Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
1NI DUNG ƠN TP THI TT NGHIP KHI 12
Mơn : TỐN (2010-2011)
I/. PHẦN GIẢI TÍCH :
1/. Khảo sát và vẽ đồ thò hsố dạng :
y= a x
3
+ bx
2
+ cx + d ; y = ax
4
+bx
2
+c
y =
ax b
cx d
+
+
2.Các bài toán liên quan :
- Sự tương giao của hai đồ thò
- Tính thể tích khối lăng trụ , khối chóp.
- Tính thể tích khối trụ , khối nón , khối cầu.
- Tính diện tích xung quanh của hình nón , hình trụ , diện tích mặt cầu .
2/. Phương pháp toạ độ trong không gian :
a/.Các bài toán về điểm và vectơ :
· Tìm toạ độ 1 điểm thoả điều kiện cho trước , trọng tâm tam giác , giao điểm của đường
thẳng và mặt phẳng , giao điểm của hai đường thẳng , hình chiếu của 1 điểm trên đường
thẳng , mặt phẳng , tìm điểm đối xứng với 1 điểm qua đường thẳng , mặt phẳng cho trước ,
tìm giao điểm của đường thẳng và mặt cầu .
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
2
· Chứng minh hai vectơ cùng phương hoặc không cùng phương , 2 vectơ vuông góc , 3 vectơ
đồng phẳng hoặc không đồng phẳng, tính góc giữa hai vectơ , diện tích tam giác , thể tích tứ
diện , chiều cao tứ diện , đường cao tam giác
b/.Các bài toán về mặt phẳng và đường thẳng :
- Lập pt mặt phẳng :qua 3 điểm , mặt phẳng theo đoạn chắn , qua 1 điểm song song với mặt
phẳng , qua 1 điểm
^
với đường thẳng , qua 1 điểm song song với hai đường thẳng , qua hai
điểm và
^
với mặt phẳng , qua 1 điểm và chứa một đường thẳng cho trước , chứa 1 đt a và
song song với 1 đt b.
- Lập pt đường thẳng : Qua 2 điểm , qua 1 điểm và song song với đt , qua 1 điểm và song
song với 2 mp cắt nhau , qua 1 điểm và vuông góc với 1 mp , pt hình chiếu vuông góc của đt
trên mp , qua 1 điểm và vuông góc với 2 đt , qua 1 điểm và cắt 2 đường thẳng , qua 1 điểm
2/Tìm k để phương trình : 2x
3
– k= 3x
2
+1 có 3 nghiệm phân biệt
Đáp số :( - 2 < k < -1)
3/Viết phương trình các tiếp tuyến của ( c ) biết tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ
Đáp số :
0
9
8
y
y x
=
é
ê
ê
= -
ë
Bài 2: Cho hàm số y= x
4
+kx
2
-k -1 ( 1)
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
3
2
x
4
-3x
2
+
3
2
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại các điểm uốn .
Đáp số : y = 4x+3 và y = -4x +3
c/ Tìm các tiếp tuyến của (C ) đi qua diểm A ( 0,
3
2
)
Đáp số : y = 0 ; y =
2
3
x22 +± .
Bài 6: Cho hàm số y = x
3
+3x
2
+mx +m -2 có đồ thò (Cm )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò ( C) của hàm số khi m= 3
2/ Gọi A là giao điểm của ( C) và trục tung. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C ) tại A.
3/ Tìm m để (Cm )cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Bài 7: Cho hàm số y= 2
2
x
2
-3x +1
2/ Tìm các giá trò của m để pt :
1
3
x
3
+2x
2
+3x +m =0 có 3 nghiệm phân biệt
3/ Tìm m để pt :
1
3
x
3
+2x
2
+3x -2 +m
2
= 0 có 1 nghiệm
4/ Viết pttt của ( C ) song song với đường thẳng y= -3x
Bài9 : Cho hàm số y= mx
3
– 3x
1/ Khảo sát và vẽ đồ thò của hàm số khi m = 4
2/ Tìm giao điểm của (C )với đường thẳng
D
: y = -x +2
Bài 10 : Cho hàm số y= x
3
+ mx + n
đạt cực tiểu tại điểm x = -1 và đồ thò của nó đi qua điểm ( 1 ; 4)
2/. Khảo sát và vẽ đồ thò ( C) của hàm số với các giá trò của m , n tìm được .
