Đề tài " Hoàn thiện hạch toán Doanh thu, xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Mai Linh Hà Nội " - Pdf 21


 ĐỀ TÀI

Hoàn thiện hạch toán Doanh thu, xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty
Cổ phần Mai Linh Hà Nội

Giáo viên hướng dẫn : Trương Anh Dũng
Sinh viên thực hiện : Đỗ Quang Dòng 
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
L
ỜI
NÓI
ĐẦU Dù kinh doanh trong l

ph

i
h

p nh

p nhàng gi

a các khâu t

t

ch

c qu

n l
ý

đế
n s

n xu

t kinh doanh và
tiêu th

Do v


đề
bao trùm toàn b

ho

t
độ
ng kinh doanh c

a m

i doanh
nghi

p.
C
ũ
ng như bao doanh nghi

p khác trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng, Công ty c




i d

ch v

chuyên
kinh doanh các d

ch v

v

n chuy

n hành khách th
ì
kinh doanh t
ì
m ki
ế
m doanh
thu là m

t trong nh

ng khâu quan tr

ng nh

t. Xu

p
v

i
đặ
c đi

m s

n xu

t kinh doanh c

a Công ty. Chính v
ì
v

y em
đã
ch

n
đề
tài:
“Hoàn thi

n h

ch toán Doanh thu, xác
đị

uvà k
ế
t lu

n g

m 3 ph

n:
Ph

n 1:. Khái quát chung v

công tác k
ế
toán c

a Công ty c

ph

n Mai Linh Hà
N

i
Ph

n 2: Th

c tr




Công
ty C

ph

n Mai Linh Hà N

i
Em xin chân thành cám ơn Ph
ò
ng k
ế
toán, các ph
ò
ng ban ch

c năng c

a
Công ty và Th

y giáo Trương Anh D
ũ
ng
đã
giúp
đỡ

VỀ
CÔNG TÁC
KẾ
TOÁN
CỦA
CÔNG TY
CỔ

PHẦN

MAI LINH HÀ
NỘI

1. Nh

ng
đặ
c đi

m kinh t
ế
k

thu

t c

a Công ty C

ph

ì
nh thành và phát tri

n
Tên công ty: Công ty c

ph

n mai linh-hà n

i
Tên giao d

ch: mai linh-hà n

i joint stock company
Tên vi
ế
t t

t: mai linh-ha n

i jsc
Đị
a ch

tr

s


-V

n chuy

n hành khách
đườ
ng b

b

ng xe Taxi và xe Bus;
-V

n chuy

n hành khách b

ng Taxi n
ướ
c (xu

ng máy);
-S

a ch

a, b

o d
ưỡ


xăng d

u;
-S

a ch

a, đóng m

i phương ti

n thu

b

;
-
Đạ
i l
ý
và mua bán ôtô.
(Doanh nghi

p ch

kinh doanh có
đủ
đi


t trăm m
ườ
i m

t ngh
ì
n, sáu trăm sáu mươi sáu
đồ
ng VN)
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
Ng
ườ
i
đạ
i di

