ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI - NHÓM IA, IIA, IIA
Phần 1 : Đại cương kim loại
1. Cho hợp kim Fe - Cu vào dd H
2
SO
4
loãng thấy :
A. Fe bị ăn mòn chậm, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Fe
B. Fe bị ăn mòn nhanh, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Fe
C. Fe bị ăn mòn nhanh, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Cu
D. Fe bị ăn mòn chậm, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Cu
2. Điện phân dung dịch chứa các cation: Fe
2+
,Fe
3+
,Cu
2+
,H
+
, Ag
+
,
Fe
2+
D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
,H
+
, Fe
2+3. Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
C. Dung dịch NaNO
3
+ HCl D. Dung dịch chứa Na
2
SO
)
2
và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
C. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
vừa đủ D. Dung dịch NiSO
4
vừa đủ
8. Trường hợp nào sau đây không phải là sự ăn mòn điện hoá ?
A. Cho một mẩu gang vào dung dịch H
2
SO
4
loãng
B. Cho một mảnh Zn vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ sẵn vài giọt ZnSO
4
C. Ngâm hợp kim Zn - Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng
D. Vật bằng gang để trong không khí ẩm
13. Hoà tan m gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO
3
1M. Sau phản ứng còn lại 2,8 gam chất rắn không tan, thu được V lít khí NO ở
đktc và dung dịch X. Giá trị của m,V là :
A. 2,24 lít và 11,2 gam B. 2,24 lít và 8,4 gam
C. 2,24 lít và 5,6 gam D. 3,36 lít và 11,2 gam
14. Hoà tan hết 11,2 gam hỗn hợp E gồm 2 kim loại R và M trong dung dịch HCl , rồi cô cạn dung dịch thu được 39,6 gam hỗn hợp
hai muối khan.Thể tích khí H
2
thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 8,96 lít D. 11,2 lít.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Phần 2 : Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
15. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
. Hiện tượng là:
A. Na tan , xuất hiện kết tủa màu đỏ B. Na tan, có khí bay ra, xuất hiện kết tủa màu đỏ
C. Na tan, có khí bay ra D. Na tan, có khí bay ra, có kết tủa xanh
16. Nhận xét nào sau đây về muối NaHCO
3
không đúng :
A. Muối NaHCO
3
là muối axit B. Muối NaHCO
A. Cho NaOH tác dụng với HCl B. Điện phân dd NaCl
C. Điện phân NaOH nóng chảy D. Cho CO tác dụng với Na
2
O
19. Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách:
A. Cho Na tác dụng với H
2
O
B. Cho Na
2
O tác dụng với H
2
O
C. Cho dung dịch Na
2
SO
4
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
D. Điện phân dung dịch NaCl với các điện cực trơ, có màng ngăn xốp
20. Nung 100 gam hỗn hợp gồm NaHCO
3
và Na
2
CO
3
đến khối lượng không đổi được 69 gam chất rắn.
O D. Al.
25. Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước được 500 ml dung dịch X. Hỏi dung dịch X có thể hấp thụ tối đa bao nhiêu lít khí CO
2
ở đkc:
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 1,68 lít D. 3,36 lít
26. Hoà tan hết 20,6 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và CaCO
3
bằng dung dịch HCl dư được 4,48 lít khí CO
2
ở
đktc.Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là :
A. 26,4 gam B. 23,4 gam C. 22,2 gam D. 24,6 gam
27. Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Khí HCl, CuSO
4
, Al, NO
2
, Cl
2
, FeCl
3
B. CuSO
4
đã tham gia phản ứng là:
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol
29. Trong công nghiệp người ta điều chế CaO bằng cách nào?
A. Cho Ca tác dụng
với O
2
ở nhiệt độ cao B. Nung Ca(OH)
2
ở nhiệt độ cao
C. Nung CaCO
3
ở nhiệt độ cao D. Nung CaSO
4
ở nhiệt độ cao
30. Hàm lượng Na tối thiểu có trong hợp kim Na - Al để khi cho hợp kim vào nước dư tạo dung dịch đồng nhất là:
A. 23 % B. 27 % C. 46 % D. 54 % Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
31. Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại X .Sau một thời gian ở anot thu được 2,24 lit khí ở đktc ở catot thu được 4
gam kim loại . X là :
A. Na B. K C. Mg D. Ca
32. Cho Ca vào dung dịch Ca(HCO
3
)
. Khối
lượng kết tủa thu được biến đổi trong khoản nào ?
A.
4 15 .
gam m gam
B.
4 12 .
gam m gam
C.
12 15 .
gam m gam
D.
