Lý thuyết và bài tập Đại Cương KIM LOẠI LTĐH - Pdf 16

Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A_Bài tập lí thuyết
1) Dạng 1: Kim loại và hợp kim
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở các nhóm B và nhóm
A. IA đến VIIIA B. IA đến VIIA C. IA đến VIA D. IA đến VA
Câu 2: Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
;
1s
2
2s
2

B. các nguyên tố có e cuối cùng nằm ở phân lớp ( n- 1)d
x
đều là các kim loại.
C. Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA
D. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng ns
x
đều là kim loại.
Câu 9: Dựa trên các lí tính và hoá tính nào, người ta có thể có thể phân biệt 1 cách tuyệt đối( ko có trường hợp
ngoại lệ ) giữa kim loại và phi kim:
1. Tính dẫn điện 2. Tính cơ học: dễ cán mỏng, kéo sợi 3. Tính khử 4. Tính oxi hoá
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 2, 4
Câu 10: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác
định bằng yếu tố nào sau đây:
A. Mạng tinh thể kim loại B. Các e tự do C. Các ion dương kim loại D. tất cả đều sai
Câu 11: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. Tác dụng với axit B. Dễ nhường các e để trở thành các ion dương
C. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học D. b, c đúng
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A, Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt
B. Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ bay hơi
C. Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lí kém bền
D. Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền
Câu 13: Dãy nào dưới đây có các chất được xác định cấu trúc tinh thể hoàn toàn đúng:
A. Tinh thể kim cương, lưu huỳnh, phốt pho, Mg thuộc loại tinh thể nguyên tử
B. Tinh thể muối ăn, xút ăn da và diêm tiêu thuộc loại tinh thể ion.
C. Tinh thể Na, Fe, Cu, Al, Au, than chì thuộc loại tinh thể kim loại
D. Tinh thể nước đá, đá khô(CO
2
), iot và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử
Câu 14: Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:

4. Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi muối
5. Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá.
Các kết luận đúng là:
A. 1, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 2 ,3, 4, 5 D. 3, 4
Câu 25: Những kim loại khử được H
2
O:
A. Na, K, Zn, Ag B. Na, Ca, Fe, Cu C. Na, K, Fe, Al D. K, Ca, Na, Hg
Câu 26: Hoà tan Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
dư thu được dung dịch A. Kết luận dúng:
A. Dung dịch A có thể làm mất màu thuốc tím, không làm mất màu dung dịch nước Br
2
B. Dung dịch A có thể làm mất màu dung dịch nước Br
2
nhưng

không hoà tan được kim loại Fe
C. Dung dịch A hoà tan được Fe, không làm mất màu dung dịch kali đicromat
D. Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br
2
, Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe.
Câu 27: Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim
là: A. LK kim loại. B. LK ion.

)
2Câu 30: Cho dung dịch FeCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, phần không tan Z. Trong Z chứa:
A. Ag B. AgCl C. Ag và AgCl D. Ag, AgCl, Fe
Câu 31: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc nóng cho ra dd chứa 1 muối, muối đó là:
A. FeSO
4
B. CuSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. KQK
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 2
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 32: Vị trí của một số cặp oxi hoá-khử theo chiều tính khử giảm dần từ trái sang phải được sắp xếp như sau:
Fe

Câu 33: Cho các chất sau: Mg, Fe, Cu, ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
. Số cặp chất tác dụng với nhau là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 34: Ion kim loại Y
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion kim loại X
+
. Phản ứng nào đúng:
A. 2X + Y
2+
= 2X
+
+ Y B. X + Y
2+
= X
+
+ Y
C. 2X
+
+ Y = X
+
+ Y D. X
+
+ Y = X + Y
2+

-
< Au
3+
B. NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
<Au
3+
C. Fe
2+
< H
+
< Cu
2+
< NO
3
-
< Au
3+
D. H
+
< Fe2
+
< Cu

