Tài liệu Đề thi thử đại học 2009 môn Hóa khối A THPT chuyên Hưng Yên (Mã đề 091) - Pdf 91

Trang 1/4 - Mó thi 091
Trng THPT Chuyờn Hng Yờn
THI TH H & C THNG 4 NM 2009
Mụn: HểA HC- KHI A
Thi gian lm bi: 90 phỳt
( Khụng k thi gian giao )

( thi cú 4 trang )
I.PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)

1. Cho s :
A
1
A
2
A
3
CH
4

C
2
H
2
A
4
A
5

; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
. B. CH
3
COOH; C
3
H
8
; C
2
H
4
.
C. CH
3
COONH
4
; CH
3
COONa; CH
3
CHO. D. C
4
H

4
0,2M vi cng I=9,65A. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot sau khoảng thi
gian in phõn t
1
=200s v t
2
=500s (giả thiết hiu sut điện phân l 100%)
A.0,32g ; 0,64g B.0,64g ; 1,28g* C.0,64g ; 1,6g D.0,32g ; 1,28g
5. Cho dung dch cha a mol NaHCO
3
vo dung dch cha b mol Ba(OH)
2
. Sau khi phn ng xong lc b kt ta, dung dch
nc lc thu c cha cht gỡ nu b < a < 2b
A.NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
B. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
C. NaOH, Ba(OH)
2
D.NaOH, Na
2

2
O tạo ra từ các loại đồng vị trên của 2 nguyên tố là:
A. 3 B. 6 C. 9* D. 12
9. Hn hp khớ X gm hidrocacbon A v H
2
d cú
8,4
2
/
=
HX
d
. Cho X qua Ni nung núng n phn ng hon ton c hn
hp Y cú
8
2
/
=
HY
d
. Cụng thc A l :
A. C
3
H
4*
B. C
2
H
2
C. C

13.Cú cỏc cht sau:
1. magie oxit 2. cacbon 3. kali hiroxit 4. axit flohiric 5. axit clohiric
Silic ioxit phn ng vi tt c cỏc cht trong nhúm no sau õy?
A. 1, 2, 3, 4* B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 5 D. 1,3, 4, 5
14. Thu phõn cỏc hp cht sau trong mụi trng kim:
1. CH
3
CHCl
2
2. CH
3
COO CH = CH-CH
3
3. CH
3
COOCH
2
CH = CH
2

4. CH
3
CH
2
CCl
3
5. (CH
3
COO)
2

, dd Na
2
CO
3
, dd Ba(OH)
2
, dd NaNO
3
, dd NH
4
NO
3
, dd Cu(NO
3
)
2
, dd KHSO
4
, dd NaCl.
Dóy gm cỏc dung dch lm qu tớm i sang mu l:
A. dd H
2
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3

4
)
3
, dd NH
4
NO
3
, Ba(OH)
2
D.dd H
2
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3
, dd NH
4
NO
3
,dd Cu(NO
3
)
2
, dd KHSO
4
. *

dng vi mt lng va CuO nung núng, thu c khớ X
3
, H
2
O, Cu. Cụ cn dung dch X
2
c cht rn khan X
4
(khụng
cha clo). Nung X
4
thy sinh ra khớ X
5
( M=32vC). Nhit phõn X thu c khớ X
6
(M= 44vC) v nc. Cỏc cht X
1
, X
3,
X
4
,
X
5
, X
6
ln lt l:
A. NH
3
; NO ; KNO

CO
3
; CO
2
; O
2
.
20. Trong cỏc cụng thc nghim (cụng thc nguyờn): (CH
2
O)
n
; (CHO
2
)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CHBr
2
)
n
; (C
2
H
6
O)
n
; (CHO)

n

C. (CH
3
Cl)
n
; (CHO)
n
; (CHBr
2
)
n
D. (C
2
H
6
O)
n
; ; (CH
3
Cl)
n
; (CH
5
N)
n
*
21. A l cht hu c cú thnh phn nguyờn t l C, H, O v Cl. Khi lng mol phõn t ca A l 122,5 gam. T l s mol ca
C, H, O, Cl ln lt l 4 : 7 : 2 : 1. em thy phõn A trong dung dch xỳt thỡ thu c hai cht cú th cho c phn ng trỏng
gng. A l:

