10 đề hóa học chọn lọc kèm đáp án của thủ khoa lê phạm thành - Pdf 21

De 001.pdf
De 001 _Dap an.pdf
De 002.pdf
De 002_Dap an.pdf
De 003.pdf
De 003_Dap an.pdf
De 004.pdf
De 004 _Dap an.pdf
De 005.pdf
De 005 _Dap an.pdf
De 006.pdf
De 006_Dap an.pdf
De 007.pdf
De 007 _Dap an.pdf
De 008.pdf
De 008 _Dap an.pdf
De 009.pdf
De 009 _Dap an.pdf
De 010.pdf
De 010 _Dap an.pdf
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1
/4ðỀ THI ðẠI HỌC


B.

NaOH; Na
2
CO
3
; NaHCO
3C. NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; NaOH D. Na
2
CO
3
; NaOH; NaHCO
3Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H
2
SO
4
; Na

4
; NaHSO
4C. NaHSO
4
; H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
D. H
2
SO
4
; NaHSO
4
; Na
2
SO
4Câu 4. ðiều nào là ñúng trong các câu sau?
A. Khi ñiện phân dung dịch CuSO
4


B.

gi
ảm

C.

không ñ
ổi

D.

có th
ể tăng hoặc giảm phụ thuộc l
ư
ợng C, SCâu 7. ðể nhận ra các khí CO
2
, SO
2
, H
2
S, NH
3
cần dùng các dung dịch:
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)
2

+

→
Fe
3+
+ H
2



C. Fe + Cu
2+

→
Fe
2+
+ Cu D. Cu + 2Fe
3+

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong, thu ñược dung dịch A chỉ
chứa một chất tan. Chất tan ñó là:

+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4

D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 11. Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không ñược dùng làm thuốc nổ?
A. KNO
3
+ S + C B. KClO
3
+ S + C
C. KClO
3
+ P D. KNO
3
+ KClO
3Mã ñề: 001

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:

O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 15. Trong sơ ñồ:
Cu + X
→
A + B Fe + A
→
B + Cu
Fe + X
→
B B + Cl
2

→
X
Thì X, A, B lần lượt là:
A. FeCl
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2


Câu 18. ðiện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam
kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (ñktc). Kim loại R là:
A.
Fe (56)

B.
Cu
(64)

C. Ag

(108)

D. Pb

(207)Câu 19. Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2

ñvC 7,2M = . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
, ñược hỗn
hợp Y có
ñvC 8M =
. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:

(64)

C. Ag

(108)

D. Pb

(207)Câu 22.
0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H
2
. Cho
Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm ñó là:
A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb

Câu 23.
Nung hỗn hợp A gồm CaCO
3

CaSO
3
tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng
bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là:
A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 75% D. 20% và 80%

Câu 24.
Cho a mol AlCl

/4
Câu 26.
6,94 gam hỗn hợp Fe
x
O
y
và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,8M, sinh ra 0,672 lít H
2

(ñktc). Biết lượng axit ñã lấy dư 20% so với lượng cần thiết ñể phản ứng. Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Không tìm ñược

Câu 27.
ðốt cháy hoàn toàn 1 hiñrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO


5

C.
4

D.
3Câu 29.
ðể nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A.

Nước Br
2
và NaOH B.

NaOH và Cu(OH)
2

C.

KMnO
4

và Cu(OH)
2
3
CHClCH(OH)
2
D.

CH
3
C(OH)
2
CH
2
Cl

Câu 31.
X là anñehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng ñược với tối ña 3 thể tích H
2
sinh ra rượu Y. Y
tác dụng với Na dư ñược thể tích H
2
ñúng bằng thể tích của X ban ñầu (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện).
X có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n
-
3
CHO B. C
n
H
Câu 33.
ðiều nào là
ñúng
trong các ñiều sau?
A.

Các axit hữu cơ ñều tan trong nước B.

Các axit hữu cơ ñều làm ñỏ quỳ tím
C.

Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn D.

Axit fomic mạnh nhất trong dãy ñồng ñẳng

Câu 34.
ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi của axit A mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng ñiều kiện. A chỉ có thể là:
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. HOOC-COOH D. B hoặc C

Câu 35.
Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C
2
H
4
O
2

(1); (3)Câu 36.
Khi ñun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là metanol và etanol (có H
2
SO
4
ñặc) thì số este
tối ña

thu ñược là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5Câu 37.
ðiều nào là
sai
trong các ñiều sau?
A.

