Đề tài " Một số vấn đề về qui hoạch sử dụng đất ở đô thị việt nam và giải pháp " - Pdf 21

ĐỀ TÀI

Một số vấn đề về qui hoạch sử dụng
đất ở đô thị việt nam và giải pháp
Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Đoàn
Sinh viên thực hiện :
1

P
HẦN

MỞ

ĐẦU
c bi

t, là y
ế
u t

không th

thi
ế
u trong quá tr
ì
nh
s

n xu

t kinh doanh.
Đấ
t đai nói chung và
đấ
t đô th

nói riêng do di

n tích có h

n, hi

n nay


n kinh
t
ế
đô th

, nhu c

u s

d

ng
đấ
t đô th

ngày càng tăng do nhu c

u v

: xây
d

ng cơ s

h

t

ng, khu dân cư đô th

u qu

là m

t yêu
c

u hàng
đầ
u, v
ì
v

y vi

c qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đô th

là vi

c c

p thi


, di chuy

n, c

i t

o, nâng c

p
để
c

i bi
ế
n k
ế
t c

u s

d

ng
đấ
t đô th

làm cho b

m


hi

u qu

.
Đô th

là b

m

t chính d

đánh giá s

phát tri

n c

a x
ã
h

i, v
ì
v

y qui
ho

p, qui ho

ch
đề
ra nh

ng phương án, mô h
ì
nh
đượ
c th

c hi

n
trong tương lai
để
s

d

ng ngu

n l

c ti
ế
t ki

m h

trong tr
ướ
c m

t
và lâu dài.
Đề
tài: M

t s

v

n
đề
v

qui ho

ch s

d

ng
đấ
t

đô th

vi


n l
ý
đô th

, em
đã
hoàn thành
đề
án này.
Em xin chân thành c

m ơn th

y !
2 P
HẦN
I

SỞ
KHOA

t đai là tài nguyên qu

c gia vô cùng quí giá, là tư li

u s

n xu

t
đặ
c
bi

t, là thành ph

n quan tr

ng hàng
đầ
u c

a môi tr
ườ
ng s

ng, là
đị
a bàn
phân b


a
chính ph

qu

n lí
đấ
t đai đô th

"
Đấ
t đô th


đấ
t n

i thành, n

i th

x
ã
th


tr

n
đượ


ng, an ninh qu

c ph
ò
ng và các m

c
đích khác.
Đấ
t ngo

i thành ngo

i th

x
ã

đã

đượ
c quy ho

ch do cơ quan Nhà
n
ướ
c có th

m quy

t đai theo ranh gi

i hành chính th
ì

đấ
t đô th

bao g

m
n

i thành, n

i th

m

t cách h

u cơ v

ch

c năng cơ s

h

t

đã

đượ
c cơ quan nhà n
ướ
c có
th

m quy

n phê duy

t.
V

y
đấ
t đai đóng vai tr
ò
quy
ế
t
đị
nh cho s

t

n t

i và phát tri


ng nh

t
để
h
ì
nh thành vùng kinh t
ế
c

a c


n
ướ
c nh

m khai thác và s

d

ng có hi

u qu

ti

m năng t



ng
đấ
t nông nghi

p, lâm
nghi

p thành
đấ
t s

d

ng công nghi

p, thương nghi

p, giao thông, văn
hoá…Theo h
ì
nh th

c phát tri

n
đấ
t c

a khu v


ng di

n tích s

d

ng
đấ
t đô th


để
gia tăng cung c

p kinh t
ế
c

a
đấ
t đô th

đô th

. N

i dung c

a nó g

t chuyên dùng
để
phát tri

n đô th

. Hai là, ti
ế
n
hành
đầ
u tư xây d

ng k
ế
t c

u h

t

ng k
ĩ
thu

t
để
chuy

n

cung c

p kinh t
ế
c

a
đấ
t đô th

. N

i dung cơ b

n c

a nó là thông qua các
ho

t
độ
ng phá b

, di chuy

n và c

i t

o, nâng c

p trung, ti
ế
t ki

m trong
vi

c s

d

ng
đấ
t đô th

.
Cơ s


đầ
u tiên c

a d

án phát tri

n đô th

là qui ho


i và m

c đích s

d

ng c

a m

t b

ng
đấ
t đai v

ch m

ng l
ướ
i
đườ
ng xá,
phân chia m

t b

ng
đấ
t đai thành nh


m c

a
đấ
t đai là tính c

h

u, tư li

u s

n xu

t g

n v

i ho

t
độ
ng c

a con ng
ườ
i nhưng
đấ
t đô th


nhiên ho

c
đấ
t nông nghi

p
đượ
c trang b


s

h

t

ng công c

ng khi chuy

n m

c đích s

d

ng .
-Vi

ng
đấ
t có yêu c

u chuy

n
đổ
i m

c đích s

d

ng
đang s

d

ng th
ì
ph

i
đượ
c UBND t

nh thành ph

cho phép.

