Trng THPT Hng Hoỏ gv:Lý Chớ Thnh
1
THI TH I HC
Thi gian: 90 phỳt Câu 1 :
Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X gồm (a mol Al
2
O
3
, b mol CuO v c mol Ag
2
O)
ngời ta ho tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
thu đợc dung dịch Y,
sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%)
A.
2c mol bột Al vo Y. B. c mol bột Al vo Y.
C.
2c mol bột Cu vo Y. D. c mol bột Cu vo Y.
Câu 2 :
Mi ankan cú cụng thc trong day sau s tn ti mt ng phõn tỏc dng vi clo theo t l mol
1:1 to ra monoankan duy nht?
A.
C
2
H
6
6
H
14
, C
4
H
10
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
6
H
14
Câu 3 :
Những kim loại trong dãy no sau đây có thể đợc điều chế từ oxit bằng phơng pháp nhiệt
luyện?
A.
Mg, Zn, Fe. B. Fe, Al, Cu.
C.
Fe, Cu, Zn. D. Pb, Cr, Ca.
Câu 4 :
Este X cú cụng thc phõn t C
5
H
Bit hiu sut ca cỏc phn ng este hoỏ u l 80%. Vy tng khi lng este thu c l
A.
3,24 gam. B. 5,25 gam. C.
6,48 gam. D. 4,72 gam.
Câu 7 :
Cho hỗn hợp 2 anđêhit l đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H
2
d (Ni/t
0
) thu đợc hỗn
hợp Y gồm 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hon ton hỗn hợp Y thu đợc 11 gam CO
2
v 6,3
gam H
2
O. Công thức phân tử của 2 anđêhit trên l
A.
C
3
H
6
O v C
4
H
6
O. B.
H
2
CO v C
2
3
, FeCl
3
, quỳ tím, C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH.
A.
FeCl
3
, quỳ tím, C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH. B. quỳ tím, H
2
SO
4
loãng, FeCl
3
,
CH
3
COOH.
C.
một dẫn xuất. B.
Bn dẫn xuất.
C. hai dẫn xuất. D. ba dẫn xuất.
Câu 10 :
Sắp xếp các rợu sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nớc gim dần:
A.
pentanol > butanol > etanol. B. etanol > butanol > pentanol.
C.
etanol > pentanol > butanol. D. butanol > etanol > pentanol.
Câu 11 :
Nếu cho cùng số mol H
2
SO
4
tác dụng hon ton với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1. H
2
SO
4
+ CuO. 2. H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
. 3. H
2
SO
4
+ CuCO
A.
5,97 gam. B. 4,8 gam C. 4,95 gam. D.3,875 gam
Câu 14 :
Một este có CTPT l C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axetanđêhit,
công thức cấu tạo thu gọn của este đó l
A.
CH
3
COO - CH=CH
2
. B. HCOO - C(CH
3
)=CH
2
.
C.
HCOO - CH=CH-CH
3
. D. CH
2
=CH - COO - CH
3
.
Câu 15 :
A.
150 gam B. 200 gam. C. 125 gam D. 175 gam
Câu 19 :
Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg v Fe tác dụng với dung dịch CuCl
2
. Khuấy đều hỗn hợp n
phn ng hon ton, lọc rửa kết tủa thu đợc dung dịch B v chất rắn C. Thêm vo dung
dịch B một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thnh, rồi đem nung
kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D gồm 2
oxit. Số lợng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên l
A.
5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 20 :
Cho 3 khí H
2
(0,33 mol), O
2
(0,15 mol), Cl
2
(0,03 mol) vo bình kín v gây nổ. Nồng độ %
của chất trong dung dịch thu đợc sau khi gây nổ l (biết các phản ứng xảy ra hon ton)
A.
32,65%. B. 57,46%. C. 45,68%. D. 28,85%.
Câu 21 :
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, AlCl
NaOH 8%?
A. 500 gam. B. 250 gam. C. 750 gam. D. 150 gam.
Câu 25 : Phát biểu no sau đây đúng? (1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân
Trng THPT Hng Hoỏ gv:Lý Chớ Thnh
3
(với HNO
3
, Br
2
) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun
nóng.
(2 Phenol có tính axit hay còn gọi l axit phenic. Tính axit của phenol mạnh hơn
của rợu l do ảnh hởng của gốc phenyl đến nhóm OH.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì khi sục khí CO
2
vo dung dịch
C
6
H
5
ONa ta sẽ thu đợc C
6
H
5
OH v muối Na
2
O
3
D.
