ĐỀ TÀI
Hoàn thiện hạch toán Doanh thu, xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty
Cổ phần Mai Linh Hà Nội
Giáo viên hướng dẫn : Trương Anh Dũng
Sinh viên thực hiện : Đỗ Quang Dòng
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
L
ỜI
NÓI
ĐẦU Dù kinh doanh trong l
ph
ố
i
h
ợ
p nh
ị
p nhàng gi
ữ
a các khâu t
ừ
t
ổ
ch
ứ
c qu
ả
n l
ý
đế
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh và
tiêu th
ụ
Do v
ậ
đề
bao trùm toàn b
ộ
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a m
ỗ
i doanh
nghi
ệ
p.
C
ũ
ng như bao doanh nghi
ệ
p khác trong n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng, Công ty c
ổ
ạ
i d
ị
ch v
ụ
chuyên
kinh doanh các d
ị
ch v
ụ
v
ậ
n chuy
ể
n hành khách th
ì
kinh doanh t
ì
m ki
ế
m doanh
thu là m
ộ
t trong nh
ữ
ng khâu quan tr
ọ
ng nh
ấ
t. Xu
p
v
ớ
i
đặ
c đi
ể
m s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a Công ty. Chính v
ì
v
ậ
y em
đã
ch
ọ
n
đề
tài:
“Hoàn thi
ệ
n h
ạ
ch toán Doanh thu, xác
đị
uvà k
ế
t lu
ậ
n g
ồ
m 3 ph
ầ
n:
Ph
ầ
n 1:. Khái quát chung v
ề
công tác k
ế
toán c
ủ
a Công ty c
ổ
ph
ầ
n Mai Linh Hà
N
ộ
i
Ph
ầ
n 2: Th
ự
c tr
ả
ở
Công
ty C
ổ
ph
ầ
n Mai Linh Hà N
ộ
i
Em xin chân thành cám ơn Ph
ò
ng k
ế
toán, các ph
ò
ng ban ch
ứ
c năng c
ủ
a
Công ty và Th
ầ
y giáo Trương Anh D
ũ
ng
đã
giúp
đỡ
VỀ
CÔNG TÁC
KẾ
TOÁN
CỦA
CÔNG TY
CỔ
PHẦN
MAI LINH HÀ
NỘI
1. Nh
ữ
ng
đặ
c đi
ể
m kinh t
ế
k
ỹ
thu
ậ
t c
ủ
a Công ty C
ổ
ph
ì
nh thành và phát tri
ể
n
Tên công ty: Công ty c
ổ
ph
ầ
n mai linh-hà n
ộ
i
Tên giao d
ị
ch: mai linh-hà n
ộ
i joint stock company
Tên vi
ế
t t
ắ
t: mai linh-ha n
ộ
i jsc
Đị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
-V
ậ
n chuy
ể
n hành khách
đườ
ng b
ộ
b
ằ
ng xe Taxi và xe Bus;
-V
ậ
n chuy
ể
n hành khách b
ằ
ng Taxi n
ướ
c (xu
ồ
ng máy);
-S
ử
a ch
ữ
a, b
ả
o d
ưỡ
ẻ
xăng d
ầ
u;
-S
ử
a ch
ữ
a, đóng m
ớ
i phương ti
ệ
n thu
ỷ
b
ộ
;
-
Đạ
i l
ý
và mua bán ôtô.
(Doanh nghi
ệ
p ch
ỉ
kinh doanh có
đủ
đi
ề
t trăm m
ườ
i m
ộ
t ngh
ì
n, sáu trăm sáu mươi sáu
đồ
ng VN)
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
Ng
ườ
i
đạ
i di
ệ
n theo pháp lu
ậ
t c
ủ
a công ty:
Ch
ứ
c danh: Ch
ủ
ặ
c h
ộ
chi
ế
u) s
ố
: 023141876
Nơi đăng k
ý
h
ộ
kh
ẩ
u th
ườ
ng trú: 270/35 H
ồ
Văn Hu
ệ
, ph
ườ
ng 9, qu
ậ
n Phú
Nhu
ậ
n, thành ph
ố
H
ng
đườ
ng 4 năm chưa ph
ả
i là th
ờ
i gian
đủ
để
m
ộ
t
doanh nghi
ệ
p kh
ẳ
ng
đị
nh s
ự
t
ồ
n t
ạ
i và phát tri
ể
n
ổ
n
c
li
ệ
t trong quá tr
ì
nh h
ộ
i nh
ậ
p v
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
qu
ố
c t
ế
và khu v
ự
c… V
ớ
i phương
châm “S
ự
hài l
ò
ng, L
ợ
ệ
m v
ụ
c
ủ
a Công ty
Tăng cu
ờ
ng xây d
ự
ng cơ s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t k
ỹ
thu
ậ
t , t
ừ
ng b
ướ
c hi
ệ
n
đạ
i hoá
phương pháp ph
i.