- Ngoài ra
đấ
t đô th

c
ũ
ng là tài s

n
đặ
c bi

t có giá tr

cao hơn so v

i
các lo

i
đấ
t khác b

i v

trí và cơ s

h

t

đô th

tăng nhanh
(v

cơ h

c) c

u tăng nhanh nhưng cung b

h

n ch
ế
m

t cân
đố
i.
Nó là công c

cho vi

c th

c hi

n và qu



ng
đấ
t đai
nh

m ph

c v

cho nhu c

u s

d

ng
đấ
t đai và quy

n l

i c

a toàn x
ã
h

i góp
ph

t cách có hi

u qu

b

o v


đấ
t và nâng cao hi

u qu

.
1.2 Phân lo

i:
1.2.1 Ngày 17/8/1994 chính ph


đã
ra ngh


đị
nh 88 CP qui
đị
nh v




đượ
c phân thành các lo

i sau :

Đấ
t nông ngư nghi

p đô th

g

m di

n tích h

nuôi tr

ng thu

s

n,
khu v

c tr

ng cây xanh, tr


s

n xu

t
kinh doanh, trung tâm thương m

i . . .

Đấ
t

bao g

m c

di

n tích
đấ
t dùng
để
xây d

ng nhà, các trương
tr
ì
nh ph


ế
n b
ã
i, đ
ườ
ng dây đi

n, thông tin liên l

c, công tr
ì
nh c

p thoát n
ướ
c.

Đấ
t dùng vào m

c đích an ninh qu

c ph
ò
ng, các cơ quan ngo

i giao
và các khu v

c hành chính

Khi l

p k
ế
ho

ch thi
ế
t k
ế

đấ
t đai xây d

ng đô th

ng
ườ
i ta ph

i căn c


vào d

ki
ế
n quy mô dân s

đô th

quân (m
2
/ng
ườ
i)
Cơ c

u
(%)
Đấ
t công nghi

p, ti

u th

công nghi

p
10 – 12
10 – 12
Đấ
t kho tàng
2 – 3
2 – 3
Đấ
t các khu


40 – 50

1.2.2 Căn c

vào m

c đích qui ho

ch xây d

ng đô th


đấ
t đô th


bao g

m
-
Đấ
t dân d

ng: Bao g

m
đấ
t
để
xây d


ng khu công nghi

p kho
tàng, các trung tâm chuyên nghành, an ninh qu

c ph
ò
ng, cơ quan ngoài đô
th

và các lo

i
đấ
t khác.
1.2.3. Căn c

vào ngh
ĩ
a v

tài chính c

a ng
ườ
i s

d

ng

để
xây d

ng
các công tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh
- Giao
đấ
t không th

i h

n: Giao
đấ
t có thu ti

n s

d

ng
đấ
t và giao
đấ
t không thu ti

ế
t khách quan và là m

t
đò
i h

i c

p bách. Trong đi

u ki

n
đấ
t đai thu

c s

h

u toàn dân, nhà n
ướ
c
là ng
ườ
i
đạ
i di


c đánh giá
đấ
t đô th

là nh

m:
- Làm cơ s

cho vi

c qui ho

ch lâu dài
đấ
t đô th

và s

phát tri

n đô
th

,
đồ
ng th

i b



cho vi

c tính giá
đấ
t
để
giao quy

n cho các cơ quan, t


ch

c, cá nhân s

d

ng
đấ
t theo đúng m

c đích.
đồ
ng th

i làm cơ s

cho
vi

t
cách khoa h

c và ch

t ch

.
2. Vai tr
ò
c

a
đấ
t đô th

:
Theo h
ướ
ng phát tri

n kinh t
ế
hàng hoá nhi

u thành ph

n có s

qu


p, thương m

i và các lo

i
d

ch v

khác, là
đầ
u m

i giao thông, quan h

kinh t
ế
quan tr

ng, gi

a các
vùng các
đị
a phương trong c

n
ướ
c.

h

i . Đó là vai
tr
ò
chung c

a
đấ
t đai nhưng khi
đượ
c qui
đị
nh là đô th

th
ì
giá tr

c

a nó
đượ
c tăng lên nhi

u l

n b

i vai tr

ì
nh đô th

hoá, mà
đấ
t đai là tài nguyên có h

n, do đó
đấ
t
đô th

có vai tr
ò
quan tr

ng
đố
i v

i
đờ
i s

ng kinh t
ế
-x
ã
h


ch, trung tâm tư v

n, c

a hàng d

ch v

V

i vai tr
ò
là tư li

u s

n xu

t
không th

thi
ế
u
đượ
c,
đấ
t luôn có m

t trong các


ch t

ng th


xây d

ng đô th

. Nó xác
đị
nh phương h
ướ
ng nhi

m v

c

i t

o và xây d

ng
đô th

v

phát tri

ế
th

tr
ườ
ng.
Vai tr
ò
c

a công tác qui ho

ch xây d

ng đô th


đố
i v

i s

nghi

p
CNH-HĐH
đấ
t n
ướ
c. Văn ki


, đi 7
đầ
u trong vi

c phát tri

n kinh t
ế
tri th

c. T

o vành đai nông nghi

p hi

n
đạ
i

các thành ph

l

n. Qui ho


ý
gi

a các vùng, chú tr

ng
đô th



mi

n núi. Hi

n
đạ
i hoá các thành ph

l

n, thúc
đẩ
y quá tr
ì
nh đô th


hoá nông thôn. Không t

p chung quá nhi

i m

i, chuy

n sang kinh t
ế
th

tr
ườ
ng ch

c năng
nhi

m v

qui ho

ch đô th

c

n
đượ
c m

r

ng:


