Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ - Pdf 21

Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

1B. Phần bài tập
Câu 1.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. N
2
O. B. N
2
. C. NO
2
. D. NO.

Câu 2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ.
A. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc. B. NaNO
2
và H
2

CO
3
.
Câu 5.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO
3

0
t

2KNO
2
+ O
2
. B.NaHCO
3
0
t

NaOH + CO
2

C. NH
4
NO
2

0
t

3
1M thoát ra V
1
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thoát ra V
2
lít NO.

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= 2,5V
1
. C. V
2
= V

Câu 10
. Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H
2
SO
4

0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm
khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá
trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 400. C. 120. D. 360.

Câu 11
Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96
gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y
có pH bằng.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 12
. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2

(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 6,52 gam. B. 13,92 gam. C. 8,88 gam. D. 13,32 gam.

Câu 15
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344
lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn
dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

2

A. 106,38. B. 38,34. C. 97,98. D. 34,08.
Câu 16
. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Fe(NO
3
)
3

4
.
C. MgSO
4
, và FeSO
4
. D. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
.

Câu 18
. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15
mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO).
A. 0,6 lít. B. 1,0 lít. C. 0,8 lít D. 1,2 lít.
Câu 19
. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3
(dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Khí X là
A. N
2
O. B. N


(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là
A. N
2
O và Al B. N
2
O và Fe. C. NO và Mg. D. NO
2
và Al.
Câu 23. Cho phản ứng:
Fe
x
O
y
+ (6x-2y) HNO
3
(đậm đặc) 
0
t
xFe(NO
3
)
3
+ (3x-2y)NO

Câu 25. Xem phản ứng: FeS
2
+ H
2
SO
4
(đậm đặc, nóng)  Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các
nguyên tố là:
a) 30 b) 38 c) 46 d) 50
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư, có
0,03 mol khí N
2
duy nhất thoát ra. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun
nóng, có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m
là:
a) 3,24 gam b) 4,32 gam c) 4,86 gam d) 3,51 gam
Câu 27. Xem phản ứng: aCu + bNO
3
-

2
O). Bit rng khụng cú phn ng to
mui NH
4
NO
3
. S mol HNO
3
ó phn ng l:
a) 0,75 mol. b) 0,9 mol. c) 1,05 mol. d) 1,2 mol.
Cõu 30. Hũa tan 10,71 gam hn hp gm Al, Zn, Fe trong 4 lớt dung dch HNO
3
aM va thu c dung
dch A v 1,792 lớt hn hp khớ gm N
2
v N
2
O cú t l mol 1:1. Cụ cn dung dch A thu c m (gam.)
mui khan. giỏ tr ca m, a l:
a) 55,35 gam. v 2,2M b) 55,35 gam. v 0,22M c) 53,55 gam. v 2,2M d) 53,55 gam. v 0,22M
Cõu 31. Hũa tan 5,95 gam hn hp Zn, Al cú t l mol l 1:2 bng dung dch HNO
3
loóng d thu c
0,896 lớt mt sn phm kh X duy nht cha nit. X l:
a) N
2
O b) N
2
c) NO d) NH
4

O, N
2
có tỉ lệ mol: n
NO
: n
N2
: n
N2O
= 1: 2: 2. Giá trị của m là:
a) 35,1 b) 16,8 c) 140,4 d) 2,7 e) Kết quả khác
Cõu 35. Vng cng nh bch kim ch b hũa tan trong nc cng toan (vng thy), ú l dung dch gm
mt th tớch HNO
3
m c v ba th tớch HCl õm c. 34,475 gam thi vng cú ln tp cht tr c hũa
tan ht trong nc cng toan, thu c 3,136 lớt khớ NO duy nht (ktc). Phn trm khi lng vng cú
trong thi vng trờn l:
a) 90% b) 80% c) 70% d) 60%
Cõu 36. Cho 7,04 gam kim loi ng c hũa tan ht bng dung dch HNO
3
, thu c hn hp hai khớ l
NO
2
v NO. Hn hp khớ ny cú t khi so vi hiro bng 18,2. Th tớch mi khớ thu c ktc l:
a) 0,896 lớt NO
2
; 1,344 lớt NO b) 2,464 lớt NO
2
; 3,696 lớt NO
c) 2,24 lớt NO
2

c bng 159,21% khi lng mui sunfat. Hóy xỏc nh R.
a) Fe b) Mg c) Al d) Cu
Cõu 41: Cho tng cht: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

khụng i, thu c mt cht rn l
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

4

A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH
3
từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây:
A. Nhiệt phân muối NH
4
NO
2
. B. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ.
C. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. D. Thêm H
2
SO
4
vào dung dịch NH
4
Cl và đun nóng nhẹ.


