Đề tai : Phát triển nguồn nhân lực thông qua công tác đào tạo nghề xây dựng tại địa bàn tỉnh Nam Định - Pdf 21

ĐỀ TÀI

Phát triển nguồn nhân lực thông
qua công tác đào tạo nghề xây
dựng tại địa bàn tỉnh Nam Định Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Vân Thùy Anh
Họ tên sinh viên : 1
M
ỤC

LỤC

L

i nói
đầ
u…………………………………………………………3
Chương I: khái quát chung v

t

ế
t v

phát tri

n ngu

n nhân l

c thông
qua giáo d

c và đào t

o………………………………………………… 5
1.1. Các khái ni

m……………………………………………… 5
1.2. M

c tiêu và vai tr
ò
phát tri

n ngu

n nhân l

c……………….5
1.3. Các phương pháp đào t

n ngu

n nhân l

c và m

i quan h

v

i công nghi

p hoá -
hi

n
đạ
i hóa, phát tri

n kinh t
ế
……………………………….7
2.1.1. Phát tri

n ngu

n nhân l

c
đò

i quan h

gi

a quá tr
ì
nh công nghi

p hoá và phát tri

n ngu

n
nhân l

c………………………………………………………7
2.1.3.
Đặ
c trưng c

a vi

c
đầ
u tư vào nhân l

c khác h

n so v


ng cho th

i k

đ

i m

i c

a
đấ
t
n
ướ
c……………………………………………………………8
2.3. B

i c

nh phát tri

n ngu

n nhân l

c thông qua giáo d

c đào t



a v

n
đề
phát tri

n ngu

n nhân l

c thông
qua giáo d

c đào t

o ngh

xây d

ng t

i
đị
a bàn t

nh Nam
Đị
nh……….11


m quan tr

ng c

a công tác đào t

o ngh

xây d

ng……….11
II. Các mô h
ì
nh đào t

o ngh

xây d

ng đang
đượ
c áp d

ng t

i
đị
a
bàn Nam
Đị

nh, phương pháp đào t

o và qu

n l
ý
đào
t

o…………………………………………………………… 14
2.1.6. Cơ s

v

t ch

t ph

c v

đào t

o……………………………… 14
2.2. Mô h
ì
nh đào t

o theo phương th

c truy

n xét…………………………………………………… 15
3.2. Kinh nghi

m………………………………………………….15
3.3. Bài h

c……………………………………………………… 15
Chương III: M

t s

gi

i pháp cho v

n
đề
phát tri

n ngu

n nhân l

c
thông qua công tác đào t

o ngh

xây d


ế
t lu

n…………………………………………………………….19
Danh m

c tài li

u tham kh

o……………………………………….20 3
L

I NÓI
ĐẦ
U
Phát tri

n ngu

n nhân l

c thông qua giáo d

c đào t

o là m


u h
ì
nh th

c khác nhau nh

m
đả
m b

o ngu

n nhân l

c cho
công nghi

p hoá, hi

n
đạ
i hoá, ph

i là s


đả
m b



m
lành m

nh nhanh chóng ti
ế
p c

n tr
ì
nh
độ
trong khu v

c và qu

c t
ế
.
Các văn ki

n
đạ
i h

i IX c

a
Đả
ng


t, văn hoá, tinh
th

n c

a nhân dân, t

o n

n t

ng
để

đế
n năm 2020, n
ướ
c ta cơ b

n tr

thành
m

t n
ướ
c công nghi

p theo h

i r

t
c

p bách mà vi

c đào t

o như h

th

ng hi

n nay không th

đáp

ng
đượ
c
nh

ng yêu c

u đó.
Chính v
ì
v

tài phát tri

n ngu

n nhân l

c này c

n
đượ
c nghiên c

u m

t cách có
h

th

ng,
đồ
ng b

, hi

n th

c tiên ti
ế
n d

nh h
ì
nh và tri

n
v

ng c

a s

phát tri

n trong tương lai v