ng
đấ
t , phát tri

n cơ s

h

t

ng, c

i
t

o xây d

ng đô th

m

i.
+ qui ho

ch đô th

là công c

không ch


i và xu h
ướ
ng phát tri

n th

c t
ế
.
+ qui ho

ch đô th

có tác d

ng kích thích h

th

ng cơ ch
ế
b

o
đả
m
cung c

p

i hoá các d

ch v

này.
+ qui ho

ch đô th

giúp qu

n l
ý
có hi

u qu

vi

c s

d

ng, đi

u ch

nh,
mua bán và
đầ

không gian ki
ế
n trúc ch

là m

t ch

c năng mang tính v

t th

. C
ò
n nh

ng
ch

c năng khác mang tính kinh t
ế
- x
ã
h

i r

ng l

n. Chính nh


u hi

n bên ngoài.
3. Cơ s

chi ph

i cách làm qui ho

ch đô th

trong n

n kinh t
ế
th


tr
ườ
ng.
Nh

ng cơ s

chi ph

i cách làm qui ho


a Liên Xô) tr
ướ
c đây:
+ V

n
đầ
u tư cho phát tri

n đô th

không ch

c

a nhà n
ướ
c mà c
ò
n
c

a nhi

u thành ph

n kinh t
ế
khác,
đặ

n c

a tư nhân n
ướ
c ngoài s

chi
ế
m t


tr

ng r

t l

n v

n c

a tư nhân trong n
ướ
c c
ũ
ng ngày càng tăng.
+ Lu

t
đấ

c đây.
+ Vi

c cung c

p cơ s

h

t

ng các d

ch v

t

ch

c th

c hi

n thi công
xây d

ng đô th

c
ũ


Vi

t Nam càng nhanh th
ì
công tác qui
ho

ch xây d

ng đô th

càng đóng vai tr
ò
quan tr

ng, b

i l

công tác qui
ho

ch bao gi

c
ũ
ng đi tr
ướ
c m


nh cho
đấ
t n
ướ
c. Phát tri

n đô th



n
ướ
c ta hi

n nay là m

t trong
nh

ng v

n
đề
tr

ng tâm quy
ế
t
đị

c khung
qu

c gia v

đô th

, ph

i xây d

ng lu

t l


để
t

o cho các đô th

và khu dân cư
th

c hi

n theo qui ho

ch. Hơn n



th

ho

bng k
ế
ho

ch
5 năm và hàng năm.

