BI TP HO Vễ C 12 ThS. PHAN TT HO Trang 1
CHNG V: I CNG V KIM LOI
I. LIấN KT KIM LOI
Liờn kt kim loi c hỡnh thnh gia cỏc nguyờn t v ion kim loi trong mng tinh th
do s tham gia ca cỏc electron t do.
II. TNH CHT VT L
1. Tớnh cht chung
a. Tớnh do: Au > Ag > Al > Cu
b. Tớnh dn in: Tớnh dn in ca Ag > Cu > Au > Al > Fe
c. Tớnh dn nhit: Ag > Cu > Al > Fe
d. nh kim
Tớnh cht vt lớ chung ca kim loi l do electron t do gõy ra.
2. Tớnh cht riờng
a. Khi lng riờng
- Kim loi nh: cú d < 5 g/cm
3
, nh nht l Li.
- Kim loi nng: cú d > 5 g/cm
3
, nng nht l Os (Osimi)
b. Nhit núng chy
- Thp nht l Hg (-39
0
C), cao nht l W (Vonfam) 3410
0
C.
c. Tớnh cng: kim loi cng nht l Cr.
Tớnh cht vt lớ riờng ca kim loi l do bn liờn kt, kiu mng tinh th, nguyờn t
khi, to ra.
III. TNH CHT HO HC
Tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi l tớnh kh.
2
.
Kim loi (trc H) + H
2
SO
4 loóng
mui sunfat + H
2
.
Ghi nh:
Chỳ ý:
Oxit kim loi + HCl mui clorua + H
2
O.
Oxit kim loi + H
2
SO
4
mui sunfat + H
2
O.
Ghi nh:
Vi HNO
3
, H
2
SO
4
c
Kim loi + HNO
n
m
mui clorua
= m
oxit
+ 27,5
HCl
n
m
mui sunfat
= m
oxit
+ 80
2 4
H SO
n
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 2
Nếu có muối NH
4
NO
3
:
10n n n n
= + + + + + +
Muoái Kim loaïi
m m n n
2 2 2 4 3 4 3
NO NO N O N NH NO NH NO
62(3 8 8 ) 80
Kim loại + H
2
↑
M + 2H
2
O → M(OH)
2
+ H
2
. Ví dụ: Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2
↑
Tác dụng với dung dịch muối
Điều kiện: - Kim loại phản ứng đứng trước kim loại trong muối
- Kim loại phản ứng không tác dụng với nước.
Ghi nhớ:
VD: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu↓ → ∆m
tăng
= m
Cu↓
– m
Fe
.
3
)
2
thì Zn sẽ phản ứng với Ag
+
trước rồi mới đến Cu
2+
.
Zn + 2Ag
+
→ Zn
2+
+ 2Ag↓. Nếu hết Ag
+
mà Zn còn dư: Zn + Cu
2+
→ Zn
2+
+ Cu↓.
3. Dãy điện hoá của kim loại
4. Ý nghĩa của dãy điện hoá
Qui tắc α: Fe
2+
Cu
2+
Fe Cu
Phản ứng: Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
2. Các dạng ăn mòn kim loại
a. Ăn mòn hoá học
- Là quá trình oxi hoá khử, trong đó các electron của kim loại chuyển trực tiếp đến các chất
trong môi trường.
VD: Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl, H
2
SO
4 loãng
….
b. Ăn mòn điện hoá
- Là quá trình oxi hoá khử, trong đó kim loại bị ăn mòn bởi dung dịch chất điện li và tạo
nên dòng electron chuyển từ cực âm đến cực dương.
VD: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
.
- Điều kiện ăn mòn điện hoá
+ Phải có 2 kim loại khác nhau (có thể kim loại thứ 2 sinh ra do phản ứng) hoặc Fe với C
(thép).
+ 2 kim loại phải tiếp xúc với nhau
+ 2 kim loại phải tiếp xúc với dung dịch chất điện li (nước, không khí ẩm,…).