i
đố
i t
ượ
ng nghiên c

u ch

y
ế
u là
phát tri

n ngu



c đào t

o

Vi

t Nam hi

n nay.
Chương II: th

c tr

ng c

a v

n
đề
phát tri

n ngu

n nhân l

c thông qua
đào t

o ngh


o ngh

xây d

ng t

i Nam
Đị
nh. 4
Tôi xin chân thành c

m ơn s

giúp
đỡ
ch

b

o t

n t
ì
nh c

a cô giáo

đã

giúp tôi r

t nhi

u trong quá tr
ì
nh nghiên c

u
đề
tài này.
n gi

i l
ý
thuy
ế
t v

phát tri

n ngu

n nhân l

c thông
qua giáo d

c và đào t

o.
1.1. Các khái ni

m cơ b

n.
Giáo d

c: là các ho

t đ

m

i, thích h

p hơn trong tương
lai.
Đào t

o: là các ho

t
độ
ng h

c t

p nh

m giúp cho ng
ườ
i lao
độ
ng có th


th

c hi

n có hi

công vi

c c

a m
ì
nh, là
nh

ng ho

t
độ
ng h

c t

p
để
nâng cao tr
ì
nh
độ
, k

năng c

a ng
ườ
i lao

ượ
t ra kh

i ph

m vi công vi

c
tr
ướ
c m

t c

a ng
ườ
i lao
độ
ng, nh

m m

ra cho h

nh

ng công vi

c m



c tiêu: nh

m s

d

ng t

i đa ngu

n nhân l

c hi

n có và nâng cao tính
hi

u qu

c

a t

ch

c thông qua vi

c giúp cho ng
ườ


c năng,
nhi

m v

c

a m
ì
nh m

t cách t

giác hơn, v

i thái
độ
t

t hơn, c
ũ
ng như nâng
cao kh

năng thích

ng c

a h


c t

p, phát tri

n c

a ng
ườ
i lao
độ
ng. Hơn n

a đào t

o và phát tri

n
là nh

ng gi

i pháp có tính chi
ế
n l
ượ
c t

o ra l



th

c hi

n công vi

c.
- Nâng cao ch

t l
ượ
ng c

a th

c hi

n công vi

c.
- Gi

m b

t s

giám sát v
ì
ng

và nâng cao ch

t l
ượ
ng c

a ngu

n nhân l

c.
- T

o đi

u ki

n cho áp d

ng ti
ế
n b

k

thu

t và qu

n l


o ra
đượ
c s

g

n bó gi

a ng
ườ
i lao
độ
ng và doanh nghi

p.
- T

o ra tính chuyên nghi

p c

a ng
ườ
i lao
độ
ng.
- T

o ra s


a ng
ườ
i lao
độ
ng.
- T

o cho ng
ườ
i lao
độ
ng có cách nh
ì
n, cách tư duy m

i trong
công vi

c c

a h

là cơ s


để
phát huy tính sáng t

o c

,
ti
ế
p t

c m

r

ng quy mô các c

p, b

c h

c và tr
ì
nh
độ
đào t

o phù h

p v

i cơ
c

u tr
ì

độ
khác nhau.
Đạ
i h

i l

n th

IX c

a
Đả
ng
đã

đị
nh h
ướ
ng cho phát tri

n ngu

n nhân
l

c Vi

t Nam:
“ Ng

i m

t n

n giáo d

c tiên ti
ế
n
g

n li

n v

i m

t n

n khoa h

c công ngh

hi

n
đạ
i”.

n, ưu nh
ượ
c đi

m riêng.
Do v

y các doanh nghi

p c
ũ
ng như các t

ch

c c

n l

a ch

n cho m
ì
nh m

t
phương pháp t

i ưu v

t kê
để
các doanh
nghi

p l

a ch

n cho phù h

p v

i đi

u ki

n c

a m
ì
nh:
Đào t

o trong công vi

c: đào t

o tr



t tay tr

c
ti
ế
p vào công vi

c d
ướ
i s

h
ướ
ng d

n c

a ng
ườ
i lao
độ
ng lành ngh

. Bao
g

m:
- Đào t



c .
Đào t

o ngoài công vi

c: ng
ườ
i h

c
đượ
c tách kh

i s

th

c hi

n các
công vi

c th

c t
ế
. Bao g

m:

i th

o.
- Đào t

o theo ki

u chương tr
ì
nh hoá, v

i s

tr

giúp c

a máy
tính.
- Đào t

o theo phương th

c t

xa.
- Đào t

o theo ki



o phát tri

n ngu

n nhân l

c


Vi

t Nam hi

n nay. 8
2.1. Phát tri

n ngu

n nhân l

c và m

i quan h

v



m

t ch

t l
ượ
ng và m

t s

l
ượ
ng:
- V

m

t ch

t l
ượ
ng: nh

n m

nh ngu

n v


i nơi làm vi

c, s

c
kho

và dinh d
ưỡ
ng… v

n có tính b

sung l

n nhau cao.
- V

m

t s

l
ượ
ng: ph

thu

c ch



năng và s

d

ng chúng có hi

u qu

. Đây chính là s

nh
ì
n nh

n d
ướ
i góc
độ
m

t doanh nghi

p, c
ò
n d
ướ
i góc
độ
là ng


a ng
ườ
i lao
độ
ng.
Như v

y phát tri

n ngu

n nhân l

c là quá tr
ì
nh phát tri

n giáo d

c, ti
ế
p
thu kinh nghi

m, tăng c
ườ
ng th

l

a các
quá tr
ì
nh khác nhau vào quá tr
ì
nh s

n xu

t như quá tr
ì
nh s

d

ng lao
độ
ng,
khuy
ế
n khích hi

u

ng lan to

ki
ế
n th


n d

ch lao
độ
ng dư th

a t

nông nghi

p sang các
ngành công nghi

p s

d

ng nhi

u lao
độ
ng và giá tr

gia tăng th

p.
· Giai đo

n chuy


ì
nh
công nghi

p hoá là đào t

o và cung c

p
đủ
ngu

n nhân l

c đáp

ng k

năng
và s

c kho


để
th

c hi

n

gi

m giá tr

trong quá tr
ì
nh s

d

ng mà ng
ượ
c l

i càng
đượ
c s

d

ng nhi

u kh

năng t

o thu nh

p và do v



a c


đờ
i ng
ườ
i.
· Các hi

u

ng gián ti
ế
p và hi

u

ng lan to

c

a
đầ
u tư vào v

n nhân
l

c là r


c cu

c s

ng
đầ
y
đủ
hơn.
· Không ch

do t

l

thu h

i
đầ
u tư trên th

tr
ườ
ng lao
độ
ng quy
ế
t
đị

ng hi

u qu

và có môi tr
ườ
ng phát tri

n phù h

p và
thu

n l

i. Ng
ượ
c l

i s

là s

l
ã
ng phí
đầ
u tư, là m

t mát to l

đáp

ng cho th

i k


đổ
i m

i c

a
đấ
t n
ướ
c.
Nh

n th

c
đượ
c t

m quan tr

ng c

a vi

ế
k
ế
t h

p ki
ế
n th

c, k

năng, kinh nghi

m, s

c kho

và dinh d
ưỡ
ng.
Giáo d

c có vai tr
ò
đáng k

khuy
ế
n khích s


(
đặ
c bi

t trong khu v

c s

n xu

t c

a nhà n
ướ
c). Nâng cao tr
ì
nh
độ
giáo d

c 10
và gi

m nghèo, b

t b
ì


ng công ngh

làm
năng su

t tăng t

l

thu

n v

i tr
ì
nh
độ
v

n nhân l

c
đượ
c tích lu

t

tr
ướ


c công ngh

bên ngoài và tr
ì
nh
độ
ngu

n
v

n nhân l

c trong n
ướ
c.
Phát tri

n ngu

n nhân l

c tr

i qua b

n th

i k


ng và phát tri

n các ngành công
nghi

p nh

c
ũ
ng như m

t s

các ngành khác như: xây d

ng, năng
l
ượ
ng nh

m t

o ra tích lu

ban
đầ
u cho n

n kinh t

là m

r

ng cơ h

i ti
ế
p nh

n giáo d

c ti

u h

c cho tr

em. Đây là m

c tiêu c

p
thi
ế
t
để
giúp l

c l

đổ
i cơ c

u kinh t
ế
theo h
ướ
ng phát tri

n
t

tr

ng công nghi

p trong n

n kinh t
ế
qu

c dân ( nh

ng năm cu

i
1970
đầ
u 1980).