M
ở
r
ộ
ng các m
ố
i quan h
ệ
, phát tri
ể
n th
ị
trư
ờ
ng,
đả
m b
ả
o cân b
ằ
ng thu chi,
hoàn thành ngh
ĩ
a v
ụ
đố
i v
ớ
ch v
ụ
nói chung và ngành d
ị
ch v
ụ
v
ậ
n chuy
ể
n
nói riêng, ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a Công ty c
ổ
ph
ầ
n Mai Linh r
ấ
t đa d
ạ
ng bao
g
ồ
m nhi
ề
i các đơn v
ị
ho
ạ
t
độ
ng trong các ngành như d
ị
ch
vu công c
ộ
ng, du l
ị
ch…. Đi
ề
u này giúp cho Công ty có đ
ượ
c ngu
ồ
n khách
th
ườ
ng xuyên,
ổ
n
đị
nh và góp ph
ầ
n tăng nhanh doanh thu d
ị
th
ế
c
ủ
a m
ì
nh trên th
ị
tr
ườ
ng.
1.2.
Đặ
c đi
ể
m t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy qu
ả
n l
ý
c
ủ
a Công ty.
1.2.1. Mô h
ì
m v
ụ
c
ủ
a t
ừ
ng ph
ò
ng ban
Toàn th
ể
Công ty bao g
ồ
m 72 cán b
ộ
văn ph
ò
ng và hơn 1000 các cán b
ộ
,
nhân viên khác
a. H
ộ
i
đồ
ng qu
ả
n tr
ị
:
kinh
doanh
tiÕp thÞ
Phòng
quản lý
điÒu
hành taxi
Phòng kÕ
toán tài
chÝnh
Tæng ®µi
C«ng ty
Tæng ®µi
VN taxi
Tæng ®µi
M taxi
§éi
VN
taxi
§éi
M
taxi
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
ụ
mang tính
chi
ế
n l
ượ
c, nghành kinh doanh c
ủ
a công ty, s
ử
a
đổ
i Đi
ề
u l
ệ
khi c
ầ
n thi
ế
t.
- Quy
ế
t
đị
nh m
ở
r
ộ
ng ho
u ch
ỉ
nh ho
ặ
c b
ổ
xung vào các chi
ế
n
l
ượ
c, sách l
ượ
c kinh doanh c
ủ
a công ty.
Ban giám
đố
c:
b. Ch
ứ
c năng, quy
ề
n h
ạ
n và nhi
ệ
m v
ụ
c
ả
cao nh
ấ
t, đáp
ứ
ng
đượ
c yêu c
ầ
u b
ả
o toàn và phát tri
ể
n công
ty theo phương h
ướ
ng và k
ế
ho
ạ
ch
đã
đượ
c HĐQT thông qua.
- Xem xét, b
ổ
nhi
ệ
m và b
ổ
ch
ứ
c qu
ả
n tr
ị
và đi
ề
u hành ho
ạ
t
độ
ng công ty, xây
d
ự
ng
độ
i ng
ũ
cán b
ộ
, nhân viên có ph
ẩ
m ch
ấ
t t
ố
t, năng l
ự
ưở
ng…
đã
đượ
c HĐQT thông qua, xét tuy
ể
n d
ụ
ng,
k
ỷ
lu
ậ
t sa th
ả
i theo đúng nh
ữ
ng quy
đị
nh hi
ệ
n hành c
ủ
a b
ộ
Lu
ậ
t lao
độ
ch s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a Công ty.