Ghi nhớ: Ăn mòn điện hoá xảy ra nhanh hơn ăn mòn hoá học.
c. Chống ăn mòn kim loại
- Phương pháp bề mặt
- Phương pháp điện hoá VD: Gắn thanh Zn vào vỏ tàu biển.
VIII. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
1. Nguyên tắc
Khử ion kim loại thành nguyên tử
2. Phương pháp
a. Phương pháp nhiệt luyện
Sử dụng các chất khử như CO, H
Sử dụng kim loại mạnh để khử ion kim loại trong dung dịch muối.
Ví dụ: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu↓.
BÀI TẬP HỐ VƠ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HỒ Trang 4
c. Phương pháp điện phân
* Điện phân nóng chảy
Ví dụ: 2NaCl
→
điện phân nóng chảy
2Na + Cl
2
↑ ; 2Al
2
O
3→
điện phân nóng chảy
2Al + 3O
2
↑
* Điện phân dung dịch
Khối lượng kim loại thốt ra ở điện cực:
AI
96500
Câu 4: Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt,
tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Các electron tự do. B. Khối lượng ngun tử.
C. Các ion dương kim loại. D. Mạng tinh thể kim loại.
Câu 5: Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau được
quyết định đặc điểm nào sau đây:
A. Có tỉ khối khác nhau. B. Mật độ electron tự do khác nhau.
C. Kiểu mạng tinh thể khơng giống nhau. D. Mật độ các ion dương khác nhau.
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Bạc B. Vàng C. Đồng D. Chì
Câu 7: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của
các kim loại sau tăng theo thứ tự:
A. Al < Ag < Cu B. Cu < Al < Ag C. Al < Cu < Ag D. Tất cả đều sai.
Cực âm (catot) – : thứ tự điện phân: Ag
+
> Cu
2+
> H
+
> Fe
2+
> Zn
2+
> H
2
O.
Ag
+
+1e → Ag↓ Cu
2+
+ 2e → Cu↓ Fe
loại với phi kim.
Câu 9: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A. Trong kim loại có các electron tự do. B. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.
C. Các kim loại đều là chất rắn. D. Trong kim loại có các electron hoá trị.
Câu 10: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất: A. Fe B. Ag C. Al. D. Au.
Câu 11: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: A. Sn B. Hg C. Pb D. Al
Câu 12: Kim loại nào sau đây dẫn điện kém nhất: A. Ag B. Au. C. Al. D. Fe
DẠNG II: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC KIM LOẠI
Câu 13: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO
3đ
nóng và axit H
2
SO
4đ
nóng là:
A. Fe, Cr, Al B. Pt, Au C. Cu, Pb D. Ag, Pt, Au
Câu 14: Kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội?
A. Mg, Fe, Au B. Al, Cr, Ag. C. Al, Cr, Fe. D. Zn, Al, Hg
Câu 15: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A. Cu + (dd) HNO
3
B. Cu + (dd) Fe
2
(SO
4
)
3
C. Cu + (dd) HCl D. Fe + (dd) FeCl
2
SO
4
đặc, nóng, dd HNO
3
loãng. D. HNO
3
loãng, ddHCl
Câu 19: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị
tan hết là:
A. Cu, Al, Fe B. Cu, Ag, Fe C. CuO, Al, Fe D. Al, Fe, Ag
Câu 20: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với axit H
2
SO
4
đặc, nóng?
A. Fe, Ag, Cu. B. Ni, Zn, Al. C. Cr, Cu, Mg. D. Tất cả đều được.
Câu 21: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm
hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:
A. AgNO
3
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. HCl
Câu 22: Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhôm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng
dung dịch:
A. AgNO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được đánh số
theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối
lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X giảm, Y tăng, Z không đổi. B. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
C. X giảm, Y giảm, Z không đổi. D. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
Câu 26: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl
2
sẽ thu được kết tủa là:
A. Cu(OH)
2
B. Na C. Cu D. NaCl.
Câu 27: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.
B. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.
C. Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử. D. Đều là chất khử.
