TRƯỜNG ………………….
KHOA……………………….
[\[\
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đề tài:
Hoàn thiện tổ chức hoạt động marketing
của Công ty lắp máy và xây dựng số 10
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
1
L
ỜI
NÓI
ĐẦU
Trong b
ố
i c
t và công ngh
ệ
chúng ta th
ườ
ng th
ấ
y
đố
i v
ớ
i
m
ỗ
i th
ị
tr
ườ
ng ngành hàng
đề
u có nh
ữ
ng ti
ề
m năng
để
phát tri
ể
n và m
ở
r
ng. Công ty l
ắ
p
máy và xây d
ự
ng s
ố
10
đã
tr
ở
thành ngu
ồ
n cung
ứ
ng tương
đố
i l
ớ
n ph
ụ
c v
ụ
cho ngành xây l
ắ
p nh
ằ
m phát tri
ể
ủ
trương c
ủ
a
Đả
ng và Nhà n
ướ
c.
Công ty l
ắ
p máy và xây d
ự
ng s
ố
10 là doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c thu
ộ
c
T
ổ
ng công ty l
ắ
p máy Vi
ệ
t Nam. K
ể
t
ỹ
thu
ậ
t đáp
ứ
ng t
ố
i ưu v
ớ
i t
ì
nh th
ế
và xu th
ế
phát tri
ể
n c
ủ
a cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng nói riêng và ngành kinh t
ế
nói chung.
Qua vi
t s
ố
h
ạ
n ch
ế
nh
ấ
t
đị
nh: Vi
ệ
c t
ổ
ch
ứ
c qu
ả
n l
ý
ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh chưa th
ự
a Công ty l
ắ
p máy và xây d
ự
ng s
ố
10".
Đề
tài
đượ
c nghiên c
ứ
u v
ớ
i m
ụ
c đích:
1. Xác l
ậ
p khái ni
ệ
m, tr
ì
nh bày chi ti
ế
t các
đặ
c trưng c
ủ
a lo
ủ
a lo
ạ
i h
ì
nh kinh doanh này nh
ằ
m kh
ẳ
ng
đị
nh vai tr
ò
v
ị
th
ế
c
ủ
a
công ty
đố
i v
ớ
i toàn ngành trong đi
ề
u ki
ệ
n kinh doanh hi
ệ
ả
nh h
ưở
ng
đế
n hi
ệ
u l
ự
c ho
ạ
t
độ
ng marketing trong kinh doanh
c
ủ
a Công ty l
ắ
p máy và xây d
ự
ng s
ố
10.
3. Trên cơ s
ở
phân tích xu th
ế
v
ậ
n
ng gi
ả
i
pháp
đồ
ng b
ộ
nh
ằ
m hoàn thi
ệ
n t
ổ
ch
ứ
c ho
ạ
t
độ
ng marketing cho Công ty l
ắ
p
máy và xây d
ự
ng s
ố
10 trong th
ờ
i gian t
ớ
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh thương m
ạ
i nh
ằ
m t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho s
ự
phát tri
ể
n và
v
ậ
n d
ụ
ng hi
ệ
n hành ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh v
ớ
i qui mô tr
ả
i r
ộ
ng kh
ắ
p
c
ả
n
ướ
c nhưng do gi
ớ
i h
ạ
n v
ề
th
ờ
i gian nghiên c
đượ
c
đề
c
ậ
p
đế
n gi
ớ
i h
ạ
n d
ướ
i góc
độ
c
ủ
a b
ộ
môn marketing
thương m
ạ
i.
Phương h
ướ
ng nghiên c
ứ
u c
ủ
a
c quan
đi
ể
m phát tri
ể
n đa d
ạ
ng hoá các lo
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t
kinh doanh và v
ớ
i phương pháp ti
ế
p c
ậ
n h
ệ
ng h
ợ
p và so sánh;
- Phương pháp mô h
ì
nh hoá, sơ
đồ
hoá;
- Phương pháp phân tích th
ố
ng kê;
Do gi
ớ
i h
ạ
n v
ề
n
ộ
i dung và phương pháp nghiên c
ứ
u c
ủ
a
đề
tài em chia
k
ế
t c
ấ
ng t
ổ
ch
ứ
c ho
ạ
t
độ
ng marketing c
ủ
a Công ty L
ắ
p
máy và xây d
ự
ng s
ố
10
Chương III: M
ộ
t s
ố
đề
xu
ấ
t hoàn thi
ệ
n t
ổ
Đ
ỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH
1. VAI
TRÒ
VÀ
VỊ
TRÍ
CỦA
CÁC
HOẠT
ĐỘNG
MARKETING TRONG CÔNG
TY KINH DOANH
1.1. Vai tr
ò
Công ty kinh doanh là m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n c
ấ
u thành c
n kinh t
ế
qu
ố
c dân. V
ớ
i v
ị
trí là c
ầ
u n
ố
i gi
ữ
a s
ả
n xu
ấ
t và
tiêu dùng và gi
ữ
a s
ả
n xu
ấ
t v
ớ
i s
ả
n xu
ộ
i l
ượ
ng hàng hoá
đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u,
đị
a đi
ể
m, th
ờ
i gian. Công ty kinh doanh hoàn thi
ệ
n nh
ữ
ng
s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a các công ty s
ả
n xu
ấ
t thành nh
* Kích thích s
ả
n xu
ấ
t phát tri
ể
n: Công ty kinh doanh mua các s
ả
n ph
ẩ
m
c
ủ
a công ty s
ả
n xu
ấ
t t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho s
ả
n xu
ấ
t, thu h
ồ
i v
ấ
t
để
thúc
đẩ
y s
ả
n xu
ấ
t phát tri
ể
n.