III. CƠ
SỞ
QUI
HOẠCH

SỬ

DỤNG

ĐẤT
ĐÔ
THỊ
.
1. Cơ s

:
1.1 Khái ni


n pháp kinh t
ế
k
ĩ
thu

t, là các phương án khai thác s

d

ng
tri

t
để
ngu

n tài nguyên
đấ
t đai đô th


để
tho

m
ã
n nh

ng nhu c

h

i
c

a
đấ
t n
ướ
c.
Trong kinh t
ế
đô th

, m

c
độ
h

p l
ý
c

a vi

c t

ch


đấ
t và hi

u su

t lao
độ
ng. V
ì
v

y t

ch

c s

d

ng h

p lí
đấ
t đô th

là v

n
đề
h

vi

c s

d

ng
đấ
t đô th

là phân ph

i h

p lí qu
ĩ

đấ
t đô th

và đi

u ch

nh k
ế
t
c

u s

t đô th

bao g

m qui ho

ch t

ng th

s

d

ng
đấ
t
đô th

, qui ho

ch chi ti
ế
t s

d

ng
đấ
t đô th


vi

c s

d

ng
đấ
t đô th

. Qui ho

ch chi ti
ế
t là b

ph

n c

u
thành h

u cơ c

a qui ho

ch t


đấ
t đô th

c

a các nghành, các ti

u khu, qui ho

ch s


d

ng
đấ
t c

a các doanh nghi

p, các đơn v

s

nghi

p là cơ s

vi mô cu


.
Trong th

c t
ế
c

a quá tr
ì
nh đô th

hoá hi

n nay xác
đị
nh v

m

t
độ
th
ì

dân s

đô th

tăng nhanh g


đị
a bàn khu dân cư, xây
d

ng các cơ s

kinh t
ế
, văn hoá- x
ã
h

i, an ninh qu

c ph
ò
ng là thành ph

n
không th

thi
ế
u, không th

thay th
ế
.Trong quá tr
ì
nh phát tri

t
ki

m không làm t

n h

i
đế
n môi trư

ng, đi đúng h
ướ
ng phù h

p v

i s

phát
tri

n kinh t
ế
- x
ã
h

i c


ế
t không th

thi
ế
u trong quá
tr
ì
nh phát tri

n kinh t
ế
– x
ã
h

i .
1.3 Nguyên t

c cơ b

n c

a vi

c xây d

ng qui ho

ch s

để
phương h
ướ
ng và phương th

c s

d

ng m

i
kho

nh
đấ
t đó,
đả
m b

o phát huy ưu th
ế
tuy

t
đố
i và tương
đố
i c


trí khu v

c: trong m

t th

i k
ì
nh

t
đị
nh, qui
mô s

d

ng
đấ
t đô th

c

n duy tr
ì
t

l

h

ế
l

n trong vi

c s

d

ng
đấ
t đô th

.
Nguyên t

c hi

u qu

t

ng h

p: trong quá tr
ì
nh xây d

ng qui ho



ng
hi

u qu

sinh thái và hi

u qu

x
ã
h

i.
1.4 Vai tr
ò
.
Theo đi

u2 NĐ 91/CP và đi

u12 NĐ 88/CP ngày 17/8/1994:
Đô th

ph

i
đượ
c xây d

ò
ng.
Vi

c qu

n lí s

d

ng
đấ
t đô th

ph

i theo đúng qui ho

ch xây d

ng đô
th

k
ế
ho

ch s

d

õ
trong vi

c
phát tri

n đô th

l

công tác không th

thi
ế
u trong qu

n lí v


đấ
t đai và nhà

c

a
đấ
t n
ướ
c.
Vi

nh h
ướ
ng vi

c s

d

ng
đấ
t trên
đị
a bàn l
ã
nh
th

, tránh t
ì
nh tr

ng ch

ng chéo trong qui ho

ch, xác l

p s



ng
đấ
t, đáp

ng cho nhu c

u
đấ
t
đai phát tri

n kinh t
ế
- x
ã
h

i c

a
đấ
t n
ướ
c.
2. M

c tiêu, căn c

.
2.1 M

d

ng
đấ
t đô th

:
M

c tiêu hi

u qu

: thông qua vi

c qui ho

ch
để
s

d

ng
đấ
t đai v


ngu



i ch

p nh

n.
M

c tiêu công b

ng: th

c hi

n s

d

ng
đấ
t như tái
đị
nh cư, phân ph

i
đấ
t đai
để
làm gi


ế
t
đị
nh qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đô th

, đi

u đó có th

th

c hi

n

t

ng giai đo

n
khác nhau c


c công khai các quy
ế
t
đị
nh s

d

ng
đấ
t đai đô th

.
2.2 Căn c


Vi

c qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đô th

c



i ho

t
đ

ng kinh t
ế
- k
ĩ
thu

t và x
ã
h

i x

s

y ra trên khu
đấ
t.
* Yêú t

khách quan: m

i quan h

gi

d

ng
đấ
t và qui ho

ch đô th

v
ì
nó là s

c m

nh và l

i
th
ế
c

a vùng trong qui ho

ch ph

i d

a vào đi

u ki

u qu


ngu

n tài nguyên s

n có( khí h

u, đia h
ì
nh,
đị
a ch

t, thu

văn, )
T
ì
nh h
ì
nh s

d

ng
đấ
t: nó g



i s

thay
đổ
i
nh

t
đị
nh v

v

trí m

c đích s

d

ng
đấ
t do v

y

nh h
ưở
ng
đế


c trung ương, 84 thành ph

, th

x
ã
tr

c thu

c
t

nh và trên 500 th

tr

n v

i t

ng di

n tích
đấ
t đai đô th

kho


t t

nhiên c

a c

n
ướ
c.
C

n ph

i b

trí di

n tích như th
ế
nào
đố
i v

i t

ng lo

i
đấ
t đô th

c
m

t và lâu dài.
H

th

ng cơ s

v

t ch

t h

t

ng: nghiên c

u nh

m đánh giá t
ì
nh tr

ng
th

c t

a ho

c xác
đị
nh
đề
n bù qui ho

ch gi

i phóng m

t b

ng. 12
T
ì
nh h
ì
nh dân cư và t

c
độ
tăng tr
ưở
ng dân s


u nh

t.
Ngoài xây d

ng nhà

, đô th

c
ò
n ph

i có nh

ng công tr
ì
nh công c

ng, giao
thông gi

i trí ph

c v


đờ
i s


y quá tr
ì
nh đô th


hoá d

a vào chi
ế
n l
ượ
c phát tri

n kinh t
ế
x
ã
h

i an ninh qu

c ph
ò
ng c

a
đấ
t
n
ướ