Bài 14: 1/. Khảo sát và vẽ đồ thò ( C) của hàm số : y = -x
3
+
2
3
x
2
+ 6x -3
2/. CMR phương trình -x
3
+
2
3
x
2
+ 6x -3 = 0 có 3 nghiệm phân biệt , trong đó có
một nghiệm dương nhỏ hơn ½ .
Bài 15 : 1/. Khảo sát và vẽ đồ thò ( C) của hàm số : y = -x
4
+2x
2
+ 2
2/. Dùng đồ thò ( C) , biện luận theo m số nghiệm của pt :
x
4
-2x
2
4
13
x
4
1
+
Bài 19 : Cho hàm số y =
3 2
1
( 1) ( 3) 4
3
x a x a x
-
+ - + + -
1/. Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi a = 0
2/. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm uốn của (C) . ĐS : y =
11
4
3
x
-
Bài 20 : Cho hàm số y = x
3
+ ax
2
+ bx +1
1/. Tìm a và b để đồ thò của hàm số đi qua 2 điểm A( 1 ; 2) và B( -2 ; -1)
ĐS : a = 1 ; b = -1
-
1/. Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số.
2/. Tìm các giao điểm của (C) và đồ thò của hàm số y = x
2
+ 1 . Viết phương trình tiếp tuyến
của (C) tại mỗi giao điểm .
ĐS : y =
1
1
2
x
+
; y = 2x
Bài 23 : Cho hàm số y =
3 2
1
x
x
-
-
1/. Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số.
2/. Tìm các giá trò của m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thò (C) tại 2 điểm phân biệt.
ĐS :
6 2 5; 6 2 5
0
m m
m
ì
1/ Trên đoạn [ 0 ,
p
] 2/ Trên đoạn [ 0 ;
6
p
]
3/ Trên đoạn [ -
2
p
; 0 ] 4/ Trên R
Bài 3 : Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y =
2 3
1
x
x
+
-
trên đoạn [ -2 ;
0
]
ĐS :miny=
3
-
; maxy =
1
3
Bài 4 : Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số 5x3x2x
3
1
+-
=
x
xx
y trên đoạn [
2
5
;
2
7
]
Bài 7: Tìm giá trò lớn nhất và giá trò nhỏ nhất của hàm số
x
x
y
-
-
=
2
3
2
trên đoạn [
2
5
; 3] :
Bài 8: Tìm giá trò lớn nhất , giá trò nhỏ nhất của hàm số
2
x4xy -+= :
ĐS : maxy= 22 ; miny = -2
Bài 9 : Tìm giá trò lớn nhất , giá trò nhỏ nhất của hàm số y = 2sin
y x x
= - trên [
1
e
; e
2
] :
ĐS : maxy= e
4
- 4 ; miny = 1 W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y= x
2
- 3x+ 2 , y= x -1, x = 0 , x = 2
ĐS: S= 2
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x.e
x
, x=1 , y=0
ĐS: S= 1
Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= sin
2
x +x , y=x ,x=0 , x=
p
ĐS: S=
2
p
+
x x
y x x y
x
Bài 8 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh
Oy
của hình giới hạn
bởi Parabol
( )
2
: ; 2; 4
2
x
P y y y
= = =
và trục
Oy
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
7
Bài 9: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi y=
1
1
x
x
= 3
x
+ 3
x+3
– 3
x+1
S : x =
5
3
25
log
31
3/. 3
2x+2
– 28.3
x
+ 2 = 0 S : x =1 ; x = -2
4/. log
2
x + log
4
(2x) = 1 S :
3
2
=x
5/.
2
1 2
2
x
x
x
S :
1 2
= - ±x
9/.
(
)
2
3
2 1 2 1
-
- = +
x x
S :
3 5
2
±
=x
10/.
x x x
(7 5 2) ( 2 5)(3 2 2) 3(1 2) 1 2 0.
+ + - + + + + - =
S: x = -2; 0; 1.
11/.
x x
(2 3) (7 4 3)(2 3) 4(2 3)
+ + + - = + S:
x 0; 2.
x
+ 18
x
= 2. 27
x
Bài 2: Gii bt phng trình :
1/. 2
2x+6
+ 2
x+7
– 17 > 0 5/.