* Công ty kinh doanh ph
ả
n h
ồ
i nh
ữ
ng nhu c
ầ
u n
ả
y sinh trên th
ị
tr
ườ
ng
làm cho s
ả
n xu
ỹ
thu
ậ
t và công ngh
ệ
: Công ty
kinh doanh làm cho nhu c
ầ
u tiêu dùng b
ị
kích thích d
ẫ
n
đế
n xu
ấ
t hi
ệ
n các nhu
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
5
c
ầ
u m
ớ
ấ
t s
ả
n ph
ẩ
m.
* Công ty kinh doanh c
ũ
ng làm cho s
ự
du nh
ậ
p khoa h
ọ
c k
ỹ
thu
ậ
t và
công ngh
ệ
vào s
ả
n xu
ấ
t m
ộ
t cách d
ễ
dàng thông qua con
c thu h
ẹ
p. Công ty kinh doanh s
ẽ
th
ự
c hi
ệ
n các ho
ạ
t
độ
ng buôn bán
đã
làm cho hàng hoá xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u t
ừ
n
ướ
c ngoài v
ề
trong
n
ướ
c m
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p khác công ty kinh
doanh c
ũ
ng
đầ
u tư v
ố
n, nhân l
ự
c
để
th
ự
c hi
ệ
n kinh doanh
để
h
ưở
ng l
ợ
i nhu
ậ
n.
1.2. V
ấ
t gi
ả
m
đượ
c chi phí,
th
ờ
i gian,
đượ
c tho
ả
m
ã
n các nhu c
ầ
u. V
ớ
i v
ị
trí là c
ầ
u n
ố
i gi
ữ
a ng
ườ
i tiêu
dùng và nhà s
ng.
2. PHÂN
ĐỊNH
NHỮNG
NỘI
DUNG CƠ
BẢN
CỦA
TỔ
CHỨC
H
OẠT
ĐỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH
2.1. Nghiên c
ứ
u và phát tri
ể
n marketing c
ủ
a công ty kinh doanh
ý
, phân tích và báo
cáo k
ế
t qu
ả
v
ớ
i h
ệ
thông thông tin th
ị
tr
ườ
ng chu
ẩ
n xác, làm cơ s
ở
đi
ề
u hành
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a công ty h
ữ
u hi
6
c
ứ
u th
ị
tr
ườ
ng và khách hàng ph
ả
i l
ượ
ng hoá chính xác và k
ị
p th
ờ
i các d
ữ
li
ệ
u
thông tin ph
ả
n ánh toàn c
ả
nh v
ề
:
+ Nhu c
ầ
ị
tr
ườ
ng và t
ậ
p tính c
ũ
ng
hư khuynh h
ướ
ng hành vi c
ủ
a t
ậ
p khách hàng tr
ọ
ng đi
ể
m.
+ T
ì
nh th
ế
di
ễ
n bi
ế
n c
ạ
nh tranh trên th
đố
i th
ủ
c
ạ
nh tranh chính.
+ Tính th
ế
nh
ã
n hi
ệ
u hàng hoá - s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a công ty trên th
ị
tr
ườ
ng
s
ả
n ph
ẩ
m và s
ứ
c c
n ràng bu
ộ
c
c
ủ
a môi tr
ườ
ng qu
ả
n l
ý
kinh doanh v
ĩ
mô trong tương tác v
ớ
i th
ị
tr
ườ
ng c
ủ
a
công ty.
Quá tr
ì
nh nghiên c
ứ
u marketing c
ủ
a công ty d
ượ
ng d
ự
tr
ữ
v
ậ
t tư, s
ự
v
ậ
n
độ
ng c
ủ
a ti
ề
n m
ặ
t,
nh
ữ
ng s
ố
li
ệ
u và công n
ợ
. Nhi
ề
ý
các
thông tin v
ớ
i kh
ố
i l
ượ
ng thông tin l
ớ
n và toàn di
ệ
n trong m
ộ
t th
ờ
i gian ng
ắ
n.
* Phân h
ệ
đi
ề
u tra marketing: th
ườ
ng ngày
ở
bên ngoài cung c
ấ
p cho
ệ
m
thu th
ậ
p thông tin mua tài li
ệ
u c
ủ
a nh
ữ
ng ng
ườ
i cung c
ấ
p s
ố
li
ệ
u t
ậ
p trung l
ạ
i
và thành l
ậ
p m
ộ
t b
ộ
ph
bên ngoài
đượ
c chuy
ể
n
đế
n ban đi
ề
u hành công ty.