Anñehit hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành kết tủa ñỏ gạch


B. 72,57%

C. 70,57%

D. 68,57%Câu 39.
Có 2 axit A và B:
+) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2 mol H
2

+) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2,5 mol H
2
.
Số nhóm chức trong A và B là:
A.

A ñơn ch
ức, B ñ
ơn ch
ức

B.

A ñơn ch
ức, B hai chức

C.

2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
OCH
3

Nhiệt ñộ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự:
A.

HCOOH, CH
3
OCH
3
, C
2
H
5
OH B.

CH
3
OCH
3
, C
2
H
5
OH, HCOOH

2
H
5
Cl → C
2
H
5
OH → CH
3
CHO → CH
3
COOH → CH
3
COOC
2
H
5
→ C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 43.
ðun hai rượu ñơn chức với H
2
SO
4

OHC.

C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH D.

CH
3
OH và C
3
H
5
OH

Câu 44.
Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (ñktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rượu no, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp
ñược hỗn hợp Y gồm 2 anñehit. Cho Y tác dụng với
Ag
2
O
dư trong NH

7
CHO D.

C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO

Câu 46.
A là axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 ñvC. Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25
mol
Ba(OH)
2
. Cho A là:
A. CH
3
COOH B. CH
2
(COOH)
2
C. HOOC – COOH D.
C
2
H
5

CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3

C.

HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
D.

HCOOC
3
H

Phải có số nguyên tử C bằng 4

Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1
/4ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Chọn phương án ñúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy

Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO

2
CO
3
; NaOH D. Na
2
CO
3
; NaOH; NaHCO
3Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4
. pH của chúng tăng theo thứ
tự:
A.

Na
2
SO
4
; NaHSO

4
D. H
2
SO
4
; NaHSO
4
; Na
2
SO
4Câu 4. ðiều nào là ñúng trong các câu sau?
A. Khi ñiện phân dung dịch CuSO
4
thì pH của dung dịch tăng dần
B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C. Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch CuSO
4
+ NaCl thì pH của dung dịch không ñổi
D. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần

Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. NH
3B. H
2

ể tăng hoặc giảm phụ thuộc l
ư
ợng C, SCâu 7. ðể nhận ra các khí CO
2
, SO
2
, H
2
S, NH
3
cần dùng các dung dịch:
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)
2

C. Nước brom và Ca(OH)
2
D. KMnO
4
và NaOH

Câu 8. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu

Fe
2+
+ Cu D. Cu + 2Fe
3+

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong, thu ñược dung dịch A chỉ
chứa một chất tan. Chất tan ñó là:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
D. HNO
3

C. KClO
3
+ P D. KNO
3
+ KClO
3Mã ñề: 001

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 2
/4
Câu 12. Cho một miếng ñất ñèn vào nước dư ñược dung dịch A và khí B. ðốt cháy hoàn toàn khí B. Sản
phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát ñược trong số các trường hợp sau?
A. Sau phản ứng thấy có kết tủa B. Không có kết tủa nào tạo ra
C. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan hết D. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan một phần

Câu 13. Bột Al hòa tan ñược trong dung dịch nào sau ñây?
A. NaHSO
4
B. Na
2
CO
3


→
X
Thì X, A, B lần lượt là:
A. FeCl
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2

C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; HNO
3
D. HNO
3
; Fe(NO
3
)

D. Pb

(207)Câu 19. Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2

ñvC 7,2M = . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
, ñược hỗn
hợp Y có
ñvC 8M =
. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:
A. 10% B. 15% C. 20% D. 25%

Câu 20.
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
ñược hỗn hợp khí có
ñvC. 5,24M =
Tỉ số x/y là:
A. 1


. Cho
Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm ñó là:
A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb

Câu 23.
Nung hỗn hợp A gồm CaCO
3

CaSO
3
tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng
bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là:
A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 75% D. 20% và 80%

Câu 24.
Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b ñể sau phản ứng có kết tủa
là:
A. 1/3 B. 1/4 C. > 1/4 D. < 1/4

Câu 25.
Hiñrocacbon có công thức C
4
H
8
có số ñồng phân cấu tạo là:
A.
6


x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Không tìm ñược

Câu 27.
ðốt cháy hoàn toàn 1 hiñrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO
2
. Hiñrocacbon là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
8
C. CH
4
D. C
2

Nước Br
2
và NaOH B.

