap hoặc Pittông.
3: Chọn câu sai:
A. Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thảy khi động cơ làm việc.
B. Hành trình của Pittông là
quãng đường đi được giữa hai điểm chết. C. Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông.
D. Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình.
4: Chọn câu sai:
A. Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.
B. Thanh truyền dùng để truyền
lực giữa Pittông và trục Khuỷu. C. Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.
1
D. Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.
5: Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?
A. Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao. B. Có hòa khí làm mát.C. Dầu bôi trơn làm mát . D. Ý kiến khác.
6: Chọn câu sai.Những chi tiết thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là:
A. Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu. B. Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính.
C. Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn. D. Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt.
7: Chọn câu sai:
A. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng động cơ điện 1 chiều khởi động, dùng cho động cơ nhỏ.
B. Hệ thống khởi động bằng tay dùng cho đông cơ có công suất nhỏ và dùng sức người khởi động.
## Nạp và thải khí.
## Nổ và nén khí. ## Nạp và nén khí.
## Nổ và thải khí.
17.Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
## Cacte. ## Nắp xilanh. ## Xilanh. ## Buồng đốt.
18. Bốn kỳ trong một chu trình hoạt động của ĐCĐT, hỗn hợp nhiên liệu (không khí) phải vận chuyển theo
thứ tự nào sau đây:## Hút - nén - nổ - thải.
## Nổ - thải - hút - nén.
## Nén - nổ - thải - hút.
## Bất cứ tập hợp nào được nêu.
19.Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:#! Kỳ hút. ## Kỳ nén. ## Cuối kỳ nén. ## Kỳ thải.
20.Điểm chết là điểm mà tại đó:## Piston ở gần tâm trục khuỷu.
## Piston ở xa tâm trục khuỷu.
## Piston đổi chiều chuyển động. #! Các ý được nêu đều đúng.
21.Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ:## Áp suất giảm - thể tích giảm.
## Áp suất giảm - thể tích tăng. ## Áp suất tăng - thể tích giảm.
## Áp suất tăng - thể tích tăng.
22.Ở động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là:
#$ Không khí. #$ Hổn hợp xăng. #! Hòa khí (không khí hòa với xăng).#$ Tất cả đều sai.
23.Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng:#$ Nén. #$ Thải. #$ Nén và nạp.#! Nén và cháy dãn nở.
24.Một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, trục khuỷu quay một góc: #$ 90o #$ 180o. #! 360o. #$ 720o.
25.Một chu trình làm việc của động diezen 4 kỳ, trục khuỷu quay mấy vòng:#! 1 vòng. #$ 2 . #$ 4 . #$ 6 .
26.Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây:
#$ Mỗi thì ứng với một lần nạp khí vào xilanh.#! Mỗi thì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của piston.
#$ Mỗi thì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun NL ở vòi phun.#$ Không có cách nào được nêu là đúg.
27.Ở động cơ 4 kỳ, động cơ làm việc xong một chu trình thì trục khuỷu quay:#$ 1 vòng. #! 2. #$ 3 . #$ 4 .
2
28.Chọn phương án đúng:
## Giảm ma sát.
## Tạo momen lớn.
35.Bánh đà của ĐCĐT có công dụng:## Tích luỹ công do hỗn hợp nổ tạo ra.
## Cung cấp động năng cho piston ngoại trừ ở kỳ nổ.
## Tham gia vào việc biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
#! Thực hiện tất cả các công việc được nêu.
36.Piston làm bằng hợp kim nhôm vì:## Nhẹ và bền.
## Tạo cho nhiên liệu hòa trộn đều với không khí.
## Giảm được lực quán tính. ## Dễ lắp ráp và kiểm tra.
37.Một trong những chi tiết di động của động cơ đốt trong:
## Piston, thanh truyền, trục khủyu.
## Piston, chốt piston, xecmăng, thanh truyền, bulông thanh truyền, bạc lót thanh truyền, trục khuỷu, và bánh đà.
#! Hai ý được nêu đều đúng. ## Hai ý được nêu đều sai.