Câu 46: Axit HNO
3
thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với:
A. NaOH, Cu, S. B. Cu(OH)
2
, P, Zn. C. Fe
3
O
4
, C, Ag. D. Fe
2
O
3
, Zn, Na
2
CO
3
.
Câu 47: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch muối có chứa ion PO
4
3-
?
A. Có khí màu nâu bay ra. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. D. Tạo khí không màu, hóa nâu ngoài không khí.
Câu 48: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH
3
có tính bazơ ? (đk thích hợp)

 HCl
A
 
 NaOH
B( mùi khai). Nhận xét nào không đúng về B ?
A. chất khí B. chỉ có tính khử không có tính oxihóa.
C. làm quì hóa xanh D. để sản xuất phân hóa học
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 5,4g kim loại R bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được 4,48 lít NO (đkc). Vậy R
là kim loại
A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Cu.
Câu 51: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử?
A. FeO + HNO
3
B. Fe
2
O
3
+ HCl

C. Fe
3
O
4
+ HNO
3
D. Fe + HCl
Câu 52: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
A. NH

là 18. Vậy thành phần trăm theo khối lượng
của CO
2
và N
2
trong hỗn hợp là:
A. 50% và 50% B. 30% và 70% C. 35% và 65% D. 61,11% và 38,89%
Câu 54: Cho 27,6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO
3
loãng dư thì thu được V lít
(đktc) khí duy nhất không màu, khí này hóa nâu ngoài không khí. giá trị của V là
A. 22,4 B. 11,2 C. 4,48 D. 3,36
Câu 55: Khi cho 0,5 mol N
2
phản ứng với 1,5 mol H
2
với hiệu suất 75% thì số mol NH
3
thu được là:
A. 0,75 mol B. 1 mol C. 1,5 mol D. 2 mol
Câu 56: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ:
A. NH
4
NO
3
B. Không khí C. NH
4
NO
2
D. NH

3
)
2
sẽ thu được các chất sau:
A. CuO, NO
2
và O
2
B. CuO và NO
2
C. Cu,NO
2
và O
2
D. Cu và NO
2

Câu 60: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là
A. Dung dịch FeCl
3
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch hỗn hợp NaNO
3
và HCl D. Dung dịch axit HNO
3
Câu 61: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau:
1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng được với axit; 3) Nặng hơn không khí; 4) Tác
dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được với hidro; 7) Dung dịch NH
3
làm

2
+ H
2
O là
A. 10 B. 14 C. 20 D. 15
Câu 64: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO
3
M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí
NO (đktc). Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là:
A. 1,2g B. 4,25g C. 1,88g D. 2,52g
Câu 65: NO
2

 
 OHO 22
A
 
 2)(OHMg
B

to
C. C là chất nào ?
A. Mg(NO
3
)
2
B. Mg C. MgO D. Mg(NO
2
)
2

tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO
3
để lâu thường ngả sang màu vàng
là do.
A. HNO
3
tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO
3
bị khử bởi các chất của môi trường.
C. dung dịch HNO
3
có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO
3
có hoà tan một lượng nhỏ NO
2
.
Câu 70:.HNO
3
chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO
3
, Fe
2
O

2+
, H
+
, NO
3
B. Cu
2+
, Fe
3+
, H
+
, NO3
-
.
C. Cu
2+
, SO
4
2-
, Fe
3+,
H
+
, NO
3
-
.
D. Cu
2+
, SO

2
SO
3
, P, CuO, CaCO
3
, Ag.
Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và N
2
O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 11,20.
Câu 74: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO
3
2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc)
gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,2. Kim loại M là
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al.
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp
khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H
2
là 18,5. Kim loại R là
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Dùng cho câu 76, 77, 78: Hỗn hợp X gồm FeS
2
và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không