- K
ý
k
ế
t các h
ợ
p
đồ
ng kinh t
ế
, các văn b
ả
n giao d
ị
ch v
ớ
i các cơ quan ch
ứ
c
năng phù h
ợ
p v
ớ
ngh
ị
tr
ự
c ti
ế
p
đế
n HĐQT các phương án, bi
ệ
n pháp gi
ả
i
quy
ế
t các tr
ườ
ng h
ợ
p phát sinh trong qu
ả
n l
ý
và đi
ề
u hành Công ty v
ượ
t quá
ch
ứ
biên v
ề
lao
độ
ng, k
ỹ
thu
ậ
t, chi phí, doanh thu…
- Báo cáo b
ằ
ng văn b
ả
n cho HĐQT m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a Công ty
đị
nh k
ỳ
ho
ặ
c theo yêu c
ầ
ch
ứ
c b
ộ
máy hành chính nhân s
ự
c
ủ
a công ty, so
ạ
n th
ả
o và tr
ì
nh Giám
đố
c k
ý
k
ế
t các HĐLĐ, tham gia
đề
xu
ấ
t
ý
ki
ế
n b
ổ
công tác kinh doanh,
đị
nh
m
ứ
c chi phí văn ph
ò
ng ph
ẩ
m,
đị
nh m
ứ
c xăng xe,… tr
ì
nh Giám
đố
c.
- T
ổ
ch
ứ
c
đị
nh biên lao
độ
ng, xây d
ự
ng thang b
ả
ấ
p
để
ph
ụ
c v
ụ
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a Công ty .
- Ch
ỉ
đạ
o th
ự
c hi
ệ
n các công vi
ệ
c v
ề
l
ĩ
nh v
ự
- Th
ự
c hi
ệ
n qu
ả
n l
ý
ch
ế
độ
chính sách tài chính c
ủ
a Công ty và ch
ế
độ
chính sách v
ớ
i ng
ờ
i lao
độ
ng trong Công ty theo quy
đị
nh hi
ệ
-T
ổ
ch
ứ
c th
ự
c hi
ệ
n các th
ủ
t
ụ
c qu
ả
n l
ý
thanh toán n
ộ
i b
ộ
, thanh quy
ế
t toán
các h
ợ
p
đồ
ng kinh t
ế
thu
ọ
i phát sinh th
ườ
ng k
ỳ
ho
ặ
c b
ấ
t th
ườ
ng
trong m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a Công ty,
để
có bi
ệ
n pháp qu
ả
n l
ý
và đi
ề
KÕ toán
43B
quy
đị
nh c
ủ
a nhà n
ướ
c v
ề
th
ể
l
ệ
k
ế
toán và s
ổ
sách ch
ứ
ng t
ừ
, th
ự
c hi
ệ
n đúng và
đủ
nh
ữ
ý
tài chính k
ế
toán
để
có ch
ủ
trương phù
h
ợ
p.
e. Ch
ứ
c năng nhi
ệ
m v
ụ
c
ủ
a ph
ò
ng kinh doanh ti
ế
p th
ị
Đánh giá t
ì
nh h
ì
ng đài c
ủ
a Công
ty g
ồ
m hai b
ộ
ph
ậ
n là t
ổ
ng đài VN taxi và M taxi. T
ổ
ng đài VN taxi ph
ụ
trách
độ
i VN, t
ổ
ng đài M ph
ụ
trách
độ
i M
Các t
ổ
ng đài có nhi
ệ
m v
ụ
ò
ng qu
ả
n lí
và đi
ề
u hành taxi
để
đi
ề
u ph
ố
i công vi
ệ
c cho các xe taxi
f .Ch
ứ
c năng nhi
ệ
m v
ụ
c
ủ
a ph
ò
ng qu
ả
n lí và đi
ề
u hành taxi:
độ
i có
trên d
ướ
i 150
đầ
u xe và thành viên c
ủ
a m
ỗ
i
độ
i g
ồ
m: Cán b
ộ
độ
i, k
ĩ
thu
ậ
t
độ
i,
thu ngân, checker.
