BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
001: Nhúng một lá sắt vào các dung dịch sau: FeCl
3
, AlCl
3,
CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc nóng), NH
4
NO
3
, Số phản ứng tạo
muối Fe(II) là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
002: Cho 5.5 gam hỗn hợp bột Al và Fe( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xẩy
ra
hoàn toàn thu được m gam chất rắn, giá trị m là:
A. 33.95 B. 35.20 C. 39.35 D. 35.39
, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng
muối CuNO
3
)
2
có trong dung dịch là:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16).
A. < 0,01 g B. 1,88 g C. ~ 0,29 g D. giá trị khác.
008: Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng
nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H
2
. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí
NO duy nhất. Kim loại M là:
A. Mg B. Sn C. Zn D. Ni
009: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A. 5,4g B. 2,16g C. 3,24g D. giá trị khác.
010: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO
3
1M thì dung dịch thu được chứa:
A. AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. AgNO
3
CuCu /
2
+
= 0,34V
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Ag
+
+ Fe
+
2
→
Ag + Fe
+
3
B. Ag
+
+ Fe
→
Ag + Fe
+
2
C. Cu
+
2
+ Fe
2+
→
Cu + Fe
+
3
= -2,37V;E
0
ZnZn /
2
+
= -0,67V; E
0
SnSn
+
2
= -0,14V; E
0
FeFe /
3
+
=-0,44V; E
0
CuCu /
2
+
= 0,34V
Cho biết quá trình Sn
→
Sn
+
2
+ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào.
A. Cực Mg B. Cực Zn C. Cực Fe D. Cực Cu
015: Cho biết E
0
C. E
0
pin
= -0,23V. Phản ứng: Ni + 2H
+
→
Ni
+
2
+ H
2
D. E
0
Pin
= 0,23V. Phản ứng: Ni + 2H
+
→
Ni
+
2
+ H
2
016: Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO
3
thì thu được dung dịch B, 3,2 gam chất rắn không tan
và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Nồng độ dung dịch HNO
3
là
A. 1,8M B. 1,2M C. 0,9 M D. 0,8 M
017: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
A. 0,04 B. 0,045. C. 0,055. D. 0,05.
020: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl
2
và FeCl
3
vào nước) Kết thúc phản ứng
thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl
3
:CuCl
2
trong hỗn hợp Y là:
A. 3:1 B. 2:1 C. 3:2 D. 5:3
021: Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO
3
thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03 mol
khí Z. Tính số mol HNO
3
đã tham gia pứ
A. 0,6 mol B. 0,24 mol C. 0,48 mol D. 0,51 mol
022: Cho 50 ml dung dịch FeCl
2
1M vào dung dịch AgNO
3
dư, khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
A. 19,75g. B. 15,75g. C. 18,15g. D. 14,35g.
023: Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng (dư) thu được V lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X (không chứa
muối Fe
2+
dụng với dd NaOH dư không có kết tủa . Giá trị của x là:
A. 2a< x < 4b B. a + 2b < 2x < a + 3b C. a < 3x < a + 2b D. x = a + 2b
030: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO
3
)
2
trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y
phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5 M (Y tan hết). Khối lượng Cu và Cu(NO
3
)
2
có trong hỗn hợp X là:
A. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2
B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO
3
2
O (ở đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được 267,2 gam muối khan. Thể tích HNO
3
cần dùng là:
A. 4,2 lít. B. 4,0 lít. C. 3,6 lít. D. 4,4 lít.