CuO C. Fe
2
O
3
; Al
2
O
3
; CuOD. Fe(OH)
3
; Al
2
O
3
; CuO

Câu 38: Chất rắn E: A. Fe
2
O
3
và Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
; CuO C. CuO; Al
2

và AgNO
3
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Phát biểu dúng là:
A. Chất rắn Y gồm Ag và Cu B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO
3
)
2
C. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag D. Dung dịch X có ít nhất 1 muối
Câu 42: Cho 3 cặp oxi hóa khử Cu
2+
/Cu , NO
3

-
/NO , Au
3+
/ Au sắp xếp trên dãy hoạt động như sau
Trong 3 phản ứng sau :
(1) 8HNO
3
+3Cu
→
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O


cho ra I
2
và Fe
2+
.

Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+
, I
2 ,
MnO
4
-
theo thứ rự độ mạnh tăng dần
A.Fe
3+
< I
2
< MnO
4
-
. B. I
2
< Fe
3+
< MnO
4
-
. C. I

Zn
2+
/
Zn
= -0.76. Kết luận không đúng là:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Zn
2+
. B. Cu có tính khử yếu hơn Zn
C. Cu
2+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
. D. Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu
2+
= Zn
2+
+ Cu
Câu 46: Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá-khử chuẩn sau:
a. Ni
2+
/ Ni và Zn
2+
/ Znb. Cu
2+
/ Cu và Hg
2+
/ Hg c. Mg
2+

0
( Z-Cu ) = 0.47V ( X, Y, Z là ba kim loại ). Dãy các kim loại xếp theo
chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Z, Y, Cu, X B. X, Cu, Z, Y C. Y, Z, Cu, X D. X, Cu, Y, Z
Câu 49: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các:
A. nguyên tử kim loại B. phân tử nước C. ion D. electron
Câu 50: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ của các chất trong dd biến đổi như thế nào:
A. Nồng độ của ion Cu
2+
tăng dần và nồng độ của ion Zn
2+
tăng dần
B. Nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần và nồng độ của ion Zn
2+
giảm dần
C. Nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần và nồng độ của ion Zn
2+
tăng dần
D. Nồng độ của ion Cu
2+
tăng dần và nồng độ của ion Zn
2+
giảm dần
Câu 51: Trong pin diện hoá, sự khử:
A. chỉ xảy ra ở cực âm B. không xảy ra C. chỉ xảy ra ở cực dương D. xảy ra ở anot và catot
Câu 52: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá là:

Câu 54: Pin nhỏ dùng trong dồng hồ đeo tay là pin bạc oxit - kẽm.
Phản ứng xảy ra trong pin có thể viết như sau: Zn(r) + Ag
2
O(r) + H
2
O(l) → 2Ag(r) + Zn(OH)
2

Như vậy, trong pin bạc oxit - kẽm:
A. Kẽm bị oxi hoá và là anot B. Kẽm bị khử và là catot
C. Bạc oxit bị khử và là anot D. Bạc oxit bị oxi hoá và là catot
Câu 55: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe
2+
/Fe; I
2
/2I
-
; Fe
3+
/Fe
2+
với tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe
2+
, I
2
, Fe
3+
.
Dung dịch có đổi màu không trong các trường hợp sau:
a. Thêm dd Fe

A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b ≤ 2c – d C. 2a + 3b ≥ 2c – d D. 2a + 3b ≤ 2c + d
Câu 58: Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
thu được b gam chất rắn Y . Biết b < a .
Kết luận luon đúng là:
A. Dung dịch thu được có chứa 2 muối. B. Trong chất rắn Y có Cu và Zn dư
C. Chất rắn Y có thể có 3 kim loại D. Sau phản ứng muối đồng dư
Câu 59: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2
muối. Kết luận đúng là:
A. c/3