12 26 .
gam m gam
35. Cho 2,24 lít khí CO
2
ở đktc hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
thu được 6 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch
Ca(OH)
2
là :
A. 0,04 M B. 0,02 M C. 0,04 hoặc 0,12M D. 0,12M
38. Cho 0,81 gam bột Al tác dụng với hỗn hợp bột Fe
2
O
3
và CuO ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí. Sau một thời
gian thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan hết X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO ở đktc. Giá trị của V là :
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,672 lít D. 0,896 lít
39. Hoà tan hết 8,1 gam kim loại M có hoá trị không đổi vào dung dịch HNO
3
loãng dư được 6,72 lít khí NO duy nhất ở đktc.Kim loại
M là :
A. Al B. Mg C. Zn D. Ca
40. Dung dịch X chứa 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II. Để kết tủa hết ion clorua
có trong dd X cần 100 ml dd AgNO
3
được dd Y và 17,22 gam kết tủa.Cô can Y được m gam muối khan . Giá tri của m và nồng độ
mol của dd AgNO
3
là :
A. 9,12 gam và 1,2 M B. 9,12 gam và 2,4 M
C. 11,2 gam và 1,2 M D. 11,2 gam và 2,4 M
41. Sục từ từ khí CO
2
vào dd nước vôi trong đến dư khí CO
O. B. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24 H
2
O.
C. (NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24 H
2
O. D. (NH
4
)
trong quặng có lẫn tạp chất Fe
2
O
3
và SiO
2
người ta cần sử dụng thêm hoá chất:
A. Dung dịch HCl và khí CO
2
B. Dung dịch NaOH và khí CO
2
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NH
3
và khí CO
2 46. Khi điện phân dung dịch KCl và dung dịch CuCl
2
(điện cực trơ), ở điện cực dương đều xảy ra quá trình đầu tiên là :
A.
-
2Cl - 2e Cl
2
B.
+
2H O - 4e O + 4H
3s
2
3p
6
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
4. Na AlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O = NaHCO
3
+ Al(OH)
3
5. SiO
2
+ 2NaOH = Na
2
SiO
3
+ H
2
O.
Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là :
A. 2, 4, 5 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 5
49. Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng :
A. Làm giảm nồng độ các ion HCO
3
-
, Cl
-
2
O
3
tạo ra hỗn hợp chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nóng chảy
D. Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí
51. Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy thu được 1,344 lít khí (đktc) ở Anốt và 2,76 gam kim loại ở Catốt. (cho Na
= 23, K = 39, Rb = 85, Li = 7 ). Kim loại X là :
A. Na B. K C. Li D. Rb
52. Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch X chứa hai muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
. thì mối quan hệ nào
sau đây của a và b là đúng :
A. a < b < 2a B. a > b C. a = b D. b > 2a
53. Nhận định không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A. Mạng tinh thể của chúng đều có kiểu lập phương tâm khối
B. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp trừ Be
C. Khối lượng riêng nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn Al trừ Ba
, CuSO
4
, HCl
55. Có các phản ứng hoá học sau :
1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O 2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O
3. 2Al + 6H
2
O = 2Al(OH)
3
+ 3H
2
4. Na AlO
2
+ CO
2
2
O
3
trong dung dịc NaOH dư thu được 10,08 lít khí H
2
ở đktc. Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3
có trong hỗn hợp là :
A. 19 % B. 81 % C. 50 % D. 38 %
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
59. Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch NaCl và NaCl nóng chảy :
A. ở cực âm, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử nước, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử Na
+
. ở cực dương
đều là quá trình oxi hoá ion Cl
-
.
B. ở cực âm đều là quá trình khử ion Na
+
. ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Cl
-
.
C. ở cực âm, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na
+
, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Cl
-
.
O
3
, CuO, Cr
2
O
3
ở nhiệt độ cao thành kloại tự do
D. Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al
62. Dung dịch Ca(HCO
3
)
2
có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
A. HNO
3
, Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
B. HNO
3
, Ba(OH)
2
, MgCO
3
66. Dung dịch X có chứa : Mg
2+
, Ca
2+
, Ba
2+
, Cl
-
(0,2mol), NO
3
-
(0,4mol). Thêm dần V ml dung dịch Na
2
CO
3
1M vào X đến khi thu
được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là
A. 300 ml B. 150 ml C. 350 ml D. 600 ml
67. Cho 24,3 gam kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với 5,04 lít khí O
2
ở đkc thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 20,16 lít H
2
ở đkc. Kim loại M là
A. Al B. Ca C. Zn D. Mg
68. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)
4
O dư D. Dung dịch NaAlO
2
dư
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.