p lí nh

m s

d

ng
hi

u qu

nh

t ti

m năng kinh t
ế
và bo

v


đượ
c tr

t t

x
ã


i các công tr
ì
nh văn hoá, l

ch s

tôn giáo ph

n

nh
đờ
i
s

ng nhân dân đô th

. Vi

c qui ho

ch ph

i chú
ý

đế
n v


a trên y
ế
u t

văn hoá này. Ph

i căn c


vào yêu c

u b

o v

môi tr
ườ
ng, yêu c

u b

o v

tôn t

o di tích l

ch s

văn

m làm r
õ

đượ
c nh

ng ch

c năng cơ b

n c

a các ô
đấ
t
đế
n c

p đơn v



, phù h

p v

i các d

báo c


căn c

không th

thi
ế
u.
- Qui ho

ch phát tri

n đô th

trong đó có qui ho

ch t

ng th

phát tri

n
đô th

nó quy
ế
t
đị
nh m



ch
t

ng th

là bi

u hi

n c

th

c

a vi

c s

d

ng
đấ
t đô th

.
- K
ế
t qu


u
đế
n qui ho

ch l

n sau. T

đây rút ra
đượ
c nh

ng kinh
nghi

m quí báu
để
làm qui ho

ch, hơn n

a l

i n

m
đượ
c hi



d

ng
đấ
t
B

c

c các khu ch

c năng, cơ c

u s

d

ng
đấ
t: các lo

i
đấ
t , thông
qua vi

c xác
đị
nh h


d

ng
đấ
t v

i các
đấ
t
xây d

ng nhà

, công tr
ì
nh công c

ng, khu cây xanh,
đườ
ng giao thông.
3. N

i dung c

a qui ho

ch s

d

n xác
đị
nh nh

ng y
ế
u t

c

u thành và

nh
h
ưở
ng quy
ế
t
đị
nh
đế
n m

i ho

t
độ
ng kinh t
ế
-x

a khu
đấ
t là yêu c

u
không th

thi
ế
u
đượ
c c

a qui ho

ch chi ti
ế
t. vi

c chu

n b

k
ĩ
thu

t thông tin
v


đấ
t, các đi

u ki

n t

nhiên, kinh t
ế
, k
ĩ
thu

t, dân cư, x
ã
h

i có

nh
h
ưở
ng quy
ế
t
đị
nh
đế
n vi


a h
ì
nh, th

i ti
ế
t,
đị
a ch

t,
thu

văn, nh

ng
đặ
c trưng c

a c

nh quan khu v

c
- Các đi

u ki

n hi


n tích khu
đấ
t c

n
th

ng kê, xác
đị
nh qui mô, tính ch

t, t

l

và tương quan gi

a các lo

i
đấ
t
trên.
- Hi

n tr

ng v

dân cư, x


s


d

ng, đi

u ki

n s

ng, làm vi

c trong các công tr
ì
nh s


đượ
c xây d

ng trên
kkhu
đấ
t v

: s

ng

p b
ì
nh quân, kh

năng
t
ì
m vi

c làm ).
- Ngoài ra c

n nghiên c

u thêm v

hi

n tr

ng các lo

i h
ì
nh s

h

u s


n đó. Nghiên c

u h

th

ng d

ch v

có trong khu
đấ
t (văn hoá,
giáo d

c, y t
ế
, du l

ch, công tr
ì
nh thương m

i, d

ch v

, ).
đị
nh nh

ng phương án, gi

i
pháp k

thu

t đúng
đắ
n t

o ra hi

u qu

c

a
đồ
án qui ho

ch.
Xác
đị
nh phương h
ướ
ng, m

c c

m
xây d

ng), gi

nguyên ch

c năng xây d

ng,
đấ
t c

n thay
đổ
i ch

c năng s


d

ng, d

t phát tri

n m


qu
ĩ

đấ
t cho các nhu c

u v

:
- Các công tr
ì
nh s

n xu

t: công nghi

p n

ng, công nghi

p ch
ế
bi
ế
n,
th

công nghi



,
-
Đấ
t công tr
ì
nh h

t

ng k
ĩ
thu

t: giao thông, đi

n, n
ướ
c,
-
Đấ
t xây d

ng các công tr
ì
nh
đặ
c bi

t: quân s

ng
đượ
c.
Đề
su

t các bi

n pháp s

d

ng
đấ
t, b

o v

c

i t

o
đấ
t và b

o v

môi
tr

o v

c

i t

o
đượ
c
đấ
t l

i v

a
b

o v


đượ
c môi tr
ườ
ng sinh thái.
3.2 Trong th

i k
ì
n
ế

đấ
t cho phù h

p.
Khi
đã
có s

thay
đổ
i quá l

n không c
ò
n phu h

p v

i th

c t
ế
v

tính
kinh t
ế
-x
ã
h

t y
ế
u c

n th

c hi

n ngay.
3.3 Sau khi đi

u ch

nh vi

c khoanh
đị
nh các lo

i
đấ
t cho phù h

p th
ì

nhà qui ho

ch ph



o s

phát tri

n
b

n v

ng c

a đô th

.
15
4. Các b
ướ
c ti
ế
n hành xây d

ng qui ho

ch :
B
ước ı


ch, đi

u ki

n t

nhiên, kinh t
ế
, x
ã
h

i và
hi

n tr

ng s

d

ng
đấ
t, qua đó đánh giá
đượ
c ti

m năng c


, phương h
ướ
ng s

d

ng
đấ
t trong th

i h

n qui ho

ch
nh

ng thông tin v

ưu tiên khi qui ho

ch mà cơ quan nhà n
ướ
c cung c

p
đưa ra yêu c

u tr
ướ

ng
đấ
t, b

o v

c

i t

o
đấ
t
và b

o v

môi tr
ườ
ng sinh thái sao cho h

p l
ý
nh

t và hi

u qu

nh

t chương tr
ì
nh t

ng quát cho vi

c th

c thi phương án.
+ M

t l

ch tr
ì
nh ti
ế
n
độ
c

a các công đo

n ch

y
ế
u.
+ M




đượ
c h
ưở
ng và nh

ng
b

t l

i có th

ph

i ch

u.
+ M

t b

n d

toán chính xác các phương ti

n v

t ch


, t

m
ì
nh th

c hi

n các công tr
ì
nh này hay thuê
ng
ườ
i khác.
+ M

t b

n k
ế
t toán
ướ
c l
ượ
ng vê tài chính giúp ta; m

t m

t là nh


n thu, chi c

a các đơn v

hành chính
đị
a phương và
c

a các cơ quan công c

ng liên quan.
B
ướ
c 3: Các phương án đưa ra th

o lu

n và đi
đế
n l

a ch

n.