a

b/3 B. c/3

a

c/3 + 2b/3 C. c/3

a < c/3 + 2b/3 D. 3c

a

2b/3
Câu 60: Phản ứng
3 2 2

2+
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 4
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
3) Dạng 3: Điện phân:
Câu 62: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
A. Đỏ sang tím B. Đỏ sang tím rồi sang xanh C. Đỏ sang xanh D. Chỉ một màu đỏ
Câu 63: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cực trơ, thì :
A. Nồng độ dung dịch CuCl
2
không đổi. B. Nồng độ dung dịch CuCl
2
giảm dần.
C. Nồng độ dung dịch CuCl
2
tăng dần. D. Màu xanh của dung dịch CuCl
2
chuyển dần sang đỏ.
Câu 64: Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với cả 2 điện cực đều bằng Cu. Thành phần dung dịch và
khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dd thay đổi ko đáng kể.
A. Trong dung dịch, C(H
2

4
<
2
1

n
NaCl
, dung dịch có chứa vài giọt quỳ.
Điện phân với điện cực trơ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A. Tím sang đỏ B. Đỏ sang xanh C. Xanh sang đỏ D. Tím sang xanh
Câu 66: Phương pháp nào dùng trong công nghiệp để điều chế những kim loại cần độ tinh khiết cao:
A. thuỷ luyện B. nhiệt luyện C. nhiệt phân muối nitrat D. điện phân
Câu 67: Điện phân với điện cực trơ một dung dịch chưá NaCl và NaOH.pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào
trong quá trình điện phân? giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
A. pH tăng tới một giá trị nhất định sau đó không thay đổi B. pH lúc đầu giảm sau đó tăng
C. pH lúc đầu tăng sau đó giảm D. pH tăng dần từ đầu đến cuối
Câu 68: Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng:
A. MgCl
2
B. AgNO
3
C. BaCl
2
D. AlCl
3
Câu 69: Khi điện phân dung dịch nào sau đây thì lúc đầu ở cực âm ko có khí thoát ra:
A. HCl B. KOH C. Ba(NO
3
)
2

D. Một vật bằng kim loại nguyên chất có thể bị ăn mòn hoá học
Câu 76: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là:
A. ăn mòn điện hoá B. ăn mòn hoá học C. sự khử kim loại D. ăn mòn kim loại
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 5
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 77: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì
A. Sắt là cực dương, kẽm là cực âm. B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dương .
C. Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.
Câu 78: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại nào dưới đây : A. đồng B. chì C. kẽm D. bạc
Câu 79: Trong quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (thép) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí,
các tạp chất trong thép như Si, C đóng vai trò:
A. anot B. catot C. không có vai trò gì D. không xác định
Câu 80: Ngâm một cây đinh sắt (có quấn dây đồng) vào dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được là :
A. Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt.
B. Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng.
C. Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như nhau.
D. Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng
Câu 81: Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A. Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt.
B. Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn.
C. Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li.
D. Kim loại không nguyên chất.
Câu 82: Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm sắt có bị ăn mòn không
A. đều bị ăn mòn B. trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn
C. đều không bị ăn mòn D. trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn
Câu 83: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa thì xảy ra
A. sự oxi hóa ở cực âm B. sự khử ở cực âm C. sự OXH ở cực dương D. sự oxi hóa khử đều ở cực dương
Câu 84: Ăn mòn hoá học thường xảy ra do tác dụng của :
A. Chất khí khô B. không khí ẩm C. đung dịch điện li D. dòng điện

3+
+ 3e; C. Fe → Fe
2+
+ 2e ; D. O
2
+ 2H
2
O + 4e → 4OH
-
5) Dạng 5: Điều chế, tách, nhận biết kim loại
Câu 91: Hoá chất nào sau đây dùng để tách nhanh bột Al ra khỏi hỗn hợp bột: Mg, Zn, Al, Cu:
A. Dung dịch NaOH và khí SO
2
B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội D. Dung dịch HCl và NaOH
Câu 92: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại
C. Thực hiện qứa trình khử các kim loại D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử
Câu 93: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương
pháp sau : 1.Dùng Fe cho vào dd CuSO
4
2. Điện phân dd CuSO
4
3. Khử CuO bằng CO ở t
o