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
7
* Phân h
ệ
nghiên c
ứ
u marketing: nh
ằ
m
đả
m b
ả
o thu th
ậ
p thông tin c
ầ
ố
ng kê hi
ệ
n
đạ
i các s
ố
li
ệ
u và các mô h
ì
nh, t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n d
ễ
dàng cho các ho
ạ
t
độ
ng th
ị
tr
ườ
ng thông qua các qui
đị
ạ
ng các đo
ạ
ntt c
ủ
a công ty
Đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng là nhóm ng
ườ
i tiêu dùng có ph
ả
n
ứ
ng như nhau
đố
i v
ớ
i
cùng m
ộ
t t
ậ
p h
ợ
p nh
ộ
t quá tr
ì
nh chi ti
ế
t c
ủ
a
marketing tr
ọ
ng đi
ể
m, nh
ằ
m phân
đị
nh th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c tiêu thành nh
ữ
ng đơn
v
ị
nh
ỏ
hơn có thông s
ố
i th
ứ
c v
ớ
i nhau mà công ty có th
ể
v
ậ
n d
ụ
ng ph
ố
i th
ứ
c mua bán h
ữ
u
hi
ệ
u trên m
ỗ
i đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng tr
ọ
ọ
n m
ộ
t ho
ặ
c vài đo
ạ
n
th
ị
tr
ườ
ng tr
ọ
ng đi
ể
m
để
làm
đố
i t
ượ
ng ưu tiên cho các n
ỗ
l
ự
c marketing, t
ừ
đó ho
ề
u tiêu th
ứ
c
để
phân đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng, nhưng ph
ổ
bi
ế
n và hi
ệ
u
d
ụ
ng nh
ấ
t trong thương m
ạ
i là phân theo các tiêu th
ứ
c sau: L
ứ
a tu
ổ
ng (phong cách s
ố
ng), mô th
ứ
c tiêu dùng
nguyên nhân mua.
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
8
Tu
ỳ
thu
ộ
c vào
đặ
c đi
ể
m lo
ạ
i nhu c
ầ
u, t
ậ
p tính, tiêu dùng c
ủ
a khách
đượ
c nh
ữ
ng yêu c
ầ
u sau:
- Tính đo l
ườ
ng, t
ứ
c là qui mô và hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng đó ph
ả
i
đo l
ườ
ng
đượ
c.
ứ
c nh
ấ
t
đị
nh.
- Tính chính xác, ngh
ĩ
a là đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng ph
ả
i bao g
ồ
m các khách hàng
có nhu c
ầ
u
đồ
ng nh
ấ
t v
ớ
i quy mô
đủ
l
ệ
t cho t
ừ
ng đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng
đã
phân chia.
2.2.2. L
ự
a ch
ọ
n và
đị
nh m
ụ
c tiêu trên đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng tr
ọ
ng đi
ể
u v
ề
đo
ạ
n s
ố
bán ra hi
ệ
n nay c
ủ
a hàng hoá,
độ
ng thái và xu th
ế
c
ủ
a doanh s
ố
bán c
ủ
a nhóm và lo
ạ
i hàng này, qua đó đánh
giá
đượ
c m
ứ
c
độ
c
c l
ã
i l
ớ
n, ít s
ứ
c ép c
ạ
nh tranh,
phương th
ứ
c marketing đơn gi
ả
n hơn, yêu c
ầ
u các kênh marketing không
ph
ứ
c t
ạ
p, thông th
ườ
ng không có đo
ạ
n th
ị
tr
ườ
ng nào tr
ộ
ủ
a m
ộ
t m
ặ
t hàng thương m
ạ
i là m
ứ
c
độ
khách hàng ch
ấ
p nh
ậ
n
nó
ở
tàm c
ỡ
nào, t
ứ
c là v
ị
th
ế
m
ặ
t hàng chi
ế
n mua th
ườ
ng
đượ
c
tri
ể
n khai qua 4 c
ấ
p c
ạ
nh tranh: Lo
ạ
i nhu c
ầ
u Þ nhóm hàng Þ lo
ạ
i hàng Þ
nh
ã
n hi
ệ
u. Trong bán, đi
ề
u đó có ngh
ĩ
a khi ch
ọ
n hàng mua, khách hàng
Chuyên đÒ tốt nghiệp
ụ
trong tâm trí h
ọ
.
V
ị
th
ế
các m
ặ
t hàng là t
ậ
p h
ợ
p các
ấ
n t
ượ
ng, quan ni
ệ
m và c
ả
m giác
c
ủ
a khách hàng v
ề
nh
ữ
ng m
nh có
l
ợ
i th
ế
c
ạ
nh tranh l
ớ
n nh
ấ
t trên th
ị
tr
ườ
ng tr
ọ
ng đi
ể
m
đã
ch
ọ
n, v
ạ
ch ra nh
ữ
ng
nét cơ b
ả
đị
nh v
ị
m
ặ
t hàng c
ủ
a công ty là l
ự
a ch
ọ
n và xác l
ậ
p các qui tr
ì
nh,
phương pháp
để
h
ì
nh thành và phát tri
ể
n m
ặ
t hàng thương m
ạ
i h
ợ
p l
ý
đạ
o vi
ệ
c xây d
ự
ng h
ã
ng kinh doanh và phát tri
ể
n
m
ặ
t hàng m
ớ
i thích
ứ
ng v
ớ
i t
ổ
ch
ứ
c, cơ c
ấ
u và t
ố
c
độ
tiêu th
ệ
u, m
ặ
t hàng m
ớ
i, di
ễ
n bi
ế
n c
ủ
a th
ị
tr
ườ
ng cho phép công ty kinh doanh nh
ậ
n d
ạ
ng
đượ
c các th
ờ
i cơ và may r
ủ
i
trong các kh
ả
năng Marketing
u là nh
ữ
ng thông s
ố
môi tr
ườ
ng và
th
ị
tr
ườ
ng có tính h
ấ
p d
ẫ
n và có th
ể
khai thác
đượ
c
đố
i v
ớ
i m
ộ
t gi
ả
i pháp
công ngh
ệ
ạ
nh tranh c
ủ
a công ty.