NaOH và Cu(OH)
2

C.

KMnO
4

và Cu(OH)
2D.


ớc Br
2

và Cu(OH)
2
Câu 30.
Chất 3-MCPD (3-monoclopropanñiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung
thư. Chất này có công thức cấu tạo là:

X là anñehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng ñược với tối ña 3 thể tích H
2
sinh ra rượu Y. Y
tác dụng với Na dư ñược thể tích H
2
ñúng bằng thể tích của X ban ñầu (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện).
X có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n
-
3
CHO B. C
n
H
2n
(CHO)
2
C. C
n
H
2n
-
1
CHO D. C
n
H
2n
-


Axit fomic mạnh nhất trong dãy ñồng ñẳng

Câu 34.
ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi của axit A mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng ñiều kiện. A chỉ có thể là:
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. HOOC-COOH D. B hoặc C

Câu 35.
Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C
2
H
4
O
2
(1); C
2
H
6
O
2
(2); C
3
H
4
O
2
(3);
C

B. 3

C. 4

D. 5Câu 37.
ðiều nào là
sai
trong các ñiều sau?
A.

Anñehit hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành kết tủa ñỏ gạch
B.

Rượu ña chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam
C.

CH
3
COOH hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D.


2
.
Số nhóm chức trong A và B là:
A.

A ñơn ch
ức, B ñ
ơn ch
ức

B.

A ñơn ch
ức, B hai chức

C.

A hai ch
ức, B ñ
ơn ch
ức

D.

A hai ch
ức, B hai chức Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 001


3
, C
2
H
5
OH B.

CH
3
OCH
3
, C
2
H
5
OH, HCOOH
C.

CH
3
OCH
3
, HCOOH, C
2
H
5
OH D.

C
2

2
H
5
→ C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 43.
ðun hai rượu ñơn chức với H
2
SO
4
ñặc, 140
o
C
ñược hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72 gam một trong ba
ete ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 1,76 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. Hai rượu ñó là:
A.

CH
3
OH và C


CH
3
OH và C
3
H
5
OH

Câu 44.
Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (ñktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rượu no, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp
ñược hỗn hợp Y gồm 2 anñehit. Cho Y tác dụng với
Ag
2
O
dư trong NH
3
ñược 34,56 gam Ag. Số mol mỗi
rượu trong X là:
A. 0,06 và 0,04 B. 0,05 và 0,05 C. 0,03 và 0,07 D. 0,02 và 0,08

Câu 45.
Hiñro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anñehit no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng
ñược 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anñehit dư. Hai anñehit ñó là:
A.

HCHO và CH
3
CHO B.


A là axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 ñvC. Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25
mol
Ba(OH)
2
. Cho A là:
A. CH
3
COOH B. CH
2
(COOH)
2
C. HOOC – COOH D.
C
2
H
5
COOH

Câu 47.
Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian ñược hỗn hợp A. Cho A tác dụng với
Ag
2
O
dư trong NH
3
thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60% B. 65% C. 70% D. 75%

Câu 48.
ðốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este ñồng phân của nhau, ñều tạo bởi axit no ñơn chức


HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
D.

HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3Câu 49.
Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên ñem
nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là:
A. 1028 kg B. 1038 kg C. 1048 kg D. 1058 kg



ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Khi nói về số khối, ñiều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng ?
A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron

Câu 2. Hai nguyên tố X và Y ñứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau ñây trong bảng HTTH ?
A.

Chu
kì 2,
các
nhóm IA

và IIA

B.


C.
Nhúng bình ñựng hỗn hợp NO
2
và N
2
O
4
vào nước ñá thì:
A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban ñầu B. Màu nâu ñậm dần
C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh

Câu 5. Có 4 dung dịch ñều có nồng ñộ bằng nhau: HCl có pH = a; H
2
SO
4
có pH = b; NH
4
Cl có pH = c và
NaOH có pH = d. Kết quả nào sau ñây là ñúng ?
A. d < c < a < b B. a < b < c < d C. c < a < d < b D. b < a < c < d

Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)
2
có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch
Y chứa hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể
trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là:

+ NaCl

B. NaAlO
2

+ NaCl + AlCl
3

C. NaAlO
2

+ NaCl + NaOH + H
2
O

D. NaAlO
2

+ NaOHCâu 9. ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
,
Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3



Ag

D.