SO
4
. B. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; H
2
SO
4
.
C. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
SO
4
. D. CuSO
4
; FeSO

OOC-COOC
6
H
4
CH
3
)* D.C A., B, C.
24. Cú hai ng nghim, mt ng ng dung dch Na
2
SO
4
, mt ng ng dung dch Na
2
CO
3
. Ch dựng 1 húa cht trong s cỏc húa cht
sau: dung dch HCl, dung dch BaCl
2
, dung dch NaHSO
4
, dung dch NaHSO
3
, dung dch AlCl
3
thỡ s húa cht cú th phõn bit hai
dung dch trờn l
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3*
25. Cho 0,04 mol bt Fe vo mt bỡnh cha dung dch có 0,08 mol HNO
3
thy thoỏt ra khớ NO. Khi phn ng hon ton cụ cn bỡnh

2
-COOH; H
2
N-CH(CH
2
-COOH)-CO-NH
2
v H
2
N-CH(CH
2
-C
6
H
5
)-COOH
B. H
2
N-CH
2
-COOH; HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH v C
6
H
5
-CH
2

-CH(NH
2
)-COOH.
27. Phn ng este húa gia axit axetic vi ancol etylic to etyl axetat v nc cú hng s cõn bng liờn h n nng mol/l ca cỏc
cht trong phn ng lỳc t trng thỏi cõn bng l Kc = 4. Nu 1 lớt dung dch phn ng lỳc u cú cha a mol CH
3
COOH v a mol
CH
3
CH
2
OH, thỡ khi phn ng t trng thỏi cõn bng, s thu c bao nhiờu mol sn phm trong 1 lớt dung dch?
A.2a/3 mol CH
3
COOCH
2
CH
3
; 2a/3 mol H
2
O* B. a/3 mol CH
3
COOCH
2
CH
3
; a/3 mol H
2
O
C.2a/3 mol CH

và 1,0 mol N
2
(có chất xúc tác và ở nhiệt độ thích hợp). ở trạng thái cân
bằng có 0,2 mol NH
3
đợc tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N
2
?
A. 0,83* B. 1,71 C.2,25 D. Kt qu khỏc
30. Ho tan hon ton 9,94 gam hn hp Al, Fe, Cu trong dung dch HNO
3
loóng d, thy thoỏt ra 3,584 lớt khớ NO ( ktc ; l sn
phm kh duy nht). Tng khi lng mui to thnh l:
A. 29,7g. B. 37,3g C. 39,7g* D.27,3g
Trang 3/4 - Mã đề thi 091
31.Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời gian, có mặt chất xúc tác
Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất
anđehit metacrylic đã tham gia phản ứng cộng hiđro là:
A. 100% B. 80% * C. 70% D. 65%
32. Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O
3
, Cl
2
, H
2
O
2
, FeCl
3
, AgNO

OOCCH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3

C. CH
3
COOCH
2
CHCHOOCCH
3
D. CH
2
CHCH
2
OOCCH
2
COOCH
2
CHCH
2
*
34. Xµ phßng ho¸ 100g chÊt bÐo cã chØ sè axit b»ng 7 cÇn a gam dd NaOH 25%, thu ®−ỵc 9,43g glyxeryl vµ b gam mi natri.
Gi¸ trÞ cđa a vµ b lµ:
A. 49,2g vµ 103,37g B. 49,2g vµ 103,145g C. 51,2g vµ 103,145g * D. 51,2g vµ 103,37g
35. Hai ngun tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hồn, có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số

