Luận văn: Hoàn thiện tổ chức hoạt động marketing của Công ty lắp máy và xây dựng số 10 doc - Pdf 21


TRƯỜNG ………………….
KHOA……………………….

[\[\
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP

Đề tài:
Hoàn thiện tổ chức hoạt động marketing
của Công ty lắp máy và xây dựng số 10
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

1
L
ỜI
NÓI
ĐẦU

Trong b

i c

t và công ngh

chúng ta th
ườ
ng th

y
đố
i v

i
m

i th

tr
ườ
ng ngành hàng
đề
u có nh

ng ti

m năng
để
phát tri

n và m

r

ng. Công ty l

p
máy và xây d

ng s

10
đã
tr

thành ngu

n cung

ng tương
đố
i l

n ph

c v


cho ngành xây l

p nh

m phát tri



trương c

a
Đả
ng và Nhà n
ướ
c.
Công ty l

p máy và xây d

ng s

10 là doanh nghi

p nhà n
ướ
c thu

c
T

ng công ty l

p máy Vi

t Nam. K

t


thu

t đáp

ng t

i ưu v

i t
ì
nh th
ế
và xu th
ế
phát tri

n c

a cơ s


h

t

ng nói riêng và ngành kinh t
ế
nói chung.
Qua vi

t s

h

n ch
ế
nh

t
đị
nh: Vi

c t

ch

c qu

n l
ý
ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh chưa th


a Công ty l

p máy và xây d

ng s

10".
Đề
tài
đượ
c nghiên c

u v

i m

c đích:
1. Xác l

p khái ni

m, tr
ì
nh bày chi ti
ế
t các
đặ
c trưng c

a lo


a lo

i h
ì
nh kinh doanh này nh

m kh

ng
đị
nh vai tr
ò
v

th
ế
c

a
công ty
đố
i v

i toàn ngành trong đi

u ki

n kinh doanh hi



nh h
ưở
ng
đế
n hi

u l

c ho

t
độ
ng marketing trong kinh doanh
c

a Công ty l

p máy và xây d

ng s

10.
3. Trên cơ s

phân tích xu th
ế
v

n

ng gi

i
pháp
đồ
ng b

nh

m hoàn thi

n t

ch

c ho

t
độ
ng marketing cho Công ty l

p
máy và xây d

ng s

10 trong th

i gian t



i ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh thương m

i nh

m t

o đi

u ki

n cho s

phát tri

n và
v

n d

ng hi


n hành ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh v

i qui mô tr

i r

ng kh

p
c

n
ướ
c nhưng do gi

i h

n v

th

i gian nghiên c

đượ
c
đề
c

p
đế
n gi

i h

n d
ướ
i góc
độ
c

a b

môn marketing
thương m

i.
Phương h
ướ
ng nghiên c

u c

a

c quan
đi

m phát tri

n đa d

ng hoá các lo

i h
ì
nh doanh nghi

p ho

t
độ
ng s

n xu

t
kinh doanh và v

i phương pháp ti
ế
p c

n h


ng h

p và so sánh;
- Phương pháp mô h
ì
nh hoá, sơ
đồ
hoá;
- Phương pháp phân tích th

ng kê;
Do gi

i h

n v

n

i dung và phương pháp nghiên c

u c

a
đề
tài em chia
k
ế
t c


ng t

ch

c ho

t
độ
ng marketing c

a Công ty L

p
máy và xây d

ng s

10
Chương III: M

t s


đề
xu

t hoàn thi

n t


Đ
ỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH

1. VAI
TRÒ

VỊ
TRÍ
CỦA
CÁC
HOẠT

ĐỘNG
MARKETING TRONG CÔNG
TY KINH DOANH
1.1. Vai tr
ò

Công ty kinh doanh là m

t b

ph

n c

u thành c

n kinh t
ế
qu

c dân. V

i v

trí là c

u n

i gi

a s

n xu

t và
tiêu dùng và gi

a s

n xu

t v

i s

n xu


i l
ượ
ng hàng hoá
đáp

ng nhu c

u,
đị
a đi

m, th

i gian. Công ty kinh doanh hoàn thi

n nh

ng
s

n ph

m c

a các công ty s

n xu

t thành nh

* Kích thích s

n xu

t phát tri

n: Công ty kinh doanh mua các s

n ph

m
c

a công ty s

n xu

t t

o đi

u ki

n cho s

n xu

t, thu h

i v


t
để
thúc
đẩ
y s

n xu

t phát tri

n.
* Công ty kinh doanh ph

n h

i nh

ng nhu c

u n

y sinh trên th

tr
ườ
ng
làm cho s

n xu


thu

t và công ngh

: Công ty
kinh doanh làm cho nhu c

