1
TRƯỜNG THPT ỨNG HOÀ A
…………………………
Đề có 50 câu - 4 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC , CAO ĐẲNG
Lần 1 – năm học 2011
Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75. Đun 4,4gam X với dung dịch NaOH dư thu
được 4,1gam muối . Công thức của X là :
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
dung dịch Ca(OH)
2
thấy xuất hiện 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,88 gam. Phát biểu nào sau
đây là không đúng với X ?
A. X khụng làm mất màu dung dịch nước brom.
B. X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và dễ thăng hoa.
C. Monoclo hóa X chỉ thu được hai sản phẩm monoclo đồng phân.
D. Khi cú Ni xỳc tỏc, 1 mol X cú thể cộng với 3 mol H
2
hoặc 6 mol H
2
.
Câu 5. Một hỗn hợp X gồm 2 khí N
2
và H
2
có tỉ lệ mol 2 : 3 . Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
, được hỗn
hợp khí Y . dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :
A. 25% B. 90% C. 70% D. 50%
Câu 6. Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một ion sau: Cu
2+
,
Fe
3+
, Ag
+
2
SO
4
98%. Khối lượng axit piric thu được và nồng độ phần trăm của HNO
3
dư lần lượt là:
A. 23,2 gam và 15,05%. B. 22,9 gam và 16,89%.
C. 23,2 gam và 16,89% D. 22,9 gam và 15,05%.
Câu 9. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R
1
và R
2
( có hoá trị không đổi , không tan trong nước và đều đứng trước Cu
trong dãy điện hoá của kim loại ) tác dụng với dd CuSO
4
dư,lượng Cu thu được cho phản ứg hoàn toàn với dd
HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ( ĐKTC ) . Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn
toàn với dd HNO
3
dư thì thu được N
2
duy nhất có thể tích (ĐKTC ) là :
A. 0,336 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,448 lít
Câu 10. Hũa tan 3 gam CH
3
COOH vào nước tạo ra 250 mL dung dịch có độ điện ly
=1,4%. Nồng độ cân
D. C
5
H
10
O
2
N
22
Câu 12. Cho m gam Bari kim loại vào 100ml dd HCl 0,1 M , thu được dd X. Hấp thụ hoàn toàn một lượng CO
2
trong X thấy có 0,985 gam kết tủa tạo ra , lọc kết tủa , thấy nước lọc còn lại không phản ứng với dd Na
2
CO
3
.
Giá trị của m là :
A. 2,74 g B. 1,37 g C. 2,055 g D. 0,685 g
Câu 13. Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là (d=0,8 gam/mL). Hỏi từ 10 tấn vỏ bào chứa 80%
xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45
o
. Biết
hiệu suất toàn bộ quỏ trỡnh điều chế là
64,8%?
A. 9,30 tấn. B. 2,94 tấn. C. 11,48 tấn. D. 7,44 tấn.
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 17. Cú một bỡnh khớ chứa hỗn hợp khớ Cl
2
, CO
2
, SO
2
, H
2
S và hơi H
2
O. Hoỏ chất cú thể làm khụ hỗn hợp
khớ là:
A. CaCl
2
(khan) B. NaOH (rắn) C. CaO (khan) D. CuSO
4
(khan)
Câu 18. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C
8
H
14
O
4
5
OOCCH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
. D. CH
3
OOCCH
2
COOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
Câu 19. Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
(tỉ lệ mol 1:1) thu được hỗn
hợp Cho Y vào dung dịch NaOH dư thỡ:
A. Y tan hết tạo dung dịch trong suốt B. Y khụng tan
C. Y tan một phần, khụng cú khớ thoỏt ra D. Y tan một phần, cú khớ thoỏt ra.
Câu 20. Cho từ từ luồng khớ CO
2
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 24. Nhóm gồm tát cả các chất đều tác dụng được với dd Ag
2
O(NH
3
)
:
A. Metanal; propin; glucozo; mantozo B. Propin; etanol; glucozo; phenol
3
C. Axetilen; mantozo; anilin; etanal D. Axetilen; metanal; axit oxatic; glucozo
Câu 25. Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3 chất etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4
gam oxy trong cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thỡ độ tăng khối lượng bỡnh là:
A. 18,76 gam. B. 22,95 gam. C. 19,48 gam. D. 13,17 gam.
Câu 26. Cú hai chất bột riờng biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:
A. Dung dịch H
2
Câu 28. Thực hiện hai thớ nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoỏt ra V
1
lớt NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thoỏt ra V
2
lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2
:
A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= V
1
. C. V
2
D. CH
3
COO-CH
2
CH
2
Cl
Câu 30. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
. Cho hỗn hợp X tan
hết trong dung dịch HNO
3
loóng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của V là:
A. 2,24 lớt B. 2,24/3 lớt C. 0,224 lớt D. 0,224/3 lớt
Câu 31. Đun nóng hỗn hợp etanol và butanol-2 với H
2
SO
4
đặc thỡ số anken và số ete tối đa có thể thu được là:
A. 2 anken và 3 ete. B. 2 anken và 1 ete. C. 3 anken và 1 ete. D. 4 anken và 3 ete.
Câu 34. Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH
4
)
2
SO
4
1,32% và CuSO
4
2% đun
nóng thu được kết tủa A, khí B và dung dịch C. Thể tích khí A ở (đktc) và khối lượng kết tủa B lần lượt bằng:
A. 6,72 L và 26,21 gam. B. 6,72 L và 32,34 gam.
C. 4,48 L và 32,34 gam. D. 4,48 L và 26,21 gam.
Câu 35. Nhỳng thanh kẽm vào dung dịch HCl cú chứa một ớt CuSO
4
. Kẽm tan nhanh chúng và khớ H
2
thoỏt ra
nhiều là do:
A. Kẽm khử ion Cu
2+
và ion H
+
trong dung dịch, kẽm bị ăn mũn hoỏ học.
B. Axit HCl cú tớnh axit mạnh tỏc dụng mónh liệt với kẽm.
C. Kẽm khử ion Cu
2+
tạo thành Cu bám vào kẽm, kẽm bị ăn mũn điện hoá.
D. Kẽm cú tớnh khử mạnh, khử ion H
+
trong dung dịch axit.
3
CH(OH)CH
3
. D.CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Câu 38. Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn
trong O
2
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hũa tan trong HNO
3
đặc, nóng dư thu được V (lit) NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là:
A. 89,6 L. B. 22,4 L.
C. 30,8 L. D. 44,8 L.
Câu 39. Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau. Hũa tan phần thứ nhất trong
nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
trong NH
3
3
(1) , Na
2
CO
3
(2) , NaCl (3) , NaOH (4) . PH của
dung dịch tăng theo thứ tự là :
A. (3) , (1) , (2) , (4) . B. (1) , (3) , (2) , (4) .
C. (1) , (2) , (3) , (4) . D. (4) , (3) , (2) , (1) .
Câu 43. Đốt cháy 100cm
3
hỗn hợp gồm chất hữu cơ A chứa (C, H, N ) với không khí có dư thì thu được
105cm
3
khí. Cho hơi nớc ngng tụ còn 91cm
3
, cho hỗn hợp qua tiếp KOH thì còn 83m
3
.
Tìm công thức A
A. C
2
H
5
N B. C
3
H
7
N C. CH
5
3
O
4
cần 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 5,05 g B. 5,4 g C. 5,06 g D. 5,04 g
Câu 48. Trên 10 cm
3
một hiđrocacbon X ở thể khí với 80 cm
3
O
2
rồi đốt cháy. Sau khi làm lạnh để nước ngưng
tụ đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích còn lại là 55ml. Trong đó 40 ml bị KOH hấp thu, phần còn lại bị hút bởi
P. Tìm công thức phân tử của X
A. Câu A đúng B. C
3
H
6
C.
C
4
H
10
D. C
3
H
8
Câu 49. Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc a gam CO
dư
thu được 8,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
3
H
7
CHO. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
CHO. D. HCHO.