2 2
N O N
n : n
trong sè c¸c kÕt qu¶ sau:
A. 44:6:9 B. 46:9:6 C. 46:6:9 D. 44:9:6*
38.Số đồng phân cấu tạo của C
4
H
11
N và C
3
H
7
Cl lần luợt là :
A. 8 và 3 B. 7 và 2 C. 8 và 2* D.7 và 3
39. Hoà tan 23,6 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic vào nước thu được dd A Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho
phần thứ nhất phản ứng với dd AgNO
3
/ NH
3
d− thu được 21,6 gam bạc kim loại. Phần thứ 2 được trung hoà
hoàn toàn bởi 200 ml dung dòch NaOH 1M. Vâïy công thức của 2 axit trong hỗn hợp là:
A. Axit focmic và axit axetic B. Axit focmic v à axit propionic
C. Axit focmic và axit oxalic D. Axit focmic và axit acrylic*
40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe
2
O
3
được hỗn hợp B ( H = 100%).
Chia B thành 2 phần bằng nhau. Hồ tan phần 1 trong H

43. Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hồn
tồn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. pH = 1* B. pH = 2 C. pH = 3 D. pH = 4
44. Có 6 dung dịch lỗng của các muối. BaCl
2
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
. Khi cho dung dịch H
2
S dư vào các
dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là.
A. 3* B. 4 C. 5 D. 1
45.Cho A lµ hỵp chÊt th¬m cã CTPT chÝnh lµ CT§GN. §èt ch¸y hoµn toµn 1,24 g A chØ thu ®−ỵc 1,568 lit CO
2
(®kc) vµ 0,72 gam H
2

4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
o
thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Cơng thức
cấu tạo của (X) là:
A. CH
3
(CH
2
)
4
NO
2
B. NH
2
- CH
2
- COO - CH(CH
3
)
2

C. NH
2
- CH
2
COO - CH
2

4
) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C
8
H
14
O
4
+ 2NaOH → X
1
+ X
2
+ H
2
O. b) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
3
+ Na
2
SO
4

c) nX
3
+ nX

3

C. CH
3
OOC(CH
2
)
5
COOH D. CH
3
CH
2
OOC(CH
2
)
4
COOH* B.Theo chương trình Nâng cao
(Từ câu 51 đến câu 60).

51. Dãy muối nitrat vào dưới đây khi bị
nhiƯt ph©n cho
sản phẩm là oxit kim loại ,NO
2
và O
2
A. NaNO
3

3
)
2
, AgNO
3
, Mn(NO
3
)
2

52. Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, ancol và nước. Một
nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim
loại. Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị CuO
oxi hóa là:
A. 80% * B. 90% C. 95% D. Một kết quả khác
53. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M và AgNO
3
0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian điện phân để
được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A.250s B.1000s C.500s D.750s*
54. §un nãng mét dd cã chøa 0,1 mol Ca
2+
; 0,5 mol Na
+
; 0,1 mol Mg
2+

2
)CH
2
COOH
56 Cho sơ đồ sau: (X)
C
2
H
2
CH
3
CHO
(Y)
Công thức đúng của (X) , (Y) là:
A. (X) là CH
3
_
CH
2
Cl và (Y) là CH
2
= CH
2
B.(X) là CH
2
= CH
2
và (Y) là C
2
H

-8
; 4,2.10
-1
. Hãy chọn chất có trị số Ka thích hợp tăng dần đã cho trên:
A. Phenol < p-Cresol < p-Nitrophenol < Axit picric < Glixerol
B. Glixerol < p-Cresol < Phenol < p-Nitrophenol < Axit picric*
C. p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol
D. Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric
59. Người ta đốt cháy pyrit sắt (FeS
2
) để sản xuất khí sunfurơ (SO
2
)

2FeS
2
+ 11/2 O
2
(t
o
)
→
Fe
2
O
3
+ 4SO
2

Biện pháp kỹ thuật nào sau đây khơng được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status