nghi

p. Tuy nhiên
m

c tiêu ph

c

p giáo d

c ti

u h

c không
đượ
c lơi l

ng mà ph

i ti
ế
p t

c c

ng
c

p h

c ti
ế
p theo.
· Th

i k

nh

ng năm 1990: giai đo

n có nh

ng b
ướ
c đi

u ch

nh quan
tr

ng trong chi
ế
n l
ượ
c công nghi



c trên cơ s

ti
ế
p t

c m

r

ng giáo d

c
trung h

c k

c

giáo d

c ngh

nghi

p c

p trung h


p hoá ( cu

i năm 1990
đế
n nay ): phát tri

n các
ngành kinh t
ế
có hàm l
ượ
ng khoa h

c k

thu

t cao, đ

c bi

t các
ngành có hàm l
ượ
ng tri th

c công ngh

cao. M


h

i h

c t

p su

t
đờ
i.
Yêu c

u phát tri

n ngu

n nhân l

c b

ng vi

c c

i cách n

n giáo d

c


u phát tri

n c

a th

i k

m

i.
2.3. B

i c

nh phát tri

n ngu

n nhân l

c thông qua giáo d

c đào t

o

Vi


u hoá . Trong
đi

u ki

n công ngh

qu

c t
ế
thay
đổ
i nhanh và nguy cơ kho

ng cách phát
tri

n ngày càng xa gi

a các n
ướ
c giàu và các n
ướ
c nghèo.
2.3.2. Các y
ế
u t

trong n

xu

t phát đi

m là m

t n
ướ
c
nông nghi

p đông dân nghèo nàn l

c h

u l

i ch

u

nh h
ưở
ng n

ng n

sau
chi
ế


p hoá

Vi

t Nam
đượ
c ti
ế
n hành
đồ
ng th

i v

i
quá tr
ì
nh chuy

n
đổ
i t

n

n kinh t
ế
k
ế


t
Nam khi ti
ế
n hành công nghi

p hoá t

m

t n

n kinh t
ế
l

c h

u, lao
độ
ng th


công là chính. 12
· Nhi

m v

y m

nh

ng d

ng khoa
h

c công ngh

.
Đố
i v

i khu v

c công nghi

p phát tri

n các ngành s

d

ng nhi

u lao
độ
ng, áp d

c, gi

y da, đi

n t

,
ưu tiên phát tri

n các doanh nghi

p các doanh nghi

p v

a và nh

.
Đố
i v

i khu v

c d

ch v

phát tri

n nâng cao ch

h

i.
V

chi
ế
n l
ượ
c phát tri

n vùng trong đó phát tri

n vai tr
ò
các vùng
độ
ng
l

c có m

c tăng tr
ưở
ng cao, tích lu

l

n
đồ


c t

o m

c tăng tr
ưở
ng khá.
· Nh

ng nét khác bi

t:
Thu

n l

i: s

phát tri

n c

a n

n kinh t
ế
tri th

c và toàn c

ì
nh th

c l

n hơn nh

s

phát tri

n và bùng n

thông tin, s

ra
đờ
i và

ng d

ng các công ngh

và phương th

c truy

n t

i thông tin hi


c cao hơn v

a là thách th

c song c
ũ
ng v

a là cơ h

i
đố
i v

i Vi

t Nam hi

n nay.
Khó khăn: nh

ng áp l

c và thách th

c l

n hơn
đố


n nay c

a Vi

t Nam so v

i các n
ướ
c trong khu v

c. Do t

m
nh

n th

c
đố
i v

i s

c

n thi
ế
t c


nay
đã
cao hơn nhi

u so v

i cách đây hơn ba th

p k


13

CHƯƠNG II: T
HỰC

TRẠNG

CỦA

VẤN


n nhân l

c
1.1. Th

c tr

ng ngu