Cu


Ag


Fe Câu 10. Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. ðể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay
ñổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau ñây?
A.

Dung d
ịch AgNO
3



B.

Dung d
ịch HCl


Câu 11. Nguyên tắc ñiều chế flo là:
A. dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua B. dùng dòng ñiện oxi hoá muối florua
C. cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh D. dùng chất có chứa F ñể nhiệt phân ra F
2Câu 12. Phương trình phản ứng nào sau ñây viết sai?
A. 2Al + 3Cl
2

→
t
o
2AlCl
3

B. 8Al + H
2
SO
4 (ñặc, nguội)
→ 4Al
2
(SO4)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
C. 2Al + 3HgCl



+ H
2
O B. CaO + CO
2

→
CaCO
3

C. Ca(HCO
3
)
2

→
o
t
CaCO
3


+ CO
2


+ H
2
O

2

(2) 2Fe + 6HNO
3

→
Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2

(3) 8Fe + 15H
2
SO
4

ñặc

→
4Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S + 12H

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+

c) Fe
2+
+ Mg
→
Fe + Mg
2+

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng?
A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu B. Tính khử của: Mg > Fe
2+
> Cu > Fe
C. Tính oxi hóa của: Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu

trong dung dịch
NaOH dư thu ñược dung dịch X. Cho CO
2
dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X
1
, nung X
1

nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn X
2
. Biết H = 100%. Khối lượng X
2
là:
A. 2,04 gam B. 2,31 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam

Câu 19. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hết trong dung dịch HCl thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol
1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược

Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít
khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:

2
dư thì thấy tạo ra 3 gam kết tủa. m có giá trị:
A. 11,16 gam B. 11,58 gam C. 12,0 gam D. 12,2 gam

Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe
2
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy
thoát ra V lít H
2
(ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí
nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V
có giá trị là:
A. 22,4 lít B. 16,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít

Câu 24. Dung dịch X có chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm
0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y
gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M

C. 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D. 2-Metylbutan và pentan

Câu 28. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:
C
2
H
5
OH (1); CH
3
COOH (2); CH
2
=CHCOOH (3); C
6
H
5
OH (4); CH
3
C
6
H
4
OH (5); C
6
H
5
CH
2
OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

CH
3(3)CH
3
CH(OH)
C(CH
3
)
3(4)Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là:
A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3), (4)

Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O. A chỉ tác dụng với Na, không tác
dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là
A. C
6

6
H
5
CH
2
OH D. p-HOC
6
H
4
CH
3
và C
6
H
5
OCH
3Câu 31. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C
5
H
10
O?
A. 3

B. 4

C.


3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
2
H
4

D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
4
H

A. C
6
H
5
– COOH B. CH
3
– C
6
H
4
– COONH
4

C. C
6
H
5
– COONH
4
D. p–HOOC– C
6
H
4
– COONH
4Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H
2
bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch

A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat

Câu 36. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
. A và B ñều cộng hợp với
Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch
NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới ñây?
A. HOOC – C
6
H
4
– CH = CH
2

và CH
2
= CH – COOC
6
H
5

B. C
6
H

6
H
5Câu 37. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối
natri. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH
3

C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D. Không có este nào phù hợp

Câu 38. Cho các chất sau: C
6

2
– CH
2
– COOH B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH
C. H
2
N


CH = CH


COOHD. CH
3



CH(NH
2
)


CH

O
Các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:
A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20 B. 2 : 12 : 24 : 12 : 35
C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35 D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35

Câu 41. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C
6
H
10
O
5
) có trong
ñoạn mạch ñó là:
A. 1,626.10
23
B. 1,807.10
23

C. 1,626.10
20

D. 1,807.10
20Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H

-
Câu 44. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta ñược hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu
ñốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 1,76 gam CO
2
. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và
CO
2
sinh ra là:
A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam

Câu 45. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa
m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng
tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 7,725 gam B. 6,675 gam C. 5,625 gam D. 3,3375 gam

Câu 46. X là một axit hữu cơ ñơn chức. Lấy m gam X cho tác dụng với NaHCO
3
dư thấy giải phóng 2,2
gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C
2
H
5
OH lấy dư rồi ñun trong H
2
SO
4
ñặc (H = 80%) thì thu ñược
3,52 gam este. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam


B.
17,0

gam

C.
19,2

gam

D.
19
,
3

gamCâu 50. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì
thu ñược 0,6 mol CO
2
. Giá trị của m là:
A.
8
,4 gam

B.
11,6


Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Khi nói về số khối, ñiều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng ?
A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron

Câu 2. Hai nguyên tố X và Y ñứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau ñây trong bảng HTTH ?
A.

Chu
kì 2,
các
nhóm IA

và IIA

B.

Chu kì 3, các nhóm IA và IIA


2
và N
2
O
4
vào nước ñá thì:
A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban ñầu B. Màu nâu ñậm dần
C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh

Câu 5. Có 4 dung dịch ñều có nồng ñộ bằng nhau: HCl có pH = a; H
2
SO
4
có pH = b; NH
4
Cl có pH = c và
NaOH có pH = d. Kết quả nào sau ñây là ñúng ?
A. d < c < a < b B. a < b < c < d C. c < a < d < b D. b < a < c < d

Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)
2
có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch
Y chứa hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể
trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là:
A. 0,063 lít B. 0,125 lít C. 0,15 lít D. 0,25 lít


B. NaAlO
2

+ NaCl + AlCl
3

C. NaAlO
2

+ NaCl + NaOH + H
2
O

D. NaAlO
2

+ NaOHCâu 9. ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO
3
,
Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3

Ag

D.

Cu


Ag


Fe Câu 10. Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. ðể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay
ñổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau ñây?
A.

Dung d
ịch AgNO
3



B.

Dung d
ịch HCl

ñ
ặc

2Câu 12. Phương trình phản ứng nào sau ñây viết sai?
A. 2Al + 3Cl
2

→
t
o
2AlCl
3

B. 8Al + H
2
SO
4 (ñặc, nguội)
→ 4Al
2
(SO4)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
C. 2Al + 3HgCl
2
→ 2AlCl
3

2
O B. CaO + CO
2

→
CaCO
3

C. Ca(HCO
3
)
2

→
o
t
CaCO
3


+ CO
2


+ H
2
O
D. CaCO
3
+ CO

3

→
Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2

(3) 8Fe + 15H
2
SO
4

ñặc

→
4Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S + 12H
2
O
(4) 2Fe + 3CuCl

2+
+ 2Fe
2+

c) Fe
2+
+ Mg
→
Fe + Mg
2+

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng?
A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu B. Tính khử của: Mg > Fe
2+
> Cu > Fe
C. Tính oxi hóa của: Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe

2
dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X
1
, nung X
1

nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn X
2
. Biết H = 100%. Khối lượng X
2
là:
A. 2,04 gam B. 2,31 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam

Câu 19. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hết trong dung dịch HCl thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol
1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược

Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít
khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A. 8,5% B. 13,5% C. 17% D. 28%


A. 11,16 gam B. 11,58 gam C. 12,0 gam D. 12,2 gam

Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe
2
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy
thoát ra V lít H
2
(ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí
nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V
có giá trị là:
A. 22,4 lít B. 16,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít

Câu 24. Dung dịch X có chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm
0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y
gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M

Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO

Câu 28. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:
C
2
H
5
OH (1); CH
3
COOH (2); CH
2
=CHCOOH (3); C
6
H
5
OH (4); CH
3
C
6
H
4
OH (5); C
6
H
5
CH
2
OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

Câu 29. Cho các ancol sau:

3(3)CH
3
CH(OH)C(CH
3
)
3(4)Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là:
A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3), (4)

Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O. A chỉ tác dụng với Na, không tác
dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là
A. C
6
H
5

5
CH
2
OH D. p-HOC
6
H
4
CH
3
và C
6
H
5
OCH
3Câu 31. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C
5
H
10
O?
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6