2.3. Tăng c
ườ
ng n
ỗ
l
ự
c Marketing -Mix.
Thích
ứ
ng v
ớ
i Marketing-mix c
ủ
a công ty kinh doanh h
ì
nh thành qua 4
giai đo
ạ
n
đượ
c th
ể
hi
ệ
n qua h
ì
đị
nh giá kinh doanh
P
3
: Markeitng phân ph
ố
i và phát tri
ể
n s
ứ
c bán
P
4
: Markeitng xúc ti
ế
n thương m
ạ
i h
ỗ
n h
ợ
p
2.3.1. N
ỗ
l
ự
c Marketing m
ặ
t hàng kinh doanh c
ủ
c đăng k
ý
vào t
ổ
ng danh
m
ụ
c hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
mà công ty chào hàng chu
ẩ
n l
ạ
i s
ẵ
n sàng và bán cho
t
ậ
p khách hàng tr
ọ
ng đi
ể
m qua m
ộ
t kênh thương m
ạ
i xác
đị
u. H
ầ
u h
ế
t
các công ty
đề
u kinh doanh m
ộ
t s
ố
l
ượ
ng l
ớ
n các danh m
ụ
c m
ặ
t hàng nh
ằ
m
tho
ả
m
ã
n t
ố
i đa,
đồ
phát tri
ể
n và
đả
m b
ả
o s
ẵ
n sàng th
ườ
ng xuyên và
ổ
n
đị
nh trên các nơi công tác
và bán hàng
ở
công ty phù h
ợ
p v
ớ
i s
ố
l
ượ
ng, ch
ấ
t l
ượ
ng, cơ c
+ Quy ho
ặ
ch khung, ph
ổ
hàng, theo tính ch
ấ
t và tr
ì
nh
độ
chuyên doanh
hoá và h
ì
nh th
ứ
c t
ổ
ch
ứ
c kinh doanh c
ủ
a công ty kinh doanh. Chuyên doanh
hoá công ty kinh doanh là m
ộ
t xu th
ế
khách quan c
ủ
a phát tri
ể
P
3
P
4
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
11
yêu c
ầ
u tăng c
ườ
ng s
ứ
c c
ạ
nh tranh, nâng cao hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a công ty, là quá
tr
ì
c
ầ
u ho
ặ
c m
ộ
t nhóm
đố
i tư
ợ
ng ng
ườ
i tiêu dùng xác
đị
nh. Tu
ỳ
theo tr
ì
nh
độ
chuyên doanh mà các công ty
đượ
c phân thành các cơ s
ở
chuyên doanh cơ
b
ả
n (nhóm m
ặ
p h
ì
nh th
ứ
c t
ổ
ch
ứ
c kinh doanh t
ừ
h
ỗ
n h
ợ
p,
chuyên doanh liên h
ợ
p và t
ổ
ng h
ợ
p. Th
ự
c ch
ấ
t c
ủ
a n
ộ
i dung này bao g
a m
ặ
t hàng thương m
ạ
i.
+ Hoàn thi
ệ
n các thông s
ố
tiêu chu
ẩ
n s
ả
n ph
ẩ
m h
ỗ
n h
ợ
p. M
ộ
t s
ả
n
ph
ẩ
m h
ỗ
n h
ợ
ố
trung tâm, h
ạ
t nhân c
ủ
a mô h
ì
nh
s
ả
n ph
ẩ
m h
ỗ
n h
ợ
p.
Khách hàng có th
ể
nh
ậ
n bi
ế
t và phân bi
ệ
t
đượ
c gi
ữ
a hai ph
đặ
c tính n
ổ
i tr
ộ
i, phong cách m
ẫ
u m
ã
, bao gói và
các d
ị
ch v
ụ
hay l
ợ
i ích b
ổ
sung
để
h
ì
nh thành m
ứ
c s
ả
n ph
ẩ
m gia tăng.
b. Quy
ậ
p m
ụ
c tiêu
đị
nh giá
Thông th
ườ
ng m
ụ
c tiêu
đị
nh giá h
ướ
ng vào doanh s
ố
l
ợ
i nhu
ậ
n, th
ị
ph
ầ
n nhưng công ty ch
ủ
y
ế
u
ớ
i chi
ế
m t
ỷ
tr
ọ
ng đáng k
ể
.
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
12
+ Phân tích s
ứ
c c
ầ
u:
S
ứ
c c
ầ
u th
ị
tr
ườ
độ
ng c
ủ
a c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng và kh
ả
năng ch
ấ
p nh
ậ
n c
ủ
a c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng
đố
i v
ớ
i các chính sách giá
c
n ch
ế
chi phí nhưng v
ẫ
n ph
ả
i
đả
m b
ả
o
đáp
ứ
ng yêu c
ầ
u t
ổ
ch
ứ
c và v
ậ
n hành kinh doanh c
ủ
a công ty.
Phân tích chào hàng c
ạ
nh tranh c
ủ
a
đố
nh th
ế
đị
nh giá và có các ưng x
ử
giá t
ố
i ưu.
