CHUYÊN ĐỀ AMIN-AMINOAXIT
Câu 1. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. Nguyên nhân gây ra tính chất bazơ của amin là do phân tử có chứa N có độ âm điện lớn.
B. Do amin có tạo liên kết hiđro với nước và với các axit.
C. Do amin có nguyên tử Nitơ liên kết với các gốc hiđrocacbon.
D. Do nguyên tử Nitơ trong amin còn cặp electron chưa liên kết linh động có thể tạo liên kết cho nhận với
H
+
.
Câu 2. Chất nào sau đây không có kết tủa trắng khi cho dung dịch Br
2
vào dung dịch chất đó ?
A. phenyl amoni clorua B. phenol B. anilin D. p-Metylanilin.
Câu 3. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoni clorua, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ xảy ra?
A. thu được dung dịch đồng nhất B. thu được kết tủa trắng
C. ban đầu thu được dung dịch đồng nhất sau đó tách thành 2 lớp. D. tách luôn thành 2 lớp.
Câu 4. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C
7
H
9
N. Khi cho X tác dụng với brom (dd)
thu được kết tủa Y có công thức phân tử khối là C
7
H
6
NBr
3
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Hợp chất X có vòng benzen và có CTPT là C
x
và khí CO
2
. D. dung dịch HCl, dung dịch Br
2
và khí CO
2
.
Câu 9. Cho chất X có công thức phân tử là C
3
H
7
O
2
N. Đun nóng X với NaOH thu được muối cacboxylat,
H
2
O và chát hữu cơ Y. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10. Có các dung dịch : natriphenolat, anilin, phenol, phenyl amoni clorua. Hóa chất nào có thể sử dụng
để nhận biết các dung dịch đó (Nếu giả thiết rằng chúng được đặt trong các bình mất nhãn). Các dụng cụ và
thiết bị có đủ.
A. dd NaOH, dd Br
2
, quỳ tím B. quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C. quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch Br
2
. D. phenolphtalein, dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Câu 11. Một lọ hóa chất đã mờ được nghi là phenyl amoni clorua. Hóa chất nào có thể sử dụng để kiểm tra lọ
hóa chất đó.
A. dd NaOH , dd HCl B. dd NaOH, dd AgNO
-COO
-
.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây làm hồng quỳ tím tẩm H
2
O:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-COONa
C. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH. D.ClH
3
N-CH
2
-CH
2
-COOH
Câu 14. Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH
2
2
COOH (3) ; HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH (4) ; NaOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COONa (5).
Hãy cho biết dung dịch nào chuyển sang màu hồng?
A. (1) (2) (4) (5) B. (1) (2) (5) C. (1) (3) (5) D. (2) (3)
(4) (5)
Câu 16. Chất X có công thức phân tử C
8
H
15
O
4
N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:
C
8
H
15
O
4
0
,tduHCl
X. Hãy cho biết X có công thức
phân tử là gì?
A. C
3
H
7
O
2
N B. C
3
H
7
O
2
NaCl C. C
3
H
8
O
2
NCl D. C
3
H
9
O
2
NCl.
2
NH
2
Câu 20. Một hỗn hợp gồm alanin và glixin. Hãy cho biết từ hỗn hợp dó có thể tạo nên bao nhiêu loại đipeptit
mạch hở.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21. Trong môi trường HCl khan, khi thực hiện PƯ este hóa giữa glyxin với rượu metylic, sản phẩm hữu
cơ cuối cùng thu được là:
A. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
B. ClH
3
N-CH
2
-COOCH
3
C. ClH
3
N-CH
2
COOH D. ClH
3
NCH(CH
3
3
)-COOH D.
-
OOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COO
-Câu 23. Cho sơ đồ sau: Hãy cho biết chất X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COONH
4
B. CH
3
-CH(NH
3
Cl)-COOH
C. CH
3
2
-CH
2
COONa.
C. glyxin ; H
2
N-CH
2
-COONa ; axit glutamic.
D. ClH
3
N-CH
2
COOH, axit glutamic, glyxin.
Câu 25. Chất X có công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. Đun nóng X trong NaOH thu được muối cacboxylat Y,
H
2
O và chất hữu cơ Z. Tỷ khối của Z đối với H
2
> 15. Hãy cho biết có bao nhiêu chất hữu cơ X thỏa mãn.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
NNa. Hãy cho biết công thức cấu tạo của X.
A. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOCH
3
C. H
2
N-CH
2
-COOCH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
2
SO
4
X
dd NaOH, t
0
-
NH
3
,
-
H
2
O
X
1
H
2
SO
4
X
2
C
a/ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là:
A. C
5
H
11
O
2
N B. C
7
H
13
O
2
N C. C
9
H
17
O
4
N D. C
10
H
17
O
4
N
b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml NaOH 1,5M; sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn cẩn thận dung dịch
sau phản ứng, thu được chất rắn G có khối lượng là:
A. 19,1 gam B. 23,1 gam C. 27,7 gam D. 32,3 gam.
c/ Cho toàn bộ chất rắn G vào dd HCl dư, sau đó đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất
A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3
c/ Cho toàn bộ chất rắn Z vào dung dịch HCl dư, sau đó đem cô cạn cẩn thận thu được bao nhiêu gam chất
rắn khan.