đây
các chuyên gia và cán b


đấ
t
đượ
c l

p

hai m

c
độ
khác
nhau:
+
Đố
i v

i khu
đấ
t có di

n tích trên 200 ha, áp d

ng b

n
đồ
t

l


d

ng
đấ
t đai. Vi

c c

i t

o 16
và xây d

ng các công tr
ì
nh h

t

ng k

thu

t,
đị
nh h


n
đồ
1/1000
đế
n
1/2000 nh

m c

th

hoá làm chính xác quy
đị
nh c

a
đồ
án quy ho

ch chung

đồ
án chi ti
ế
t s

d

ng

b

c

c quy ho

ch-ki
ế
n trúc, các
cơ s

h

t

ng, các ch

tiêu kinh t
ế
-k

thu

t, v

sinh môi tr
ườ
ng cho t

ng

20 ha trên b

n
đồ

đị
a chính và b

n
đồ

đị
a h
ì
nh có t

l

1/200
đế
n 1/500,
nh

m quy
đị
nh ch
ế

độ
qu

n
đồ

đấ
t s

d

ng
để
l

p các
đồ
án quy ho

ch chi ti
ế
t ph

i
đả
m b

o r
õ
ràng, chính xác ph

n ánh n



i đưa
đồ
án ra l

y
ý
ki
ế
n c

a c

ng
đồ
ng. C

ng
đồ
ng nhân dân tham gia
góp
ý
ki
ế
n thêm vào đ

án quy ho

ch
để

c 5: th

m
đị
nh l

i
đồ
án
để
kh

ng
đị
nh tính kinh t
ế
-k

thu

t-x
ã

h

i c

a
đồ
án. Tr


n
ý
ki
ế
n các cơ quan ho

c đơn v

t

ch

c có liên quan.
+ Cơ quan có th

m quy

n th

m
đị
nh, ki

m tra và l

p báo cáo th

m
đị

i
đồ
ng th

m tra.
+ Hoàn ch

nh h

sơ (n
ế
u có).
+ Tr
ì
nh cơ quan Nhà n
ướ
c có th

m quy

n ra quy
ế
t
đị
nh phê duy

t.
B
ướ
c 6: Các cơ quan Nhà n

nh c

a UBND và Ngh

quy
ế
t c

a HĐND cùng c

p thông qua
v

quy ho

ch s

d

ng
đấ
t đai.
+ Báo cáo thuy
ế
t minh quy ho

ch s

d


ng
đấ
t
đai và các b

n
đồ
chuyên
đề
khác.
B
ướ
c 7: Th

c hi

n quy ho

ch: phương h
ướ
ng m

c tiêu s

d

ng
đấ
t,
phân b

ì
nh th

c hi

n quy ho

ch
đượ
c duy

t, c

n ph

i
theo d
õ
i c

p nh

t quá tr
ì
nh di

n bi
ế
n
để

õ
i quy ho

ch g

m:
+ Đi

u tra thu th

p các thông tin, tài li

u phân tích s

l
ý

để
rút ra
khuynh h
ướ
ng phát tri

n.
+ Theo d
õ
i các d

án
đầ

nh thi
ế
t k
ế
quy ho

ch, tr
ì
nh
cơ quan có th

m quy

n phê duy

t quy ho

ch xem xét quy
ế
t
đị
nh.
+ L

p h

sơ quy ho

ch đi


QUY
HOẠCH

SỬ

DỤNG

ĐẤT
ĐÔ
THỊI. CƠ
SỞ
PHÁP

:
Nh

ng văn b

n pháp qui v

công tác qui ho

ch s

d

ng

h

i.
Đả
ng và nhà n
ướ
c luôn quan tâm
đế
n v

n
đề
đ

t đai,
đã

đề
ra ch

chương chính sách liên t

c
đổ
i m

i và hoàn thi

n
chính sách pháp lu


ng
đấ
t ngày càng cao, công tác qu

n l
ý
nhà
n
ướ
c v


đấ
t đai ngày càng
đượ
c tăng c
ườ
ng.
Qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đai nói chung
đã