5
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
2
H
4

D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
4
H
6

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 002


– COOH B. CH
3
– C
6
H
4
– COONH
4

C. C
6
H
5
– COONH
4
D. p–HOOC– C
6
H
4
– COONH
4Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H
2
bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3

H
8
O
2
. A và B ñều cộng hợp với
Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch
NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới ñây?
A. HOOC – C
6
H
4
– CH = CH
2

và CH
2
= CH – COOC
6
H
5

B. C
6
H
5
COOCH = CH
2

Câu 37. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối
natri. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH
3

C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D. Không có este nào phù hợp

Câu 38. Cho các chất sau: C
6
H
5
NH

– COOH B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH
C. H
2
N


CH = CH


COOHD. CH
3



CH(NH
2
)


CH
2



C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35 D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35

Câu 41. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C
6
H
10
O
5
) có trong
ñoạn mạch ñó là:
A. 1,626.10
23
B. 1,807.10
23

C. 1,626.10
20

D. 1,807.10
20Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
4

2
. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và
CO
2
sinh ra là:
A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam

Câu 45. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa
m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng
tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 7,725 gam B. 6,675 gam C. 5,625 gam D. 3,3375 gam

Câu 46. X là một axit hữu cơ ñơn chức. Lấy m gam X cho tác dụng với NaHCO
3
dư thấy giải phóng 2,2
gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C
2
H
5
OH lấy dư rồi ñun trong H
2
SO
4
ñặc (H = 80%) thì thu ñược
3,52 gam este. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam

Câu 47. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn
vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO
2

gam

C.
19,2

gam

D.
19
,
3

gamCâu 50. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì
thu ñược 0,6 mol CO
2
. Giá trị của m là:
A.
8
,4 gam

B.
11,6

gam

C.

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong ñó tổng số
hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 42. Số hạt mang ñiện của nguyên tử B nhiều
hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca

Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p
4
. Hãy xác ñịnh câu sai trong các câu sau khi nói
về nguyên tử X:
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ∆H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt ñộ của hệ B. Giảm nồng ñộ khí nitơ và khí hiñro
C. Tăng nhiệt ñộ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ


4
.5H
2
O (3)
HSO
3
-
+ H
2
O H
3
O
+
+ SO
3
2-
(4)
HSO
3
-
+ H
2
O H
2
SO
3
+ OH
-
(5)
Theo Bronxtet, H

, Na
2
SO
3
B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na
2
SO
3

C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH dư D. Các phương án trên ñều sai

Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hòa tan không ñáng kể). Khối lượng
Cu(NO
3
)

B. Zn
2+
< Fe
2+
< Ni
2+
< H
+
< Fe
3+
< Ag
+

C. Zn
2+
< Fe
2+
< Ni
2+
< H
+
< Ag
+
< Fe
3+
D. Fe
2+
< Zn
2+
< H


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 2
/5
Câu 10. ðiện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn.
Kết luận nào dưới ñây không ñúng?
A. Kết thúc ñiện phân, pH của dung dịch tăng so với ban ñầu
B. Thứ tự các chất bị ñiện phân là CuCl
2
, HCl, (NaCl và H
2
O)
C. Quá trình ñiện phân NaCl ñi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình ñiện phân HCl ñi kèm với sự giảm pH của dung dịch

Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng:
2A (k) + B (k) 2C (k) ∆H < 0
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành ñể cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. Tăng áp suất chung của hệ B. Giảm nhiệt ñộ
C. Dùng chất xúc tác thích hợp D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt ñộ của hệ

Câu 12. Có 3 dung dịch hỗn hợp:
a. NaHCO
3
+ Na
2
CO


và dung d
ịch Ba(NO
3
)
2

D.

Dung d
ịch
Ba(OH)
2
dưCâu 13. Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư thu ñược 0,6
mol khí H
2
. Hỏi thành phần % của Al
2
O
3
trong X có giá trị nào sau ñây
A. 34,62% B. 65,38% C. 89,20% D. 94,60%


, Fe
2
O
3

và Fe dư. Hòa tan A vừa ñủ bởi 200 ml dung dịch HNO
3
thu ñược 2,24 lít NO duy nhất (ñktc). Tính m và
nồng ñộ mol/l của dung dịch HNO
3

A. 7,75 gam và 2M B. 7,75 gam và 3,2M C. 10,08 gam và 2M D. 10,08 gam và 3,2M

Câu 17. ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối
lượng Fe thu ñược là:
A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam

Câu 18. Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO
4
và AlCl
3
vào nước thu ñược dung dịch A. Chia A

H
+

(axit) > Na
+

> H
+

(H
2
O)

B.