Câu 28: Chất có thể oxi hoá Mg thành Mg
2+
? A. Ag
+
. B. Fe C. Na
+
. D. Ca
2+
.
Câu 31: Dung dịch Cu(NO
3
)
3
có lẫn tạp chất AgNO
3
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được
tạp chất:
A. Bột Fe dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Ag dư, lọc. D. Bột Al dư, lọc.
Câu 32: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ
khử các ion kim loại theo thứ tự sau:
A. Ag
+
, Pb
2+
, Cu
2+
B. Cu
2+
, Ag
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl
2
.
B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2.
C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
2
.
Câu 34: Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào
sau đây đúng:
A. Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
B. Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
C. Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
D. Nguyên tử Fe có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
Câu 35: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4dd ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
và MgSO
(2);
Pb(NO
3
)
2
(3); NaNO
3
(4); MgCl
2
(5); AgNO
3
(6). Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. (1); (2); (4); (6). B. (1); (3); (4); (6). C. (2); (3); (6). D. (2); (5); (6).
Câu 39: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách:
A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO
3
.
B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl
2
.
C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 40: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch CuSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
và FeSO
4
2+
, Cu
2+
. Ion kim loại có tính oxi hóa
mạnh nhất trong dãy là
A. Ag
+
. B. Fe
2+
. C. K
+
. D. Cu
2+
.
DẠNG III: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 44 TN14: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp
điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
A. Pb B. Zn C. Cu D. Ag.
Câu 45: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ. B. Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá.
C. Kẽm là cực âm, sắt là cực dương. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá.
Câu 46: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M
là: A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
Câu 47: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị
ăn mòn điện hoá?
A. Sắt tây (Fe tráng Sn). B. Sắt nguyên chất.
C. Hợp kim gồm Al và Fe. D. Tôn (sắt tráng Zn).
Câu 48: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm
ăn mòn vỏ tàu trong nước biển. Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt
nhất cho mục đích này là:
độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là:
A. muối rắn. B. dung dịch muối.C. hidroxit kim loại. D. oxit kim loại.
Câu 56: Dãy các oxit kim loại bị khử bởi H
2
khi nung nóng là:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, ZnO B. Cr
2
O
3
, BaO, CuO C. Fe
3
O
4
, PbO, CuO. D. CuO, MgO, FeO
Câu 57: Khi cho luồng khí hiđrô dư đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
Câu 62: Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về:
A. Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá. B. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
C. Cực dương, ở đây xảy ra sự khử. D. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
Câu 63: Ở nhiệt độ cao, khí H
2
khử được oxit nào sau đây?
A. MgO. B. CuO. C. CaO. D. Al
2
O
3
.
Câu 64: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng
tinh thể kim loại gây ra.
C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
DẠNG IV: KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 9
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu
được 0,896 lit H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch ta được m (g) muối khan. Giá trị của m là:
A. 4,29 g B. 2,87 g C. 3,19 g D. 3,87 g
Câu 2: Hoà tan 6,08g hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu
được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc).
a. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. 11,04g B. 20,96g C. 8,48g D. 10,24g.
gam.
Câu 7 TN14: Cho 10,8g kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4g
muối. Kim loại M là: A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Fe.
Câu 8 TN14: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
20% (vừa đủ),
thu được 0,1 mol H
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A. 42,58 gam. B. 52,68 gam. C. 52,48 gam. D. 13,28 gam.
Câu 9 TN14: Cho 6,72g Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO
3
3,2M, thu được dung
dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng muối trong dung dịch X là:
A. 24,20 gam. B. 21,60 gam. C. 25,32 gam. D. 29,04 gam.
DẠNG V: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc lấy
đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g. Tính
C
M
của dung dịch CuSO
4
ban đầu?