ng c

a
các đô th

trong toàn b


đờ
i s

ng kinh t
ế
chính tr

văn hoá c

a
đấ
t n
ướ
c.
- Lu

t
đấ
t đai m

i năm 1993
đã

đấ
t đai theo qui
ho

ch và theo pháp lu

t:
+ Đi

u13 xác
đị
nh vi

c l

p quy ho

ch s

d

ng
đấ
t đai là m

t ngh
ĩ
a
v



ng
đấ
t .
+Đi

u 19 là căn c

b

t bu

c
để
nhà n
ướ
c giao
đấ
t ho

c thu h

i
đấ
t(đi

u 26,27,28)
- Sau khi lu

t


góp ph

n c

th

hoá chi
ế
n l
ượ
c

n
đị
nh phát tri

n đô th


đạ
t
hi

u qu

cao v

kinh t
ế

n s

d

ng d

t đô th


đượ
c ba hành .
Ngày 17/8/94 chính ph

ban hành ngh


đị
nh s

88/cp qui
đị
nh qu

n l
ý

s

d


ch đô th

(trong đó có qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đô th

)
trong qu

n l
ý
và s

d

ng
đấ
t đô th

. Đi

u 3,6 qui
đị
nh vi

, vi

c
giao
đấ
t đô th

ph

i căn c

vào qui ho

ch s

d

ng
đấ
t đô th

.Và đi

u 14 qui
đị
nh vi

c qui ho

ch s

c
nhà n
ướ
c giao ph

i đúng qui ho

ch xây d

ng
đấ
t đô th


Cùng v

i ngh


đị
nh 88, ngày 17/8/94 chính ph

ban hành ngh


đị
nh
91/cp v

đi


t các
đề
án xây d

ng đô th


+Qu

n l
ý
vi

c c

i t

o và xây d

ng các công tr
ì
nh xây d

ng đô th


theo k
ế
ho



+Gi

i quy
ế
t các tranh ch

p, thanh tra s

l
ý
vi ph

m nh

ng qui
đị
nh v

qu

n l
ý
đô th


Nh
ì
n chung, các văn b

p và xét
duy

t đô th

, l

p l

i k

cương trong qu

n l
ý

đấ
t đai và s

d

ng trong đô th

,
tăng ngu

n thu chính
để
t



p
đấ
t và c

p phép xây
d

ng
Và văn b

n m

i nh

t là lu

t
đấ
t đai s

a
đổ
i b

xung
đượ
c qu

c h

đượ
c s

a
đổ
i
không giao cho các b

,ngành l

p qui ho

ch ,k
ế
ho

ch s

d

ng
đấ
t đai cho
riêng ngành m
ì
nh mà ph

i g

n v

n và
xét duy

t k
ế
hoach s

d

ng
đấ
t đai trong c

n
ướ
c 5 năm m

t l

n ph

i h

p
v

i k
ế
ho


d

ng
đấ
t đai 5 năm c

a UBND
T

nh, thành ph

thu

c Trung Ương
Trên cơ s

h
ì
nh thành các văn b

n pháp qui nhà n
ướ
c v

qui ho

ch
xây d

ng đô th

u nh

ng
năm tr
ướ
c, b
ướ
c
đầ
u đáp

ng
đượ
c yêu c

u c

i t

o và xây d

ng đô th

. Qui
ho

ch và pháp lu

t
đã

ế
p.
T

i các
đị
a phương, chích quy

n đô th

các c

p
đã
phát huy tác d

ng
và vai tr
ò
trong vi

c l

p tr

t t

k

cương, thu hút các ngu


DỤNG

ĐẤT
ĐÔ
THỊ
.
Đô th

n
ướ
c ta
đượ
c h
ì
nh thành và phát tri

n g

n li

n v

i các giai
đo

n l

ch s



a chính sách thi
ế
u
đồ
ng b

v


kinh t
ế
x
ã
h

i, các đô th

đang trong t
ì
nh tr

ng kém phát tri

n.
Hi

n nay, c

n


có 2 thành ph

lo

i I, có 11 thành ph

lo

i II, 13 thành ph

lo

i III, 60 th

x
ã

lo

i IV và 560 th

tr

n lo

i V.
N

i dung và phương pháp l


qu

n lí c

a nhà
n
ướ
c. Tr
ì
nh t

, th

t

c l

p qui ho

ch xây d

ng đô th

tr
ướ
c đây r

t phi


u, qui ho

ch chi ti
ế
t t

l

1/1000 – 1/2000 và d

án qui ho

ch
xây d

ng t

l

1/500. Nay
đã

đượ
c c

i ti
ế
n rút l

i ch


i,
đặ
c bi

t
là nh

ng qui ho

ch chi ti
ế
t b
ướ
c
đầ
u
đã
thu
đượ
c k
ế
t qu

đáng khích l

.
Trong đó qui
đị
nh n

tiêu qu

n lí c

th

đoói v

i t

ng khu
đấ
t (h

s

s

d

ng
đấ
t, gi

i h

n
đấ
t xây d


p cơ ch
ế
c
ũ
c

a phương pháp qui ho

ch đô th

trong
đi

u ki

n ch

có kinh t
ế
nhà n
ướ
c:
Nh

ng
đặ
c trưng cơ ch
ế
c
ũ

có m

t thành ph

n kinh t
ế
, m

t quy

n s

h

u và m

t
k
ế
ho

ch chung c

a nhà n
ướ
c mà có th

tách r

i qui ho

để
nghiên c

u
độ
c l

p, sau đó ráp n

i l

i mà không m

y khó
khăn.
T

phương pháp qui ho

ch đô th

đó d

n
đế
n nh

ng đi

m sau :