u tiêu dùng b

kích thích d

n
đế
n xu

t hi

n các nhu
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

5
c

u m



t s

n ph

m.
* Công ty kinh doanh c
ũ
ng làm cho s

du nh

p khoa h

c k

thu

t và
công ngh

vào s

n xu

t m

t cách d

dàng thông qua con

c thu h

p. Công ty kinh doanh s

th

c hi

n các ho

t
độ
ng buôn bán
đã
làm cho hàng hoá xu

t nh

p kh

u t

n
ướ
c ngoài v

trong
n
ướ
c m


i h
ì
nh doanh nghi

p khác công ty kinh
doanh c
ũ
ng
đầ
u tư v

n, nhân l

c
để
th

c hi

n kinh doanh
để
h
ưở
ng l

i nhu

n.
1.2. V


t gi

m
đượ
c chi phí,
th

i gian,
đượ
c tho

m
ã
n các nhu c

u. V

i v

trí là c

u n

i gi

a ng
ườ
i tiêu
dùng và nhà s

ng.
2. PHÂN
ĐỊNH

NHỮNG

NỘI
DUNG CƠ
BẢN

CỦA

TỔ

CHỨC
H
OẠT

ĐỘNG

MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH
2.1. Nghiên c

u và phát tri

n marketing c

a công ty kinh doanh

ý
, phân tích và báo
cáo k
ế
t qu

v

i h

thông thông tin th

tr
ườ
ng chu

n xác, làm cơ s

đi

u hành
ho

t
độ
ng kinh doanh c

a công ty h

u hi


6
c

u th

tr
ườ
ng và khách hàng ph

i l
ượ
ng hoá chính xác và k

p th

i các d

li

u
thông tin ph

n ánh toàn c

nh v

:
+ Nhu c



tr
ườ
ng và t

p tính c
ũ
ng
hư khuynh h
ướ
ng hành vi c

a t

p khách hàng tr

ng đi

m.
+ T
ì
nh th
ế
di

n bi
ế
n c

nh tranh trên th

đố
i th

c

nh tranh chính.
+ Tính th
ế
nh
ã
n hi

u hàng hoá - s

n ph

m c

a công ty trên th

tr
ườ
ng
s

n ph

m và s

c c

n ràng bu

c
c

a môi tr
ườ
ng qu

n l
ý
kinh doanh v
ĩ
mô trong tương tác v

i th

tr
ườ
ng c

a
công ty.
Quá tr
ì
nh nghiên c

u marketing c

a công ty d

ượ
ng d

tr

v

t tư, s

v

n
độ
ng c

a ti

n m

t,
nh

ng s

li

u và công n

. Nhi


ý
các
thông tin v

i kh

i l
ượ
ng thông tin l

n và toàn di

n trong m

t th

i gian ng

n.
* Phân h

đi

u tra marketing: th
ườ
ng ngày

bên ngoài cung c

p cho


m
thu th

p thông tin mua tài li

u c

a nh

ng ng
ườ
i cung c

p s

li

u t

p trung l

i
và thành l

p m

t b

ph

bên ngoài
đượ
c chuy

n
đế
n ban đi

u hành công ty.
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

7
* Phân h

nghiên c

u marketing: nh

m
đả
m b

o thu th

p thông tin c



ng kê hi

n
đạ
i các s

li

u và các mô h
ì
nh, t

o đi

u ki

n d

dàng cho các ho

t
độ
ng th


tr
ườ
ng thông qua các qui
đị


ng các đo

ntt c

a công ty
Đo

n th

tr
ườ
ng là nhóm ng
ườ
i tiêu dùng có ph

n

ng như nhau
đố
i v

i
cùng m

t t

p h

p nh


t quá tr
ì
nh chi ti
ế
t c

a
marketing tr

ng đi

m, nh

m phân
đị
nh th

tr
ườ
ng m

c tiêu thành nh

ng đơn
v

nh

hơn có thông s


i th

c v

i nhau mà công ty có th

v

n d

ng ph

i th

c mua bán h

u
hi

u trên m

i đo

n th

tr
ườ
ng tr



n m

t ho

c vài đo

n
th

tr
ườ
ng tr

ng đi

m
để
làm
đố
i t
ượ
ng ưu tiên cho các n

l

c marketing, t


đó ho


u tiêu th

c
để
phân đo

n th

tr
ườ
ng, nhưng ph

bi
ế
n và hi

u
d

ng nh

t trong thương m

i là phân theo các tiêu th

c sau: L

a tu


ng (phong cách s

ng), mô th

c tiêu dùng
nguyên nhân mua.
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

8
Tu

thu

c vào
đặ
c đi

m lo

i nhu c

u, t

p tính, tiêu dùng c

a khách

đượ
c nh

ng yêu c

u sau:
- Tính đo l
ườ
ng, t

c là qui mô và hi

u qu

c

a đo

n th

tr
ườ
ng đó ph

i
đo l
ườ
ng
đượ
c.