A. 35,9 gam B. 30,05 gam C. 24,2 gam D. 18,35 gam.
Câu 31. Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím: H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH (I) ; HOOC-CH(NH
2
)-CH
2
-
COOH (II) ;
H
2
N-CH
2
-COOH (III) ; CH
3
CH(NH
2
)COOH (IV); ClH
3
N-CH
2
COOH (V); ClH
3
2
NCH
2
COOCH
3
D.
ClH
3
NCH
2
COOCH
3
Câu 34. Cho 0,1 mol -amino axit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol
NaOH thu được 17,7 gam muối. Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Y. a/
Vậy X là:
A. HOOC-CH(NH
2
)-COOH B. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
C. HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH D. HOOC-(CH
2
-CH
2
-
CH(NH
2
)-COOH;
H
2
N-CH
2
COOH; CH
2
=CH-COONH
3
CH
3
; CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. Hãy cho biết có bao nhiêu chất hoặc ion
có tính chất lưỡng tính.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 37. Cho sơ đồ sau: X(C
3
H
7
O
2
D. chất X
3
b/ Hãy cho biết có bao nhiêu chất có khả năng đổi màu quỳ tím?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 38. Hợp chất X, Y là đồng phân của nhau có công thức phân tử là C
4
H
11
O
2
N. Khi cho 0,15 mol hỗn hợp
G gồm X, Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được 13,7 gam hỗn hợp muối natri của 2 axit
cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hơi gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp nhau.
a/ Công thức cấu tạo của X, Y là:
A.CH
3
COOH
3
NCH
2
CH
3
vàHCOOH
3
NCH
2
CH
2
CH
COOH
3
NCH
3
D.CH
3
COOH
2
N(CH
3
)
2
và HCOOHN(CH
3
)
3
b/ Hấp thụ hoàn toàn lượng amin thu được bởi dung dịch HCl, sao đó đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau
phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 10,675 gam B. 10,825 gam C. 11,19 gam D. 12,125 gam
c/ Để chứng minh tính lưỡng tính của X hoặc Y cần cho X hoặc Y tác dụng với chất nào sau đây?
A. dung dịch NaOH và dung dịch NH
4
Cl B. dung dịch HCl và dung dịch NH
3
C. dung dịch HCl và dung dịch NaOH D. dung dịch NH
4
Cl và dung dịch NH
3
)-COOH B. C
2
H
4
(NH
2
)COOH
C. H
2
N-C
3
H
5
(COOH)
2
D. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn 6,52 gam chất X (chứa C, H, O, N) thu được 10,56 gam CO
2
, 4,68 gam H
2
O và
0,448 lít N
o
X
1
+ CH
4
O + C
2
H
6
O
Biết rằng X
1
có nhóm –NH
2
ở vị trí - và X
1
có mạch cacbon không phân nhánh. Hãy cho biết X có bao
nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c/ Hãy cho biết 0,1 mol X
1
tác dụng tối đa bao nhiêu mol HCl.
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol.
Câu 42. X là -aminoaxit có mạch cacbon no không phân nhánh chứa 2 nhóm amino ở 2 cacbon không cạnh
nhau và 1 nhóm cacboxyl.
a/ Công thức chung của dãy đồng đẳng chứa X là:
A. C
n
H
2n
b/ Cho 1,18 gam X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 1,91 gam chất
rắn E. Mặt khác, cho 1,18 gam chất rắn E vào 200 ml dung dịch KOH (dư) , đun nóng để các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 3,8 gam chất rắn khan. Xác định nồng độ mol/l
của dung dịch KOH.
A. 0,2M B. 0,25M C. 0,3M D. 0,35M
Câu 43. E, F là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C
4
H
9
O
2
N. Khi cho E, F cùng tác dụng với
dung dịch NaOH đun nóng thì từ E thu được muối E
1
có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
NNa còn F thu được
muối F
1
có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
NNa. Cả E
CH
2
CH(NH
2
)COOH D.(CH
3
)
2
C(NH
2
)-COOH
Câu 45. Chất hữu cơ X công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. Đun nóng các chất đó với NaOH đều thu được muối
cacboxylat và amin. Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46. Chất nào sau đây là chất rắn :
A. C
3
H
5
(OH)
3
; B. CH
2
Cl-CHCl-CH
2
(COOH)
2
Câu 48. Cho sơ đồ sau: X(C
3
H
7
O
2
N) X
1
(C
3
H
8
O
2
NCl) X
2
(C
2
H
4
O
2
NNa) X
3
(C
2
N-CH
2
-COOCH
3
. Hãy cho biết có thể chế hóa X với chất nào sau đây để có thể thu được
chất Y có công thức H
2
N-CH
2
COOCH
3
với hiệu suất cao nhất:
A. NaOH B. AgNO
3
C. NH
3
D. Ba(OH)
2