n theo pháp lu

t c

a công ty:
Ch

c danh: Ch



c h

chi
ế
u) s

: 023141876
Nơi đăng k
ý
h

kh

u th
ườ
ng trú: 270/35 H

Văn Hu

, ph
ườ
ng 9, qu

n Phú
Nhu

n, thành ph

H

ng
đườ
ng 4 năm chưa ph

i là th

i gian
đủ

để
m

t
doanh nghi

p kh

ng
đị
nh s

t

n t

i và phát tri

n

n

c
li

t trong quá tr
ì
nh h

i nh

p v

i n

n kinh t
ế
qu

c t
ế
và khu v

c… V

i phương
châm “S

hài l
ò
ng, L



m v

c

a Công ty
Tăng cu

ng xây d

ng cơ s

v

t ch

t k

thu

t , t

ng b
ướ
c hi

n
đạ
i hoá
phương pháp ph

i.
M

r

ng các m

i quan h

, phát tri

n th

trư

ng,
đả
m b

o cân b

ng thu chi,
hoàn thành ngh
ĩ
a v


đố
i v


ch v

nói chung và ngành d

ch v

v

n chuy

n
nói riêng, ho

t
độ
ng kinh doanh c

a Công ty c

ph

n Mai Linh r

t đa d

ng bao
g

m nhi


i các đơn v

ho

t
độ
ng trong các ngành như d

ch
vu công c

ng, du l

ch…. Đi

u này giúp cho Công ty có đ
ượ
c ngu

n khách
th
ườ
ng xuyên,

n
đị
nh và góp ph

n tăng nhanh doanh thu d


th
ế
c

a m
ì
nh trên th

tr
ườ
ng.
1.2.
Đặ
c đi

m t

ch

c b

máy qu

n l
ý
c

a Công ty.
1.2.1. Mô h
ì

m v

c

a t

ng ph
ò
ng ban
Toàn th

Công ty bao g

m 72 cán b

văn ph
ò
ng và hơn 1000 các cán b

,
nhân viên khác
a. H

i
đồ
ng qu

n tr

:

kinh
doanh
tiÕp thÞ

Phòng
quản lý
điÒu
hành taxi
Phòng kÕ
toán tài
chÝnh

Tæng ®µi
C«ng ty
Tæng ®µi
VN taxi
Tæng ®µi
M taxi
§éi
VN
taxi

§éi
M
taxi

Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng



mang tính
chi
ế
n l
ượ
c, nghành kinh doanh c

a công ty, s

a
đổ
i Đi

u l

khi c

n thi
ế
t.
- Quy
ế
t
đị
nh m

r

ng ho

u ch

nh ho

c b

xung vào các chi
ế
n
l
ượ
c, sách l
ượ
c kinh doanh c

a công ty.
Ban giám
đố
c:
b. Ch

c năng, quy

n h

n và nhi

m v

c


cao nh

t, đáp

ng
đượ
c yêu c

u b

o toàn và phát tri

n công
ty theo phương h
ướ
ng và k
ế
ho

ch
đã

đượ
c HĐQT thông qua.
- Xem xét, b

nhi

m và b


ch

c qu

n tr

và đi

u hành ho

t
độ
ng công ty, xây
d

ng
độ
i ng
ũ
cán b

, nhân viên có ph

m ch

t t

t, năng l


ưở
ng…
đã

đượ
c HĐQT thông qua, xét tuy

n d

ng,
k

lu

t sa th

i theo đúng nh

ng quy
đị
nh hi

n hành c

a b

Lu

t lao
độ

ch s

n xu

t kinh doanh c

a Công ty.
- K
ý
k
ế
t các h

p
đồ
ng kinh t
ế
, các văn b

n giao d

ch v

i các cơ quan ch

c
năng phù h

p v


ngh

tr

c ti
ế
p
đế
n HĐQT các phương án, bi

n pháp gi

i
quy
ế
t các tr
ườ
ng h

p phát sinh trong qu

n l
ý
và đi

u hành Công ty v
ượ
t quá
ch


biên v

lao
độ
ng, k

thu

t, chi phí, doanh thu…
- Báo cáo b

ng văn b

n cho HĐQT m

i ho

t
độ
ng c

a Công ty
đị
nh k


ho

c theo yêu c


ch

c b

máy hành chính nhân s

c

a công ty, so

n th

o và tr
ì
nh Giám
đố
c k
ý
k
ế
t các HĐLĐ, tham gia
đề
xu

t
ý
ki
ế
n b


công tác kinh doanh,
đị
nh
m

c chi phí văn ph
ò
ng ph

m,
đị
nh m

c xăng xe,… tr
ì
nh Giám
đố
c.
- T

ch

c
đị
nh biên lao
độ
ng, xây d

ng thang b



p
để
ph

c v

s

n xu

t kinh doanh c

a Công ty .
- Ch


đạ
o th

c hi

n các công vi

c v

l
ĩ
nh v



- Th

c hi

n qu

n l
ý
ch
ế

độ
chính sách tài chính c

a Công ty và ch
ế

độ

chính sách v

i ng

i lao
độ
ng trong Công ty theo quy
đị
nh hi


-T

ch

c th

c hi

n các th

t

c qu

n l
ý
thanh toán n

i b

, thanh quy
ế
t toán
các h

p
đồ
ng kinh t
ế
thu


i phát sinh th
ườ
ng k

ho

c b

t th
ườ
ng
trong m

i ho

t
độ
ng c

a Công ty,
để
có bi

n pháp qu

n l
ý
và đi


KÕ toán
43B
quy
đị
nh c

a nhà n
ướ
c v

th

l

k
ế
toán và s

sách ch

ng t

, th

c hi

n đúng và
đủ
nh


ý
tài chính k
ế
toán
để
có ch

trương phù
h

p.
e. Ch

c năng nhi

m v

c

a ph
ò
ng kinh doanh ti
ế
p th


Đánh giá t
ì
nh h
ì

ng đài c

a Công
ty g

m hai b

ph

n là t

ng đài VN taxi và M taxi. T

ng đài VN taxi ph

trách
độ
i VN, t

ng đài M ph

trách
độ
i M
Các t

ng đài có nhi

m v


ò
ng qu

n lí
và đi

u hành taxi
để
đi

u ph

i công vi

c cho các xe taxi
f .Ch

c năng nhi

m v

c

a ph
ò
ng qu

n lí và đi

u hành taxi:

độ
i có
trên d
ướ
i 150
đầ
u xe và thành viên c

a m

i
độ
i g

m: Cán b


độ
i, k
ĩ
thu

t
độ
i,
thu ngân, checker.
Cán b


độ

K
ĩ
thu

t
độ
i ch

u trách nhi

m s

a ch

a b

o d
ưỡ
ng các
đầ
u xe c

a Công ty
Thu ngân ch

u trách nhi

m t

p h


n v

sau m

i tháng
Checker có nhi

m v

ki

m tra và ghi chép các s

li

u trong h

th

ng
thông báo gi

, km
để
thu ngân có
đượ
c s

li

c trưng c

a ngành d

ch v

nói chung và ngành d

ch v

v

n chuy

n
nói riêng, ho

t
độ
ng kinh doanh c

a Công ty c

ph

n Mai Linh r

t đa d

ng bao

ho

t
độ
ng trong các nghành như d

ch
vu công c

ng, du l

ch…. Đi

u này giúp cho Công ty có đ
ượ
c ngu

n khách
th
ườ
ng xuyên,

n
đị
nh và góp ph

n tăng nhanh doanh thu d

ch v


th
ế
c

a m
ì
nh trên th

tr
ườ
ng
2.
Đặ
c đi

m t

ch

c b

máy k
ế
toán c

a Công ty.
B

máy k
ế


ph
ò
ng k
ế
toán (ch

u s

ki

m
soát c

a k
ế
toán tr
ưở
ng). Không t

ch

c k
ế
toán riêng

các b

ph



l
ã
nh
đạ
o tr

c ti
ế
p c

a k
ế
toán tr
ưở
ng.
Để
phù h

p
v

i quy mô ho

t
độ
ng s

n xu


c b

máy K
ế
toán

KÕ toán trưởng

KÕ toán tổng hợp

KT
tiÒ
n
mặt

KT
ngân
hàng
KT
doanh
thu

43B

2.1. Ch

c năng, nhi

m v

, quy

n h

n c

a m

i k
ế
toán
Để

đạ
t
đượ
c nh

ng hi

t t
ì
nh c

a b

máy k
ế
toán. C

th


ch

c năng nhi

m v

c

a t

ng nhân viên trong ph
ò
ng k
ế
toán
đượ
c phân chia


a Nhà n
ướ
c và quy
đị
nh c

a Công ty.
- T

ch

c b

máy tài chính k
ế
toán toàn Công ty, phân c

p ch


đạ
o các công
vi

c trong ph
ò
ng
đả
m b


nh k

p th

i cho phù h

p v

i t
ì
nh
h
ì
nh th

c t
ế
c

a công ty và th

tr
ườ
ng.
- H
ướ
ng d

n các cán b


k
ế
toán th

c hi

n cho các nhân viên trong ph
ò
ng.
Ki

m tra vi

c hoàn thành công vi

c phân công, ch

u trách nhi

m tr
ướ
c giám
đố
c
v

s

trung th


n th
ưở
ng, phân ph

i l

i
nhu

n theo quy
đị
nh c

a Công ty.
2.1.2. Ch

c năng, nhi

m v

, quy

n h

n c

a k
ế
toán t

i, th

c hi

n các bi

n pháp thu h

i các kho

n ph

i thu công ty
thành viên.
- L

p báo cáo t

ng h

p các kho

n thu, ph

i tr

công ty thành viên.
-
Đố
i chi


p thu
ế
( GTGT, TNCN, TNDN, Môn bài )
* K
ế
t h

p ki

m tra th

TXC
- X
ế
p th

4105
đế
n 4109 ( h

n cu

i cùng ngày 29 hàng tháng )
- Ki

m tra
đố
i chi
ế

p s

k
ế
toán hàng tháng
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
2.1.3. Ch