c nh

t
đị
nh.
- Tính chính xác, ngh
ĩ
a là đo

n th

tr
ườ
ng ph

i bao g

m các khách hàng
có nhu c

u
đồ
ng nh

t v

i quy mô
đủ
l


t cho t

ng đo

n th

tr
ườ
ng
đã
phân chia.
2.2.2. L

a ch

n và
đị
nh m

c tiêu trên đo

n th

tr
ườ
ng tr

ng đi


u v

đo

n s

bán ra hi

n nay c

a hàng hoá,
độ
ng thái và xu th
ế
c

a doanh s

bán c

a nhóm và lo

i hàng này, qua đó đánh
giá
đượ
c m

c
độ
c

c l
ã
i l

n, ít s

c ép c

nh tranh,
phương th

c marketing đơn gi

n hơn, yêu c

u các kênh marketing không
ph

c t

p, thông th
ườ
ng không có đo

n th

tr
ườ
ng nào tr



a m

t m

t hàng thương m

i là m

c
độ
khách hàng ch

p nh

n


tàm c

nào, t

c là v

th
ế
m

t hàng chi
ế

n mua th
ườ
ng
đượ
c
tri

n khai qua 4 c

p c

nh tranh: Lo

i nhu c

u Þ nhóm hàng Þ lo

i hàng Þ
nh
ã
n hi

u. Trong bán, đi

u đó có ngh
ĩ
a khi ch

n hàng mua, khách hàng
Chuyên đÒ tốt nghiệp


trong tâm trí h

.
V

th
ế
các m

t hàng là t

p h

p các

n t
ượ
ng, quan ni

m và c

m giác
c

a khách hàng v

nh

ng m

nh có
l

i th
ế
c

nh tranh l

n nh

t trên th

tr
ườ
ng tr

ng đi

m
đã
ch

n, v

ch ra nh

ng
nét cơ b


đị
nh v

m

t hàng c

a công ty là l

a ch

n và xác l

p các qui tr
ì
nh,
phương pháp
để
h
ì
nh thành và phát tri

n m

t hàng thương m

i h

p l
ý


đạ
o vi

c xây d

ng h
ã
ng kinh doanh và phát tri

n
m

t hàng m

i thích

ng v

i t

ch

c, cơ c

u và t

c
độ
tiêu th


u, m

t hàng m

i, di

n bi
ế
n c

a th


tr
ườ
ng cho phép công ty kinh doanh nh

n d

ng
đượ
c các th

i cơ và may r

i
trong các kh

năng Marketing

u là nh

ng thông s

môi tr
ườ
ng và
th

tr
ườ
ng có tính h

p d

n và có th

khai thác
đượ
c
đố
i v

i m

t gi

i pháp
công ngh



nh tranh c

a công ty.
2.3. Tăng c
ườ
ng n

l

c Marketing -Mix.
Thích

ng v

i Marketing-mix c

a công ty kinh doanh h
ì
nh thành qua 4
giai đo

n
đượ
c th

hi

n qua h
ì

đị
nh giá kinh doanh
P
3
: Markeitng phân ph

i và phát tri

n s

c bán
P
4
: Markeitng xúc ti
ế
n thương m

i h

n h

p
2.3.1. N

l

c Marketing m

t hàng kinh doanh c


c đăng k
ý
vào t

ng danh
m

c hàng hoá, d

ch v

mà công ty chào hàng chu

n l

i s

n sàng và bán cho
t

p khách hàng tr

ng đi

m qua m

t kênh thương m

i xác
đị

u. H

u h
ế
t
các công ty
đề
u kinh doanh m

t s

l
ượ
ng l

n các danh m

c m

t hàng nh

m
tho

m
ã
n t

i đa,
đồ

phát tri

n và
đả
m b

o s

n sàng th
ườ
ng xuyên và

n
đị
nh trên các nơi công tác
và bán hàng

công ty phù h

p v

i s

l
ượ
ng, ch

t l
ượ
ng, cơ c

+ Quy ho

ch khung, ph

hàng, theo tính ch

t và tr
ì
nh
độ
chuyên doanh
hoá và h
ì
nh th

c t

ch

c kinh doanh c

a công ty kinh doanh. Chuyên doanh
hoá công ty kinh doanh là m

t xu th
ế
khách quan c

a phát tri


P
3

P
4

Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

11
yêu c

u tăng c
ườ
ng s

c c

nh tranh, nâng cao hi

u qu

c