Fe
3+

> Cu
2+

> H
+

(axit) > H
+

(H
2
O)

> Fe
2+

> H
+

(axit) > H
+

(H
2
O)Câu 20. Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa ñồng thời HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M chỉ thu ñược
khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam.
ðem cô cạn dung dịch B thu ñược b gam muối khan. So sánh a và b:
A. a > b

B. a < b

C. a = b

D. Chưa xác ñ

2
thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H
2
, CO). Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO
thấy tạo thành 1,26 gam nước. %CO
2
(theo V) trong A là:
A. 20% B. 11,11% C. 29,16% D. 30,12%

Câu 23. Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu ñem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn
trong HNO
3
ñặc thu ñược 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N
+5
. Nếu ñem hỗn hợp ñó hòa tan trong
H
2
SO
4
ñặc, nóng cũng thu ñược 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S
+6
. X và Y là:
A. NO
2
và H
2
S B. NO
2
và SO
2

C. 5,51 gam

D. 5,69 gam Câu 26. Công thức nào sau ñây cho biết ñầy ñủ các thông tin về hợp chất hữu cơ?
A. công th
ức tổng quát

B. công th
ức ñ
ơn gi
ản nhất

C. công th
ức cấu tạo

D. công th
ức phân tử Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H

thì thu ñược hợp chất hữu cơ B có M
B
– M
A
= 214u. Công thức cấu tạo của A là
A. CH

C – CH
2
– CH
2
– C

CH
B. CH
3
– C

C – CH
2
– C

CH
C. CH
3
– CH
2
– C

C – C

CH
3

C.
OH
CH
3
C CH CH
3
CH
3
CH
3

D.
OH
CH
3
CH C CH
3
CH
3
CH
3Câu 30.
Khi
ñ
un ancol v

u thu
ñượ
c 2–metylpentan. Công th

c c

u t

o c

a ancol
ñ
ó là:
A. CH
3



CH
(CH
3
)



CH
2


CH(OH)



CH
3

C. (CH
3
)
2
– CH – CH
2
– CH
2
– CH
2
– OH D. (CH
3
)
2
– C(OH) – CH
2
– CH
2
– CH
3Câu 31.
A, B là hai ancol no,
ñơ


c phân t

l

n l
ượ
t là:
A. CH
3
OH; C
2
H
5
OH

B. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH

C.
C
3
H

, C
6
H
5
COOH.
Chi

u
giảm
d

n (t

trái qua ph

i) kh

n
ă
ng hòa tan trong n
ướ
c c

a các ch

t trên là:
A. CH
3
COOH, CH
3

COOH, CH
3
CHO, C
6
H
6D. CH
3
COOH, C
6
H
5
COOH, C
6
H
6
, CH
3
CHO Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 003
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 4

ñ
ehit và propan
ñ
ehit.
ðố
t cháy hoàn toàn X t

o ra 0,8 mol CO
2
. Cho X
tác d

ng v

i dung d

ch AgNO
3
/NH
3
d
ư
thu
ñượ
c 64,8 gam Ag. Kh

i l
ượ
ng c



CH = CH
2

(2);

CH
3



COOCH
2



CH = CH
2

(3)

CH
3
– COOCH
3
(4); CH
3
– CH
2
– CH(OH) – Cl (5);

t este no,
ñơ
n ch

c A b

ng m

t l
ượ
ng v

a
ñủ
dung d

ch NaOH ch

thu
ñượ
c
m

t s

n ph

m duy nh

t B. Nung B v

ch cacbon không phân nhánh, công th

c
c

u t

o c

a A là

A.

