Phát triển kinh tế ở Đông và Đông Nam Á - Pdf 21

Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
1
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 1
Bài 8 & 9:
1. MH QuảnlýnềnKT mở (EB-IB)
2. “Bệnh Hà Lan”
3. Tài nguyên, thể chế và tăng trưởng KT
Kinh tế Phát triển-I
Họckỳ Thu
2005-06
30/11/2005 2
Mô hình quảnlýnềnkinhtế mở (EB-IB)
Nhớ lạiKinhtế Vĩ mô:
1. Cân bằng tổng quát và sự tương tác giữa các biếnsố
2. Các giảđịnh cănbảntrongmộtmôhình
3. Ba điều không thể xảyrađồng thời
Giớithiệu:
1. Hai loạihànghoá: T & NT
2. Cân bằng bên ngoài (EB) & cân bằng bên trong (IB)
3. Giá tương đối(PT/PN) & RER
4. Các chính sách ổn định hoá kinh tế vĩ mô
Xây dựng mô hình
:
1. Cung, cầuvàcânbằng tổng quát
2. Biểudiễn cân bằng thị trường hàng T & hàng N
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006

Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
3
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 5
“Bệnh Hà Lan”
1. Nigeria
 Tình huống xấu
2. Indonesia
 Tình huống xấu: trước 1975 và những năm 1990
 Tình huồng tốt: ngăn đượccănbệnh Hà Lan, 1978
3. Malaysia và chương trình phát triển CNN vào giữanhững
năm 1980 (tình huống xấu)
30/11/2005 6
Nigeria – Tình huống xấu
Củatừ trên trờirơixuống:
9 1973-74: giá dầutăng gấp4
9 1979-80: giá dầutăng gấp2
9 Cuối 1980 tỷ lệ trao đổingọai thương X(dầu)/M khoảng 7
lầnnăm 1972
Sử dụng:
9 Nộichiếnsắctộc Æ cơ cấuchi tiêu
9 Chính phủ chi cho quốc phòng, đầutư công, dự án không
sinh lợi, chủ yếu cho công nghiệp+ cơ sở hạ tầng
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
4

Indonesia – Tình huống tốt
Kếtquả:
9 1974-78: tỷ giá thực lên giá 33%
9 Tránh nạn xung độtsắctộc
9 Kiểmsóatlạmphát
9 Tự túc lương thực
9 Chính sách phá giá Æ X hàng ngòai dầutăng 7-8% năm
(1971-84)
Ràng buộc:
9 Ngân sách chính phủ cân bằng
9 Chính sách cung tiềncam kếtdự trữ ngọai hối
9 Cam kết đầutưưu tiên vào NN, giống, phân bón, thủylợi,
giáo dục, trợ giá, cơ sở hạ tầng nông thôn
9 Phá giá giữổn định tỷ giá thực
30/11/2005 10
Nguồntàinguyênvàtăng trưởng kinh tế
Bạndựđoán
gì về quan hệ
này trong
thựctế?
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐơng và Đơng Nam Á I
Châu VănThành
6
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 11
Xuấtkhẩusảnphẩmsơ chế và tăng trưởng kinh tế
0.0
0.5

Tấtcả các
nước
đang phát
triển
Tăng
trưởng
GDP
(%/năm)
Nguồn
: Isham, Pritchetm, Woolcock & Busby (2002).
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
7
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 13
Dầukhívàtăng trưởng kinh tế
OPEC 82,5 -1,1
Algeria 70,2 1,1
Indonesia 32,8 4,2
Iran 88,6 -0,3
Iraq 94,6 -5,1
Kuwait 94,0 -2,9
Libya 99,9 -5,0
Nigeria 58,1 0,7
Saudi Arabia 99,7 0,4
UAE 96,3 -3,4
Venezuela, RB 91,0 -0,6
% XK nhiên liệu trong

9 Chi tiêu không hiệuquả
9 Tham nhũng
30/11/2005 16
Nhiềunướcgiàucónguồn tài nguyên thiên nhiên đã
không tăng trưởng nhanh. Tạisao?
“Sự dồigiàutàinguyêndầukhíthường là mảnh đấtmàumở
cho tệ tham nhũng. Ở những nướcnhiềudầu (Angola,
Azerbaijan, Chad, Ecuador, Indonesia, Iran, Iraq,
Kazakhstan, Libya, Nigeria, Nga, Sudan, Veneuela,
Yemen), hầuhết thu nhậptừ dầukhíthường rơivàotúi
viên chứccáccôngtydầuphương Tây, những kẻ môi giới
và công chức địaphương”
Tổ chức điềunghiênvề tham nhũng quốctế
(Transparency International) (TTCN số 42-2004)
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
9
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 17
Có phải tài nguyên tác động đến
tăng trưởng thông qua thể chế
Chỉ số về thể chế
Tăng trưởng GDP (%/năm)
-0,37-0,39-0,310,48-0,37
Hiệuquả
chính
phủ
Các nướcxuấukhẩu tài nguyên

10
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 19
Thể chế là gì?
Thể chế:
9hệ thống luậtpháp(luật công ty, luậtphásản, )
9hệ thống tài chính (ngân hàng, bảohiểm, )
9hệ thống giáo dục, hệ thống y tế, v.v
30/11/2005 20
Tại sao cầnthể chế hỗ trợ thị trường?
Chí phí giao dịch phát sinh từ thông tin không đầy đủ.
Xác định và thựcthi quyềnsở hữu không đầy đủ.
Rào cảnthamgiađốivớinhững thành viên mới.
Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
11
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 21
Các thể chế làm gì?
Lưuchuyển thông tin
9 điềukiệncủathị trường
9 loạihànghóa
9 thành viên
Xác định và thựcthi
9 quyềnsở hữu,
9 hợp đồng
9 quyết định xem ai đượchưởng và hưởng vào lúc nào.
Làm gia tăng cạnhtranhtrêncácthị trường.

Chương trình Giảng dạyKinhtế Fulbright
Niên khóa 2005-2006
Phát triểnkinhtếởĐông và Đông Nam Á I
Châu VănThành
13
Bài giảng 8 & 9
30/11/2005 25
Quan điểmcủaNgânhàngThể giới
Về phía cung:
9 Thiếtkế các thể chếđểbổ sung cho những gì đãcó.
9 Đổimới để xác định các thể chế phát huy tác dụng và
những thể chế không có tác dụng.
Về phía cầu:
9 Kếtnốicộng đồng các thành viên củathị trường bằng
mở rộng các dòng thông tin và tự do hóa thương mại.
9 Tăng cường cạnh tranh.
30/11/2005 26
Những thấtbạithể chế trong quá trình phát
triểnkinhtế -Mộtsố dẫnchứng
Hệ thống ngân hàng và tài chính Nhật:
9 cho vay kém hiệuquả, tài sảnthế chấpkémgiátrị, hệ
thống kế toán yếukémÆ Nhậtsuythoái.
Liên kếtgiữa các nhà chính trị và Chaebol Hàn Quốc Æ
đầutư kém hiệuquả và nợ nần.
Quảnlývĩ mô và quảnlýnhànướcTháilanyếukémÆ
ngườichovaygánhchịurủirobởidầutư quá mứcvào
bất động sảnvàdễ bị tổnthương do đồng baht bị phá
giá.
Thấtbạithể chế này có thể mở rộng ra cho cả hệ thống giáo
dục, y tế, hạ tầng cơ sở hay các cơ quan hành chính.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status