Cán b
ộ
độ
K
ĩ
thu
ậ
t
độ
i ch
ị
u trách nhi
ệ
m s
ử
a ch
ữ
a b
ả
o d
ưỡ
ng các
đầ
u xe c
ủ
a Công ty
Thu ngân ch
ị
u trách nhi
ệ
m t
ậ
p h
ể
n v
ề
sau m
ỗ
i tháng
Checker có nhi
ệ
m v
ụ
ki
ể
m tra và ghi chép các s
ố
li
ệ
u trong h
ệ
th
ố
ng
thông báo gi
ờ
, km
để
thu ngân có
đượ
c s
ố
li
c trưng c
ủ
a ngành d
ị
ch v
ụ
nói chung và ngành d
ị
ch v
ụ
v
ậ
n chuy
ể
n
nói riêng, ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a Công ty c
ổ
ph
ầ
n Mai Linh r
ấ
t đa d
ạ
ng bao
ho
ạ
t
độ
ng trong các nghành như d
ị
ch
vu công c
ộ
ng, du l
ị
ch…. Đi
ề
u này giúp cho Công ty có đ
ượ
c ngu
ồ
n khách
th
ườ
ng xuyên,
ổ
n
đị
nh và góp ph
ầ
n tăng nhanh doanh thu d
ị
ch v
ụ
th
ế
c
ủ
a m
ì
nh trên th
ị
tr
ườ
ng
2.
Đặ
c đi
ể
m t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy k
ế
toán c
ủ
a Công ty.
B
ộ
máy k
ế
ở
ph
ò
ng k
ế
toán (ch
ị
u s
ự
ki
ể
m
soát c
ủ
a k
ế
toán tr
ưở
ng). Không t
ổ
ch
ứ
c k
ế
toán riêng
ở
các b
ộ
ph
ậ
ự
l
ã
nh
đạ
o tr
ự
c ti
ế
p c
ủ
a k
ế
toán tr
ưở
ng.
Để
phù h
ợ
p
v
ớ
i quy mô ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
c b
ộ
máy K
ế
toán
KÕ toán trưởng
KÕ toán tổng hợp
KT
tiÒ
n
mặt
KT
ngân
hàng
KT
doanh
thu
43B
2.1. Ch
ứ
c năng, nhi
ệ
m v
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a m
ỗ
i k
ế
toán
Để
đạ
t
đượ
c nh
ữ
ng hi
t t
ì
nh c
ủ
a b
ộ
máy k
ế
toán. C
ụ
th
ể
ch
ứ
c năng nhi
ệ
m v
ụ
c
ủ
a t
ừ
ng nhân viên trong ph
ò
ng k
ế
toán
đượ
c phân chia
ủ
a Nhà n
ướ
c và quy
đị
nh c
ủ
a Công ty.
- T
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy tài chính k
ế
toán toàn Công ty, phân c
ấ
p ch
ỉ
đạ
o các công
vi
ệ
c trong ph
ò
ng
đả
m b
ỉ
nh k
ị
p th
ờ
i cho phù h
ợ
p v
ớ
i t
ì
nh
h
ì
nh th
ự
c t
ế
c
ủ
a công ty và th
ị
tr
ườ
ng.
- H
ướ
ng d
ẫ
n các cán b
ộ
k
ế
toán th
ự
c hi
ệ
n cho các nhân viên trong ph
ò
ng.
Ki
ể
m tra vi
ệ
c hoàn thành công vi
ệ
c phân công, ch
ị
u trách nhi
ệ
m tr
ướ
c giám
đố
c
v
ề
s
ự
trung th
ề
n th
ưở
ng, phân ph
ố
i l
ợ
i
nhu
ậ
n theo quy
đị
nh c
ủ
a Công ty.
2.1.2. Ch
ứ
c năng, nhi
ệ
m v
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a k
ế
toán t
i, th
ự
c hi
ệ
n các bi
ệ
n pháp thu h
ồ
i các kho
ả
n ph
ả
i thu công ty
thành viên.
- L
ậ
p báo cáo t
ổ
ng h
ợ
p các kho
ả
n thu, ph
ả
i tr
ả
công ty thành viên.