c năng, nhi

m v

, quy

n h

n c

a th

qu


* Qu



n l
ý
th

TXC, COUPON, VOUCHER
- Nh

p xu

t th

tr

ng ( TXC, COUPON, VOUCHER )
- Yêu c

u in th

TXC, Coupon, Vooucheth…
- Ki

m tra th

TXC, Coupon, Vooucheth…hàng ngày
* Qu

n l
ý
s

c năng, nhi

m v

, quy

n h

n c

a K
ế
toán ti

n m

t
* Thu, chi ti

n m

t
- Phi
ế
u thu, ki

m soát, h

ch toán thu ti



n m

t v

i th

qu


- C

p nh

p s

li

u thu chi ti

n m

t trên s

k
ế
toán
- Báo cáo qu
ĩ
ti


y nhi

m chi
- H

ch toán thu, chi ngân hàng
- S

cái, s

ph

ngân hàng
- Các công vi

c khác liên quan t

i ngân hàng
* Theo d
õ
i các kho

n ph

i thu khách hàng
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng


p nh

p s

li

u các kho

n ph

i thu ( hàng ngày )
- Báo cáo các kho

n ph

i thu
- Báo cáo các kho

n thu
đượ
c trong tu

n ( Cu

i ngày th

5 )
- Báo cáo các kho

n thu

ng vay ngân hàng, vay cá nhân
- Theo d
õ
i các kho

n tr

g

c và l
ã
i các h

p
đồ
ng.
- H

ch toán các kho

n tr

g

c và l
ã
i các h

p
đồ

ngày 12
đế
n ngày 16 hàng tháng ( Xong
tr
ướ
c ngày 26 hàng tháng )
- Ki

m tra b

ng kê ( h

n cu

i cùng ngày 2 hàng tháng )
- Xu

t hoá đơn ( Xong tr
ướ
c ngày 8 hàng tháng )
- B

ng kê hoá đơn bán ra ( Xong tr
ướ
c ngày 9 hàng tháng )
- File b

n kê TXC.
* Hoá đơn và các ch


ng, khuy
ế
n m

i
- Ki

m soát chi ti

n hoa h

ng, khuy
ế
n m

i, qu

ng cáo
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
- H

ch toán chi phí hoa h

ng, khuy
ế


n c

a K
ế
toán lương
* Tính lương lái xe taxi
- Tính lương, h

ch toán lương

ng lái xe Taxi vào ngày 20 hàng tháng
- Tính lương và h

ch toán lương lái xe Taxi vào ngày 15 hàng tháng
* Tính lương nhân viên văn ph
ò
ng
- Tính và h

ch toán lương nhân viên văn ph
ò
ng (tr
ướ
c ngày 5 hàng
tháng)
* Thu
ế
mua vào
- B