n lao
độ
ng t

i
đị
a bàn Nam
Đị
nh
Dân s

Nam
Đị
nh hi

n nay là 3813505 ng
ườ
i, trong đó:
Dân s


ườ
i
Huy

n Ngh
ĩ
a Hưng 201283 ng
ườ
i
Huy

n Nam Tr

c 203160 ng
ườ
i
Huy

n Tr

c Ninh 193178 ng
ườ
i
Huy

n Xuân Tr
ườ
ng 179500 ng
ườ
i

ng 56%, nam chi
ế
m kho

ng 44% tham gia l

c l
ượ
ng lao
độ
ng.
Đây là m

t ngu

n nhân l

c d

i dào c

a t

nh, xong v

ch

t l
ượ
ng ngu

ế
t các ti

m năng v

ngu

n nhân l

c. Trong nh

ng năm t

i
quy mô dân s

và ngu

n nhân l

c v

n ti
ế
p t

c tăng và có quy mô l

n hơn n



n nhân l

c qua nhi

u năm
đề
u l

n
hơn t

l

tăng dân s

. Do đó c

quy mô và t

l

tăng c

a ngu

n nhân l

c đang
t

ng này có ngu

n g

c

cơ c

u dân s

tr

và t

l

tăng dân s

nhi

u
năm tr
ướ
c( s

ng
ườ
i




n là ch

y
ế
u, m

t ph

n tham gia h

c t

p nghiên c

u

các tr
ườ
ng
THCN, CĐ, ĐH trong và ngoài t

nh.
Độ
i ng
ũ
cán b

có tr
ì

g
ì
n gi

và thu hút nhân tài, đây là v

n
đề
mà t

nh Nam
Đị
nh đang d

n d

n
kh

c ph

c t

ng b
ướ
c.
1.2. T

m quan tr


m trong đào t

o
để
có th

th

c hi

n đi t

t đón
đầ
u, rút ng

n
kho

nh cách, tránh nguy cơ t

t h

u so v

i các n

n kinh t
ế
tiên ti

năng h

i nh

p qu

c t
ế
và tham gia vào n

n kinh t
ế
tri
th

c.
Nhu c

u xây d

ng tăng nhanh
đặ
t ra nh

ng mâu thu

n gi

a kh


c

nh tranh ngày càng gay g

t.
Nhu c

u phát tri

n cơ s

h

t

ng k

thu

t và công nghi

p

n
ướ
c ta là
r

t l


u phát tri

n nhanh và đa d

ng c

a th

tr
ườ
ng xây d

ng t

t y
ế
u
đò
i h

i ngu

n nhân l

c tương

ng
đủ
v


nh đào t

o ngh

xây d

ng đang
đượ
c áp d

ng t

i
đị
a bàn Nam
Đị
nh 15
2.1. Mô h
ì
nh đào t

o chính quy
2.1.1. M

ng l
ướ
i tr


ch

c
để
đáp

ng nhu c

u
h

c t

p c

a ng
ườ
i dân t

i
đị
a bàn và m

r

ng sang m

t s


c B

Xây d

ng và tr
ườ
ng th

công m

ngh

.
Đây là hai tr
ườ
ng tuy

n sinh h

c sinh l

n nh

t trong t

nh v

đào t

o ngành


tr
ườ
ng trong th

i k


đổ
i m

i, th

i k

công nghi

p hoá- hi

n
đạ
i hoá
đấ
t n
ướ
c,
th

i k


ng t

1800
đế
n 2000 công nhân xây d

ng bao g

m các tr
ườ
ng trung c

p xây d

ng s

2,
tr
ườ
ng th

công m

ngh

và m

t vài trung tâm đào t

o

i Nam
Đị
nh, Thái B
ì
nh và Ninh B
ì
nh và trong 5 năm tr

l

i
đây t

l

t

t nghi

p
đạ
t t

85%
đế
n 90% trong đó khá gi

i
đạ
t kho

n l

i là làm t

do kho

ng 50%
đế
n
70% t

p trung

