BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (2 tiết) doc - Pdf 21



BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (2 tiết)

I. MỤC TIÊU:
- Về kiến thức: Giải được các PTLG cơ bản dạng sinx = m; cosx = m; tanx = m;
cotx=m
- Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng giải PTLG cơ bản dạng sinx = m; cosx = m; tanx = m
cotx = m .
II. CHUẨN BỊ.
- Giáo viên: phiếu học tập;bảng phụ vẽ đồ thị.
- Học sinh: nắm vững lý thuyết, bài tập về nhà
III. PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, chất vấn.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
Tiết 1:
1. Kiểm tra bài cũ: 10phút
Câu 1: Giải các PTLG sau
a/ sinx =
2
2

b/ cos (x-5) =
3
2

Câu 2: Giải các PTLG sau
a/ cosx =
1
2
với
b/ sin2x =

 
  

chỉ ra trên đồ thị các điểm
có hoành độ là nghiệm của
tg

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên

Ghi bảng
chọn k sao cho
4
x
 
  giải:
+Nhìn đồ thị có bao
nhiêu giao điểm
+ Đối chiếu nghiệm của
pt khi giải bằng công thức

- Yêu cầu hs dựa vào đồ
thị tìm nghiệm pt sinx = 1

PT sau sinx=
3
2



 

 
 
= -1

- Khi
sin ( 80)
182
t

 

 
 
=1.
-
- Từ số giờ ánh sáng mặt
trời chiếu vào tp A ta có
pt nào?

-Số giờ ánh sáng mặt trời
chiếu vào tp phụ thuộc
vào biến nào?
- Số giờ ánh sáng mặt trời
chiếu vào tp ít nhất khi

15
- Họat động theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình
bày.
- Theo dõi và nhận xét
- Phát phiếu học tập cho 4
nhóm để giải các PTLG
sau
Nhóm1:sin(x+30
0
)=
3
2

Nhóm2:
2
cos(2x-
)
5

=1

tg

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên

Ghi bảng
Nhóm3:cos3x-cos2x = 0
Nhóm:sin(x+
2




 


b/
2
2
x k
x k







 


c/
2
2
x k
x k





Tiết 2:
Hoạt động 1:
Tg HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
7’
7


+ HS trả lời số giao
điểm của 2 đường trên
khoảng (- );



+ HS giải và chọn
nghiệm thích hợp theo
yêu cầu đề bài.
-H1:Em hãy nêu lại công
thức nghiệm của PT:
tanx = mvà cotx = n.

+ HĐTP
1

Từ đó đưa ra nhận xét về
mối liên hệ giữa số
nghiệm của pt và số giao
điểm của 2 đường trên
(- );


.

BT18c/
tan(2x -1 ) =
3
.


kx 
3
12
2
2
1
6


k
x 
BT18e/
cot( 3)20
4
(



BT20/
tan(2x - 15
0
) = 1
-H3 : Hãy giải PT:
tan(2x- 15
0
) = 1

-H4: Từ họ nghiệm đó hãy
chọn ra những nghiệm

(-
180
0
,90
0
).
000
Nhóm2:Phiếu số 2 gồm
bài tập 3,4. Nhóm3:Phiếu số 3 gồm
bài tập 1,3. Nhóm 4: Phiếu số 4 gồm
bài tập 2,4.
+ Thảo luận theo
nhóm,cử đại diện nhóm
lên bảng trình bày và các
nhóm khác đưa ra nhận
xét,chỉnh sửa chỗ sai.
+ HĐTP1:
Giao cho 4 nhóm 4
phiếu bài tập để hs giải.
+ HĐTP2:

Gọi đại diện của từng
nhóm lên trình bày:

Nhóm1 trình bày bt2

Nhóm 2 trình bày bt3

Nhóm 3 trình bày bt1

3
3
)3cot(

k
arc

Bài tập 3:Câu trả lời nào
sau đây sai:Nghiệm của
PT tanx = - 3 là:
a. x=


k

3
.
+ Giáo viên chính xác
hoá BT đã giải. b.x=


k
3
2


Gợi ý bài 22: Chia thành 2 trường hợp.
+ TH1 : B,C nằm cùng phía với H.
+ TH2: B,C nằm khác phía với H( chú ý góc B nhọn)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status