a công ty, là quá
tr
ì

c

u ho

c m

t nhóm
đố
i tư

ng ng
ườ
i tiêu dùng xác
đị
nh. Tu

theo tr
ì
nh
độ

chuyên doanh mà các công ty
đượ
c phân thành các cơ s

chuyên doanh cơ
b

n (nhóm m


p h
ì
nh th

c t

ch

c kinh doanh t

h

n h

p,
chuyên doanh liên h

p và t

ng h

p. Th

c ch

t c

a n

i dung này bao g

a m

t hàng thương m

i.
+ Hoàn thi

n các thông s

tiêu chu

n s

n ph

m h

n h

p. M

t s

n
ph

m h

n h



trung tâm, h

t nhân c

a mô h
ì
nh
s

n ph

m h

n h

p.
Khách hàng có th

nh

n bi
ế
t và phân bi

t
đượ
c gi

a hai ph

đặ
c tính n

i tr

i, phong cách m

u m
ã
, bao gói và
các d

ch v

hay l

i ích b

sung
để
h
ì
nh thành m

c s

n ph

m gia tăng.
b. Quy


p m

c tiêu
đị
nh giá
Thông th
ườ
ng m

c tiêu
đị
nh giá h
ướ
ng vào doanh s

l

i nhu

n, th


ph

n nhưng công ty ch

y
ế
u


i chi
ế
m t

tr

ng đáng k

.
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

12
+ Phân tích s

c c

u:
S

c c

u th

tr
ườ

độ
ng c

a c

u th


tr
ườ
ng và kh

năng ch

p nh

n c

a c

u th

tr
ườ
ng
đố
i v

i các chính sách giá
c

n ch
ế
chi phí nhưng v

n ph

i
đả
m b

o
đáp

ng yêu c

u t

ch

c và v

n hành kinh doanh c

a công ty.
Phân tích chào hàng c

nh tranh c

a
đố

nh th
ế

đị
nh giá và có các ưng x

giá t

i ưu.
+ L

a ch

n các khách hàng
đị
nh giá:
M

t s

khách hàng
đị
nh giá mà công ty s

d

ng:
đị
nh giá trên cơ s


ng, công ty chú tr

ng t

i công ngh


đị
nh giá bán buôn m

t hàng m

i. M

t hàng m

i r

t đa d

ng g

m: m

t hàng
m

i nguyên t

c, m



đị
nh giá m

t hàng m

i phân
đị
nh như sau:
+
Đị
nh giá m

t m

t hàng là s

n ph

m m

i sáng ch
ế
.
Đị
nh giá l
ướ
t kem: M


nh tiêu th

qua trung gian.
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

13
Đị
nh giá thâm nh

p: M

c giá tương
đố
i và
đượ
c ti
ế
n hành th

nghi

m
để
bi
ế
t

ng v

i các kho

n giá đó.
+
Đị
nh giá m

t hàng m

i do mô ph

ng ho

c bi
ế
n th

.
Công ty th
ườ
ng s

d

ng các công ngh

đi


ướ
i, thúc
đẩ
y kích thích ho

t
độ
ng tiêu th

qua
các trung gian.
Đị
nh giá qu

ng cáo
Đị
nh giá phân bi

t:
Là công c


đị
nh giá h

u hi

u giúp cho vi

c khai thác tri


i thi

u và bán m

t hàng là s

n ph

m m

i, đây là công
ngh


đượ
c s

d

ng như khuy
ế
n m

i, kích thích tiêu th

nhưng có th

gây tâm
l

t cách phân bi

t trong tr
ườ
ng h

p mu

n lo

i
b

t các khách hàng và t

p trung phân đo

n tr

ng đi

m ho

c t

o cơ ch
ế

đẩ
y

i tiêu th

là m

t h

t nhân tích c

c nh

t trong
xúc ti
ế
n và phát tri

n tiêu th

trong toàn kênh là m

t ng
ườ
i
đạ
i di

n cho h


th


t l

p quan h

v

i các ngu

n hàng, b

n hàng là nh

m thu hút s


liên k
ế
t trong kênh, gi

a ch

c năng c

a m
ì
nh, th

hi

n vai tr

n
lâu dài, v

vai tr
ò
và v

th
ế
trong kênh.
Yêu c

u
đố
i v

i vi

c l

p quy
ế
t
đị
nh phân ph

i c

a công ty chính y
ế


i ích, m

c tiêu chi