2 1
1
1 1
3. 12
3 3
x x
+
ỉ ư ỉ ư
+ >
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
2/.
1
1 1
3 5 3 1
x x +
<
+ -
2 1
x x
x
-
- +
£
-
8/.
2
0,3 6
log log 0
4
+
<
+
x x
x
Bài 3: Gii h phng trình :
1/.
9 3
2 .8 2 2
1 1 1
log log (9 )
2 2
-
ì
=
ï
í
ï
í
=
ï
ỵ
x y
x y
W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 5 : NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN.
Bài 1 : cho f(x) = sin
2
x , tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(
p
) = 0
Đáp số : F(x) =
1 1
sin 2
2 4 2
x x
p
- -
Bài 2 : chứng minh F(x) = ln
2
1
x x c
+ + +
+
ò
; Đáp số :
5 2
-
3/.
1
3
2
0
1
x dx
x
+
ò
; Đáp số :
2 2
3
-
4/.
1
3
0
1 .
x x dx
-
ò
; Đáp số : 9/28
5/.
1
p
3/.
4
0
sin
xdx
p
ò
; Đáp số :
3
8
p
4/.
2
5
0
cos
xdx
p
ò
; Đáp số :8/15
5/.
2
6 3
0
cos .sin
x xdx
p
ò
9
Bài 5: Tính các tích phân sau :
1/.
2
sin
0
.cos
x
e xdx
p
ò
; Đáp số :e-1 2/.
3
1
2
0
.
x
e x dx
-
ò
; Đáp số :
1 1
3 3
e
-3/.
x
x e dx
+
ò
; Đáp số :
3
8 5
9 9
e
-
Bài 6: Tính các tích phân sau :
1/.
2
0
(2 1) cos 2
x xdx
p
-
ò
; Đáp số :-1 2/.
2
0
2 .sin .cos
x x xdx
p
ò
; Đáp số :
4
p
3 2
2 31
9 4 36
e e
- + 6/.
2
2
1
ln
x
dx
x
ò
; Đáp số :
1 1
ln 2
2 2
-
7/.
2
2
0
.cos
x xdx
p
ò
; Đáp số :
2
1
16 4
x
p
+
ò
; Đáp số :1/2
W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 6: SỐ PHỨC
Bài 1: Cho các số phức z
1
= 1 + i ; z
2
= 1 -2i .Hãy tính các số phức và tìm mun của chúng :
1/.
2
1
z
2/. z
1
z
2
3/. 2z
1
– z
2
4/.
3/.
(
)
3
3
( 3 ) 3
i i
+ - -
4/.
2
2
( 3 )
( 3 )
i
i
+
-
*Bài 3 : Tìm căn bậc hai của mỗi số phức : - 8 + 6i ; 3 + 4i ;
1 2 2
i
-
Bài 4 : Giải phương trình :
1/. x
2
– 3x + 3 + i = 0. Đáp số : x = 1 +i ; x = 2 - i
*2/. x
2
– (3 + i )x + 2 + 6i = 0. Đáp số : x = 2i ; x = 3 - i
*3/. x
và y =
3
61
-
*Bài 6 : Viết dạng lượng giác của số phức :
1/. 3i 2/.
3
+ i 3/. 2- 2i 4/. 1 -
3
i
5/. ( 1 +
3
i
)
5
6/. ( 1 –i)
4
7/. 1 - itan
6
p
PHẦN II : HÌNH HỌC
HÌNH HỌC TỔNG HP
W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 7: HÌNH ĐA DIỆN
b/. Chng minh trung đim ca cnh SC là tâm mt cu ngoi tip hình chóp S.ABCD
10. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vng ti B , cnh bên SA vng góc vi
đáy . Bit SA = AB = BC = a .
a/. Tính th tích ca khi chóp S.ABC
b/. Tính th tích ca khi cu ngoi tip khi chóp S.ABC.