ng quát
* Doanh thu thương quy

n
- L

p b

ng kê doanh thu thương quy

n ( hàng ngày,
đế
n ngày 1 hàng
tháng xong )
* Nh

p taxi card
- Nh

p th

TXC
- X
ế
p th

83
đế
n 86 c

c ngày 2 hàng tháng )
2.1.9. Ch

c năng, nhi

m v

, quy

n h

n c

a K
ế
toán Doanh thu ngày
* Doanh thu
- Báo cáo doanh thu ngày ( th

i gian hoàn thành tr
ướ
c 11h hàng ngày)
* Nh

p th

TXC
- Nh

p và ki


i cùng ngày 2 hàng tháng )
2.1.10. Ch

c năng, nhi

m vu, quy

n h

n c

a K
ế
toán công n

ti

n lương
* T

p h

p công n

lái xe
- H

ch toán các kho


m

ng XLTN, t

m

ng công tác, t

m

ng khác
- S

ph

các kho

n t

m

ng
- L

p báo cáo t

m

ng ( tr
ướ


, quy

n h

n c

a K
ế
toán X

l
ý
tai n

n
* Theo d
õ
i x

l
ý
tai nan
- Theo d
õ
i và x

l
ý
các v


n, c

phi
ế
u
- Theo d
õ
i c

đông c

a công ty
- Theo d
õ
i vi

c tăng gi

m c

ph

n, c

phi
ế
u
* Các kho


* Tài s

n c


đị
nh
- Theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh tăng gi

m tài s

n c


đị
nh
- H

ch toán kh

u hao tài s

n c



k
ý
qu

lái xe (Tr
ướ
c ngày 3 hàng
tháng)
2.2.
Đặ
c đi

m t

ch

c công tác k
ế
toán c

a Công ty
2.2.1. H

th

ng ch

ng t



p v

t tư, hàng hóa
- Phi
ế
u nh

p kho
- Phi
ế
u yêu c

u xu

t kho
- Phi
ế
u xu

t kho
- L

nh xu

t kho
- Hoá đơn mua hàng
- Hoá đơn v

n chuy

- H

p
đồ
ng giao khoán
- Phi
ế
u báo làm thêm gi


- B

ng tính lương
- B

ng thanh toán lương và BHXH
- Gi

y
đề
ngh

t

m

ng
- Phi
ế
u chi

nh
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
- Biên b

n giao nh

n tài s

n c


đị
nh và s

a ch

a hoàn thành
- Biên b

n đánh giá l

i tài s

n c


n lương và BHXH
- B

ng phân b

v

t li

u và công c

d

ng c


- B

ng phân b

các chi phí khác
- B

ng kê hoá đơn, ch

ng t

mua hàng
- B



ng ti

n khác chi cho s

n xu

t
· Ph

n hành tiêu th


- Hoá đơn bán hàng, hoá đơn giá tr

gia tăng
- Phi
ế
u nh

p kho, xu

t kho
- Biên b

n ki

m nghi

m hàng hoá v


ch

ng t

liên quan t

i thu
ế
, phí, l

phí, thanh toán và v

n
chuy

n.
- Phi
ế
u thu, phi
ế
u chi
- Gi

y
đề
ngh

t


Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
- Phi
ế
u yêu c

u mua hàng
· Các ch

ng t

khác…
2.2.2. H

th

ng tài kho

n k
ế
toán:
S

hi

u tài kho
128
129
131
133 136 138 139
1111
1112
1113

1121
1122
1123

1131
1132

1211


n Vi

t Nam
Ngo

i t


Vàng, b

c, kim khí qu
ý
, đá qu
ý

Ti

n g

i ngân hàng
Ti

n Vi

t Nam
Ngo

i t


n h

n
C

phi
ế
u
Trái phi
ế
u
Đầ
u tư ng

n h

n khác
D

ph
ò
ng gi

m giá
đầ
u tư ng

n h

n


a TSCĐ
Ph

i thu n

i b


V

n kinh doanh

các đơn v

tr

c thu

c
Ph

i thu n

i b

khác
Ph

i thu khác

141
142 144
151
152
153
154
155
156 157
159
161

211 212

2112
2113
2114
2115
2118 2131
2132
2138

2141
T

m

ng
Chi phí tr

tr
ướ
c
Chi phí tr

tr
ướ
c
Chi phí ch

k


ng c


Công c

d

ng c


Bao b
ì
luân chuy

n
Đồ
dùng cho thuê
Chi phí s

n xu

t kinh doanh d

dang
Thành ph

m
Hàng hoá
Giá mua hàng hoá

LOẠI
TÀI
KHOẢN
2
TÀI
SẢN