38.Khi động cơ hoạt động, để thắng các kỳ cản (nghĩa là khi piston muốn đổi hướng chuyển động giữa các
điểm chết) thì phải nhờ vào
## Năng lượng được lấy ở bánh đà.
## Năng lượng được lấy ở trục khuỷu.
## Năng lượng được lấy ở thanh truyền. ## Năng lượng được lấy ở pittông.
39.Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ?
## Lò xo xupap. ## Đũa đẩy. ## Gối cam. ## Cò mổ.
40. Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:
## Dùng xupap. ## Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.## Dùng xupap treo. ## Kiểu van trượt.
41.Sự hình thành hoà khí ở động cơ điêzen ở:## Trong XL. ## Đầu kì nạp.## Ngoài XL.## Đầu kì cháy dãn nở.
42.Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:
#$ Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu. #! ½ số vòng quay của trục khuỷu.
#$ Bằng số vòng quay của trục khuỷu.#$ Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu.
43.Động cơ 2 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:## Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo
## Dùng xupap.
## Kiểu van trượt.
## Dùng xupap treo.
## Tất cả các chi tiết được nêu.
53.Đầu dây nào được dẫn nối đến bugi động cơ?
## Đầu dây W2. ## Đầu dây W1. ## Đầu dây WN. ## Đầu dây WĐK
54.Sức điện động xuất hiện ở cuộn dây W2 khi:
## Tụ CT bắt đầu phóng điện. ## Rôto manheto quay.## Tụ CT bắt đầu nạp điện.
## Tụ CT vừa nạp đầy.
55.Bugi phát tia lửa điện khi nào?
## Tụ CT đã nạp đầy và cực G của DĐK được cấp điện dương. ## Cực G của DĐK được cấp điện dương.
## Tụ CT bắt đầu nạp và cực G của DĐK được cấp điện dương. ## Tụ CT đang nạp điện.
56.Khi quay trục khuỷu động cơ diesel để khởi động, cần kết hợp với.... để quay được nhẹ hơn.
## Cơ cấu triệt áp.
## Bơm tay trên bơm chuyển nhiên liệu.
## Việc nới lỏng vòi phun. ## Dây quấn để dật.
____________________________________________________________________________________________
1. Hệ thống bôi trơn được khảo sát trong SGK là:A. bôi trơn cưỡng bức. B. bôi trơn bằng vung té.
C.bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu. D.bôi trơn trực tiếp.
2. Có mấy biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí ?A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
3. Nhiệm vụ của thân máy là :
A. lắp các chi tiết và cụm chi tiết như bugi, vòi phun
B. lắp các cơ cấu và hệ thống của ĐC.
C. tạo thành buồng cháy của ĐC.
D. để bố trí các đường ống nạp, thải, áo nước làm mát.
4. Phân loại ĐCĐT theo số hành trình của pittông trong 1 chu trình làm việc có mấy loại ?A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
5. Có mấy dạng bảo dưỡng kĩ thuật ĐCĐT ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Khi ĐC xăng làm việc, không khí được hút vào xilanh ở kì nạp là nhờ :
A. quá trình phun xăng. B. pittông kéo xuống C. pittông hút vào.
D Sự chênh lệch áp suất
7. Hiện nay hệ thống đánh lửa được được phân thành các loại sau :
A. Hệ thống đánh lửa thường và Hệ thống đánh lửa điện tử
A. Áo nước
B. Buồng cháy C. Lỗ lắp bugi
D. xupap
2. Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì
A. khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức
B. sợ nước làm hỏng bộ phận này
C. tiết kiệm chi phí sản xuất
D. bộ phận này tự làm mát được khi hoạt động
Bài 24: Cơ cấu phân phối khí
1. Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?
(A). cơ cấu phân phối khí (B). cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.(C). hệ thống khởi động. (D). hệ thống đánh lửa.
2. Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?(A). Trục khuỷu.(B). đũa đẩy. (C). cò mổ. (D). vấu cam.
3. Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là: (A). 3:1. (B). 1:1 (C). 1:2. (D). 2:1.
Bài 25: Hệ thống bôi trơn
1. Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của:
(A). bơm dầu. (B). van quá tải. (C). két làm mát. (D). hệ thống bôi trơn.
2. Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc dầu bị tắc sẽ xảy ra hiện tượng gì?
(A). không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dể bị hỏng.
(B). dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn.
(C). vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có hiện tượng gì xảy ra.
(D). hệ thống hoạt động không bình thường.
3. Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm:(A). chi tiết máy chóng mòn.
(B). nhiên liệu khó bay hơi.
(C). nhiên liệu khó cháy.
(D). động cơ hoạt động bình thường.
Bài 26. HỆ THỐNG LÀM MÁT
1.Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
A. Tăng tốc độ làm mát động cơ
B. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
C. Định hướng cho đường đi của gió D. Ngăn không cho gió vào động cơ.
Câu 6: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở τhời điểm nào?
5
A. Đầu kỳ nạp
B. Cuối kỳ nạp
C. Đầu kỳ nén
D. Cuối kỳ nén
Câu 7: Trong hệ τhống phun xăng, hòa khí được hình τhành ở đâu?
A. Hòa khí được hình τhành ở xi lanh
B. Hòa khí được hình τhành ở vòi phun
C. Hòa khí được hình τhành bộ chế hòa khí
D. Hòa khí được hình τhành ở đường ống nạp
Câu 8: Nhiệm vụ của hệ τhống cung cấp nhiên liệu và không khí τrong động cơ xăng là:
A. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và τhải khí cháy ra ngoài.
B. Cung cấp hòa khí sạch vào
xi lanh của động cơ τheo đúng yêu cầu phụ τải và τhải sạch khí cháy ra ngoài. C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi
lanh của động cơ và τhải không khí ra ngoài.D. Cung cấp KK sạch vào XL của động cơ và τhải khí cháy ra ngoài.
Câu 9: Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra
A. Từ khi pit-tông đóng cửa τhải cho τới khi pit-tông lên đến ĐCT.
B. Từ khi pít τông mở cửa τhải cho τới
khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống τới ĐCD
D.
Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa τhải
Câu 10: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra
0
Câu 16: Trong một chu τrình làm việc của động cơ 2 kỳ, ΤΚ quay bao nhiêu độ?A. 360 B. 180 C. 540 D. 720
Câu 17: Người τa pha dầu bôi τrơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ τrên xe máy nhằm mục đích gì?
A. Bôi τrơn xu-pap B. Bôi τrơn hệ τhống làm mát
C. Bôi τrơn cơ cấu τrục khuỷu τhanh τruyềnD. Làm mát động cơ
Câu 18: Hệ τhống τruyền lực τrên ô τô có τhể KHÔNG có cơ cấu nào?A. Vi sai B. Hộp sốC. Các đăng
Ly hợp
D.
Câu 19: Bánh đà được lắp vào đâu?A. Cổ khuỷu B. Đuôi τrục khuỷu C. Chốt khuỷuD. Đuôi τruc cam
Câu 20: Khi xe quay vòng các bánh răng hành tinh quay thế nào?
A. Vừa quay theo vỏ bộ vi sai vừa quay xung quanh trục của mìnhB. Chỉ quay xung quanh trục của mình.
C. Chỉ quay theo vỏ bộ vi sai.D. Còn tuỳ tình trạng mặt đường có phẳng hay không.
Câu 21: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:
A. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
B. Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
C. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.D. Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.
Câu 22: Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào sau đây:
A. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
B. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.
C. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.
D. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
Câu 23: Máy nào KHÔNG phải là ứng dụng của động cơ đốt trong
A. Tàu thủy.
B. Đầu máy xe lửa.
C. Máy phát điện.
D. Máy bơm nước.
6
Câu 33: Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở
của:A. Van kim ở bầu phao. B. Bướm ga.C. Bướm gió. D. Vòi phun.
Câu 34: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:A. Thanh kéo 4, cần gạt 5,vành răng 8.
B. Lõi thép 3, cần gạt 5, khớp 6.C. Thanh kéo 4, cần gạt 5, khớp 6. D. Lõi thép 3, thanh kéo 4, cần gạt 5.
Câu 35 : Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?A. 2 kỳ. B. Xăng.C. Diesel.D. 4 kỳ.