-
Đố
i chi
ộ
p thu
ế
( GTGT, TNCN, TNDN, Môn bài )
* K
ế
t h
ợ
p ki
ể
m tra th
ẻ
TXC
- X
ế
p th
ẻ
4105
đế
n 4109 ( h
ạ
n cu
ố
i cùng ngày 29 hàng tháng )
- Ki
ể
m tra
đố
i chi
ế
p s
ổ
k
ế
toán hàng tháng
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
2.1.3. Ch
ứ
c năng, nhi
ệ
m v
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a th
ủ
qu
ỹ
* Qu
ỹ
ả
n l
ý
th
ẻ
TXC, COUPON, VOUCHER
- Nh
ậ
p xu
ấ
t th
ẻ
tr
ắ
ng ( TXC, COUPON, VOUCHER )
- Yêu c
ầ
u in th
ẻ
TXC, Coupon, Vooucheth…
- Ki
ể
m tra th
ẻ
TXC, Coupon, Vooucheth…hàng ngày
* Qu
ả
n l
ý
s
c năng, nhi
ệ
m v
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a K
ế
toán ti
ề
n m
ặ
t
* Thu, chi ti
ề
n m
ặ
t
- Phi
ế
u thu, ki
ể
m soát, h
ạ
ch toán thu ti
ề
ề
n m
ặ
t v
ớ
i th
ủ
qu
ỹ
- C
ậ
p nh
ậ
p s
ố
li
ệ
u thu chi ti
ề
n m
ặ
t trên s
ổ
k
ế
toán
- Báo cáo qu
ĩ
ti
ủ
y nhi
ệ
m chi
- H
ạ
ch toán thu, chi ngân hàng
- S
ổ
cái, s
ổ
ph
ụ
ngân hàng
- Các công vi
ệ
c khác liên quan t
ớ
i ngân hàng
* Theo d
õ
i các kho
ả
n ph
ả
i thu khách hàng
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
p nh
ậ
p s
ố
li
ệ
u các kho
ả
n ph
ả
i thu ( hàng ngày )
- Báo cáo các kho
ả
n ph
ả
i thu
- Báo cáo các kho
ả
n thu
đượ
c trong tu
ầ
n ( Cu
ố
i ngày th
ứ
5 )
- Báo cáo các kho
ả
n thu
ng vay ngân hàng, vay cá nhân
- Theo d
õ
i các kho
ả
n tr
ả
g
ố
c và l
ã
i các h
ợ
p
đồ
ng.
- H
ạ
ch toán các kho
ả
n tr
ả
g
ố
c và l
ã
i các h
ợ
p
đồ
ngày 12
đế
n ngày 16 hàng tháng ( Xong
tr
ướ
c ngày 26 hàng tháng )
- Ki
ể
m tra b
ả
ng kê ( h
ạ
n cu
ố
i cùng ngày 2 hàng tháng )
- Xu
ấ
t hoá đơn ( Xong tr
ướ
c ngày 8 hàng tháng )
- B
ả
ng kê hoá đơn bán ra ( Xong tr
ướ
c ngày 9 hàng tháng )
- File b
ả
n kê TXC.