ế
n l
ượ
c chung c

a toàn kênh.
Ch

có như v

y công ty m

i có đi

u ki

n v

n hành đúng nguyên l
ý
và kh

ng
đị
nh v


ch v

s

n ph

m m

i c

a công ty ch

y
ế
u là do s

g

i
ý
, yêu c

u c

a
các nhà cung

ng, các nhà s

n xu


i có qui mô, có t


ch

c thích h

p nh

t cho s

phát tri

n và v

n hành thông su

t trong toàn kênh.
Th

c thi chi
ế
n l
ượ
c s

n ph

m, m


ng
đầ
y
đủ
cho nhu c

u th

tr
ườ
ng, trái l

i
hi

u qu

không đáng k

. S

nh

t quán trong toàn kênh khi th

c thi chi
ế
n l
ượ

t l
õ
i trong
đả
m b

o th

ng l

i c

a chi
ế
n l
ượ
c
kênh.
Ki

m tra đánh giá ho

t
độ
ng c

a công ty
Thành công hay th

t b

i ra th

tr
ườ
ng và tương

ng là
thúc
đẩ
y quá tr
ì
nh thương m

i hoá m

t hàng s

n ph

m m

i lên toàn kênh.
Nhưng n
ế
u không có s

liên k
ế
t ch


Trường Đại học Thương mại

15
không
đả
m b

o
đượ
c r

ng hi

u l

c đó có tác d

ng
đố
i v

i h

th

ng kênh phân
ph

i.
d. Quy


n thông đi

p trên th

tr
ườ
ng m

c tiêu tr

ng
đi

m, công ty c

n l

p ph

i th

c giao ti
ế
p khuy
ế
ch trương - Qu

ng cáo có th



i ngh

khách hàng
đẻ
nh

n
đị
nh v

ch

t
l
ượ
ng ph

c v

c

a công ty ho

c
để
gi

i thi



u ho

c có th

t

ch

c h
ì
nh th

c quay s

x

, t

ng phi
ế
u th
ưở
ng.
- Marketing tr

c ti
ế
p:
Công ty có th


công c

như Fax, Công ty có th

g

i
ch

n v

n thông đi

p ch

o gi

i thi

u hàng cho khách hàng ti

m năng và m

c
tiêu.
2.4. T

ch



ng nh

ng "hi

u năng
ích d

ng" c

a m

t ho

t
độ
ng lao
độ
ng xác
đị
nh, có th

t

n t

i
độ
c l


c

u c

a m

t t

ch

c ho

c cá nhân xác
đị
nh.
Đị
nh ngh
ĩ
a trên v

a ph

n ánh b

t ch

p kinh doanh c

a d


s

n xu

t và cung

ng theo h

c thuy
ế
t s

n xu

t hàng hoá c

a Mác, v

a ph

n
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

16
ánh nh



n ph

m d

ch v

bao g

m: tính không
đồ
ng nh

t,
tính vô
đị
nh h
ì
nh, tính b

t kh

phân tích không lưu gi


đượ
c, không có
chuy

n s


u ki

n cho quá tr
ì
nh thương m

i hoá các s

n ph

m v

t ch

t.
D

ch v

thương m

i có th

phân lo

i theo các tiêu th

c sau:
+ Theo lo

ch v

b

xung khách hàng.
+ Theo m

c
độ
thanh toán:
- D

ch v

ph

i tr

ti

n.
- D

ch v

không ph

i tr

ti

).
- D

ch v

th

c hi

n trong khi bán hàng (như hoàn ch

nh, l

p ráp, cân
ch

nh, ch

y th

).
- D

ch v

th

c hi

n sau khi bán hàng (như b


.
- Các d

ch v

g

n li

n v

i quá tr
ì
nh mua bán.
- Các d

ch v

b

sung như trông gi

phương ti

n,
đổ
i ti

n.


.
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

17
Đây là m

t y
ế
u t

r

t quan tr

ng v
ì
nó liên quan tr

c ti
ế
p
đế
n các ho

t

đì
nh, đi

n t

đi

n máy dân
d

ng có tính ph

bi
ế
n
đạ
i trà và áp d

ng thích h

p v

i nh

ng khách hàng mua
có m

c
độ
s


c v

, l

p
đặ
t, h
ướ
ng d

n s

d

ng áp d

ng v

i các m

t hàng đi

n t

hi

n
đạ
i.


