176 Xác định kết quả tại Công ty TNHH thương mại và sản Xuất Đại Phú - Pdf 21

Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
Contents
Contents...............................................................................................................3
Lời nói đầu..........................................................................................................4
III. kế toán xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm .............................................6
1.Kế toán chi phí bán hàng.................................................................................6
1.1.Nội dung và phân loại chi phí bán hàng:......................................................6
Chi phí bán hàng bao gồm :...........................................................................6
ó TK 334- Phải trả công nhân viên. ............................................................7
2.Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ..........................................................11
2.1. Nội dung và phân loại chi phí quản lý doanh nghiệp ...............................11
2.2. Phơng pháp hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp................................12
...........................................................................................................15
Sơ đồ kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.................................................16
3. Kế toán xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm.............................................17
VI. hệ thống sổ sách kế toán sử dụng để hạch toán quá trình xác định kết quả
tiêu thụ thành phẩm ..........................................................................................20
1.Hình thức Nhật ký chung .......................................................................20
2.Hình thức Nhật ký -Sổ cái.......................................................................21
3. Hình thức Chứng từ - Ghi sổ .................................................................21
4. Hình thức Nhật ký - Chứng từ................................................................22
IV. kế toán xác định kết quả tiêu thụ tại công ty TNHH thơng mại và sản xuất
đại phú...............................................................................................................23
1. Hạch toán chi phí bán hàng:...................................................................23
Phát sinh có.......................................................................................................24
Chi phí nhân viên...............................................................................................25
2. Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp:......................................................32
PS Có.................................................................................................................33
Chi phí bằng tiền khác.......................................................................................34
3. Hạch toán xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm:.........................................35
Phần iii...............................................................................................................36

phá sản trong các doanh nghiệp là do sự yếu kém trong khâu tổ chức sản xuất,
tổ chức quản lý tiêu thụ của mình... Vì vậy với mục tiêu cao nhất của mình là
lợi nhuận thì các doanh nghiệp phải áp dụng rất nhiều những biện pháp khác
nhau nh tổ chức tốt bộ máy quản lý, áp dụng công nghệ hợp lý, tổ chức tốt
công tác marketing... Trong số những biện pháp đó, kế toán với chức năng theo
dõi, giám đốc và phản ánh quá trình sản xuất kinh doanh nói chung, xác định
kết quả tiêu thụ nói riêng đã trở thành một biện pháp, một công cụ quan trọng
giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, đứng
vững trớc sự cạnh tranh khốc liệt của thị trờng.
Xuất phát từ sự cần thiết và tầm quan trọng cũng nh yêu cầu đặt ra với
xác định kết quả tiêu thụ, qua thực tế công tác tại Công ty TNHH thơng mại và
sản xuất Đại Phú và sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô em đã mạnh dạn đi sâu
và nghiên cứu về đề tài "Xác định kết quả tại Công ty TNHH thơng mại và
sản xuất Đại Phú" với mục tiêu tìm hiểu kỹ về xác định kết
4
Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
quả tiêu thụ trong các doanh nghiệp sản xuất nói chung và tại Công ty thơng
mại và sản xuất Đại Phú nói riêng, trên cơ sở đó đề ra một số phơng pháp hoàn
thiện công tác hạch toán.
Nội dung của đề tài bao gồm:
Phần I: Đặc điểm tình hình công ty TNHH thơng mại và sản xuất Đại
Phú
Phần II : Kế toán xác định kết quả tiêu tụ sản phẩm của công ty TNHH
thơng mại và sản xuất Đại Phú
Phần III: Một số ý kiến đóng góp nhằm hoàn thiện công tác tiêu thụ
thành phẩm tại công ty thơng mại và sản xuất Đại Phú.
Do sự hạn chế của bản thân cũng nh một số nguyên nhân khách quan
khác nên mặc dù đã rất cố gắng, bài viết chắc chắn không tránh khỏi những
thiếu sót. Em rất mong nhận đợc sự góp ý của thầy cô và các bạn!
Em xin chân thành cảm ơn sự hớng dẫn, giúp đỡ nhiệt tình của các thầy