* Hoá đơn và các ch
ứ
ng, khuy
ế
n m
ạ
i
- Ki
ể
m soát chi ti
ề
n hoa h
ồ
ng, khuy
ế
n m
ạ
i, qu
ả
ng cáo
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
- H
ạ
ch toán chi phí hoa h
ồ
ng, khuy
ế
ạ
n c
ủ
a K
ế
toán lương
* Tính lương lái xe taxi
- Tính lương, h
ạ
ch toán lương
ứ
ng lái xe Taxi vào ngày 20 hàng tháng
- Tính lương và h
ạ
ch toán lương lái xe Taxi vào ngày 15 hàng tháng
* Tính lương nhân viên văn ph
ò
ng
- Tính và h
ạ
ch toán lương nhân viên văn ph
ò
ng (tr
ướ
c ngày 5 hàng
tháng)
* Thu
ế
mua vào
- B
ổ
ng quát
* Doanh thu thương quy
ề
n
- L
ậ
p b
ả
ng kê doanh thu thương quy
ề
n ( hàng ngày,
đế
n ngày 1 hàng
tháng xong )
* Nh
ậ
p taxi card
- Nh
ậ
p th
ẻ
TXC
- X
ế
p th
ẻ
83
đế
n 86 c
c ngày 2 hàng tháng )
2.1.9. Ch
ứ
c năng, nhi
ệ
m v
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a K
ế
toán Doanh thu ngày
* Doanh thu
- Báo cáo doanh thu ngày ( th
ờ
i gian hoàn thành tr
ướ
c 11h hàng ngày)
* Nh
ậ
p th
ẻ
TXC
- Nh
ậ
p và ki
ố
i cùng ngày 2 hàng tháng )
2.1.10. Ch
ứ
c năng, nhi
ệ
m vu, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a K
ế
toán công n
ợ
ti
ề
n lương
* T
ậ
p h
ợ
p công n
ợ
lái xe
- H
ạ
ch toán các kho
ả
m
ứ
ng XLTN, t
ạ
m
ứ
ng công tác, t
ạ
m
ứ
ng khác
- S
ổ
ph
ụ
các kho
ả
n t
ạ
m
ứ
ng
- L
ậ
p báo cáo t
ạ
m
ứ
ng ( tr
ướ
ụ
, quy
ề
n h
ạ
n c
ủ
a K
ế
toán X
ử
l
ý
tai n
ạ
n
* Theo d
õ
i x
ử
l
ý
tai nan
- Theo d
õ
i và x
ử
l
ý
các v
ầ
n, c
ổ
phi
ế
u
- Theo d
õ
i c
ổ
đông c
ủ
a công ty
- Theo d
õ
i vi
ệ
c tăng gi
ả
m c
ổ
ph
ầ
n, c
ổ
phi
ế
u
* Các kho
ả
* Tài s
ả
n c
ố
đị
nh
- Theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh tăng gi
ả
m tài s
ả
n c
ố
đị
nh
- H
ạ
ch toán kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
ợ
k
ý
qu
ỹ
lái xe (Tr
ướ
c ngày 3 hàng
tháng)
2.2.
Đặ
c đi
ể
m t
ổ
ch
ứ
c công tác k
ế
toán c
ủ
a Công ty
2.2.1. H
ệ
th
ố
ng ch
ứ
ng t
ừ
ậ
p v
ậ
t tư, hàng hóa
- Phi
ế
u nh
ậ
p kho
- Phi
ế
u yêu c
ầ
u xu
ấ
t kho
- Phi
ế
u xu
ấ
t kho
- L
ệ
nh xu
ấ
t kho
- Hoá đơn mua hàng
- Hoá đơn v
ậ
n chuy
- H
ợ
p
đồ
ng giao khoán
- Phi
ế
u báo làm thêm gi
ờ
- B
ả
ng tính lương
- B
ả
ng thanh toán lương và BHXH
- Gi
ấ
y
đề
ngh
ị
t
ạ
m
ứ
ng
- Phi
ế
u chi
nh
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
- Biên b
ả
n giao nh
ậ
n tài s
ả
n c
ố
đị
nh và s
ử
a ch
ữ
a hoàn thành
- Biên b
ả
n đánh giá l
ạ
i tài s
ả
n c
ố
n lương và BHXH
- B
ả
ng phân b
ổ
v
ậ
t li
ệ
u và công c
ụ
d
ụ
ng c
ụ
- B
ả
ng phân b
ổ
các chi phí khác
- B
ả
ng kê hoá đơn, ch
ứ
ng t
ừ
mua hàng
- B
ả
ằ
ng ti
ề
n khác chi cho s
ả
n xu
ấ
t
· Ph
ầ
n hành tiêu th
ụ
- Hoá đơn bán hàng, hoá đơn giá tr
ị
gia tăng
- Phi
ế
u nh
ậ
p kho, xu
ấ
t kho
- Biên b
ả
n ki
ể
m nghi
ệ
m hàng hoá v
ờ
ch
ứ
ng t
ừ
liên quan t
ớ
i thu
ế
, phí, l
ệ
phí, thanh toán và v
ậ
n
chuy
ể
n.