mi

n B

c kho

ng 50%, mi

n trung kho

ng 15% và mi

n
Nam kho

ng 35%. Kinh phí đào t


ng và h

trung h

c xây d

ng.
Nh
ì
n chung s

l
ượ
ng ng
ườ
i
đượ
c đào t

o có tăng, nhưng chưa đáp

ng
nhu c

u phát tri

n c

a ngành và không cân
đố
16
r

t c

n nhi

u công nhân lành ngh

và tay ngh

cao l

i đang thi
ế
u m

t cách
tr

m tr

ng. Vi

c đào t

o nhân l


ì
nh
tr

ng nhi

u ng
ườ
i
đã
qua đào t

o không ki
ế
m
đượ
c vi

c làm ho

c làm vi

c
không đúng v

i tr
ì
nh
độ
tay ngh

a qua, các tr
ườ
ng
đã
có nhi

u c

g

ng làm cho cơ c

u
ngành ngh

đào t

o sát v

i yêu c

u s

d

ng, tuy chưa đáp

ng
đượ
c s


u xây d

ng, xây
d

ng dân d

ng. M

t s

ngành ngh


đượ
c đào t

o do nhu c

u th

c t
ế
nhưng
v
ướ
ng vào khung chung và không có giáo viên chuyên môn nên đào t

o

p công nhân g

i là th

mà x
ế
p h

ng th
ì
làm
đượ
c
các vi

c qui
đị
nh cho th

b

c 3( tr
ướ
c đây) là t

i đa. Vi

c nâng b

c, nâng c

S

m

t cân
đố
i đó
đò
i h

i c

n ph

i có chính sách tho

đáng
để
khuy
ế
n
khích lao
độ
ng tr

c ti
ế
p. Đi

u này góp ph

c nhi

u vào ch

t l
ượ
ng th

y giáo.
Hi

n nay t

nh Nam
Đị
nh đang thi
ế
u r

t nhi

u các th

y giáo
đượ
c đào
t

o chính quy


t

các tr
ườ
ng không

độ
i ng
ũ
k
ế
c

n thích h

p.
Đờ
i s

ng giáo viên c
ò
n khó khăn nên chưa an
tâm nghiên c

u và t

p trung trí tu

cho gi


ướ
ng, ch

trương thu nh

n và đào t

o l

p cán b

tr


đượ
c ưu tiên nhi

u m

t như cung c

p kinh phí cho h

c t

p nâng cao tr
ì
nh
độ
,

ch

c nâng cao tr
ì
nh
độ
th

y giáo hi

n nay d

a chính vào vi

c
cho đi h

c

c

p cao hơn như k

thu

t viên s

đưa đi h

c


u ki

n đi h

c th
ì
gi

nguyên b

ng c

p và
uy tín ngh

nghi

p ch

y
ế
u là
đế
m năm công tác. C
ò
n thi
ế
u h
ì

n như v
ũ
b
ã
o làm cho nh

ng năm tích lu

kinh
nghi

m gi

m
ý
ngh
ĩ
a.
T
ì
nh h
ì
nh
độ
i ng
ũ
giáo viên

các tr
ườ

c l
ượ
ng th

y giáo. L

p th

y có tu

i v

n ph

i
đả
m
nhi

m nh

ng nhi

m v

ch

tr
ì
trong nhi


o
N

i dung chương tr
ì
nh và phương pháp đào t

o th

c t
ế

đã

đượ
c ti
ế
n
hành soát xét t

ng th


để
tăng tính th

c ti

n, phù h

Phương pháp d

y và h

c c

i ti
ế
n chưa nhi

u. Các phương pháp d

y h

c
c
ũ
, l

c h

u, n

ng v

truy

n
đạ
t ki

c s

ng, trong lao
độ
ng. Vi

c h

c c

a h

c sinh ph

n l

n là th


độ
ng, chưa có
đủ
cơ s

v