2
. sau thời gian như nhau, khối lượng thanh thứ
nhất giảm 0,2 %, khối lượng thanh thứ 2 tăng 28,4 % so với ban đầu. Xác định kim loại M
A. Mg B. Zn C. Cd D. Kim loại khác
DẠNG VI: PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN
Câu 1: Trộn 5,4 gam Al với 6,0 gam Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm. Sau phản ứng ta thu đuợc m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là :
A. 2,24 gam B. 9,40 gam C. 10,20 gam D. 11,40 gam
Câu 2: Thổi một luồng khí CO du qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe
2
O
3
,
FeO, Al
2
O
3
nung nóng thu đuợc 2,5 gam chất rắn. Toàn bộ khí thoát ra sục vào nuớc vôi
trong du thấy có 15 gam kết tủa trắng. Khối luợng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là :
A. 7,4 gam B. 4,9 gam C. 9,8 gam D. 23 gam
Câu 3: Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16g Fe
x
O
y
nung nóng. Dẫn toàn bộ luợng khí sau phản
ứng qua dung dịch Ca(OH)
Khối lượng kim loại sinh ra ở katốt và thời gian điện phân là:
A. 3,2g và1000 s B. 2,2g và 800 s C. 6,4g và 3600 s D. 5,4g và 1800 s
Câu 8: Điện phân dung dịch CuSO
4
bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A
trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O
2
sinh ra là
A. 0,64g và 0,112 lit B. 0,32g và 0,056 lít C. 0,96g và 0,168 lít D. 1,28g và 0, 224 lít
Câu 9: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện
phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam ?
A. 1,6 gam B. 6,4 gam C. 8,0 gam D. 18,8 gam
Câu 10: Điện phân 300ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cường độ dòng điện là 3,86A. Khối
lượng kim loại thu được ở catot sau khi điện phân 20 phút là:
A. 1,28 gam B.1,536 gam C. 1,92 gam D. 3,84 gam
Câu 11: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu được 1,568 lít khí
(đktc), khối lượng kim loại thu được ở catot là 2,8 gam. Kim loại M là
A. Mg B. Na C. K D. Ca
BI TP HO Vễ C 12 ThS. PHAN TT HO Trang 11
BI TP TNG HP NNG CAO
Cõu 1 C14: Phn ng no dựng iu ch kim loi theo phng phỏp nhit luyn?
A. 2Al
2
O
tỏc dng vi dd mui Y, thu c mui X. Kim loi M l:
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Cõu 3 A14: Kim loi no sau õy khụng tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng?
A. Na. B. Al. C. Mg. D. Cu.
Cõu 4 A14: Cho lỏ Al vo dung dch HCl, cú khớ thoỏt ra. Thờm vi git dd CuSO
4
vo thỡ
A. tc thoỏt khớ tng. B. tc thoỏt khớ khụng i.
C. phn ng ngng li. D. tc thoỏt khớ gim.
Cõu 5 B14: Kim loi no sau õy tan ht trong nc d nhit thng?
A. Na. B. Al. C. Fe. D. Mg.
Cõu 6 B14: Cho bt Fe vo dung dch AgNO
3
d, sau khi phn ng xy ra hon ton, thu
c dung dch gm cỏc cht tan:
A. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
. B. Al, Ag v Al(NO
3
)
3
.
C. Al, Ag v Zn(NO
3
)
2
. D. Zn, Ag v Al(NO
3
)
3
.
Cõu 8 A14: Cú ba dung dch riờng bit: H
2
SO
4
1M; KNO
3
1M; HNO
3
1M c ỏnh s
ngu nhiờn l (1), (2), (3).
- Trn 5 ml dung dch (1) vi 5 ml dung dch (2), thờm bt Cu d, thu c V
1
lớt khớ NO.
