Trắc nghiệm lý thuyết hóa vô cơ lớp 12 pot - Pdf 21

Created by tinhtusnhi
1
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT
Câu 1: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Zn và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, FeSO
4
. Kim loại khử được cả
4 dung dịch muối là: A. Fe B. Zn C. Cu D. Mg.
Câu 2: Dãy kim loại nào sau đây có chiều tính khử giảm dần.
A. Fe, Cu, Ag, Ca B. Na, Al, Pb, Hg. C. Ag, Cu, Zn, Ca. D. Zn, Al,
Mg,Ni.
Câu 3:Xét phản ứng: Zn + CuCl
2


ZnCl
2
+ Cu. Những điều nào sau đây là đúng.
A. Kẽm có tính khử yếu hơn đồng B. Ion Cu
2+
có tính khử mạnh hơn ion Zn
2+

C. Ion Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion Zn

2
SO
4
loãng có
một lượng nhỏ CuSO
4
So sánh tốc độ thoát khí H
2
trong hai trường hợp trên.
A. bằng nhau B. cốc 1 lớn hơn cốc 2 C. cốc 1 nhỏ hơn cốc 2 D. không
xác định được
Câu 10: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al
2
O
3
; FeO, CuO; MgO được nung nóng ở nhiệt
độ cao sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A. Cu; Al; Fe và Mg B. Fe và Cu C. Al
2
O
3
; MgO ; Fe và Cu D. MgO;
Al; Fe và Cu.
Câu 11: Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu được Ag nguyên chất?
A. Dẫn hỗn hợp qua dd HCl dư B. Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO
4

C. Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl
3
dư D. A,B,C đều đúng

, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+
. D. Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
,
Ag
+
.
Câu 13: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO

SO
4
, Ca(OH)
2
.

C. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
. D. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
.

Câu 14: Để thu được Al
2
O
3
từ hỗn hợp Al
2

3
, SO
2
, CO, Cl
2
.
C. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
. D. NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO
3

2
. B. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
.

C. O
2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
. D. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
.
Câu 19: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2

. B. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
.

C. Tính khử của Br
-
mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn của Fe
3+
.

Câu 21: Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+

, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 23: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn
mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 24: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH
3
, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
NaOH phản ứng với Cu(OH)
2
theo phản ứng:


kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl
2

A. 4. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 27: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra

A. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
.
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Created by tinhtusnhi
3
NaOH
+ddX

Fe(OH)

4
(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
. D. FeCl
2
, H
2
SO
4
(loãng), Ba(NO
3
)
2
.

Câu 29: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3
→ XCl
2
+ 2YCl

, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Cảm ơn, lần sau đưa tớ giải nữa nhé.
Có gì sai sót mong bạn phản ánh lại, xin chân thành cảm ơn.
Phạm Duy Hiền
17h05 Vinh Ba 18 tháng 12 năm 2011


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status