CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HIĐRO – NƯỚC pot - Pdf 21

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HIĐRO – NƯỚC
1. Có những khí sau: SO
2
, O
2
, N
2
, CO
2
, CH
4
.
a) Những khí trên nặng hay nhẹ hơn khí hiđro và nặng hay nhẹ hơn bao
nhiêu
lần?
b) Những khí trên nặng hay nhẹ hơn không khí và nặng hay nhẹ hơn bao
nhiêu
lần?
Giải
a) Những khí: SO
2
, O
2
, N
2
, CO
2
, CH
4
đều nặng hơn hiđro
32

d (lần)
8
2
16
24
/

HCH
d (lần)
b. Những khí: SO
2
, O
2
, CO
2
nặng hơn không khí
2,2
29
64
/
2

KKSO
d (lần)
1,1
29
32
/
2


d (lần)

2. Viết phương trình hóa học của hiđro với các oxit kim loại sau:
a) Sắt ( II, III) oxit; b) Bạc (I) oxit; c) Crom(III) oxit
Trong những phản ứng trên, chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi
hóa?
Giải
a) Fe
3
O
4
+ 4 H
2


O
t
3Fe + 4H
2
O
Chất oxi hóa Chất khử
b) Ag
2
O + H
2


O
t
2 Ag + H

32
  moln
OFe
25,0
160
40
32

 Khối lượng của CuO trong hỗn hợp:
m
CuO
= 50 - 40 = 10 (gam)  n
CuO
= mol125,0
80
10

 Các phản ứng xảy ra:
CuO + H
2


O
t
Cu + H
2
O (1)
Tỷ lệ: 1 1 1 1
0,125 0,125
Fe

Phương trình phản ứng: Fe + HCl  FeCl
2
+ H
2
(1)
Tỷ lệ: 1 1
0,15 0,15
Vậy: 36,34,2215,0
2
 xV
H
(lít)
b) n
CuO
= 2,0
80
16
 (mol)
Phương trình phản ứng: CuO + H
2


O
t
Cu + H
2
O (2)
Tỷ lệ: 1 1 1
0,2 0,15
Theo phương trình (2) ta nhận thấy n

O
3
+

O
t
2 Fe + 3 H
2
O
b) 3CO + Fe
2
O
3


O
t
+ 3 CO
2
c) C + 2 H
2
O

O
t
+ 2 H
2

d) + 3 CuO


O
t
2 Fe + 3 H
2
O
b) 3CO + Fe
2
O
3


O
t
2Fe + 3 CO
2
c) C + 2H
2
O

O
t
CO
2
+ 2 H
2

d) 2Al + 3 CuO

O
t

e) Natri oxit + cacbon đioxit  Natri cacbonat.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
Xác định chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử.
Giải
Sự khử Fe
2
O
3

a) Fe
2
O
3
+ 2Al

0
t
2Fe + Al
2
O
3

Chất oxi hóa Chất khử
Sự oxi hóa Al
S
ự oxi hóa Al
Sự khử Al
2
O
3

2
O
Chất khử Chất oxi hóa
Sự khử O
2

Các phản ứng sau không phải là phản ứng oxi hóa- khử
d) Cu(OH)
2


O
t
CuO + H
2
O
e) Na
2
O + CO
2


O
t
Na
2
CO
3

Tỷ lệ : 1 4 3
? ? 0,6
Số mol Fe
2
O
3
= n
Fe
= 0,6 mol
Khối lượng Fe
3
O
4
cần dùng là: 0,6 x 232 = 139, 2 (gam)
Số mol CO cần dùng là: 8,0
3
46,0

x
n
CO
(mol)
Thể tích CO là: V
CO
= 0,8 x 22,4 = 17,92 (lít)

8. Xác định công thức phân tử của Cu
x
O

x
y
x

Do x, y phảI là tối giản  x = y = 1
Vậy công thức phân tử của oxit là CuO
Phương trình phản ứng điều chế Cu: CuO + H
2