Sau đó cho tác dụng với bột Fe
Fe + Cu
2+
= Fe
2+
+ Cu
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 6
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
2. Nung CuCO
3
.Cu(OH)
2
→ 2CuO + CO
2
↑ + H
2
O
Sau đó dùng chất khử H
2
(CO, Al ) để khử CuO, ta thu được Cu
3. Hoà tan hỗn hợp trong axit HCl ta được CuCl
2
, điện phân CuCl
2
thu được Cu
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1 D. 3
Câu 95: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau :dung dịch HCl,dung dịch NaOH,nước Cl
2
,dung dịch NH
4

, hỗn hợp Fe+ Fe
2
O
3
ta có thể dùng
A. Dung dịch HNO
3
, dung dịch NaoH B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C. Nước Cl
2
, dung dịch NaOH D. dung dịch HNO
3
,nước Cl
2
Câu 98: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. Chỉ cần dùng hóa chất nào sau đây?
A. H
2
O B. NaOH loãng C. HCl loãng D. dung dịch NH
3
Câu 99: Phương pháp nào sau đây dùng trong công nhiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao:
A. Thuỷ luyện B. nhiệt luyện C. điện phân D. nhiệt phân muối
Câu 100: Cho 5 mẫu bột kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ có dung dịch H
2
SO
4
( không được dùng thêm chất
nào khác, kể cả quì tím và nước nguyên chất ), có thể nhận biết dược mấy kim loại:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 101: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử
CO? A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Mn, Ni. D. Ni, Cu, Ca.

Câu 106: Để điều chế Ba kim loại, người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch BaCl
2
có vách ngăn xốp 2. Điện phân BaCl
2
nóng chảy
3.Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi oxit BaO . 4. Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl
2
Chọn phương pháp thích hợp
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 2,3 C. Chỉ có 2,4 D. Chỉ có 1,2
Câu 107: Cho hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe. Phương án hoá học thích hợp để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp:
A. Dùng dd H
2
SO
4
loãng, lọc, điện phân dd, dùng dd AgNO
3
, điện phân dung dịch.
B. Dùng dd HCl, dùng dd NaOH, nung, dùng CO, dùng dd AgNO
3
, lọc, dùng Fe, dùng dd HCl.
C. Dùng dd HCl, lọc, dùng dd NaOH, nung, dùng H
2
, dùng dd AgNO
3
, điện phân dung dịch.
D. A, B, C
6) Dang 6: Kim loại, hợp chất của kim loại và một số phản ứng hoá học thường gặp
Câu 108: Cho bột Al vào dung dịch hỗn hợp: NaNO
3

2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng,
hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, ZnO, MgO B. Cu, Fe, Zn, MgO C. Cu, Fe, Zn, Mg D. Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 111: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, ÀgNO
3
, Al(NO
3
)
3
, MgCO
3
được hỗn hợp
rắn Y. Cho dòng CO dư đi qua Y t
0
cho tới phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp rắn Z gồm bao nhiêu kim loại:
A.4 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 112: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO
4
, HNO
3
loãng, HCl, AgNO

2
vào A) có bao nhiêu kim loại:
A. 2 B. 4 C.3 D.1
Câu 116: M là 1 kim loại nhóm II
A
(Mg, Ca, Ba). Dung dịch muối MCl
2
cho kết tủa với dung dịch Na
2
CO
3,

Na
2
SO
4
nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH . Xác định kim loại M
A. Chỉ có thể là Mg B. Chỉ có thể là Ba C. Chỉ có thể là Ca D. Chỉ có thể là Mg, Ba
Câu 117: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ:
A. Nước dư B. nước dư và n
K
≥ n
Al