+ L
ự
a ch
ọ
n các khách hàng
đị
nh giá:
M
ộ
t s
ố
khách hàng
đị
nh giá mà công ty s
ử
d
ụ
ng:
đị
nh giá trên cơ s
ở
ng, công ty chú tr
ọ
ng t
ớ
i công ngh
ệ
đị
nh giá bán buôn m
ặ
t hàng m
ớ
i. M
ặ
t hàng m
ớ
i r
ấ
t đa d
ạ
ng g
ồ
m: m
ặ
t hàng
m
ớ
i nguyên t
ắ
c, m
ệ
đị
nh giá m
ặ
t hàng m
ớ
i phân
đị
nh như sau:
+
Đị
nh giá m
ộ
t m
ặ
t hàng là s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i sáng ch
ế
.
Đị
nh giá l
ướ
t kem: M
ứ
nh tiêu th
ụ
qua trung gian.
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
13
Đị
nh giá thâm nh
ậ
p: M
ứ
c giá tương
đố
i và
đượ
c ti
ế
n hành th
ử
nghi
ệ
m
để
bi
ế
t
ng v
ớ
i các kho
ả
n giá đó.
+
Đị
nh giá m
ặ
t hàng m
ớ
i do mô ph
ỏ
ng ho
ặ
c bi
ế
n th
ể
.
Công ty th
ườ
ng s
ử
d
ụ
ng các công ngh
ệ
đi
ề
ướ
i, thúc
đẩ
y kích thích ho
ạ
t
độ
ng tiêu th
ụ
qua
các trung gian.
Đị
nh giá qu
ả
ng cáo
Đị
nh giá phân bi
ệ
t:
Là công c
ụ
đị
nh giá h
ữ
u hi
ệ
u giúp cho vi
ệ
c khai thác tri
ớ
i thi
ệ
u và bán m
ặ
t hàng là s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i, đây là công
ngh
ệ
đượ
c s
ử
d
ụ
ng như khuy
ế
n m
ạ
i, kích thích tiêu th
ụ
nhưng có th
ể
gây tâm
l
t cách phân bi
ệ
t trong tr
ườ
ng h
ợ
p mu
ố
n lo
ạ
i
b
ớ
t các khách hàng và t
ậ
p trung phân đo
ạ
n tr
ọ
ng đi
ể
m ho
ặ
c t
ạ
o cơ ch
ế
đẩ
y
i tiêu th
ụ
là m
ộ
t h
ạ
t nhân tích c
ự
c nh
ấ
t trong
xúc ti
ế
n và phát tri
ể
n tiêu th
ụ
trong toàn kênh là m
ộ
t ng
ườ
i
đạ
i di
ệ
n cho h
ệ
th
ố
t l
ậ
p quan h
ệ
v
ớ
i các ngu
ồ
n hàng, b
ạ
n hàng là nh
ằ
m thu hút s
ự
liên k
ế
t trong kênh, gi
ữ
a ch
ứ
c năng c
ủ
a m
ì
nh, th
ể
hi
ệ
n vai tr
n
lâu dài, v
ề
vai tr
ò
và v
ị
th
ế
trong kênh.
Yêu c
ầ
u
đố
i v
ớ
i vi
ệ
c l
ậ
p quy
ế
t
đị
nh phân ph
ố
i c
ủ
a công ty chính y
ế
ợ
i ích, m
ụ
c tiêu chi
ế
n l
ượ
c chung c
ủ
a toàn kênh.
Ch
ỉ
có như v
ậ
y công ty m
ớ
i có đi
ề
u ki
ệ
n v
ậ
n hành đúng nguyên l
ý
và kh
ẳ
ng
đị
nh v
ị
ch v
ề
s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i c
ủ
a công ty ch
ủ
y
ế
u là do s
ự
g
ợ
i
ý
, yêu c
ầ
u c
ủ
a
các nhà cung
ứ
ng, các nhà s
ả
n xu
ớ
i có qui mô, có t
ổ
ch
ứ
c thích h
ợ
p nh
ấ
t cho s
ự
phát tri
ể
n và v
ậ
n hành thông su
ố
t trong toàn kênh.
Th
ự
c thi chi
ế
n l
ượ
c s
ả
n ph
ẩ
m, m
ứ
ng
đầ
y
đủ
cho nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng, trái l
ạ
i
hi
ệ
u qu
ả
không đáng k
ể
. S
ự
nh
ấ
t quán trong toàn kênh khi th
ự
c thi chi
ế
n l
ượ
t l
õ
i trong
đả
m b
ả
o th
ắ
ng l
ợ
i c
ủ
a chi
ế
n l
ượ
c
kênh.
Ki
ể
m tra đánh giá ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a công ty
Thành công hay th
ấ
t b
i ra th
ị
tr
ườ
ng và tương
ứ
ng là
thúc
đẩ
y quá tr
ì
nh thương m
ạ
i hoá m
ặ
t hàng s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i lên toàn kênh.
Nhưng n
ế
u không có s
ự
liên k
ế
t ch
ặ
Trường Đại học Thương mại
15
không
đả
m b
ả
o
đượ
c r
ằ
ng hi
ệ
u l
ự
c đó có tác d
ụ
ng
đố
i v
ớ
i h
ệ
th
ố
ng kênh phân
ph
ố
i.
d. Quy
ậ
n thông đi
ệ
p trên th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c tiêu tr
ọ
ng
đi
ể
m, công ty c
ầ
n l
ậ
p ph
ố
i th
ứ
c giao ti
ế
p khuy
ế
ch trương - Qu
ả
ng cáo có th
ể
ộ
i ngh
ị
khách hàng
đẻ
nh
ậ
n
đị
nh v
ề
ch
ấ
t
l
ượ
ng ph
ụ
c v
ụ
c
ủ
a công ty ho
ặ
c
để
gi
ớ
i thi
ệ
ấ
u ho
ặ
c có th
ể
t
ổ
ch
ứ
c h
ì
nh th
ứ
c quay s
ổ
x
ố
, t
ặ
ng phi
ế
u th
ưở
ng.