O
t
Cu + H
2
O
Phương trình phản ứng điều chế CuSO
4
: CuO + H
2
SO
4
 CuSO
4
+
H
2
O

9. Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H
2

.
Ta có phương trình phản ứng: 2Al + 3H
2
SO
4
 Al
2
(SO
4
)
3
+
3H
2
 (1)
Tỷ lệ: 2 3 3

3
2a
a
Mg + H
2
SO
4
 MgSO
4
+ H
2

(2)

3
+ 3H
2
 (1)
Tỷ lệ: 2 3
a
2
3a

Mg + H
2
SO
4
 MgSO
4
+ H
2
 (2)
Tỷ lệ: 1 1
b b
Theo đề bài cho và kết hợp với phương trình 1 và 2 ta có hệ phương
trình sau:









x g y mol
g
x
56
64

Khối lượng sắt còn lại là: (50 – x) gam. Theo đề bài cho ta lập
được
phương trình: 51 =
56
64x
+ (50-x)
Giải ra ta được: x = 7 gam
Số mol của muối sắt tạo thành sau phản ứng là:
y = 125,0
56
7
56
1.

x
(mol)
Cách 2: Khối lượng lá sắt (có phủ đồng) tăng là : 51- 50 = 1 gam
Gọi khối lượng sắt đã phản ứng là x gam.
Phương trình phản ứng :
Fe + CuSO
4
 FeSO
4
+ Cu khối lượng

Khi đó: 1
56
64

x
 x = 7 (gam)
Số mol của muối sắt tạo thành sau phản ứng là:
y = 125,0
56
7
56
1.

x
(mol)

11. Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe
2
O
3
và CuO. Nếu chỉ dùng
thuốc thử là dung dịch axit HCl có thể nhận biết được 4 chất trên được
không? Mô tả hiện tượng và viết phương trình phản ứng (nếu có).
Giải
Cho dung dịch HCl vào 4 mẫu thử là Al, Cu, Fe
2
O
3
và CuO (ở dạng bột)
Mẫu thử nào không thấy có phản ứng

D. Không có hiện tượng gì
Hãy trả lời phương án đúng.
Giải
Phương trình phản ứng: CuO + HCl  CuCl
2
+ H
2
O
Vì tạo được dung dịch CuCl
2
nên dung dịch có màu xanh.
Vậy phương án C là đúng.

13. Trong số những chất dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi
màu?
A. HNO
3
B. NaOH C. Ca(OH)
2
D.
NaCl
Giải
Vì quì tím làm bazơ chuyển màu xanh, axit chuyển màu đỏ nên chỉ có
muối NaCl không làm đổi màu quì tím.
Vậy phương án D là đúng.

14. Trong quá trình chuyển hóa muối tan Ba(NO
3
)
2

giảm
 Theo sơ đồ chuuyển hóa
Ba(NO
3
)
2
 BaSO
4
khối lượng giảm
Cứ 233g 261g 61- 233 = 28g
Vậy: xg y g  8,4 g
Từ sơ đồ trên ta có: x = 3,78
28
2614,8
23
)(

x
m
NOBa
(g)
y =
4
BaSO
m 6,69
28
2334,8

x
(g)

2
SO
4
 FeSO
4
+ H
2

Zn + H
2
SO
4
 ZnSO
4
+ H
2

Nhận xét: từ các phương trình phản ứng trên ta they:
06.0.
422
 upnn
SOHH
(mol)
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
m
kim loại p.u
+ 
242
.
HSOH

2
O
5
. Hãy
nêu
phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó. Viết các phương trình
phản ứng
xảy ra.
b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt, không màu là
3 dung
dịch NaCl, HCl, Na
2
CO
3
.
Không dùng thêm một chất nào khác (kể cả quì tím), làm thế nào để
nhận
biết ra từng chất.

18. Lấy cùng một khối lượng mol KClO
3
và KMnO
4
để điều chế khí O
2
.
Chất nào điều chế được nhiều khí O
2
? Viết phương trình phản ứng và
giải thích.

2
O
3
+ Cu

20. Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl
nguyên
chất.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu được (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất
kia một lượng là bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status