- Trn 5 ml dung dch (1) vi 5 ml dung dch (3), thờm bt Cu d, thu c 2V
1
lớt khớ NO.
cng khụng i 2A (in cc tr, mng ngn xp). Sau thi gian t giõy thỡ ngng in
phõn, thu c dung dch Y v khớ hai in cc cú tng th tớch l 2,24 lớt (ktc). Dung
dch Y ho tan ti a 0,8 gam MgO. Bit hiu sut in phõn 100%, cỏc khớ sinh ra khụng
tan trong dung dch. Giỏ tr ca t l
A. 4825. B. 8685. C. 6755. D. 772.
Cõu 11 C14: t chỏy 11,9g hn hp gm Zn, Al trong khớ Cl
2
d. Sau khi cỏc phn ng
xy ra hon ton, thu c 40,3g hn hp mui. Th tớch khớ Cl
2
(ktc) ó phn ng l
A. 17,92 lớt. B. 6,72 lớt. C. 8,96 lớt. D. 11,2 lớt.
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 12
Câu 12 CĐ14: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian, khối lượng dung
dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
A. 8,4 gam. B. 6,4 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam.
Câu 13 A14: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
3
O
4
và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn
hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được
chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H
2
bằng 18. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung
dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở
3
)
2
2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO
2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,3. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,15.
Câu 18: Hỗn hợp gồm 0,02mol Fe và 0,03 mol Al phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa
đồng thời x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
tạo ra 6,44g rắn. x và y lần lượt có giá trị là:
A. 0,05 và 0,04. B. 0,03 và 0,05. C. 0,01 và 0,06. D. 0,07 và 0,03.
Câu 19: Hòa tan một hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa
0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,35 mol AgNO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng (gam)
2
0,2M và AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được
101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng (gam)
sắt đã phản ứng là
A. 1,40. B. 2,16. C. 0,84. D. 1,72.
Câu 24: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô
cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng (gam)
các muối trong X là
A. 13,1. B. 17,0. C. 19,5. D. 14,1.
Câu 25: Cho 2,4g Mg và 3,25g Zn tác dụng với 500ml dung dịch X chứa Cu(NO
3
)
2
và
AgNO
3
. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 26,34g hỗn hợp Z gồm 3 kim loại. Cho Z
tác dụng với dd HCl được 0,448 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol các chất trong dd X lần lượt là:
A. 0,44 và 0,04. B. 0,03 và 0,50. C. 0,30 và 0,50. D. 0,30 và 0,05.
Bài 26 B11: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO
3
)
2
và 0,35 mol AgNO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng (gam)
chất rắn thu được là
A. 21,6. B. 37,8. C. 42,6. D. 44,2.
Câu 3: Cho 4,8g Mg vào dung dịch chứa 0,02 mol Ag
+
, 0,15mol Cu
2+
. Khối lượng chất rắn
thu được là
A. 11,76. B. 8,56. C. 7,28. D. 12,72.
Câu 4: Cho 2,24g Fe vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,1M và AgNO
3
0,1M. Khuấy đều
cho đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng (gam) chất rắn thu được là
A. 4,080. B. 1,232. C. 8,040. D. 12,320.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1 mol AgNO
3
3
và Zn(NO
3
)
2
. B. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
C. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 9: Cho hh bột gồm 0,48 g Mg và 1,68 g Fe vào dung dịch CuCl
2
, rồi khuấy đều đến
2
SO
4
. Giá trị của x là
A. 0,250. B. 0,125. C. 0,200. D. 0,100.
Câu 13: Cho m (g) hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung dịch X chứa
AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Khi phản ứng kết thúc được dung dịch Z và 8,12g rắn T gồm 3 kim
loại. Cho rắn T tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 0,672 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol
(M)các chất trong dung dịch X lần lượt là:
A. 0,15 và 0,25. B. 0,10 và 0,20. C. 0,50 và 0,50. D. 0,05 và 0,05.
Câu 14: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Al, Cu, Ag. B. Al, Fe, Cu. C. Fe, Cu, Ag. D. Al, Fe, Ag.