CỐ

ĐỊNH

Tài s

n c


đị
nh h

u h
ì
nh
Nhà c

a, v

t ki
ế
n trúc
Máy móc, thi

TSCĐ vô h
ì
nh
Quy

n s

d

ng
đấ
t
Chi phí thành l

p doanh nghi

p
TSCĐ vô h
ì
nh khác
Hao m
ò
n TSCĐ
Hao m
ò
n TSCĐ h

u h
ì
nh
334
335
336
338
2142
2143

2211
2212

2411
2412
2413


n
C

phi
ế
u
Trái phi
ế
u
Góp v

n liên doanh
Đầ
u tư dài h

n khác
D

ph
ò
ng gi

m giá
đầ
u tư dài h

n
Xây d


n
LOẠI
TÀI
KHOẢN
3
NỢ

PHẢI

TRẢ

Vay ng

n h

n
N

dài h

n
đế
n h

n tr


Ph

i tr

Thu
ế
tiêu th


đặ
c bi

t
Thu
ế
xu

t, nh

p kh

u
Thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p
Thu trên v

n
Thu
ế


Ph

i tr

n

i b


Ph

i tr

ph

i n

p khác
Tài s

n th

a ch

gi

i quy
ế
t

421 431
441
451
461 466 511 512
515
521
531
3384
3387
3388
o hi

m y t
ế

Doanh thu nh

n tr
ướ
c
Phai tr

ph

i n

p khác
Vay dài h

n
N

dài h

n
Nh

n kí qu

, kí c

Chênh l

ch t

giá
Qu


đầ
u tư phát tri

n
Qu

d

ph
ò
ng tài chính
D

ph
ò
ng và tr

c

p m

t vi

khen th
ưở
ng
Qu

phúc l

i
Qu

phúc l

i
đã
h
ì
nh thành TSCĐ
Ngu

n v

n
đầ
u tư xây d

ng cơ b

n
Qu



p năm nay
Ngu

n kinh phí s


đã
h
ì
nh thành TSCĐ
LOẠI
TÀI
KHOẢN
5
DOANH THU
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng hoá( D

ch v

taxi)
Doanh thu tr

c

p tr

giá
Doanh thu bán hàng n
611 621
622
627
631
632
635
641

642


6418

6421
6422
6423
6424
6425
6426
6427
6428

Gi

m giá hàng bán
LOẠI
TÀI
KHOẢN
6
CHI PHÍ
SẢN

XUẤT
, KINH DOANH
Mua hàng
Mua nguyên li

u, v

t li


Chi phí v

t li

u
Chi phí d

ng c

s

n xu

t
Chi phí kh

u hao TSCĐ
Chi phí d

ch v

mua ngoài
Chi phí b

ng ti

n khác
Giá thành s

n xu

ch v

mua ngoài
Chi phí b

ng ti

n khác
Chi phí qu

n l
ý
doanh nghi

p
Chi phí nhân viên qu

n l
ý

Chi phí v

t li

u qu

n l
ý

Chi phí

7
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B

711 811 911 001
002
003
004
007
008 009



ĐỘNG
KHÁC
Chi phí ho

t
độ
ng khác
LOẠI
TÀI
KHOẢN
9
XÁC
ĐỊNH

KẾT

QUẢ
KINH DOANH
Xác
đị
nh k
ế
t qu

kinh doanh
LOẠI
TÀI
KHOẢN
10

khó
đò
i
đã
x

l
ý

Ngo

i t

các lo

i
D

toán kinh phí
D

toán kinh phí thu

c ngân sách TW
D

toán kinh phí thu

c ngân sách DDP
Ngu

V

i
đặ
c đi

m là công ty có nhi

u nghi

p v

kinh t
ế
phát sinh, nên
để

thu

n ti

n cho công tác ghi chép s

sách m

t cách chính xác, hi

u qu

nên công

ế
phát sinh
đề
u đ
ượ
c
ph

n ánh

ch

ng t

g

c, t

ng h

p l

p ch

ng t

ghi s

. Vi


ng tách r

i vi

c ghi s

k
ế
toán t

ng h

p v

i s

k
ế
toán chi ti
ế
t.
Xu

t phát t


đặ
c đi

m kinh doanh, yêu c

p v

kinh t
ế

Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp

SV: Đỗ Quang Dòng

KÕ toán
43B
phát sinh
đề
u đư

c th

c hi

n trên máy vi tính. Vi

c hi

n
đạ
i hoá công tác k
ế
toán
c


ế
toán c

a công
ty.S

d

ng máy vi tính trong công tác k
ế
toán t

o đi

u ki

n thu

n l

i cho vi

c
nâng cao hi

u qu

qu

n l

sách k
ế
toán m

t cách nhanh
chóng, thu

n ti

n.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status