4
. Ho tan
hon ton A trong dung dch HNO
3
d, thu c dung dch B v 12,096 lớt hn hp khớ C gm NO v NO
2

(ktc) cú t khi so vi He l 10,167. Giỏ tr ca m l
A.78,4. B. 84,0. C. 72,8. D. 89,6.
Dựng cho cõu 82, 83, 84: Cho a gam hn hp A gm Mg, Al vo b gam dung dch HNO3 24% thu c
8,96 lớt hn hp khớ X gm NO, N
2
O, N
2
(ktc) v dung dch B. Thờm mt lng O
2
va vo X, sau phn
ng c hn hp Y. DnY t t qua dung dch NaOH d thu c 4,48 lớt hn hp khớ Z (ktc) cú t khi
hi so vi H2 l 20. Nu cho dung dch NH3 d vo B thỡ thu c c 62,2 gam kt ta.
Cõu 82: Phn trm th tớch ca NO trong X l
A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.
Cõu 83: Giỏ tr ca a l
A. 23,1. B. 21,3. C. 32,1. D. 31,2.
Cõu 84: Giỏ tr ca b l
A. 761,25. B. 341,25. C. 525,52. D. 828,82.
Cõu 85: Nhit phõn hon ton 4,7 gam mui nitrat ca kim loi M thu c 2 gam cht rn. Cụng thc ca
mui l.
A. Pb(NO3)2. B. Fe(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
Cõu 86: Cho 25,9 gam hn hp X gm Mg, Al, Fe2O3 tỏc dng ht vi dung dch HNO3 loóng thu c
6,72 lớt khớ NO (ktc). Nu cho 25,9 gam X tỏc dng ht vi O2 thỡ thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m

2
rồi sục vào nớc có dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí O
2
(đktc) đã tham gia vào quá
trình trên là:
A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 3,36 lit D. 6,72 lit
Câu 92: Trong các tính chất sau : làm quỳ hóa đỏ, hoà tan đá vôi, hòa tan Fe, tạo kết tủa với dung dịch
AgNO
3
, có màu vàng, dẫn điện. Số tính chất chung của H
2
SO
4
đặc nóng và HNO
3
đặc nguội là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 93: Từ khí N
2
điều chế ra HNO
3
cần bao nhiêu giai đoạn ( trong công nghiệp).
A. 4 B. 5 C. 3 D. A hoặc C đều đợc
Câu 94: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân chỉ sinh ra oxit kim loại:
A.Al(NO
3

2
D. Cr(NO
3
)
2
, RbNO
3
, Ba(NO
3
)
2

Câu 95: Trong các chất: NaNO
3
, Al, CaCO
3
, NaOH, FeO,Cu. Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
axit nitric đặc ở nhiệt độ thờng sinh ra khí.
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
Chuyờn 2 lp 11 NIT V CC HP CHT CA NIT

7

Câu 96: Hỗn hợp N
2
NO
2
, O
2
sục vào dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 khí thoát ra không màu và

4
đặc nóng D. CuSO
4
khan
Câu 98: Muốn tăng tốc độ của phản ứng tổng hợp amoniac cần phải:
A.Tăng nhiệt độ và áp suất B. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ
C.Giảm nhiệt độ , giảm áp suất D. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ, thêm xúc tác.
Câu 99: Để phát hiện ion NO
3
-
trong dung dịch ta phải dùng thuốc thử tơng ứng:
A. AgNO
3
B. Cu, H
2
SO
4

C.Ba
2+
D. HCl
Câu 100: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2

3
C. NH
4
Cl, N
2
O, NO, KNO
3
, NO
2
, N
2
O
3
D. NH
4
Cl, N
2
O, NO, KNO
2
, N
2
O
3
, Fe(NO
3
)
3

Câu 102: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R
1

3
+ NO + H
2
O
A. 1 B. 2 C.1 hoặc 2 D. 1 và 2
Câu 104: Cho phơng trình phản ứng :Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + N
2
+ H
2
O
Nếu tỉ lệ mol giữa N
2
O và N
2
là 2: 3 thì hệ số cân bằng của Al: N
2
O: N
2