Câu 15: Cho 2,4g Mg và 3,25g Zn tác dụng với 500ml dung dịch X chứa Cu(NO
3
)
A. 10,8. B. 12,8. C. 23,6. D. 28,0.
Câu 18: Cho 0,03 mol Al và 0,05mol Fe tác dụng với 100ml dung dịch X chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12 g rắn Z gồm 3 kim loại. Cho Z tác
dụng với dung dịch HCl dư được 0,672 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol (M)các chất trong dung
dịch X lần lượt là:
A. 030 và 0,50. B. 0,30 và 0,05. C. 0,03 và 0,05. D. 0,30 và 0,50.
Câu 19: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
0,5M và AgNO
3
0,3M sau
khi phản ứng kết thúc thu được 5,16 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 0,24. B. 0,48.
C. 0,81. D. 0,96.
Câu 20: Cho 0,3 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO
3
)
3
2M và Cu(NO
3
dung dịch AgNO
3
0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32. B. 14,04. C. 10,8. D. 15,12.
Câu 24: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,2 mol AgNO
3
.
Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO
3
)
3
trong dung dịch bằng
A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol.
Câu 25: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400 ml
dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
0,05M và AgNO
3
0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho
nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. D. 3,165 gam.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1 (A – 2012) Cho 2,8 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch gồm AgNO
3
3
2
Mg NO
.
C. AgNO
3
và
( )
3
2
Mg NO
. D.
( )
3
2
eF NO
và AgNO
3
.
Bài 3 (A – 2011) Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
.
Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung
dịch
2 4
H SO
(loãng, dư),
Sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được
chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 58,52%. B. 51,85% C. 48,15% D. 41,48%
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp
kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62%
Bài 8 (A – 2009) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch
3
AgNO
, khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai
muối trong X là
A.
( )
3
2
Fe NO
và
3
AgNO
B.
3
AgNO
và
( )
3
2
Zn NO
C.
( )
3
2
Zn NO
3
2
Cu NO
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và
m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80 B. 4,08 C. 2,16 D. 0,64
Bài 11 (B – 2009) Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
( )
3
2
Cu NO
0,2M và
3
AgNO
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô
cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối
lượng sắt đã phản ứng là
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Bài 12 (CĐ – 2009) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol
3
FeCl
. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 5,04 B. 4,32 C. 2,88 D. 2,16
Bài 13 (CĐ – 2009) Cho
1
m
gam Al vào 100 ml dung dịch gồm
( )
3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m
là
A. 59,4 B. 64,8 C. 32,4 D. 54,0
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 18
Bài 16 (B – 2008) Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào
1
V
lít dung dịch
( )
3
2
Cu NO
1M.
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào
2
V
lít dung dịch
3
AgNO
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều
bằng nhau. Giá trị của
1
V
so với
2
V
là
A.
chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5
gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng
các muối trong X là
A. 13,1 gam B. 17,0 gam C. 19,5 gam D. 14,1 gam
Bài 18 (CĐ – 2008) Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp
3
AgNO
và
( )
3
2
Cu NO
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Cu C. Fe, Cu, Ag D. Al, Fe, Ag
Bài 19 (B – 2007) Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch
4
CuSO
. Sau
khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là
A. 90,27% B. 12,67% C. 85,30% D. 82,20%
Bài 20 : Nhúng một thanh Al nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch
4
CuSO
0,5M. Sau một
thời gian lấy thanh Al ra cân nặng 46,38 gam. Khối lượng kim loại Cu tạo ra là
A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 1,92 gam D. 2,56 gam
Bài 21 (KHTN lần 2 – 2013) Lắc 26,28 gam Cu với 500 ml dung dịch
3
AgNO
ml dung dịch Y gồm
3
AgNO
và
( )
3
2
Cu NO
. Sau khi phản ứng xong thu được 20 gam chất rắn
Z và dung dịch E, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa nung ngoài không
khí nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol của
3
AgNO
và
( )
3
2
Cu NO
lần lượt là
A. 0,24M và 0,5M B. 0,12M và 0,36M C. 0,12M và 0,3M D. 0,24M và
0,6M
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 19
Bài 25 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 250 ml dung dịch
4
CuSO
xM.