ng
+ Bán hàng t

ph

c v

: Công ty kinh doanh thương m

i có th

bán
hàng t

ph

c v

v

i các m

t hàng
đồ
dùng gia
đì
nh,
đồ
gia d


QUẢ

HOẠT

ĐỘNG

MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH.
+ Nguyên t

c:
Đả
m b

o sinh l

i trên cơ s

l

a ch

n chi
ế
n l
ượ
c chung có
đị

i l

a ch

n đúng
th

tr
ườ
ng m

c tiêu, xác
đị
nh và đánh giá chính xác th

i cơ đe do

th

tr
ườ
ng
làm cơ s

phát
độ
ng ngu

n n


ườ
ng m

c tiêu, xu th
ế
và phát tri

n nhu c

u khách
hàng ti

m năng và ng
ườ
i tiêu dùng cu

i cùng.
-
Đả
m b

o t

ch

c phân ph

i ti
ế
p th

u hoá m

o hi

m, r

i ro trong v

n hành t

ch

c ho

t
độ
ng marketing duy tr
ì
tăng c
ườ
ng th
ế
l

c c

a trung tâm kinh doanh trên th


tr

o cho quá tr
ì
nh kinh
doanh. T

o l

p
đượ
c gi

i pháp
đồ
ng b

v

i các bi

n pháp h

u hi

u
để
ch

p
nh


ì
và không ng

ng
phát tri

n th
ế
l

c c

a trung tâm trên th

tr
ườ
ng m

c tiêu.
-
Đả
m b

o vi

c nâng cao ch

t l
ượ
ng m


ch

t l
ượ
ng th

c hi

n các nhi

m v

theo
độ
ng thái phát tri

n nhu c

u c

a h

.
-
Đả
m b

o tính
đồ

t tr

c
ti
ế
p v

i th

tr
ườ
ng, v

n hành theo cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng có s

qu

n l
ý
c

a Nhà
n
ướ

đượ
c khi công ty kinh doanh
đả
m
b

o tính
đồ
ng b

, h

th

ng c

a lô hàng, đáp

ng nhu c

u c

a khách hàng có
hi

n nay.
-
Đả
m b


n v

i t

ng thương v

,
t

ng nhóm hàng c

th

, ti
ế
t ki

m các chi phí, nâng cao hi

u qu

kinh doanh.
-
Đả
m b

o góp ph

n không ng


t b

, con ng
ườ
i trong h

th

ng nhân s

Marketing
c

a công ty.
-
Đả
m b

o tuân th

pháp lu

t, phát tri

n và v

n
đụ
ng h


Trường Đại học Thương mại

19

n
ướ
c ta, phát tri

n n

n kinh t
ế
đa thành ph

n, nâng cao s

c c

nh tranh và
đị
a v

c

a công ty trên thương tr
ườ
ng.
+ Tiêu chu

n đánh giá:


n t

i ưu và l

i ích tương h


h

p l
ý
. Đi

u then ch

t là ph

i
đạ
t
đượ
c l

i nhu

n như m

t d


tr
ườ
ng: Trung tâm s

ho

t
độ
ng có hi

u
qu

cao nh

t khi h

xác
đị
nh đúng th

tr
ườ
ng m

c tiêu, tri

n khai chương
tr
ì

p khách hàng tr

ng đi

m ch

không ph

i t

phía
công ty kinh doanh, t

đó s

theo d
õ
i m

c
độ
hài l
ò
ng c

a khách hàng trong
tri

n khai ho


- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

20
CHƯƠNG II
T
HỰC

TRẠNG

TỔ

CHỨC

HOẠT

ĐỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG
TY
LẮP
MÁY VÀ XÂY
DỰNG

SỐ
10.