A. 23, 4, 6 B. 46, 6, 9 C. 46, 2,3 D. 20, 2, 3
Cõu 105: Cho 4,8 gam S tan hon ton trong 100 gam dung dch HNO
3

3
l:
A. 43,76% B. 20,83% C. 10,41% D. 41,67%.
Cõu 108: Hn hp O
2
v N
2
cú t khi so vi H
2
l 15,5 . Thnh phn % ca N
2
v O
2
v th tớch l:
A. 91,18% v 8,82% B. 25% v 75% C. 22,5% v 77,5% D. 15% v 85%
Cõu 109: Mt bỡnh kớn dung tớch 112 lớt trong ú cha N
2
v H
2
theo t l 1:4 v ỏp sut 200 atm 0
0
C vi
1 ớt cht xỳc tỏc thớch hp. Nung núng bỡnh mt thi gian sau ú a nhit v 0
0
C thy ỏp sut trong bỡnh
gim 10% so vi ỏp sut ban u . Hiu sut phn ng tng hp NH
3
l :
A. 70% B. 25% C. 50% D.75%
Cõu 110: Hn hp A gm N

vi hiu sut ton b quỏ trỡnh l 80% thỡ
thu c m gam HNO
3
. Tớnh m = ?
A. 630 gam B. 504gam C. 787,5 gam D. 405 gam
Cõu 113: Dựng 56 m
3
khớ NH
3
(ktc) iu ch dung dch HNO
3
40%, bit rng hiu sut c quỏ trỡnh l
92% . Tớnh khi lng dung dch HNO
3
?
A. 36,225 kg B. 362,25 kg C.3622,5 kg D. 263,22 gam
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

8

Câu 114: Nung hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
ngoài kk thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO
2
,O
2
B. Fe, NO

3
loãng nóng dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít
khí X duy nhất . Cô cạn cẩn thận dung dịch B thu được 37,12 gam chất rắn . Xác định số mol HNO
3
đã
tham gia phản ứng.
A. 1,0 mol B. 0,8 mol C. 0,6 mol D. 0,06 mol.
Câu 117: Hoà tan m gam Fe
3
O
4
trong V lít dd HNO
3
1M vừa đủ thu đựơc khí NO và ddX. Cô cạn X rồi
đem nung muối thu đựơc ở nhiệt độ cao đến khôí lựơng không đổi thu đựơc 24 gam chất rắn.
a) Tính m? A: 11,6 B: 23,2 C: 34,8 D: 46,4
b. tính V? A: 1 lít B: 1,4 lít C: 2,4 lít D: 2,8 lít
Câu 118: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO
3
d thu đựơc 8,96 lít khí NO
2
(đktc)
và dd X cho X phản ứng với dd NaOH d rồi lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lựơng không đổi
thu đựơc 12 gam chất rắn.Tính m?
A: 8,8 gam B: 4,4 gam C: 12 gam D:kết quả khác
Bài 119. Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2

trong 290 ml dung dịch HNO
3

được 0,48 mol NO
2
và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, lọc và nung kết
tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là
A. 11,650 gam B. 12,815 gam C. 13,980 gam D. 15,145 gam
Câu 121. Khi cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
3
có những hiện tượng nào sau đây:
A.Có kết tủa trắng xuất hiện. B. Kết tủa trắng tan khi dư NH
3
.
C. Không có hiện tượng gì. D. Ban đầu có kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan.
Câu 122. Nitơ có thể ở những trạng thái oxi hóa nào?
A.+1; +2; +3; +4; +5. B. -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
C. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5. D. -4; -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
Câu 123: Đốt NH
3
trong khí Cl
2
thấy có hiện tượng:
A. Khói trắng. B. Khói vàng. C. Khói không màu. D. Khói màu nâu đỏ.
Câu 124. NH
3
thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây:
A. NH
3