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,88 gam kim loại. Giá trị của x là
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,25 D. 0,5
Bài 26 : Nhúng tấm Zn vào dung dịch chứa 14,64 gam
2
2
Pb NO
, sau một thời gian thấy khối lượng lá kim loại tăng
thêm 1,42%. Giả thiết rằng trong 2 phản ứng trên, khối lượng kim loại bị hòa tan như nhau.
Kim loại đã dùng là
A. Zn B. Fe C. Cu D.Ni
Bài 29 : Nhúng thanh kim loại M (hóa trị hai) vào 1120 ml dung dịch
4
CuSO
0,2M. Sau khi
phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344 gam và nồng độ
4
CuSO
còn lại là
0,05M. Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại. Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
Bài 30 : Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch
( )
3
3
Fe NO
1M, sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Khối lượng Mg đã tan vào dung
dịch là
A. 1,4 gam B. 4,8 gam C. 8,4 gam D. 4,1 gam
Bài 31 : Cho 3,78 gam Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối
3
XCl
tạo thành kim loại X
và dung dịch Y. Khối lượng chất tan trong dung dịch giảm 4,06 gam. Công thức muối
HNO
(loãng, dư) thoát ra 555 ml hỗn hợp
khí NO và
2
N O
đo ở 27,3
C
°
, 2 atm và có tỉ khối hơi đối với
2
H
bằng 18,889.
- Phần 2 : đem hòa tan vào 400 ml dung dịch chứa
3
AgNO
và
( )
3
2
Cu NO
. Sau phản ứng
thu được chất rắn gồm 3 kim loại có khối lượng 7,68 gam. Hòa tan chất rắn này trong
dung dịch HCl dư thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 21,88%.
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 20
Nồng độ của dung dịch
3
AgNO
và
( )
3
FeCl
1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch thay đổi 2,4 gam so với dung
dịch ban đầu (nước bay hơi không đáng kể). Giá trị nào của m trong các giá trị sau là không
thỏa mãn
A. 2,4. B. 12,3 C. 8,7 D. 9,6
Bài 36 (C.Bến Tre lần 2 – 2012) Cho 12 gam bột Mg vào 400 ml dung dịch hỗn hợp
3
AgNO
x mol/l và
( )
3
2
Cu NO
0,75x mol/l thu được dung dịch X và 32,16 gam hỗn hợp rắn Y
gồm 3 kim loại. Hòa tan hết hỗn hợp Y vào dung dịch
3
HNO
loãng thu được V lít NO (đktc)
và dung dịch chứa 96,66 gam muối (không có
3
HNO
dư). Giá trị của V là
A. 6,72 B. 4,48 C. 2,80 D. 5,60
Bài 37 (C. Bến Tre lần 2 – 2012) Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm
3
FeCl
0,5M và
2
CuCl
( )
3
2
Cu NO
phản ứng hết thu được chất rắn Y có khối lượng
9,76 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch
( )
3
2
Cu NO
là
A. 0,65M B. 0,5M C. 0,45M D. 0,75M
Bài 40 (Amsterdam – 2012) Cho hỗn hợp bột gồm 0,48 gam Mg và 1,68 gam Fe vào dung
dịch
2
CuCl
rồi khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,12 gam chất rắn không tan X.