Khụng tỡm c
Câu 28 :
t chỏy hon ton 0,1 mol este X thỡ thu c 8,96 lớt khớ CO
2
(ktc) v 7,2 gam H
2
O. Công
thức phân tử của X l
A. C
4
H
6
O
4
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
6
O
2
. D. C
HOOCCH
2
COO
H.
B.
CH
3
COOH.
C. HOOC-COOH.
D.
HCOOH.
Câu 32 : Cho dung dịch chứa a mol Ba(AlO
2
)
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Để không
có kết tủa xuất hiện sau phản ứng thì
A. b = 6a. B. b = 8a. C. b = 5a. D. b = 4a.
Câu 33 : So sánh hiện tợng xẩy ra khi cho khí CO
2
v dung dịch HCl loãng tác dụng với dung
dịch muối NaAlO
2
l
A. đều xuất hiện kết tủa keo trắng. B. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết
tủa tan ra nếu dùng HCl d, nhng kết
tủa vẫn không tan nếu dùng CO
2
d.
C. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết
C
3
H
6
O. B. CH
4
O. C.
C
2
H
6
O. D. C
3
H
4
O.
Câu 36 :
un núng 25,7g mt loi cht bộo (khụng cha tp cht) vi dung dch cha 0,25 mol NaOH,
khi phn ng xy ra xong phi dựng 160ml dd HCl 1M, trung hũa NaOH d c dd X. Cụ
cn dung dch X thu c m gam rn khan. Giỏ tr ca m l:
A.
35, 9 gam. B. 26,54 gam. C.
108,265 gam. D. 110,324 gam.
Trng THPT Hng Hoỏ gv:Lý Chớ Thnh
4
Câu 37 :
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Fe
(nóng đỏ)
+ O
2
3
O
4
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
. D.
Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, FeO.
Câu 38 :
Kết luận no sau đây không đúng?
A.
nối thanh Zn bờn ngoi vỏ tầu thủy phn
ngõm trong nc bằng thép thì vỏ tầu
thủy sẽ đợc bảo vệ.
B.
các thiết bị máy móc bằng kim loại khi
tiếp xúc với hơi nớc ở nhiệt độ cao có
khả năng bị ăn mòn hóa học.
C.
để đồ vật bằng thép ngoi không khí ẩm
thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa.
; (0,1 mol) Cl
-
v 0,4 mol NO
3
-
. Cho
từ từ V lít dung dịch K
2
CO
3
1M vo dung dịch A đến khi lợng kết tủa lớn nhất. V có giá
trị l
A.
150ml. B. 400ml. C.
200ml. D. 250ml.
Câu 41 :
Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm
trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. CTCT đúng của chất hữu
cơ trên l
A.
HCOO - CHCl - CH
2
- CH
3
Công thức của oxit N
x
O
y
v khối lợng của Fe
3
O
4
lần lợt l
A.
NO
2
v 5,22g B. N
2
v 5,22g C.
NO v 10,44 g D. N
2
O v 10,44g
Câu 43 :
Trong công nghiệp, ngời ta điều chế HNO
3
theo sơ đồ:NH
3
NO NO
2
HNO
3
.
Biết hiệu suất của ton bộ quá trình điều chế HNO
3
2
Br COOH, (5) CCl
3
COOH theo thứ tự tăng dần tính axit
A.
(2) < (4) < (1) < (5) < (3). B.
(2) < (1) < (4) < (3) < (5).
C.
(2) < (4) < (1) < (3) < (5). D.
(5) < (3) < (1) < (4) < (2).
Câu 46 :
Trong mt nhúm A (phõn nhúm chớnh), tr nhúm VIIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VIII), theo
chiu tng ca
in tớch ht nhõn nguyờn t thỡ
A.
tớnh phi kim gim dn, bỏn kớnh nguyờn t
tng dn.
B.
tớnh kim loi tng dn, bỏn kớnh nguyờn t
gim dn.
C.
õm in gim dn, tớnh phi kim tng dn.
D.
tớnh kim loi tng dn, õm in tng dn.
Câu 47 :
Hũa tan Fe
3
O
4
vo dd HCl, c dd X. Chia dd X lm 3 phn. Thờm NaOH d vo phn 1,
3
, ZnO v CuO. B. Fe
2
O
3
, CuO v BaSO
4
.
C. Fe
2
O
3
, ZnO, CuO v BaSO
4
. D. FeO, CuO v BaSO
4
.
Câu 50 : Lu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH ặ 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O.
Trong phản ứng ny có tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá : số nguyên tử lu huỳnh bị
khử l
A. 2 : 1 B. 2 : 3 C. 1 : 2 D. 1 : 3