CH
2
CH
2
C
O
O
CH
2
B.
CH
CH
3
C


m các axit h

u c
ơ
no,
ñơ
n ch

c, m

ch h

và este no,
ñơ
n ch

c, m

ch h

.
ðể
ph

n

ng h
ế
t v


C. 10,8 gam

D. 14,4 gamCâu 38.
H

p ch

t C
3
H
7
O
2
N tác d

ng
ñượ
c v

i NaOH, H
2
SO
4
và làm m

t màu dung d

C. CH
2
= CH – COONH
4

D. C

A và B
ñề
u
ñ
úng

Câu 39.
Cho 500 gam benzen ph

n

ng v

i h

n h

p g

m HNO
3

ñặ

ñề
u là 78%. Kh

i l
ượ
ng anilin thu
ñượ
c là:
A. 362,7 gam B. 465 gam C. 596,2 gam D. 764,3 gam

Câu 40.
Cho 2,46 gam h

n h

p g

m HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác d

ng v

a
ñủ
v

nh nào sau
ñ
ây là
ñúng
?

A.

Glucoz
ơ
là h

p ch

t
ñ
a ch

c
B.

Saccaroz
ơ
và mantoz
ơ

ñồ
ng phân c

a nhau

ơ
d

kéo thành s

i nên tinh b

t c
ũ
ng d

kéo s

i

Câu 42.
Polime X có kh

i l
ượ
ng mol phân t

là 280000 gam/mol và h

s

trùng h

p là n = 10000. X là:
A.


(

CH
2
CH

)
n
CH
3 Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 003
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 5
/5
Câu 43.
Xenluloz
ơ
trinitrat là ch

t d

cháyvà n



Câu 44.
Cho 1,52 gam h

n h

p hai ancol
ñơ
n ch

c là
ñồ
ng
ñẳ
ng k
ế
ti
ế
p nhau tác d

ng v

i Na v

a
ñủ
,
sau ph

n

H
5
OH và C
4
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH

Câu 45. ðố
t cháy h

n h

p hai este no,
ñơ
n ch

c ta thu
ñượ
c 1,8 gam H
2
O. Th

c là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít

Câu 46. ðố
t cháy hoàn toàn 2 amin no
ñơ
n ch

c m

ch h


ñồ
ng
ñẳ
ng liên ti
ế
p thu
ñượ
c CO
2
và H
2
O theo
t

l

s

N D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N

Câu 47.
Cho 0,896 lít h

n h

p hai anken là
ñồ
ng
ñẳ
ng liên ti
ế
p (
ñ
ktc) l

i qua dung d

ch brom d
ư
. Kh

H
8

C. C
4
H
8

và C
5
H
10

D. Ph
ươ
ng án khácCâu 48. ðể
trung hòa 8,8 gam m

t axit cacboxylic có m

ch cacbon không phân nhánh thu

c dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng c




CH(CH
3
)


COOH

C.
CH
3



CH
2



CH
2



COOH

D.
CH

ñồ
ng
ñẳ
ng c

a ancol metylic
ng
ườ
i ta thu
ñượ
c 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Giá tr

c

a m là:
A. 16,6 ga
m

B. 23,6 gam

C. 33,2 gam

D. 110 gamCâu 50.


Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1
/5ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong ñó tổng số
hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 42. Số hạt mang ñiện của nguyên tử B nhiều
hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca

Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p
4
. Hãy xác ñịnh câu sai trong các câu sau khi nói
về nguyên tử X:
A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:

+
+ OH
-
(2)
CuSO
4
+ 5H
2
O
→
CuSO
4
.5H
2
O (3)
HSO
3
-
+ H
2
O H
3
O
+
+ SO
3
2-
(4)
HSO
3

4
D. NaCl và KHSO
4Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
(ñktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp
suất và nhiệt ñộ thấp thì thu ñược:
A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na
2
SO
3

C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH dư D. Các phương án trên ñều sai

Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3

2+
< Fe
2+
< H
+
< Ni
2+
< Fe
3+
< Ag
+
B. Zn
2+
< Fe
2+
< Ni
2+
< H
+
< Fe
3+
< Ag
+

C. Zn
2+
< Fe
2+
< Ni
2+

C. Dung dịch NaOH, khí CO
2
D. Dung dịch NH
3Mã ñề: 003

Trích đoạn HCOOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH=CHCH NH2C3H6COONH4 B NH2CH2COONH3CH 2CH3 C.NH 2C2H4COONH3CH3D.(NH2)2C3H7COOH CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH C3H4O2; C6H10O4 B C2H4O2; C4H4O CH3CH2CH2COOH B C2H5COOH C CH3CH= CHCOOH D HOOCCH2COOH
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status