- Phi
ế
u thu, phi
ế
u chi
- Gi
ấ
y
đề
ngh
ị
t
ạ
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
- Phi
ế
u yêu c
ầ
u mua hàng
· Các ch
ứ
ng t
ừ
khác…
2.2.2. H
ệ
th
ố
ng tài kho
ả
n k
ế
toán:
S
ố
hi
ệ
u tài kho
128
129
131
133 136 138 139
1111
1112
1113
1121
1122
1123
1131
1132
1211
ề
n Vi
ệ
t Nam
Ngo
ạ
i t
ệ
Vàng, b
ạ
c, kim khí qu
ý
, đá qu
ý
Ti
ề
n g
ử
i ngân hàng
Ti
ề
n Vi
ệ
t Nam
Ngo
ạ
i t
ệ
n h
ạ
n
C
ổ
phi
ế
u
Trái phi
ế
u
Đầ
u tư ng
ắ
n h
ạ
n khác
D
ự
ph
ò
ng gi
ả
m giá
đầ
u tư ng
ắ
n h
ạ
n
ủ
a TSCĐ
Ph
ả
i thu n
ộ
i b
ộ
V
ố
n kinh doanh
ở
các đơn v
ị
tr
ự
c thu
ộ
c
Ph
ả
i thu n
ộ
i b
ộ
khác
Ph
ả
i thu khác
141
142 144
151
152
153
154
155
156 157
159
161
211 212
2112
2113
2114
2115
2118 2131
2132
2138
2141
T
ạ
m
ứ
ng
Chi phí tr
ả
tr
ướ
c
Chi phí tr
ả
tr
ướ
c
Chi phí ch
ờ
k
ụ
ng c
ụ
Công c
ụ
d
ụ
ng c
ụ
Bao b
ì
luân chuy
ể
n
Đồ
dùng cho thuê
Chi phí s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh d
ở
dang
Thành ph
ẩ
m
Hàng hoá
Giá mua hàng hoá
LOẠI
TÀI
KHOẢN
2
TÀI
SẢN
CỐ
ĐỊNH
Tài s
ả
n c
ố
đị
nh h
ữ
u h
ì
nh
Nhà c
ử
a, v
ậ
t ki
ế
n trúc
Máy móc, thi
TSCĐ vô h
ì
nh
Quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
Chi phí thành l
ậ
p doanh nghi
ệ
p
TSCĐ vô h
ì
nh khác
Hao m
ò
n TSCĐ
Hao m
ò
n TSCĐ h
ữ
u h
ì
nh
334
335
336
338
2142
2143
2211
2212
2411
2412
2413
ạ
n
C
ổ
phi
ế
u
Trái phi
ế
u
Góp v
ố
n liên doanh
Đầ
u tư dài h
ạ
n khác
D
ự
ph
ò
ng gi
ả
m giá
đầ
u tư dài h
ạ
n
Xây d
ự
n
LOẠI
TÀI
KHOẢN
3
NỢ
PHẢI
TRẢ
Vay ng
ắ
n h
ạ
n
N
ợ
dài h
ạ
n
đế
n h
ạ
n tr
ả
Ph
ả
i tr
Thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t
Thu
ế
xu
ấ
t, nh
ậ
p kh
ẩ
u
Thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p
Thu trên v
ố
n
Thu
ế
Ph
ả
i tr
ả
n
ộ
i b
ộ
Ph
ả
i tr
ả
ph
ả
i n
ộ
p khác
Tài s
ả
n th
ừ
a ch
ờ
gi
ả
i quy
ế
t
421 431
441
451
461 466 511 512
515
521
531
3384
3387
3388
o hi
ể
m y t
ế
Doanh thu nh
ậ
n tr
ướ
c
Phai tr
ả
ph
ả
i n
ộ
p khác
Vay dài h
ạ
n
N
ợ
dài h
ạ
n
Nh
ậ
n kí qu
ỹ
, kí c
Chênh l
ệ
ch t
ỷ
giá
Qu
ỹ
đầ
u tư phát tri
ể
n
Qu
ỹ
d
ự
ph
ò
ng tài chính