C. Nước dư và n
Al
≥ n
K
D. Al tan hoàn toàn trong nước
Câu 118: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

O, N
2
. khi phản ứng đẫ kết thúc, ta cho thêm dd
NaOH vào lại thấy thoát ra hh khí F. Vậy hh khí F gồm có:
A. H
2
và NO
2
B. H
2
và N
2
O C. H
2
và NH
3
D. NO và NO
2
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 8
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
B. Bài tập toán
1) Dạng 1: kim loại tác dụng với axit
a. Với axit thể hiện tính oxi hoá bằng H
+
( HCl, H
2
SO
4
l…)

2
(đktc). Phần trăm khối lượng Mg là A. 37,21% B. 62,79% . C. 45,24% . D. 54,76%
Câu 125: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 13,44 lít khí H
2

(đktc) và dd X. Cho X tác dụng với dd NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là
A. 20,6 B. 26,0. C. 32,6. D. 36,2.
Câu 126: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M thu
được 3,92lít khí (đktc) và dd A. Cô cạn dd A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là: A. 20,900. B. 26,225. C. 26,375. D. 28,600.
Câu 127: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 1,792 kít khí H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu
được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là: A. 1,56. B. 2,20. C. 3,12. D. 4,40.
Câu 128: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48.

SO

)
* Một kim loại tạo một sản phẩm khử:
Câu 132: Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO
3
2M, sau phản ứng thu được V
1

lít khí NO (ở đktc). Biết phản ứng không tạo ra NH
4
NO
3
. Vậy V và V
1
có giá trị là:
A. 100 ml và 2,24 lít B. 200 ml và 2,24 lít C. 150 ml và 4,48 lít D. 250 ml và 6,72 lít
Câu 133: Cho 11,2 gam một kim loại Z tan trong một lượng HNO
3
vừa đủ, sau phản ứng thu được dd A và 4,48 lít
khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dd A thu được muối khan có khối lượng bằng:
A. 55,6 gam B. 48,4 gam C. 56,5 gam D. 44,8 gam
Câu 134: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dd HNO
3
, phản ứng làm giải phóng ra khí N
2
O (duy nhất) và dd sau
phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là: A. 2,4 gam B. 3,6 gam C. 4,8 gam D. 7,2 gam
Câu 135: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dd HNO
3

O trong Z lần lượt là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít B. 2,016 lít và 0,672 lít C. 0,672 lít và 2,016 lít D. 1,972 lít và 0,448 lít
* Hỗn hợp kim loại tạo một sản phẩm khử
Câu 139: Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO
3
, sau phản ứng thu được 8,96 lít
khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH
4
NO
3
. Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
A. 19,2 g và 19,5 g B. 12,8 g và 25,9 g C. 9,6 g và 29,1 g D. 22,4 g và 16,3 g
Câu 140: Cho 1,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dd HNO
3
thu được 560 ml khí N
2
O (ở đktc)
thoát ra và dung dịch A (không chứa muối amoni). Cô cạn dd A thu được lượng muối khan bằng:
A. 41,26 gam B. 14,26 gam C. 24,16 gam D. 21,46 gam
Câu 141: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch
HCl thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu
được 1,96 lít N
2
O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH
4
NO

SO
4
12M và đun nóng thu
được dd C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO
2
, tỉ khối của D so với H
2
là 23,5. Khối lượng của Al
trong 18,2 gam A là A. 2,7g. B. 5,4g. C. 8,1g. D. 10,8g.
Câu 146: Cho 1,35 gam hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO
3
thu được hh khí gồm 0,01 mol NO và 0,04
mol NO
2
. Cô cạn dd sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:
A. 5,69 gam B. 5,5 gam C. 4,98 gam D. 4,72 gam
* Kim loại phản ứng với NO
3
-
trong môi trường H
+
.
Câu 147: Thực hiện 2 thí nghiêm sau:
1. Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd HNO
3
1M thu được V
1
l khí NO và dd A.
2. Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd hỗn hợp gồm HNO
3