- Marketing tr
ự
c ti
ế
p:
Công ty có th
ố
công c
ụ
như Fax, Công ty có th
ể
g
ử
i
ch
ọ
n v
ẹ
n thông đi
ệ
p ch
ả
o gi
ớ
i thi
ệ
u hàng cho khách hàng ti
ề
m năng và m
ụ
c
tiêu.
2.4. T
ổ
ch
ứ
ứ
ng nh
ữ
ng "hi
ệ
u năng
ích d
ụ
ng" c
ủ
a m
ộ
t ho
ạ
t
độ
ng lao
độ
ng xác
đị
nh, có th
ể
t
ồ
n t
ạ
i
độ
c l
ậ
c
ầ
u c
ủ
a m
ộ
t t
ổ
ch
ứ
c ho
ặ
c cá nhân xác
đị
nh.
Đị
nh ngh
ĩ
a trên v
ừ
a ph
ả
n ánh b
ấ
t ch
ấ
p kinh doanh c
ủ
a d
ị
s
ả
n xu
ấ
t và cung
ứ
ng theo h
ọ
c thuy
ế
t s
ả
n xu
ấ
t hàng hoá c
ủ
a Mác, v
ừ
a ph
ả
n
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
16
ánh nh
ữ
ả
n ph
ẩ
m d
ị
ch v
ụ
bao g
ồ
m: tính không
đồ
ng nh
ấ
t,
tính vô
đị
nh h
ì
nh, tính b
ấ
t kh
ả
phân tích không lưu gi
ữ
đượ
c, không có
chuy
ể
n s
ề
u ki
ệ
n cho quá tr
ì
nh thương m
ạ
i hoá các s
ả
n ph
ẩ
m v
ậ
t ch
ấ
t.
D
ị
ch v
ụ
thương m
ạ
i có th
ể
phân lo
ạ
i theo các tiêu th
ứ
c sau:
+ Theo lo
ch v
ụ
b
ổ
xung khách hàng.
+ Theo m
ứ
c
độ
thanh toán:
- D
ị
ch v
ụ
ph
ả
i tr
ả
ti
ề
n.
- D
ị
ch v
ụ
không ph
ả
i tr
ả
ti
).
- D
ị
ch v
ụ
th
ự
c hi
ệ
n trong khi bán hàng (như hoàn ch
ỉ
nh, l
ắ
p ráp, cân
ch
ỉ
nh, ch
ạ
y th
ử
).
- D
ị
ch v
ụ
th
ự
c hi
ệ
n sau khi bán hàng (như b
ụ
.
- Các d
ị
ch v
ụ
g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i quá tr
ì
nh mua bán.
- Các d
ị
ch v
ụ
b
ổ
sung như trông gi
ữ
phương ti
ệ
n,
đổ
i ti
ề
n.
ả
.
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
17
Đây là m
ộ
t y
ế
u t
ố
r
ấ
t quan tr
ọ
ng v
ì
nó liên quan tr
ự
c ti
ế
p
đế
n các ho
ạ
t
đì
nh, đi
ệ
n t
ử
đi
ệ
n máy dân
d
ụ
ng có tính ph
ổ
bi
ế
n
đạ
i trà và áp d
ụ
ng thích h
ợ
p v
ớ
i nh
ữ
ng khách hàng mua
có m
ứ
c
độ
s
ụ
c v
ụ
, l
ắ
p
đặ
t, h
ướ
ng d
ẫ
n s
ử
d
ụ
ng áp d
ụ
ng v
ớ
i các m
ặ
t hàng đi
ệ
n t
ử
hi
ệ
n
đạ
i.
ụ
ng
+ Bán hàng t
ự
ph
ụ
c v
ụ
: Công ty kinh doanh thương m
ạ
i có th
ể
bán
hàng t
ự
ph
ụ
c v
ụ
v
ớ
i các m
ặ
t hàng
đồ
dùng gia
đì
nh,
đồ
gia d
QUẢ
HOẠT
ĐỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG TY KINH DOANH.
+ Nguyên t
ắ
c:
Đả
m b
ả
o sinh l
ờ
i trên cơ s
ở
l
ự
a ch
ọ
n chi
ế
n l
ượ
c chung có
đị
i l
ự
a ch
ọ
n đúng
th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c tiêu, xác
đị
nh và đánh giá chính xác th
ờ
i cơ đe do
ạ
th
ị
tr
ườ
ng
làm cơ s
ở
phát
độ
ng ngu
ồ
n n
ộ
ườ
ng m
ụ
c tiêu, xu th
ế
và phát tri
ể
n nhu c
ầ
u khách
hàng ti
ề
m năng và ng
ườ
i tiêu dùng cu
ố
i cùng.