D
ự
ph
ò
ng và tr
ợ
c
ấ
p m
ấ
t vi
khen th
ưở
ng
Qu
ỹ
phúc l
ợ
i
Qu
ỹ
phúc l
ợ
i
đã
h
ì
nh thành TSCĐ
Ngu
ồ
n v
ố
n
đầ
u tư xây d
ự
ng cơ b
ả
n
Qu
ỹ
ệ
p năm nay
Ngu
ồ
n kinh phí s
ự
đã
h
ì
nh thành TSCĐ
LOẠI
TÀI
KHOẢN
5
DOANH THU
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng hoá( D
ị
ch v
ụ
taxi)
Doanh thu tr
ợ
c
ấ
p tr
ợ
giá
Doanh thu bán hàng n
611 621
622
627
631
632
635
641
642
6418
6421
6422
6423
6424
6425
6426
6427
6428
Gi
ả
m giá hàng bán
LOẠI
TÀI
KHOẢN
6
CHI PHÍ
SẢN
XUẤT
, KINH DOANH
Mua hàng
Mua nguyên li
ệ
u, v
ậ
t li
ệ
Chi phí v
ậ
t li
ệ
u
Chi phí d
ụ
ng c
ụ
s
ả
n xu
ấ
t
Chi phí kh
ấ
u hao TSCĐ
Chi phí d
ị
ch v
ụ
mua ngoài
Chi phí b
ằ
ng ti
ề
n khác
Giá thành s
ả
n xu
ch v
ụ
mua ngoài
Chi phí b
ằ
ng ti
ề
n khác
Chi phí qu
ả
n l
ý
doanh nghi
ệ
p
Chi phí nhân viên qu
ả
n l
ý
Chi phí v
ậ
t li
ệ
u qu
ả
n l
ý
Chi phí
7
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
711 811 911 001
002
003
004
007
008 009
ĐỘNG
KHÁC
Chi phí ho
ạ
t
độ
ng khác
LOẠI
TÀI
KHOẢN
9
XÁC
ĐỊNH
KẾT
QUẢ
KINH DOANH
Xác
đị
nh k
ế
t qu
ả
kinh doanh
LOẠI
TÀI
KHOẢN
10
khó
đò
i
đã
x
ử
l
ý
Ngo
ạ
i t
ệ
các lo
ạ
i
D
ự
toán kinh phí
D
ự
toán kinh phí thu
ộ
c ngân sách TW
D
ự
toán kinh phí thu
ộ
c ngân sách DDP
Ngu
V
ớ
i
đặ
c đi
ể
m là công ty có nhi
ề
u nghi
ệ
p v
ụ
kinh t
ế
phát sinh, nên
để
thu
ậ
n ti
ệ
n cho công tác ghi chép s
ổ
sách m
ộ
t cách chính xác, hi
ệ
u qu
ả
nên công
ế
phát sinh
đề
u đ
ượ
c
ph
ả
n ánh
ở
ch
ứ
ng t
ừ
g
ố
c, t
ổ
ng h
ợ
p l
ậ
p ch
ứ
ng t
ừ
ghi s
ổ
. Vi
ệ
ng tách r
ờ
i vi
ệ
c ghi s
ổ
k
ế
toán t
ổ
ng h
ợ
p v
ớ
i s
ổ
k
ế
toán chi ti
ế
t.
Xu
ấ
t phát t
ừ
đặ
c đi
ể
m kinh doanh, yêu c
p v
ụ
kinh t
ế
Chuyên đÒ thực tập tốt nghiệp
SV: Đỗ Quang Dòng
KÕ toán
43B
phát sinh
đề
u đư
ợ
c th
ự
c hi
ệ
n trên máy vi tính. Vi
ệ
c hi
ệ
n
đạ
i hoá công tác k
ế
toán
c
ủ
ế
toán c
ủ
a công
ty.S
ử
d
ụ
ng máy vi tính trong công tác k
ế
toán t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i cho vi
ệ
c
nâng cao hi
ệ
u qu
ả
qu
ả
n l
sách k
ế
toán m
ộ
t cách nhanh
chóng, thu
ậ
n ti
ệ
n.