11. Cho hình chóp t giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cnh bng a , cnh bên SA vng
góc vi đáy và SA = AC . Tính th tích khi chóp S.ABCD
12. Cho hình chóp tam giác đu S.ABC có cnh đáy bng a , cnh bên bng 2a . Gi I là trung đim
ca cnh BC .
a/. Chng minh SA ^ BC
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
11 b/. Tính th tích khi chóp S.ABI theo a
13. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng ti B , đng thng SA vng góc vi
mp(ABC) , bit AB = a , BC = a
3
và SA = 3a.
a/. Tính th tích khi chóp S.ABC
b/. Gi I là trung đim ca cnh SC , tính đ dài đan thng BI theo a.
c/. Tính tng din tích các mt bên ca hình chóp S.ABC W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 8 : HÌNH TRỤ
a
Bài 3 : Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng 6cm , một mặt phẳng qua trục của hình trụ cắt hình trụ
theo thiết diện (S) có diện tích bằng 48cm
2
.
1/. tính chu vi của thiết diện (S).
2/. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ (T).
ĐS : 1/. 28cm 2/. S
xq
=
48
p
(cm
2
) ; V = 96p (cm
2
)
Bài 4 : Cho hình trụ (T) có diện tích đáy S
1
= 4pa
2
và diện tích xung quanh bằng S .
1/. tính thể tích của (T) .
2/. Cho S = 25a
2
, Tính diện tích thiết diện qua trục của hình trụ (T).
ĐS : 1/. aS 2/.
2
25
thuộc (O
/
) . Gọi A
/
là hình chiếu của A trên mp chứa đáy (O
/
). Biết AB = a , góc giữa 2 đường
thẳng AB và trục OO
/
là và góc BO
/
A
/
là 2 .
Tính thể tích và diện tích xq của (T).
ĐS : V =
3 2
2
sin .cos
4sin
p a a
b
a
; S
xq
=
2
sin 2
sin
p a
1/. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón
2/. Tính diện tích của thiết diện qua trục của hình nón .
ĐS : 1/. V =
3
tan
3
p a
R
; S
xq
=
2
cos
p
a
R
2/. R
2
tan
Bài 2 : Cho hình nón đỉnh S có đường sinh bằng R và thiết diện qua trục của hình nón là tam giác
SAB có góc ASB là 60
0
.
1/. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón
2/. Xác đònh tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón .
3/. Xác đònh tâm và bán kính của mặt cầu nội tiếp hình nón .
ĐS : 1/. V =
3
3
32 5
3
p
( dm
3
) và bán kính đáy hình nón là 4 (dm) .
1/. Tính diện tích xq của hình nón.
2/. Xác đònh tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón
ĐS : 1/. S
xq
=24p (dm
2
) 2/.
9 5
5
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 10 : TOẠ ĐỘ VECTƠ, TOẠ ĐỘ ĐIỂM TRONG KHÔNG
GIAN.
Bài 1: Cho
a
r
= ( -2 ,1, 0 ),
b
r
= ( 1, 3,-2 ),
,
b
r
không cùng phương
3/ Tìm toạ độ
b
r
/
= ( 2, y
o
, z
o
), biết
b
r
/
cùng phương
b
r
Đáp số :
( )
'
2;6; 4
b
= -
uv
Bài 2: Cho A( 0 -2, 4 ) , B( 5,-1,2 ),
3 4
2
, M
3
lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên mp ( 0xy ) ,( 0yz) ,( 0xz )
Đáp số : M
1
( x, y, o) , M
2
( o, y, z ) , M
3
( x, o, z )
2/ M
/
1
, M
/
2
, M
/
3
lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz
Đáp số : M
/
1
( x,o,o ), M
/
2
( o,y,o ),M
/
3
/
( 0,3,4 )
W W W .MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 11: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 1/.
0
n
¹
v v
là vtpt của (P)
( )
n P
« ^
v
- Chú ý : Nếu
0, 0
a b
¹ ¹
v v v v
;
;
a b
v v
không cùng phương và
;
0
; z
0
) và có vectơ pháp tuyến
(
)
, ,
n A B C
=
v
:
A(x – x
0
) + B(y – y
0
) + C(z – z
0
) = 0
4/. Nếu mp(P) // mp(Q) thì vtpt của (P) cũng là vtpt của (Q)
5/. Nếu mp(P)
^
mp(Q) thì vtpt của (P) song song hay chứa trong mp (Q) và ngược
lại.