t ch

t, h


y
ế
u. S

gi

lên l

p c

a h

c sinh là nhi

u.
Nói chung n

i dung chương tr
ì
nh và mô h
ì
nh đào t

o c
ò
n l

c h

u, ch

o th

p, không đáp

ng nhu c

u th

tr
ườ
ng s

c lao
độ
ng và có xu h
ướ
ng ch

t
l
ượ
ng đào t

o t

l

ngh

ch v


có nhi

u khó khăn, thi
ế
u xót làm gi

m sút k
ế
t qu

h

c t

p.
2.1.6. Cơ s

v

t ch

t ph

c v

đào t

o:
H

n chung
v

n c
ò
n l

c h

u, ch

m
đượ
c c

i thi

n. S


đầ
u tư cho cơ s

v

t ch

t c

a các

li

u tham kh

o và các đi

u ki

n khác cho h

c sinh h

c t

p c
ò
n thi
ế
u nghiêm
tr

ng.
Cơ s

v

t ch

t trang thi
ế

t b

d

y ngh


c
ò
n h

n h

p, chưa đáp

ng
đượ
c v

i nhu c

u c

a các tr
ườ
ng. B

Xây D

ng

Ngu

n ngân sách
đầ
u tư cho đào t

o ngh

c
ò
n th

p, chưa có kho

n m

c
ngân sách giành riêng cho d

y ngh

, m

t khác ngân sách
đị
a phương h

n ch
ế



c t

p

các tr
ườ
ng thu

c
đị
a phương khá là thi
ế
u
th

n, l

c h

u.
2.2. Mô h
ì
nh đào t

o theo phương th

c truy

n ngh

ườ
i đi tr
ướ
c cho nh

ng ng
ườ
i 19
mu

n h

c vi

c v
ì
m

t l
ý
do nào đó không tham gia h

c t

p

các tr

t ch
ướ
c.
Ưu đi

m c

a phương th

c đào t

o này là: kinh phí đào t

o không cao,
không bó bu

c th

i gian h

c t

p.
Nh
ượ
c đi

m : cung c

p ki


t s

đánh giá, kinh nghi

m và bài h

c rút ra t

công tác
đào t

o ngh

xây d

ng t

i
đị
a bàn Nam
Đị
nh
3.1. Nh

n xét:
Nh
ì
n chung công tác đào t



m

t m

c
độ
nh

t
đị
nh, phù
h

p v

i ti
ế
n tr
ì
nh phát tri

n c

a th

i k


đổ


c khó khăn
để

đạ
t
đượ
c
nh

ng k
ế
t qu

nh

t
đị
nh trong xu h
ướ
ng chung c

a x
ã
h

i. M

c dù v



m:
Phát tri

n ngu

n nhân l

c ngành xây d

ng ph

i đáp

ng
đượ
c các m

c
tiêu c

a ngành c
ũ
ng như c

a tr
ườ
ng, đáp

ng

t tr
ì
nh
độ
tương x

ng trong khu v

c c
ũ
ng như trên th
ế
gi

i thông qua
các cu

c thi tay ngh

gi

i ASEAN di

n ra hàng năm.
Không ng

ng m

r



s

ưu tiên phát tri

n ngu

n nhân l

c
ngành xây d

ng thông qua giáo d

c đào t

o có

nh h
ưở
ng tr

c ti
ế
p t

i các
chính sách và ch

trương đào t

o ra nh

ng công nhân có tr
ì
nh
độ
tay ngh

th

c s

, bi
ế
t làm vi

c
theo đúng chuyên môn, đáp

ng nhu c

u c

a th

tr
ườ
ng hi

n t


t c

a
ph

huynh và h

c sinh th

hi

n cơ h

i vi

c làm, kh

năng thăng ti
ế
n trong
ngh

nghi

p và thu nh

p.
M



can thi

p là có h

n.