1M và
H
2
SO
4
0,2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch C chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 19,34. B. 15,12. C. 23,18. D. 27,52.
Câu 149: Cho m g hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. thêm tiếp KNO
3

vào dung dịch Y thì thu được 0.672l khí NO duy nhất (đktc). Vậy khối lượng Fe có trong mg hỗn hợp X là:
A. 1.68g B. 3.36g C. 5.04g D. 6.72g
Câu 150: Dung dịch X có chứa 0.4 mol HCl và 0.12 mol Cu(NO
3
)
2
. Khi thêm m g bột Fe vào dung dịch X, sau khi
kết thúc thu dược hỗn hợp kim loại có khối lượng ) bằng 5 m. Giá trị của m là:
A. 1,92g B. 20,48g C. 9,28g D. 14,88g
* Trường hợp tạo muối amoni
Câu 151: (KA 09) Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO
3
loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít (ở đktc)
hh khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hh khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dd X, thu được m gam chất

3
1M; HCl 0,5M; H
2
SO
4
0,4M. Hỏi sau khi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được những muối gì:
A. CuSO
4
B. Cu(NO
3
)
2
C. CuSO
4
; Cu(NO
3
)
2
D. CuSO
4
; Cu(NO
3
)
2
; CuCl
2
Câu 156: Cho 7,6g hỗn hợp gồm Fe và 3 oxit Fe tác dụng với HNO
3
vừa đủ tạo ra dung dịch A chứa 1 muối Sắt

2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối
sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0.
ĐH Khối B 2009
Câu 160: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
Câu 161: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dd HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn
lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Câu 162: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO
3
đặc, nóng thu được 1,344 lít khí
NO

và kim loại M là
A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
Câu 165: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dd HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
ĐH Khối B 2008
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 11
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 166: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 15,6. B. 11,5. C. 10,5. D. 12,3.
Câu 167: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,6 lít. B. 1,2 lít. C. 0,8 lít. D. 1,0 lít.
Câu 168: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O

2
O (sản phẩm khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là : A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
Câu 171: CĐ 2008Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3

(dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Khí X là :
A. N
2
O. B. NO
2
. C. N
2
. D. NO.
Câu 172: CĐ 2009 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được
dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí.
Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra.
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 12,80% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%
3) Dạng 3: Kim loại tác dụng với dd muối
a. Một kim loại phản ứng với một muối.
Câu 173: Một thanh kẽm nặng 13g được cho vào 100ml dd FeSO
4
1,5M. Sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy
thanh kẽm có khối lượng 12,55g. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng.
Câu 174: Một thanh kim loại M có hóa trị II.
- Nếu nhúng M vào 1lít dung dịch FeSO

3
)
2
1M. Chờ cho phản ứng xong
thu được 8,47g chất rắn A. a. Biện luận các khả năng có thể xảy ra. b. tính a
Câu 178: Lấy m gam kim loại Fe cho vào 1 lít dd chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
nồng độ mỗi muối là 0,1M. sau khi
phản ứng hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng 15,28g và dd B.
a. Tính m b. Thêm vào dd B một lượng NaOH dư, thu được kết tủa C, đem nung C ngoài không khí đến khối
lượng không đổi, được chất rắn D. Xác định thành phần và khối lượng D.
Câu 179: Thêm m gam Mg vào một lít dd chứa hỗn hợp FeSO
4
0,1M và CuSO
4
0,1M. Lọc kết tủa được dd D.
thêm NaOH dư vào D được kết tủa E, nung E ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn F có khối
lượng 10g. Tính giá trị m
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 12
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 180: Cho a gam bột Fe vào 200ml dd X gồm hai muối là AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2