- Bảng thanh toán lơng, bảng tính và trích BHXH, BHYT, KPCĐ.
- Bảng phân bổ vật liệu, công cụ- dụng cụ phục vụ bán hàng.
- Bảng tính và trích khấu hao TSCĐ.
- Các chứng từ chi tiền mặt, chứng từ Ngân hàng...
Tài khoản sử dụng trong hạch toán tổng hợp chi phí bán hàng
Kế toán chi phí bán hàng sử dụng tài khoản 641- Chi phí bán hàng. TK
này phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình tiêu thụ thành phẩm
hàng hoá, lao vụ dịch vụ của doanh nghiệp
Kết cấu tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Bên nợ : Chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong kỳ
6
Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
Bên có : - Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng
- Kết chuyển chi phí bán hàng trong kỳ vào bên nợ TK
911- Xác định kết quả kinh doanh hoặc vào bên nợ TK 142 - Chi phí trả trớc
TK 641 không có số d cuối kỳ
TK 641 đợc mở chi tiết theo từng nội dung chi phí theo dõi ở các tài
khoản cấp 2 nh sau :
- TK 6411 - Chi phí nhân viên : Phản ánh các khoản tiền lơng, các
khoản phụ cấp, trích BHXH, BHYT, KPCĐ phải trả, phải tính cho nhân viên
bán hàng, nhân viên đóng gói, vận chuyển, bảo quản sản phẩm hàng hoá đi
bán.
- TK 6412 - Chi phí vật liệu bao bì : Phản ánh chi phí vật liệu bao bì,
đóng gói sản phẩm hàng hoá, chi phí vật liệu, nhiên liệu dùng cho bảo quản,
bốc vác, vận chuyển sản phẩm hàng hoá mang đi tiêu thụ, vật liệu dùng cho
bảo quản, sửa chữa TSCĐ.
- Tk 6413 - chi phí dụng cụ đồ dùng : Phản ánh chi phí công cụ, dụng
cụ, đồ dùng cho quá trình tiêu thụ sản phẩm hàng hoá nh dụng cụ đo lờng, ph-
ơng tiện tính toán, phơng tiện làm việc.
- TK 6414 - Chi phí khấu hao TSCĐ : Phản ánh chi phí khấu hao TSCĐ

- Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm
Trờng hợp doanh nghiệp không có bộ phận bảo hành độc lập.
Nếu doanh nghiệp trích trớc chi phí bảo hành sản phẩmtính vào chi phí
trong kì.
Nợ TK 641- Chi phí bán hàng(6415)
CóTK 335- chi phí phải trả.
Nếu doanh nghiệp không trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm, khi sửa
chữa bảo hành sản phẩm hoàn toàn bàn giao sản phẩm cho khách ghi:
Nợ TK 641- chi phí bán hàng(6415)
CóTK 154- chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Trờng hợp doanh nghiệp có bộ phận bảo hành độc lập:
Nếu doanh nghiệp trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm ghi:
Nợ TK 641- chi phí bán hàng(6415)
Có TK 335- chi phí phải trả.
Nếu doanh nghiệp không trích trớc chi phí bảo hành sản phẩm, phản ánh
chi phí bảo hành sản phẩm phát sinh thực tế đối với sản phẩm nộp thuế GTGT
theo phơng pháp khấu trừ thuế, ghi:
Nơ TK 641- Chi phí bán hàng(6415)(giá cha có thuế GTGT)
Nợ TK 133- Thuế GTGT đợc khấu trừ(1331)
Có TK 111 - Tiền mặt
CóTK 112 - Tiền gửi ngân hàng
8
Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
CóTK 336 - Phải thu nội bộ
Đối với sản phẩm nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp, hạch toán
vào chi phí bán hàng theo tổng giá thanh toán.
Nợ TK 641- Chi phí bán hàng(6415)
Có TK 111 - Tiền mặt
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
Có TK 336 - Phải trả nội bộ

Nợ TK 641
Có TK 512
Đồng thời phản ánh số thuế GTGT phải nộp đợc khấu trừ :
Nợ TK 133
Có TK 3331
Nếu sản phẩm chịu thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp hoặc
không chịu thuế GTGT
Nợ TK 641
Có TK 512
- Khi phát sinh các khoản ghi giảm chi phí bàn hàng, ghi :
Nợ TK 111,112
Có TK 641
- Cuối kỳ hạch toán, phân bổ chi phí bán hàng phát sinh trong kỳcho sản
phẩm đã tiêu thụ và kết chuyển vào TK xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 641 - Chi phí bán hàng
- Đối với những hoạt động có chu kỳ kinh doanh dài, trong kỳ không có
hoặc có ít sản phẩm tiêu thụ, thì cuối kỳ kết chuyển chi phí kết chuyển chi phí
bán hàng vào TK 142- Chi phí trả trớc, ghi :
Nợ TK 142 - Chi phí trả trớc (1422)
Có TK 641 -Chi phí bán hàng
- Sang kỳ hạch toán sau, khi có sản phẩm tiêu thụ, chi phí bán hàngđã đ-
ợc kết chuyển sang TK 142 (1422) sẽ đợc kết chuyển toàn bộ vào TK 911- Xác
định kết quả kinh doanh.
Nợ TK 911
Có TK 142(1422)
Sơ đồ kế toán chi phí bán hàng
TK 334 TK 641 TK 111,112
TK338
TK 152 TK 911