 2NH
3
-

H, sẽ tăng nếu:
A. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ. B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất. D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 126. Cho một số tính chất sau: 1/ tác dụng với quỳ tím khô; 2/ tan tốt trong nước; 3/ tác dụng với kiềm;
4/ tác dụng với axit; 5/ tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao; 6/ tác dụng với khí clo; 7/ khử oxit kim loại ; 8/ phân
hủy ở nhiệt độ cao. Tính chất nào trong các tính chất trên không đặc trưng với khí NH
3
;
A. 1,2,3,4,5,6,7,8; B. 1,3,5, C. 1,3 D. 1,5,7,8.
Câu 127. Khi cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
có hiện tượng:
A. có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và khí mùi khi bay lên.
C. chỉ có khí mùi khai bay lên. D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

9

Câu 128. Dẫn V lít khí NO
2

2
 pH
3
. D. pH
2
> pH
3
> pH
1

Câu 130. Cho phản ứng sau : 2NO + O
2
 2NO
2
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng:
A.phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường. B. phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ cao.
C.phản ứng xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường và cao. D. phản ứng xảy ra ở mọi điều kiện .
Câu 131. Cho a gam N
2
O
5
vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A . Dung dịch A hoà tan vừa
hết 0,15 mol Al
2
O
3
. Hãy lựa chọn giá trị đúng của a.
A. 118,8 gam B. 237,6 gam C. 97,2 gam D. 59,4gam.
Câu 132 Một dung dịch có chứa các ion sau : NH
+

HSO
3
C. cả A, B đúng D. cả A, B đều sai.
Câu 134. Cho 100 gam dung dịch NH
4
HSO
4
11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)
2
13,68% và đun nhẹ.
Tính thể tích khí màu khai bay ra ( quy về đktc) và khối lượng lượng kết tủa thu được.
A. 2,24 lít khí và 23,3 gam kết tủa. B. 2,24 lít khí và 18,64 gam kết tủa.
C. 1,344 lít khí 18,64 gam kết tủa. D. 1,792 lít khí và 18,64 gam kết tủa.
Câu 135. Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, CaCl
2
. Chỉ sử
dụng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng). Hãy cho biết thuốc thử cần dùng.
A. Quỳ tím. B. dung dịch Ba(OH)
2
C. dung dịch H

2
CO
3
, NH
4
HCO
3
.
C. NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
HCO
3
. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 138: Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được NO
2
và O
2
:
A. NaNO
3
, Mg(NO
3

2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
. NH
4
NO
2
.
Câu 139 Dung dịch X chứa 0,3 mol Na
+
; 0,4mol NH
4
+
; 0,2mol SO
4
2-
; 0,3mol NO
3
-
. Dung dịch X được
pha chế từ 2 muối, Hãy cho biết dung dịch X được pha chế từ 2 muối nào ?
A. Na
2
SO
4
, NH

4
Cl, BaCl
2
, HCl, MgCl
2
và H
2
SO
4
.
Chỉ sử dụng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng). Hãy cho biết thuốc thử cần
dùng.
A. quỳ tím B. phenolphtalein C. dung dịch NaOH D. đáp án khác.
Câu 142. Cho các dung dịch sau: (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
, NaNO

3
đã phản ứng . Biết rằng N
+5
trong
HNO
3
chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá.
A. 0,8 mol B. 1,0 mol C. 1,2 mol D. 1,4 mol
Câu 146. Cho 6,48 gam kim loại Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thu được 0,896 lít
khí X nguyên chất và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y và đun nóng thấy thoát ra
1,12 lít khí mùi khai ( quy về đktc). Xác định công thức của khí X.
A. N
2
O B. N
2
C. NO D. NH
3

Câu 147. Cần trộn dung dịch HNO
3
16,0M với dung dịch HNO
3
1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu
được dung dịch HNO
3
nồng độ 4M.
A. Tỷ lệ 1: 2 B. Tỷ lệ 1: 4 C. Tỷ lệ 1: 6 D. 1: 5
Câu 148. Cho 2,16 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO

Câu 151: Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO
3
> Mg(NO
3
)
2
+ NO + N
2
O

+ H
2
O ( Tỉ lệ mol NO: N
2
O =
1:1). Hệ số tói giản của 2 chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng phương trình lần lượt là:
A. 11 và 6. B. 11 và 28. C. 7 và 18. D. 7 và 24.

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Như Trang
Trường THPT Phạm Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên thành phố Hải Phòng.
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status