Câu 184: Cho 0,387g hỗn hợp A gồm Zn, Cu vào dd có 0,005 mol Ag
2
SO
4
, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 1,144g chất rắn. Tính % khối lượng ban đầu mỗi kim loại
Câu 185: Cho 1,36g hỗn hợp bột A gồm Fe và Mg vào 400ml dd CuSO
4
có nồng độ x mol/lít. Sau khi phản ứng
xong, thu được 1,84g chất rắn B và dd C. Thêm NaOH dư vào dd C thu được kết tủa. Nung kết tủa này ngoài
không khí đến khối lượng không đổi được 1,2g chất rắn D. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A và tính X.
( trong trường hợp biết D là hỗn hợp 2 oxit; không biết D chứa chất gì)n
Mg
=0,01; n
Fe bđ
= 0,02
IV. Hai kim loại phản ứng với dd hai muối
Câu 186: Cho m (g) hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dd C chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Khi phản
ứng kết thúc được dd D và 8,12g rắn E gồm 3 kim loại. Cho rắn E tác dụng với dd HCl dư thì được 0,672 lít
H
2
(đktc). Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch C.
A. [AgNO
3

3,4%. Cho 3,14 gam bột Zn và Al vào ddX. Sau
khi phản ứng xong thu được chất Y và ddZ (chứa 2 muối). Ngâm chất rắn Y trong H
2
SO
4 loãng
không có khí thoát ra.
Tính % khối lượng mỗi kim loại.
A. 17,2 và 82,8 B. 12,7 và 87,3 C. 27,2 và 72,8 D. 38,2 và 61,8
Câu 188: Cho 1,3365g hỗn hợp gồm Mg và Zn tan vừa đủ trong 2,5 lít dung dịch A gồm CuSO
4
0,01M và
Ag
2
SO
4
0,001M. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch B và chất rắn C. Tính % khối lượng mỗi kim loại?
A. 19,75% và 80,25% B. 19,57% và 80,43% C. 57,19% và 42,81% D. Đáp án khác.
Câu 189: Cho 3,76g hỗn hợp kim loại Al và Ni tỉ lệ mol (3:5) vào 0,2 lít dd có AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản
ứng xong thu được 8,21g hỗn hợp X gồm 3 kim loại . Cho X vào dd HCl dư thì có 0,672 lít H
2
thoát ra (đktc). Tính
nồng độ mol muối nitrat ban đầu
Câu 190: Cho 8,3g hỗn hợp X gồm Al, Fe (n
Al

=23,2g; m
E
=10g)
Câu 192: (KB 09)Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2

0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
Câu 193: (KB 09)Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim
loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 13
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 194: (KA 09)Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị

2
. D. V
1
= 10V
2
.
Câu 196: ( KB 08)Cho một lượng bột kẽm vào dd Z gồm FeCl
2
, CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được
13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 17,0 gam. C. 19,5 gam. D. 14,1 gam.
Câu 197: ( KA 08)Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO
3

1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe
3+
/Fe
2+

đứng trước Ag
+
/Ag) A. 64,8. B. 54,0. C. 59,4. D. 32,4.
Câu 198: Nhúng một thanh Mg vào 200ml dd Fe(NO
3
)

A. 3.24g B. 2.28g C
.
17.28g D
.
24.12g
Câu 204: Cho 6,48g bột kim loại Al vào 100 ml dd hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
4
0,8M. Sau khi kết thúc phản
ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Trị số của m là
A. 16,4g B. 15,1g C. 14,5g D. 15,28g
Câu 205: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
Câu 206: Khi lấy 3,33 g muối clorua của 1 kim loại có hoá trị II và 1 lượng muối nitrat của kim loại đó có cùng
số mol như muối clorua nói trên, thấy khác nhau 1,59g. Kim loại trong 2 muối nói trên là:
A. Mg B. Ba C. Ca D.Zn
Câu 207: Khi lấy 14,25g muối clorua của 1 kim loại M chỉ có hoá trị II với 1 muối nitrat của M với số mol như
nhau thì khối lượng khác nhau là 7,95g. Công thức của 2 muối là