- Chi phi bằng tiền khác
2.2. Phơng pháp hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Hạch toán chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp
Trong quá trình hạch toán, chi phí quản lý doanh nghiệp đợc theo dõi
chi tiết theo từng yếu tố chi phí trên sổ kế toán chi tiết chi phí quản lý doanh
nghiệp phục vụ cho việc quản lý và lập báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh
theo yếu tố.
Tài khoản sử dụng trong hạch toán tổng hợp chi phí quản lý doanh
nghiệp
Kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp sử dụng TK 642- Chi
phí
quản lý doanh nghiệp. Kết cấu của tài khoản này nh sau :
Bên Nợ : Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ
Bên Có : - Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
- Số chi phí quản lý doanh nghiệp kết chuyển vào TK 911 -
Xácđịnh kết quả kinh doanh hoặc TK 142 - Chi phí trả trớc
TK 642 không có số d cuối kỳ
TK 642 có các TK cấp 2 sau
- TK 6421 - Chi phí nhân viên quản lý : phản ánh chi phí về tiền lơng,
các khoản phụ cấp, tiền ăn ca, BHXH, BHYT, KPCĐ của ban giám đốc, nhân
viên quản lý ở các phòng ban của doanh nghiệp.
- TK 6422 - Chi phí vật liệu quản lý : Phản ánh giá trị vật liệu xuất dùng
cho công tác quản lý doanh nghiệp nh giấy,bút, mực...Vật liệu dùng cho sửa
chữa TSCĐ, công cụ dụng cụ.
- TK 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng : Phản ánh giá trị dụng cụ , đồ
dùng cho công tác quản lý.
- TK 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ : Phản ánh chi phí khấu hao TSCĐ
dùng cho toàn doanh nghiệp nh nhà cửa làm việc của các phòng ban, kho tàng,
vật kiến trúc, phơng tiện truyền dẫn, máy móc thiết bị dùng trong văn phòng .
- TK 6425 - Thuế, phí và lệ phí

bổ dần :
Khi xuất dùng, ghi :
Nợ TK 142 - Chi phí trả trứơc(1421)
Có TK 153 - Công cụ, dụng cụ.
Khi phân bổ giá trị công cụ dụng cụ vào chi phí quản lý doanh nghiệp,
ghi :
Nợ TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp(6423)
Có TK 142 - Chi phí trả trứơc(1421)
13
Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
Trích khấu hao TSCĐ dùng chung cho doanh nghiệp nh khấu hao nhà cửa
làm việc của các phòng ban, vật kiến trúc, kho tàng...ghi :
Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6424)
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ
Đồng thời ghi Có 009.
Thuế môn bài, thuế nhà đất, thuế GTGT của sản phẩm, hàng hoá, dịch
vụ chịu thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp phải nộp ngân sách Nhà nớc, ghi
:
Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp(6425)
Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc
Lệ phí giao thông, lệ phí qua cầu, phà phải nộp ghi:
Nợ TK 642 - (6425)
Có TK 111,112
Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng phải thu khó đòi tính
vào chi phí sản xuất kinh doanh
Nợ TK 642(6426)
Có TK 139 - Dự phòng phải thu khó đòi
Có TK 159 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tiền điện, nớc, điện thoại, điện báo... mua ngoài dùng cho quản lý doanh
nghiệp


15
B¸o c¸o qu¶n lý Vò NGäc Bichs - K45E GTVT
S¬ ®å kÕ to¸n chi phÝ qu¶n lý doanh nghiÖp
TK 334 TK 642 TK 11,112,152,338

TK 338

TK 152

TK 153,142
TK 911
TK 214

TK 333

TK 139,159

TK 335,142
TK 142
TK 131,138

TK 336

TK 111,112
TK 331 TK 133
16
Báo cáo quản lý Vũ NGọc Bichs - K45E GTVT
3. Kế toán xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm
Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: kết quả của

hoạt động = hoạt động - hoạt động
tài chính tài chính tài chính
17

Trích đoạn Nhận xét chung về công tácxác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại công ty
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status