ế
ho

ch nhà n
ướ
c là chính, ít quan
tâm nghiên c

u tác
độ
ng t

ng h

p c

a các n

i dung phi v

t th

, các xu th
ế

phát tri

n bên ngoài và cơ ch
ế
v

ướ
c và ki
ế
n trúc sư nhi

u hơn là qui lu

t phát tri

n khách quan.
*
Đổ
i m

i phương pháp qui ho

ch đô th

cho phù h

p v

i cơ ch
ế
th


tr
ườ
ng là yêu c


ng năm 50. Tính
đế
n nay
đã
g

n n

a th
ế
k

trôi qua, kho

ng th

i gian
này dài g

p đôi th

i gian thi
ế
t k
ế
qui ho

ch chung 20-25 năm, quá
đủ

c qui ho

ch chung) v

ch ra m

t cách c

th


nh

ng m

c tiêu phát tri

n trong 20-25 năm v

qui mô dân s

, s

d

ng
đấ
t,
c xây d

ng trong đô th

.
Tuy nhiên trên th

c t
ế
, các đô th

không phát tri

n theo nh

ng m

c
tiêu và s

s

p s
ế
p
đượ
c v

ch ra s



t là các xu h
ướ
ng chuy

n
đổ
i sang cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng và ti
ế
n
tr
ì
nh h

i nh

p qu

c t
ế
.
S

y

d

ng và b

c

c không gian s

d

ng
đấ
t đô th

c
ò
n nhi

u b

t h

p
l
ý
. Trong t

ng di

n tích


p. T

i ph

n l

n các đô th

n
ướ
c ta hi

n nay, di

n tích

kho

ng 18-
20m
2
/ng
ườ
i di

n tích
đấ
t giao thông kho


mà ph

i
đổ
i m

i quan ni

m, cách ti
ế
p c

n và qui tr
ì
nh làm qui ho

ch đô th


cho phù h

p v

i cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng và ti

n
ph

m đó.
Vi

c phát tri

n đô th



n
ướ
c ta
đã
thi
ế
u th

ng nh

t mà thêm vào đó
nên t
ì
nh tr

ng s

d


d

ng không
theo qui ho

ch nên vi

c s

d

ng
đấ
t hi

n nay đang th

hi

n nhi

u b

t h

p l
ý

c


n trong vi

c chuy

n
đấ
t khác sang
đấ
t đô th

đang
di

n ra. Do áp l

c đô th

hoá nhi

u di

n tích
đấ
t
đặ
c bi

t là
đấ


t làm gi

m hàng v

n ha lúa gây nguy cơ m

t an toàn lương th

c.
Các hi

n t
ượ
ng tu

ti

n trong vi

c c

p
đấ
t, ch

n
đị
a đi


ng
và h
ì
nh th

c ki
ế
n trúc mà qui ho

ch
đã
nghiên c

c do công tác th

m
đị
nh
các
đồ
án qui ho

ch th
ườ
ng kéo dài và thi
ế
u k
ế
ho


dang di

n ra ph

bi
ế
n (l

n chi
ế
m v

a hè,
đấ
t trong hành lang an toàn, b

o
v

các công tr
ì
nh công c

ng,
Trong th

c t
ế
m


đủ

để

có th

đáp

ng m

t cách t

t nh

t cho công tác qui ho

ch s

d

ng
đấ
t hi

n
nay. Công tác qui ho

ch di

n ra ch

ĐÔ
THỊ



NƯỚC
TA
1. Th

c ti

n t

i các đô th

n
ướ
c ta
Sau hơn 10 năm
đổ
i m

i, đô th

n
ướ
c ta
đã
phát tri


i c

a các vùng mi

n và toàn qu

c. c

n
ướ
c
đã
có g

n 650 đô th

l

n
nh

(dân s

đô th

t

13 tri

u ng


n ra nhanh m

nh làm qui mô
đô th

ngày càng m

r

ng.
đế
n nay, h

u h
ế
t các th

x
ã
, thành ph


đề
u có qui
ho

ch xây d

ng

ng, Đà L

t, cùng nhi

u thành ph

th

x
ã
khác trên c


n
ướ
c.
Đã
m

nh nha h
ì
nh thành nh

ng vùng đô th

có nh

ng thành ph

v

đô th

ch

b

ng 17% di

n tích đát nông thôn, xong s


dân s

ng trong đô th

l

i b

ng 25% s

dân s

ng

nông thôn. Di

n tích
chi
ế


t
độ
đô th


/1000 km
2

T

l

/di

n tích t


nhiên c

vùng
Đồ
ng b

ng S.H

ng
4575
4,64
3,6%

1,42
1,7%
Duyên h

i M.trung
119897
1,17
2,6%

Dân s

Vi

t Nam hi

n nay kho

ng g

n 80 tri

u ng
ườ
i, dân s

đô th


chi
ế




Vi

t Nam
đế
n 2020
chi
ế
m 45% (dân s

c

n
ướ
c là 103 tri

u). Có
đượ
c t

l

đô th

hoá như hi

n
nay và phát tri

ướ
c
đố
i v

i qui ho

ch,
đầ
u tư c

i t

o, xây d

ng cơ s

h

t

ng
Hi

n nay, m

i đô th

n
ướ

.
Trên cơ s

đó, vi

c s

d

ng
đấ
t đai trong đô th

ngày càng đi vào n


n
ế
p, đúng theo qui
đị
nh c

a pháp lu

t, nhi

u d

án cơ s


ng và đưa vào s


d

ng. Công tác qu

n l
ý
xây d

ng đô th


đã
có nh

ng ti
ế
n b

r
õ
r

t. B

m

t

d

ng đô th


đã

đượ
c so

n th

o khá hoàn ch

nh, góp ph

n tăng c
ườ
ng công
tác qu

n l
ý
đô th

.
đổ
i m

i vi

c

Trích đoạn Nâng cao chất lượng sử lý thông tin:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status