còn lại trong dd bằng 1/2 nồng độ của
Cu
2+
ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO
3
)
2
:
A. 1,12 gam và 0,3M B. 2,24 gam và 0,2 M C. 1,12 gam và 0,4 M D. 2,24 gam và 0,3 M.
Câu 209: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl, lắc đề cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,8m gam và V(l) khí duy nhất không
màu hoá nâu ngoài không khí. Giá trị của m và V là:
A. 17,36g và 2,24 l B. 35,6g và 2,24 l C. 11,2g và 4,48 l D. 36,5g và 4,48 l
Câu 210: Dung dịch X chứa 0,4mol HCl và 0,12mol Cu(NO
3
)
2
. Khi thêm m (gam) bột Fe vào dung dịch X,sau khi
kết thúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m. Giá trị của m là?
A. 19,2g B. 20,48g C. 9,28g D. 14,88g
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 14
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 211: Hoà tan 5,6g bột Fe vào 250ml dd AgNO
3
1M, kết thúc phản ứng thu đựơc m(g) chất rắn. Giá trị của m

Câu 215: ( KB 09) Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch
Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m
là A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
Câu 216: KA 08)Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe
2
O
3

(trong môi trường không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra h/toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H
2

(ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H
2

A. FeO B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
4
O
3
Câu 221: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Sau phản
ứng thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp CO và H
2
ban đầu là 0,32g. V (đktc)
có giá trị là? A. 0,224 lít. B. 0,336lít. C. 0,448 lít D. 0,672 lít.
Câu 222: Thổi một luồng khi CO dư qua ống xứ đựng hỗn hợp Fe
3
O

dư tạo
4,5 g kết tủa. Lấy lượng Fe sinh ra cho phản ứng với dung dịch HNO
3
tạo thành dung dịch A chỉ chứa một muối sắt
và 0,672l NO (đktc). Công thứa của oxit sắt là: A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. A, C
Câu 226: Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột Đồng (II) oxit đun nóng. Cho dòng khí và
hơi thoát ra cho hấp thụ vào bình B đựng muối Đồng (II) sunfat khan có dư để Đồng (II) sunfat khan hấp thụ hết
chất mà nó hấp thụ được. Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam. Hiệu suất Đồng (II) oxit bị
khử bởi hiđro là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 15
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
5) Dạng 5: Bài tập điện phân
Câu 227: ( KB 09) Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
0,1M và NaCl 0,5M
(điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Ddịch thu được sau điện
phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
Câu 228: ( KB 09) Điện phân nóng chảy Al
2
O
3

2
)
A. t
1
= 500s, t
2
= 1000s B. t
1
=1000s, t
2
= 1500s C. t
1
= 500s, t
2
= 1200s D. t
1
= 500s, t
2
= 1500s
Câu 233: Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi
thời gian điện phân t
1
=200s và t
2
=500s (với hiệu suất là 100%)
A. 0,32g ; 0,64g B. 0,64g ; 1,28g C. 0,64g ; 1,32g D. 0,32g ; 1,28g
Câu 234: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4

2
B. 0,64g Cu; 0,112l Cl
2
C. 0,32g Cu; 0,112l Cl
2
D. 0,64g Cu; 0,224 l Cl
2
Câu 239: Điện phân 100 ml dd CuSO
4
0,1M với cường độ I = 9,65A. tính thể tích khí thu được bên catot và bên
anot lúc t
1
= 200s và t
2
= 300s.
A. Catot: 0;112ml; anot: 112; 168ml B. Catot:112;168ml; anot: 56;84ml
C. Catot: 0; 112ml; anot: 56; 112ml D. Catot: 56; 112ml; anot: 28; 56ml
Câu 240: Điện phân 200 ml dd CuSO
4
0,1M và MgSO
4
cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân,
tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra bên anot.
A. 1,28g; 2,24l B. 0,64g; 1,12l C. 1,28g; 1,12l D. 0,64g; 2,24l
Câu 241: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0.1 mol FeCl
3
; 0.2 mol CuCl
2
và 0.1 mol HCl( điện cực trơ, màng
ngăn xốp ). Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này, khối lượng catot đã tăng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status