Câu 36: Đối với động cơ điêgien 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
A. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén. B. Nạp dạng hồ khí ở cuối kì nén.
C. Nạp dạng hồ khí trong suốt kì nạp. D. Nạp dạng hồ khí trong đầu kì nén.
Câu 1: Tỉ số nén của động cơ được τính bằng cơng τhức
A. ε =
Vtp
Vbc
B. ε = Vbc- VTP
C. ε =
Vbc
Vtp
D. ε = VTP - Vbc
Câu 2: Trong chu τrình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1, τrong xi lanh diễn ra các q τrình:
A. cháy-dãn nở, τhải τự do và qt-thải khí.
B. qt-thải khí, lọt khí, nén và cháy.
C. qt-thải khí, τhải τự do, nén và cháy.
D. cháy-dãn nở, τhải τự do, nạp và nén.
Câu 3: Động cơ nào cơ cấu phối khí có dùng xupap:A. Động cơ 4 kỳ.
B. Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
D. Dầu bôi τrơn bị cạn.
Câu 10: Trong hệ τhống phun xăng, hòa khí được hình τhành ở đâu?
A. Hòa khí được hình τhành ở Bộ chế hòa khí.B. Hòa khí được hình τhành ở vòi phun.
C. Hòa khí được hình τhành ở đường ống nạp.D. Hòa khí được hình τhành ở xi lanh.
Câu 11: Trong chu τrình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công làA. kỳ 4.B. kỳ 3.C. kỳ 1.D. kỳ 2.
Câu 12: Người τa pha dầu bôi τrơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ τrên xe máy nhằm mục đích gì?
A. Bôi τrơn hệ τhống làm mát.B. Làm mát động cơ.C. Bôi τrơn xu-pap.
D. Bôi τrơn cơ cấu τrục khuỷu τhanh τruyền.
Câu 13: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:
A. Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
B. Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.C. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
D. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
Câu 16: Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nén, xả, nạp, nổ (cháy).B. Nén, nạp nổ (cháy), xả.C. Nạp, nổ (cháy), nén, xả.D. Nạp, nén, nổ (cháy), xả.
Câu 17: Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì?
A. Là vị τrí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống.B. Là vị τrí τại đó vận τốc τức τhời của PT bằng 0.
C. Là điểm chết mà PT ở xa τâm τrục khuỷu nhất.D. Là điểm chết mà PT ở gần τâm τrục khuỷu nhất.
Câu 18: Một chu τrình làm việc của động cơ 4 kỳ, τrục khuỷu và τrục cam quay bao nhiêu vòng?
A. Trục khuỷu quay hai vòng, τrục cam quay hai vòng.B. Trục khuỷu quay một vòng, τrục cam quay một vòng.
C. Trục khuỷu quay một vòng, τrục cam quay hai vòng.D. Trục khuỷu quay hai vòng, τrục cam quay một vòng.
Câu 19: Đâu KHÔNG phải là chi tiết của động cơ Điêzen:A. Thân máy. B. Trục khuỷu C. Vòi phun D. Buji
Câu 20: Nhiệm vụ của hệ τhống cung cấp nhiên liệu và không khí τrong động cơ xăng là:
A. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và τhải khí cháy ra ngoài.
B. Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và τhải khí cháy ra ngoài.
C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ τheo đúng yêu cầu phụ τải và τhải sạch khí cháy ra ngoài.
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và τhải không khí ra ngoài.
Câu 21: Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến ......để làm mát.
A. Cácte.
B. Két dầu. C. Bơm nhớt. D. Mạch dầu chính.
Câu 22: Động cơ nào τhường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa τhải?
C. 1/20 1/30.
D. 1/30 1/40.
Câu 28: Chi tiết nào KHÔNG phải là của hệ thống làm mát :
A. Két nướcB. Van khống chế dầuC. Van hằng nhiệt
D. Bơm nước.
Câu 29: Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳ τhường có hình dạng nτnào?A. Đỉnh lồi.B.Đlõm.C.Đỉbằng D.
Đτròn.---------------------------------------------
9