6/. Phương trình mp(Oxy) : z = 0
Phương trình mp(Oxz) : y = 0
Phương trình mp(Oyz) : x = 0
7/. Phương trình mp(P) qua A(a,0,0) , B(0,b,0) , C(0,0,c) :
1
x y z
a b c
1/. Viết pt mp
(
)
a
qua A , B và
(
)
a
// CD.
Đáp số :10x+9y+5z-74=0
2/. Viết ptmp trung trực
(
)
b
của CD , tìm toạ độ giao điểm E của
(
)
b
với Ox.
Đáp số :-2x+4z-11=0 ; E(-11/2 , 0 ,0)
3/. Viết ptmp
(
)
g
qua A và
(
)
g
// (Oxy)
Đáp số :Z – 3= 0
(
)
g
^
(
)
a
Đáp số : 4x+z-17=0
4/. Viết pt mp (P) qua B , (P)
^
(
)
a
, (P)
^
(Oxz)
Đáp số : 4x+z-11=0
Bài 4: Cho A(-1,6,0) , B(3,0,-8) , C(2,-3,0)
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
15
1/. Viết ptmp
(
)
a
qua A , B ,C.
: 0
A x B y C z D
A x B y C z D
a
a
+ + + =
+ + + =
·
1
a
cắt
2
a
«
A
1
: B
1
: C
1
≠ A
2
: B
2
: C
2
·
1 1 1 1
a
: 3x - y + nz -9 =0
(
)
b
: 2x +my +2z -3 =0
Đáp số : m = -2/3 ; n = 3
Bài 2: Cho 2 mp :
1
2
: 2 3 1 0
: 5 0
x y z
x y z
a
a
- + + =
+ - + =
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
16
1/. Viết pt mp (P) qua giao tuyến của
1 2
;
a a
)
; ;
u a b c
=
v
của d.
Khi đó phương trình của d có một trong 2 dạng sau :
· Pt tham số :
o
o
o
x x a t
y y bt
z z ct
= +
ì
ï
= +
í
ï
= +
ỵ
(1)
· Pt chính tắc :
o o o
x x y y z z
a b c
- - -
= =
(2) VỚI a , b , c đều khác 0
ï
= +
í
ï
= +
ỵ
3/. d qua A(1,2,-7) và B(1,2,4)
Bài 2: Viết phương trình tham số , pt chính tắc (nếu có ) của đt d là giao tuyến của 2 mp :
(
)
( )
: 2 0
: 2 1 0
P x y z
Q x y z
+ - =
- + + =
Bài 4:
1/. Viết pt mp(
a
) qua A(0,1,-1) và (
a
)
1 2
: 3
2
x t
d y t
TÌM M
/
ĐỐI XỨNG VỚI M QUA
a
, QUA d.
1/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của M trên
a
và toạ độ M’đối xứng M qua
a
:
· Viết pt đt d qua M , d
^
a
Þ
d qua M có véc tơ chỉ phương
n
a
uuv
Þ
pttsố của d
· H = d
a
Ç
Þ
tọa độ H
· M
/
/
đxứng M qua d
Þ
H là trung điểm MM
/
Þ
tđộ M
/Bài 1: Tìm toạ độ hchiếu vuông góc H của M( 2, -3, 1 )trên mp() : -x+ 2y +z+ 1= 0 .