1.M
ỘT

n c

a Công ty
Công ty L

p máy và Xây d

ng s

10 là m

t b

ph

n c

u thành, k
ế
t c

u
t

ch

c và là m

t ph


giao d

ch qu

c t
ế
"MACHINERY ERCTION AND CONSTRUCTION
COMPANY No10" vi
ế
t t

t là ECC. Đây là doanh nghi

p Nhà n
ướ
c h

ch toán
độ
c l

p, chuyên nh

n th

u ch
ế
t

o thi


s

chính t

i 989
đườ
ng Gi

i Phóng - Hai Bà - Hà N

i. Văn ph
ò
ng
khu v

c
đượ
c
đặ
t t

i các t

nh B
ì
nh
đị
nh - Hà Nam - Gia Lai.
V


khi thành l

p
đế
nnay Công ty
đã

không ng

ng hoàn thi

n và nâng cao ch

t l
ượ
ng , s

l
ượ
ng,
độ
i ng
ũ
l
ã
nh
đạ
o,
phương ti

nh
độ
cao, t

ng làm vi

c v

i nhi

u
chuyên gia trên th
ế
gi

i.
Đặ
c bi

t k

t

năm 1990 tr

l

i đây chương tr
ì
nh


i lo

i h
ì
nh công tr
ì
nh v

i yêu c

u k


thu

t cao trên m

i mi

n c

a
đấ
t n
ướ
c v

i m


Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại

21
1.2. Ch

c năng nhi

m v

c

aCông ty L

p máy và Xây d

ng s

10
- Căn c

vào đi

u l

qu

n l
ý

ng ban hành
theo quy
ế
t
đị
nh s

500 BXD-CSXD ngày 19/9/1996 c

a B

tr
ưở
ng B

xây
d

ng.
- Căn c

vào ngh


đị
nh 52 CP ngày 8/7/1999 c

a Chính ph

quy


a Chính
ph

quy
đị
nh ch

c năng nhi

m v

và cơ c

u t

ch

c c

a B

xây d

ng.
Quy
đị
nh Công ty L

p máy và Xây d


p
đặ
t bao g

m:
- Đào
đấ
t đá: thi công các lo

i móng công tr
ì
nh
- L

p
đặ
t k
ế
t c

u công tr
ì
nh
- L

p
đặ
t các thi
ế


đườ
ng

ng truy

n d

n khí và
ch

t l

ng.
- Gia công ch
ế
t

o l

p
đặ
t: Các k
ế
t c

u ph

ki


t b

, k
ế
t c

u siêu trư

ng, siêu tr

ng.
- Làm s

ch b

m

t và sơn ph

kim lo

i.
- Thí nghi

m ki

m tra, hi

u ch



22
+ Th

c hi

n xây d

ng các công tr
ì
nh g

m:
- Lăp
đặ
t thi
ế
t b

c

u ki

n các công tr
ì
nh công nghi

p và dân d

ng


t h

t

ng và khu công nghi

p.
1.3. Cơ c

u t

ch

c b

máy và cơ s

v

t ch

t kinh t
ế
c

a công ty
Trong đi

u ki

u các
đố