CHƯƠNG III: M
ỘT

SỐ

GIẢI
PHÁP CHO
VẤN

ĐỀ

PHÁT
TRIỂN

NGUỒN
NHÂN
LỰC
THÔNG QUA CÔNG TÁC
ĐÀO
TẠO

NGHỀ
XÂY

o ngu

n nhân l

c ngành xây d

ng ph

i g

n v

i
đị
nh h
ướ
ng phát tri

n các l
ĩ
nh v

c c

a ngành xây d

ng và các ngành liên
quan, g

n v

p th

i nh

ng
đò
i h

i th

c t
ế
s

n xu

t, kinh doanh c

a ngành
trong giai đo

n tr
ướ
c m

t và tương lai. Ph

n
đấ
u t

c đào t

o v

n

i
dung, chương tr
ì
nh, phương pháp đào t

o và cơ s

v

t ch

t, trang thi
ế
t b

ph

c
v

đào t

o theo tiêu chu


nh đào t

o
để
ng
ườ
i
đượ
c đào t

o có
đủ
đi

u ki

n phát huy
cao nh

t năng su

t và hi

u qu

lao
độ
ng trong th

c t

ng đào t

o
theo tiêu chu

n ch

t l
ượ
ng tiên ti
ế
n c

a khu v

c và trên th
ế
gi

i

m

i c

p, 21
h


n m

r

ng quy mô, nâng cao ch

t l
ượ
ng
đáp

ng yêu c

u ngày càng cao c

a th

i k

công nghi

p hóa- hi

n
đạ
i hoá
đấ
t
n

n cù,
ý
th

c t

ch

, ham hi

u bi
ế
t
c

a ng
ườ
i lao
độ
ng Vi

t Nam.
Gi

i pháp :
Hoàn ch

nh h

th

ng nhu c

u th


tr
ườ
ng xây d

ng trong n
ướ
c, khu v

c và qu

c t
ế
.
Xây d

ng các cơ s

đào t

o tr

ng đi

m và các chuyên ngành đào t


ng xây d

ng.
Đẩ
y m

nh chương tr
ì
nh h

p tác qu

c t
ế
trong đào t

o ngu

n nhân l

c
xây d

ng.
C

i ti
ế
n cơ ch
ế


quan tr

ng
để
phát tri

n doanh nghi

p.
3.2. M

t s

ki
ế
n ngh


C

n ph

i xây d

ng mô h
ì
nh đào t

o ngu

c:
- Công nhân: đào t

o m

t chuyên môn h

p, th

i gian 3
đế
n 6
tháng, c

p ch

ng ch

ngh

. 22
- Công nhân k
ĩ
thu

t: đào t


qua s

n
xu

t theo m

t ngh

chuyên sâu, 12 tháng, c

p b

ng.
- Công nhân b

c cao: đào t

o t

công nhân lành ngh


đã
qua s

n
xu

t,

o
để
tr

thành k
ĩ
thu

t viên trung h

c
đượ
c thi
ế
t k
ế
theo hai
ngu

n tuy

n sinh: h

c sinh t

t nghi

p THCS, công nhân có tr
ì
nh

ngh

thích h

p ”.

K
ẾT

LUẬNCông tác đào t

o ngh

xây d

ng t

i
đị
a bàn t

nh Nam
Đị
nh nói riêng và
giáo d

c đào t

ng yêu c

u c

a x
ã
h

i trong th

i k


đổ
i
m

i c

a
đấ
t n
ướ
c: th

i k

công nghi

p hoá - hi

c
ũ
ng như các đi

u ki

n v

môi tr
ườ
ng giáo d

c, cơ s


h

t

ng v

t ch

t,
độ
i ng
ũ
giáo viên có năng l

c chuyên môn, k


t đó là các y
ế
u t

v

công ngh

.
M

c dù v

i th

c tr

ng
đấ
t n
ướ
c ta hi

n nay công tác giáo d

c đào t

o
c

c và trên th
ế

gi

i th

hi

n qua nh

ng cu

c thi tay ngh

ASEAN hay các cu

c thi 23
Olimpic…
đã
dành
đượ
c nhi

u thành tích cao, xác
đị
nh v


a trong nh

ng năm t

i.
Do th

i gian ng

n, ki
ế
n th

c có h

n
đề
án m

i ch


đề
c

p
đượ
c m


a bàn Nam
Đị
nh trên cơ s

đó
đề
ra
nh

ng gi

i pháp ki
ế
n ngh



d

ng khái quát nh

m giúp công tác đào t

o phát
tri

n hơn n

a.
Tôi r


b

o t

n t
ì
nh c

a cô giáo
Nguy

n Vân Thu

Anh . Tôi c
ũ
ng xin chân thành c

m ơn s

giúp
đỡ
c

a
ph
ò
ng tuy

n sinh tr


1. Phát tri

n ngu

n nhân l

c thông qua giáo d

c và đào t

o kinh
nghi

m Đông á - H: KHXH, 2003 – 283 tr, Lê Th

Ái Lâm.
2. Phát tri

n ngu

n nhân l

c: kinh nghi

m th
ế
gi

i và th


c tr

ng và
gi

i pháp NXB: chính tr

qu

c gia – PGS.TS Lê Du Phong và PTS Hoàng
Văn Hoa.
4. Nâng cao ch

t l
ượ
ng ngu

n nhân l

c đáp

ng yêu c

u CNH-
HĐH
đấ
t n
ướ
c – H: CTQG; 1999- 134 tr. PTS Mai Qu

243 ( t

16-31/7/2004) tr 17, 20, 37
và s

248 ( 1-15/10/2004) tr 39, 41. 24
7. T

p chí kinh t
ế
và phát tri

n:
- Chi
ế
n l
ượ
c phát tri

n ngu

n nhân l

c trong c

i cách Minh Tr


ế
th
ế
gi

i. GS Phùng Th
ế
Tr
ườ
ng, tr 21
đế
n tr 25.
8. Chi
ế
n l
ượ
c đào t

o ngu

n nhân l

c ngành xây d

ng
đế
n năm
2010 và t

m nh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status