Tìm toạ độ M
/
đxứng M qua (
a
)
Đáp số : H (1, -1 , 2 ) ; M
/
( 0, 1, 3)
Bài 2: Tìm toạ độ M
/
đxứng với M( 2, -1, 3) qua đt d :
2
1 2
1
x t
y t
z
=
B
/
chính là đường thẳng d
/
Cách 2 :
- Lập pt mp (Q) chứa d và vuông góc với mp(P)
- Vì d
/
= (P) Ç (Q) nên ta lập được pt của d
/Bài 1: Viết pt hình chiếu vuông góc d’ của đt d :
1
1 2
3
x t
y t
z t
= +
ì
ï
= - +
í
ï
=
ỵ
trên mp
a
u
v
và đi qua điểm M
+ d
/
có vtcp
/
u
uuv
và đi qua điểm M
/
+ Tính
/
MM
uuuuuv
a/. d và d
/
trùng nhau Û
u
v
,
/
u
uuv
và
/
MM
uuuuuv
r
uur uuuuur
r
/
/ /
u và u không cùng phương
u,u . MM 0
d/. d và d
/
chéo nhau Û
é ù
¹
ë û
uur uuuuur
r
/ /
u,u . MM 0
* Chú ý :
/ /
d d u u
^ Û ^
uuv
vBài 1: Xét vò trí tương đối của 2 đt :
d
1
Đáp số : d
1
// d
2
Bài 2: Xét vò trí tương đối của 2 đt :
d
1
:
1 2
x t
y t
z t
=
ì
ï
= - +
í
ï
=
ỵ
d
2
:
1
1 2 3
x y z
-
= =
-
Bài 4: cho 2 đt d
1
:
7 3
2 2
1 2
x t
y t
z t
= +
ì
ï
= +
í
ï
= -
ỵ
d
2
:
1 2 5
2 3 4
x y z
- + -
= =
-
a/. Tìm toạ độ giao điểm của d
1
ỵ
d
2
:
/
/
/
2 2
3 2
2
x t
y t
z t
ì
= -
ï
= +
í
ï
=
ỵ
Đáp số : d
1
// d
2
Bài 6: Tìm toạ độ giao điểm của 2 đt d
1
:
t5x
Đáp số : A(3,7,18)
WWW.MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 17: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG d VÀ
MẶT PHẲNG
a
1/. Cách 1: d có vtcp
a
v
,
a
có vtpt
n
v
a/. Nếu
a
v
.
n
v
¹
0
®
2/. Cách 2: Giải hệ pt của d và
a
§ Hệ có 1 nghiệm
Û
d cắt
a
§ Hệ vô nghiệm
Û
d //
a
§ Hệ vô số nghiệm
Û
d
Ì
aBài 1: Xét vò trí tương đối của đt d :
1
3 2
2
x t
y t
z t
= - +
a
:x+3y-2z-5=0
a/. Tìm m để d cắt
a
. Đáp số : m
¹
1
b/. Tìm m để d//
a
. Đáp số : m=1
c/. Tìm m để d vuông góc với
a
. Đáp số : m= -1
Bài 3: Xét vò trí tương đối của đt d :
1 2
2 1 3
x y z
- +
= =
-
với mp
a
: 2x+y+z-1=0
Đáp số : d cắt
a
tại A(2,1/2,-7/2)
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
ï
= -
í
ï
= - +
ỵ
với mp
a
: 5x-y+4z+3=0
Đáp số : d
Ì
a
WWW.MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 18: KHOẢNG CÁCH
1/. Khoảng cách từ 1 điểm M đến mp
a
:
( )
0 0 0
2 2 2
,
Ax By Cz D
d M
A B C
a
+ + +
1
và có vtcp
1
u
uuv
·
2
D
qua M
2
và có vtcp
2
u
uuv
( )
1 2 1 2
1 2
1 2
u , u .M M
d ,
u , u
é ù
ë û
D D =
é ù
ë û
uuv uuv uuuuuuv
uuv uuv
- + -
= =
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
21
Đáp số :
221
3
Bài 3: Cho 2 đt chéo nhau :
1
D
:
2 2
1
3 2
x t
y t
z t
= +
ì
ï
= +
í
ï
= -
ỵ
2 1 4
x y z
- - -
= = và
2
D
:
ï
ỵ
ï
í
ì
-=
+=
+-=
t2z
t22y
t1x
Chứng minh
1
D
chéo
2
D
. Tính khoảng cách giữa
1
D
và
2
D
và
2
D
:
· Tìm 2 vtcp
1
u
uuv
và
2
u
uuv
của
1
D
và
2
D
.
·
1 2
1 2
.
cos
.
u u
u u
j
=
n n
j
=
uv uuv
uv uuv
· Chú ý :
1 2
n n
a b
^ Û ^
uv uuv
3/. Tìm góc
j
giữa đường thẳng d và mp
a
:
· Tìm vtcp
u
v
của d.
· Tìm vtpt
n
v
của
a
·
u.n
j
giữa đt d :
x t
y 1 2t
z 2 t
=
ì
ï
= +
í
ï
= +
ỵ
và mp
a
:
2 1 0
x y z
+ - - =
Đáp số :
j
=30
0
Bài 3: Tính góc
j
giữa 2 mp:
a
: 3y-z-9=0 ;
z mt
= +
ì
ï
= +
í
ï
= - +
ỵ
Đáp số : m = -1
WWW.MATHVN.COM - WWW.MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 20: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. 1/. Phương trình mặt cầu tâm I , bán kính R :
· ( x –a )
2
+ (y-b)
2
+( z-c)
2
= R
2
(1)
· x
2
+y
2
+z
2
a
không có điểm chung với (S)
b/.