-
Đả
m b
ả
o t
ổ
ch
ứ
c phân ph
ố
i ti
ế
p th
u hoá m
ạ
o hi
ể
m, r
ủ
i ro trong v
ậ
n hành t
ổ
ch
ứ
c ho
ạ
t
độ
ng marketing duy tr
ì
tăng c
ườ
ng th
ế
l
ự
c c
ủ
a trung tâm kinh doanh trên th
ị
tr
o cho quá tr
ì
nh kinh
doanh. T
ạ
o l
ậ
p
đượ
c gi
ả
i pháp
đồ
ng b
ộ
v
ớ
i các bi
ệ
n pháp h
ữ
u hi
ệ
u
để
ch
ấ
p
nh
ậ
ì
và không ng
ừ
ng
phát tri
ể
n th
ế
l
ự
c c
ủ
a trung tâm trên th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c tiêu.
-
Đả
m b
ả
o vi
ệ
c nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng m
ch
ấ
t l
ượ
ng th
ự
c hi
ệ
n các nhi
ệ
m v
ụ
theo
độ
ng thái phát tri
ể
n nhu c
ầ
u c
ủ
a h
ọ
.
-
Đả
m b
ả
o tính
đồ
t tr
ự
c
ti
ế
p v
ớ
i th
ị
tr
ườ
ng, v
ậ
n hành theo cơ ch
ế
th
ị
tr
ườ
ng có s
ự
qu
ả
n l
ý
c
ủ
a Nhà
n
ướ
đượ
c khi công ty kinh doanh
đả
m
b
ả
o tính
đồ
ng b
ộ
, h
ệ
th
ố
ng c
ủ
a lô hàng, đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u c
ủ
a khách hàng có
hi
ệ
n nay.
-
Đả
m b
ả
n v
ớ
i t
ừ
ng thương v
ụ
,
t
ừ
ng nhóm hàng c
ụ
th
ể
, ti
ế
t ki
ệ
m các chi phí, nâng cao hi
ệ
u qu
ả
kinh doanh.
-
Đả
m b
ả
o góp ph
ầ
n không ng
ừ
t b
ị
, con ng
ườ
i trong h
ệ
th
ố
ng nhân s
ự
Marketing
c
ủ
a công ty.
-
Đả
m b
ả
o tuân th
ủ
pháp lu
ậ
t, phát tri
ể
n và v
ậ
n
đụ
ng h
ữ
Trường Đại học Thương mại
19
ở
n
ướ
c ta, phát tri
ể
n n
ề
n kinh t
ế
đa thành ph
ầ
n, nâng cao s
ứ
c c
ạ
nh tranh và
đị
a v
ị
c
ủ
a công ty trên thương tr
ườ
ng.
+ Tiêu chu
ẩ
n đánh giá:
ậ
n t
ố
i ưu và l
ợ
i ích tương h
ỗ
h
ợ
p l
ý
. Đi
ề
u then ch
ố
t là ph
ả
i
đạ
t
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n như m
ộ
t d
ẫ
tr
ườ
ng: Trung tâm s
ẽ
ho
ạ
t
độ
ng có hi
ệ
u
qu
ả
cao nh
ấ
t khi h
ọ
xác
đị
nh đúng th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c tiêu, tri
ể
n khai chương
tr
ì
p khách hàng tr
ọ
ng đi
ể
m ch
ứ
không ph
ả
i t
ừ
phía
công ty kinh doanh, t
ừ
đó s
ẽ
theo d
õ
i m
ứ
c
độ
hài l
ò
ng c
ủ
a khách hàng trong
tri
ể
n khai ho
ạ
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
20
CHƯƠNG II
T
HỰC
TRẠNG
TỔ
CHỨC
HOẠT
ĐỘNG
MARKETING
CỦA
CÔNG
TY
LẮP
MÁY VÀ XÂY
DỰNG
SỐ
10.
1.M
ỘT
n c
ủ
a Công ty
Công ty L
ắ
p máy và Xây d
ự
ng s
ố
10 là m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n c
ấ
u thành, k
ế
t c
ấ
u
t
ổ
ch
ứ
c và là m
ộ
t ph
ầ
giao d
ị
ch qu
ố
c t
ế
"MACHINERY ERCTION AND CONSTRUCTION
COMPANY No10" vi
ế
t t
ắ
t là ECC. Đây là doanh nghi
ệ
p Nhà n
ướ
c h
ạ
ch toán
độ
c l
ậ
p, chuyên nh
ậ
n th
ầ
u ch
ế
t
ạ
o thi
ụ
s
ở
chính t
ạ
i 989
đườ
ng Gi
ả
i Phóng - Hai Bà - Hà N
ộ
i. Văn ph
ò
ng
khu v
ự
c
đượ
c
đặ
t t
ạ
i các t
ỉ
nh B
ì
nh
đị
nh - Hà Nam - Gia Lai.
V
ừ
khi thành l
ậ
p
đế
nnay Công ty
đã
không ng
ừ
ng hoàn thi
ệ
n và nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng , s
ố
l
ượ
ng,
độ
i ng
ũ
l
ã
nh
đạ
o,
phương ti
nh
độ
cao, t
ừ
ng làm vi
ệ
c v
ớ
i nhi
ề
u
chuyên gia trên th
ế
gi
ớ
i.
Đặ
c bi
ệ
t k
ể
t
ừ
năm 1990 tr
ở
l
ạ
i đây chương tr
ì
nh
ọ
i lo
ạ
i h
ì
nh công tr
ì
nh v
ớ
i yêu c
ầ
u k
ỹ
thu
ậ
t cao trên m
ọ
i mi
ề
n c
ủ
a
đấ
t n
ướ
c v
ớ
i m
ụ
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
21
1.2. Ch
ứ
c năng nhi
ệ
m v
ụ
c
ủ
aCông ty L
ắ
p máy và Xây d
ự
ng s
ố
10
- Căn c
ứ
vào đi
ề
u l
ệ
qu
ả
n l
ý
ng ban hành
theo quy
ế
t
đị
nh s
ố
500 BXD-CSXD ngày 19/9/1996 c
ủ
a B
ộ
tr
ưở
ng B
ộ
xây
d
ự
ng.
