KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011 - MÃ ĐỀ 357 - Pdf 21

Trang 1/3 - Mã đề thi 357 Cho: C=12; H=1; Ca=40; O=16; Cl=35,5; Mg=24; Al=27; Fe=56; Cu= 64; S=32.
Câu 1: Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy
A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra.
C. có bọt khí thoát ra và kết tủa. D. không có hiện tượng gì.
Câu 2: Lên men 10 lít rượu etylic 4

Câu 5: Cho dãy các chất C
17
H
35
COONa, C
2
H
5
ONa, CH
3
COONa, C
15
H
31
COONa. Có bao nhiêu chất là
muối của axit béo?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: Glucozơ → (X) → CH
3
COOH.
(mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học). (X) có công thức là
A. CH
3
OH. B. CH
3
 O CH
3
. C. C
2
H

. B. C
6
H
6
. C. C
2
H
4
. D. CH
4
.
Câu 11: Nguyên tử nguyên tố (X) có điện tích hạt nhân là 8+, có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 6
electron. Vị trí của (X) trong bảng tuần hoàn là
A. ô 8, chu kì 2 và nhóm VI. B. ô 8, chu kì 6 và nhóm I.
C. ô 6, chu kì 2 và nhóm VIII. D. ô 2, chu kì 6 và nhóm VIII.
Câu 12: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân là
A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. protein.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian giao đề)

Họ tên và chữ ký người coi thi
1.

2.


(Giám thị ghi theo DS phòng thi)
ĐIỂM BÀI THI
Bằng số:Bằng chữ:

HỌ TÊN VÀ CHỮ KÝ NGƯỜI CHẤM THI
1.
2.
Mã đề thi 357

Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Câu 13: 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí (A) gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp (B) gồm
magie và nhôm, tạo ra 42,34 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của hai kim loại. Thành phần phần trăm về

 O CH
3
. Số chất trong dãy phản
ứng được với Na là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 16: Clo không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. H
2
B. Fe C. O
2
D. Na
Câu 17: Phản ứng giữa C
2
H
5
OH với CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng) tạo ra este có công thức là
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3

3
?
A. H
2
SO
4
. B. Ba(OH)
2
. C. NaOH. D. AgNO
3
.
Câu 21: Chất nào sau đây không phải là axit?
A. H
3
PO
4
. B. HNO
3
. C. HCl. D. NaNO
3
.
Câu 22: Chất không tác dụng được với dung dịch CH
3
COOH là
A. Na
2
SO
4
. B. Na. C. Na
2

2
.
Câu 26: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO
2
sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong
tạo thành 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất
của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của a là
A. 16,875. B. 13,535. C. 24,575. D. 22,755.
Câu 27: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
4
. C. CH
3
 CH
3
. D. CH
2
= CH
2
.
Câu 28: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là
A. NaNO
3
. B. HCl. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2

2

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 31: Ở điều kiện thường, đơn chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Clo. B. Silic. C. Cacbon. D. Lưu huỳnh.
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp (A) gồm CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
tác dụng vừa hết với 150 ml dung
dịch NaOH 2M. Tách lấy toàn bộ lượng rượu etylic rồi cho tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 35,4. B. 47,2. C. 23,6. D. 26,55.
Câu 33: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. Nước. B. Metan. C. Natri clorua. D. Khí cacbonic.
Câu 34: Đốt cháy hết 0,1 mol CH
3
COOC
2
H
5
cần vừa đủ V lít O
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 22,4. B. 11,2. C. 13,44. D. 8,96.

A. CH
3
 CH
3
. B. C
6
H
6
(benzen). C. CH
4
. D. CH  CH.

HẾT PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH MÃ ĐỀ 357:
(Thí sinh chỉ ghi A, B, C hoặc D)

Câu 1:
…………
Câu 2:
…………
Câu 3:
…………
Câu 4:
…………
Câu 5:
…………
Câu 6:
…………

Câu 22:
…………
Câu 23:
…………
Câu 24:
…………
Câu 25:
…………
Câu 26:
…………
Câu 27:
…………
Câu 28:
…………
Câu 29:
…………
Câu 30:
…………
Câu 31:
…………
Câu 32:
…………
Câu 33:
…………
Câu 34:
…………
Câu 35:
…………
Câu 36:
…………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status