Số mol
2
CuCl
tham gia phản ứng là
A. 0,06 mol B. 0,04 mol C. 0,05 mol D. 0,03 mol
Bài 41 (C.Lý Tự Trọng – B – 2012) Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm
3
AgNO
0,1M và
( )
3
2
Cu NO
lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần
trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 41,48% B. 60,12% C. 51,85% D. 48,15%
Bài 44 (C. Bến Tre lần 1 – 2012) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol
3
FeCl
. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,88 gam B. 4,32 gam C. 2,16 gam D. 5,04
gam
Bài 45 (C. Nguyễn Huệ lần 4 – 2012) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol
3
AgNO
và 0,25 mol
( )
3
2
Cu NO
, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2
muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng
hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,8 gam B. 4,32 gam C. 4,64 gam D. 5,28
gam
Bài 46 (HSG Thái Bình 2009 – 2010) Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml
dung dịch
4
CuSO
0,75M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam
chất rắn A gồm 2 kim loại. Để hào tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít
dung dịch
29,45 gam
Bài 49 : Cho 0,411 gam rắn X gồm Al và Fe vào 15 ml dung dịch
3
AgNO
2M. Sau khi phản
ứng xong được dung dịch Y và 3,324 gam rắn Z. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y
thấy xuất hiện kết tủa T. Lọc lấy T nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m
gam rắn W. Giá trị của m là
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 22
A. 0,579 B. 0,240 C. 0,120 D. 0,480
Bài 50 : Cho 10 gam rắn X gồm Mg, Fe vào 500 ml dung dịch
2
CuCl
x mol/lít. Sau khi
phản ứng xong được 15,5 gam rắn Y. Thêm dung dịch NaOH dư vào phần nước lọc, rồi thu
kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 10 gam hỗn hợp rắn Z. Vậy
giá trị của x và % khối lượng Mg trong X lần lượt là
A. 0,375M và 30% B. 0,5M và 25%
C. 0,375M và 40% D. 0,2M và 33,3%
Bài 51 (BM) Cho 1,572 gam bột hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tác dụng hoàn toàn với 40 ml
dung dịch
4
CuSO
1M thu được dung dịch B và hỗn hợp D gồm 2 kim loại. Cho dung dịch
NaOH tác dụng từ từ với dung dịch B cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất. Nung
kết tủa trong không khí đến khối lượng không dổi thu được 1,82 gam hỗn hợp hai oxit. Cho
D tác dụng hoàn toàn với dung dịch
3
AgNO
thì lượng Ag thu được lớn hơn khối lượng của
được 5,265 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị của m là
A. 3,17 B. 2,56 C. 1,92 D. 3,2
Bài 55 (C.Phan Ngọc Hiển lần 1 – 2013)
Cho 5,04 gam bột Fe và 1,08 gam bột Mg tác dụng với 1,125 lít dung dịch
4
CuSO
aM,
khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh. Nhận thấy khối lượng kim loại thu được
sau phản ứng là 8,46 gam.
Giá trị của a là
A. 0,1 B. 0,3 C. 0,5 D. 0,2
Bài 56 (BM) Lắc 13,14 gam Cu với 250 ml dung dịch
3
AgNO
0,6M một thời gian thu được
22,56 gam chất rắn A và dung dịch B, nhúng thanh kim loại M nặng 15,45 gam vào dung
dịch B khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất
và 17,355 gam chất rắn Z. M là
A. Fe B. Zn C. Mg D. Al
Bài 57 (BM) Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (X được tạo thành bằng 74,7 gam hỗn hợp
Y gồm x mol
2
CuCl
và y mol
3
FeCl
trong nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam
chất rắn gồm 2 kim loại. Tỉ lệ y : x là
BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ 12 ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 23
A. 2 : 1 B. 3 : 2 C. 3 : 1
3
AgNO
sau một thời gian phản ứng lọc tách được 9,76 gam hỗn hợp chất rắn X và
dung dịch Y. Cho thêm 2,16 gam bột Al vào Y đến khi các phản ứng hoàn toàn thu được
8,74 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Z. Giá trị của m là
A. 5,02 B. 6,99 C. 5,66 D. 6,56
Bài 60 (BM) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol
( )
2 4
3
Fe SO
và 0,1 mol
4
CuSO
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z có khối lượng (m + 3,2) gam.
Giá trị của m là
A. 6,00 B. 4,80 C. 0,96 D. 1,92
Bài 61 (DHH) Nhúng thanh kim loại R (hóa trị 2) có khối lượng 9,6 gam vào dung dịch
chứa 0,24 mol
( )
3
3
Fe NO
. Sai một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch có khối lượng
bằng khối lượng dung dịch ban đầu. Thanh kim loại sau đó đem hòa tan bằng dung dịch
HCl
dư thì thu được 6,272 lít
2
H