- Căn c
ứ
vào ngh
ị
đị
nh 52 CP ngày 8/7/1999 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy
ủ
a Chính
ph
ủ
quy
đị
nh ch
ứ
c năng nhi
ệ
m v
ụ
và cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a B
ộ
xây d
ự
ng.
Quy
đị
nh Công ty L
ắ
p máy và Xây d
ắ
p
đặ
t bao g
ồ
m:
- Đào
đấ
t đá: thi công các lo
ạ
i móng công tr
ì
nh
- L
ắ
p
đặ
t k
ế
t c
ấ
u công tr
ì
nh
- L
ắ
p
đặ
t các thi
ế
và
đườ
ng
ố
ng truy
ề
n d
ẫ
n khí và
ch
ấ
t l
ỏ
ng.
- Gia công ch
ế
t
ạ
o l
ắ
p
đặ
t: Các k
ế
t c
ấ
u ph
ụ
ki
ệ
t b
ị
, k
ế
t c
ấ
u siêu trư
ờ
ng, siêu tr
ọ
ng.
- Làm s
ạ
ch b
ề
m
ặ
t và sơn ph
ủ
kim lo
ạ
i.
- Thí nghi
ệ
m ki
ể
m tra, hi
ệ
u ch
ỉ
22
+ Th
ự
c hi
ệ
n xây d
ự
ng các công tr
ì
nh g
ồ
m:
- Lăp
đặ
t thi
ế
t b
ị
c
ấ
u ki
ệ
n các công tr
ì
nh công nghi
ệ
p và dân d
ụ
ng
ậ
t h
ạ
t
ầ
ng và khu công nghi
ệ
p.
1.3. Cơ c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy và cơ s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t kinh t
ế
c
ủ
a công ty
Trong đi
ề
u ki
u các
đố
i th
ủ
c
ạ
nh tranh khác nhu: Các công ty liên doanh mà c
ò
n có r
ấ
t nhi
ề
u các
đố
i th
ủ
c
ạ
nh tranh khác như: Các chương tr
ì
nh liên doanh, công ty TNHH và các
doanh nghi
ệ
p tư nhân. Chính v
ì
th
ế
,
m
ã
n t
ố
i đa nhu c
ầ
u c
ủ
a khách hàng.
D
ướ
i đây là sơ đ
ồ
t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy c
ủ
a Công ty L
ắ
p máy và Xây d
ự
ng s
ố
10.
Kinh tÕ
kỹ thuật
Phòng
Vật tư
thiÕt bÞ
Phòng
Tài
chÝnh
kÕ toán
XN
lắp
máy
10-1
XN
lắp
máy
10-2
XN
lắp
máy
10-3
XN
lắp
máy
10-4
XN
chÕ
c b
ộ
máy c
ủ
a Công ty L
ắ
p máy và xây d
ự
ng s
ố
10
1.3.1. Giám
đố
c:
Là ng
ườ
i l
ã
nh
đạ
o Công tin c
ậ
y, đi
ề
u hành toàn b
ộ
quá tr
ì
nh ho
ạ
đổ
i quy ch
ế
đố
i v
ớ
i các ph
ò
ng ban xí nghi
ệ
p.
Đề
ngh
ị
T
ổ
ng Công ty xét b
ổ
nhi
ệ
m, mi
ễ
n nhi
ệ
m, nâng lương, khen th
ưở
ng,
k
ỷ
c
Là nh
ữ
ng ng
ườ
i tham mưu tr
ự
c ti
ế
p cho Giám
đố
c v
ề
các m
ạ
t ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh. Ph
ụ
trách mua và bán xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ề
n k
ý
k
ế
t và đưa ra các quy
ế
t
đị
nh, các chương tr
ì
nh k
ế
ho
ạ
ch kinh doanh.
1.3.3. Ph
ò
ng tài chính k
ế
toán:
Làm công tác h
ạ
ch toán k
ế
toán ki
ể
m tra giám sát m
ộ
p
đề
u có k
ế
toán viên tr
ự
c ti
ế
p tham gia vào các quá
tr
ì
nh mua bán t
ổ
ng h
ợ
p, sau đó đánh giá t
ổ
ng k
ế
t ho
ạ
ch toán r
ồ
i thông báo lên
k
ế
toán tr
ưở
ng c
ủ
th
ố
ng s
ổ
sách k
ế
toám, h
ệ
th
ố
ng ch
ứ
ng t
ừ
đố
i v
ớ
i m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh, d
p b
ả
ng kê khai tài chính, tài
s
ả
n, b
ả
ng lên
đố
i t
ổ
ng k
ế
t tài s
ả
n Công tin c
ậ
y. T
ồ
ng h
ợ
p và xây d
ự
ng báo
Chuyên đÒ tốt nghiệp
Nguyễn Đình Thi
- K35 - C5
Trường Đại học Thương mại
i v
ố
n, công n
ợ
,
th
ự
c hi
ệ
n các kho
ả
n chi phí ph
ụ
c v
ụ
n
ộ
p ngân sách Nhà n
ướ
c.