(
)
,d I R
a
= Û
mp
a
tiếp xúc với (S) (
a
là tiếp diện )
c/.
(
)
,d I R
a
< Û
mp
a
cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có pt :
2 2 2 2
Ax+By+Cz+D=0
( x -a ) + (y-b) +( z-c) = R
ì
í
ỵ
3/. Một số dạng toán về mặt cầu:
· Thế toạ độ A,B,C,D vào pt(1) hay pt(2)
, ,
A B C
Þ
hoặc a , b ,c
Ôn tập TN THPT Môn Toán www.MATHVN.com NH 2010-2011
www.mathvn.com
23
d/.Mặt phẳng
a
tiếp xúc (S) tại A
Ỵ
(S) (tiếp diện
a
)
+ (S) có tâm I,
a
qua A có vtpt
IA
uur
Þ
pt (
a
)
e/. Cách tìm toạ độ tâm I
/
®
pt tham số
D
.
§ I
/
=
a
D Ç
®
Toạ độ I
/Bài 1: Cho A(1,-1,2) , B(1,3,2) , C(4,3,2) , D(4,-1,2)
1/. Chứng minh : A,B,C,D đồng phẳng .
2/. Gọi A
/
là hình chiếu vuông góc của A trên mp(Oxy) , Viết pt mặt cầu (S) qua A
/
,B,C,D
Đáp số : A
/
(1,-1,0) ; ptmc(S) : x
2
+y
2
+z
2
Đáp số :
(
)
, 0, 4,2
a AB CD
D
é ù
= = -
ë û
uuv uuuv uuuv
;
1
sin
5
j
=
3/. Viết pt mc (S) qua A , B, C, D . Viết pt tiếp diện
a
của (S) song song với (ABD)
Đáp số : (S) : x
2
+y
2
+z
2
-3x -6y -2z +7 = 0 ;
a
1
: z +
21
Đáp số : V = 1/6
2/. Viết pt mc (S) qua A,B,C,D , tìm toạ độ tâm I
/
và bán kính R
/
của đường tròn giao tuyến
của (S) với mp (ACD).
Đáp số : (S) : x
2
+y
2
+z
2
-x -y -z = 0 ; I
/
/
1 1 1 3
, , ;
2 2 2 2
R
ỉ ư
=
ç ÷
è ø
Bài 4: cho A(3,-2,-2) và mp
a
: x+2y+3z-7 = 0
1/. Viết pt mc (S) tâm A và tiếp xúc với
2/. Chứng minh
a
cắt (S) , viết pt đường tròn giao tuyến (C) của
a
và (S).Tìm toạ độ tâm I
/
, bán kính R
/
của ( C ) .
Đáp số : R
/
=8 ; I
/
(-1,2,3)
Bài 6: Cho mc(S) : (x-5)
2
+(y+1)
2
+(z+13)
2
= 77 và 2 đt
d
1
:
5 4 13
2 3 2
x y z
+ - -
= =
4 6 5 26 0
x y z
x y z
+ + + =
+ + - =
*WWW.MATHVN.COM - WWW.MATHVN.COM - VẤN ĐỀ 21: CÁCH VIẾT PT ĐƯỜNG
VUÔNG GÓC CHUNG d
CỦA 2 ĐƯỜNG CHÉO NHAU d
1
, d
2
d
1
có vtcp
r
a
,d
2
có vtcp
r
b
· Lấy điếm A Ỵ d
1
Bài 1: Cho 2 đường thẳng : d
1
:
3
1 2
2 2
x t
y t
z t
= -
ì
ï
= +
í
ï
= - +
ỵ
và d
2
:
2 4 1
3 1 2
x y z
- - -
= =
- -
Viết pt đường vuông góc chung của d
1
và d
x t
y t
z t
1/. Chứng minh :
1 2
d d
^
và d
1
chéo d
2
.
2/. Viết pt đường vuông góc chung của d
1
và d
2
.