i th


c

nh tranh khác nhu: Các công ty liên doanh mà c
ò
n có r

t nhi

u các
đố
i th


c

nh tranh khác như: Các chương tr
ì
nh liên doanh, công ty TNHH và các
doanh nghi

p tư nhân. Chính v
ì
th
ế
,


m
ã
n t

i đa nhu c

u c

a khách hàng.
D
ướ
i đây là sơ đ

t

ch

c b

máy c

a Công ty L

p máy và Xây d

ng s


10.

Kinh tÕ
kỹ thuật

Phòng
Vật tư
thiÕt bÞ

Phòng
Tài
chÝnh
kÕ toán

XN
lắp
máy
10-1
XN
lắp
máy
10-2
XN
lắp
máy
10-3
XN
lắp
máy
10-4
XN
chÕ

c b

máy c

a Công ty L

p máy và xây d

ng s

10
1.3.1. Giám
đố
c:
Là ng
ườ
i l
ã
nh
đạ
o Công tin c

y, đi

u hành toàn b

quá tr
ì
nh ho


đổ
i quy ch
ế

đố
i v

i các ph
ò
ng ban xí nghi

p.
Đề
ngh

T

ng Công ty xét b

nhi

m, mi

n nhi

m, nâng lương, khen th
ưở
ng,
k


c
Là nh

ng ng
ườ
i tham mưu tr

c ti
ế
p cho Giám
đố
c v

các m

t ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh. Ph

trách mua và bán xu

t nh

p kh


n k
ý
k
ế
t và đưa ra các quy
ế
t
đị
nh, các chương tr
ì
nh k
ế

ho

ch kinh doanh.
1.3.3. Ph
ò
ng tài chính k
ế
toán:
Làm công tác h

ch toán k
ế
toán ki

m tra giám sát m


p
đề
u có k
ế
toán viên tr

c ti
ế
p tham gia vào các quá
tr
ì
nh mua bán t

ng h

p, sau đó đánh giá t

ng k
ế
t ho

ch toán r

i thông báo lên
k
ế
toán tr
ưở
ng c


th

ng s

sách k
ế
toám, h

th

ng ch

ng t


đố
i v

i m

i ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh
doanh, d

p b

ng kê khai tài chính, tài
s

n, b

ng lên
đố
i t

ng k
ế
t tài s

n Công tin c

y. T

ng h

p và xây d

ng báo
Chuyên đÒ tốt nghiệp

Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại


i v

n, công n

,
th

c hi

n các kho

n chi phí ph

c v

n

p ngân sách Nhà n
ướ
c.

Trích đoạn Dự báo khái quát thị trường vật liệu thiết bị xây lắp và định hướng Nghiên cứu marketing tại Công ty Lắp máy và xây dựng số 10
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status