Trang 1/3 - Mã đề thi 485
A. 0,672. B. 0,896. C. 0,224. D. 0,336.
Câu 4: Cho oxit (X). Biết trong (X), oxi chiếm 40% về khối lượng. Công thức hoá học của (X) là
A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. SO
3
. D. CO
2
.
Câu 5: Hợp chất hữu cơ (A) chứa C, H; trong đó % khối lượng của C là 75%. Công thức phân tử của hợp
chất hữu cơ (A) là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
2
. C. C
6
H
6
. D. CH
4
.
Câu 6: Phản ứng giữa C
2
Câu 7: Cho lá sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra rửa nhẹ, làm khô và
cân, thấy khối lượng lá sắt tăng 0,4 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 2,8 gam. B. 4,2 gam. C. 5,6 gam. D. 1,4 gam.
Câu 8: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. Nước. B. Metan. C. Natri clorua. D. Khí cacbonic.
Câu 9: Chất không tác dụng được với dung dịch CH
3
COOH là
A. C
2
H
5
OH. B. Na
2
CO
3
. C. Na. D. Na
2
SO
4
.
Câu 10: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO
3
. D. NaCl.
Câu 11: Cho dãy các chất sau: Al, Al
2
O
3
, CuO, NaHCO
1.
2. Họ tên thí sinh:Ngày sinh:Hội đồng thi:
SỐ PHÁCH
(HĐ chấm thi ghi)
SỐ THỨ TỰ THÍ SINH
(Giám thị ghi theo DS phòng thi)
PHÒNG THI
SỐ BÁO DANH
Câu 14: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CH
2
. C. CH
4
. D. CH
3
CH
3
.
Câu 15: Nguyên tố hoá học nào sau đây không phải là kim loại?
A. Kẽm. B. Nhôm. C. Oxi. D. Đồng.
Câu 16: Lên men 10 lít rượu etylic 4
o
thu được m gam axit axetic. Biết khối lượng riêng của rượu etylic
là 0,8 gam/ml và hiệu suất của quá trình lên men là 92%. Giá trị của m là
A. 384. B. 144. C. 192. D. 288.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Ag, Fe, Mg. Số kim loại trong dãy không phản ứng trực tiếp được
với dung dịch HCl là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 18: Dung dịch nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AlCl
3
3
, FeO. Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch Ba(OH)
2
là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: Glucoz
ơ → (X) → CH
3
COOH.
(mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học). (X) có công thức là
A. CH
3
OH. B. CH
3
O CH
3
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 24: Cho dãy các chất C
17
H
35
, Al
2
O
3
, CuO, CO
2
. Số chất trong dãy phản ứng được với H
2
O là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 27: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
A. benzen. B. axetilen. C. metan. D. etilen.
Câu 28: Để phân biệt dung dịch C
2
H
5
OH với dung dịch CH
3
COOH, người ta dùng
A. Na. B. quỳ tím. C. H
2
O. D. phenolphtalein.
Câu 29: Nguyên tử nguyên tố (X) có điện tích hạt nhân là 8+, có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 6
electron. Vị trí của (X) trong bảng tuần hoàn là
A. ô 8, chu kì 6 và nhóm I. B. ô 6, chu kì 2 và nhóm VIII.
C. ô 8, chu kì 2 và nhóm VI. D. ô 2, chu kì 6 và nhóm VIII.
Trang 3/3 - Mã đề thi 485
A. KCl. B. NaOH. C. HCl. D. K
2
SO
4
.
Câu 32: Trung hoà 200 ml dung dịch KOH 0,1M cần vừa đủ V ml dung dịch H
2
SO
4
0,05 M. Giá trị của V là
A. 150. B. 250. C. 125. D. 200.
Câu 33: Đốt cháy hết 0,1 mol CH
3
COOC
2
H
5
cần vừa đủ V lít O
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 11,2. B. 8,96. C. 22,4. D. 13,44.
Câu 34: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 24
gam gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
A. 40% và 60%. B. 83,33% và 16,67%. C. 66,67% và 33,33%. D. 77,74% và 22,26%.
Câu 38: Ở điều kiện thường, đơn chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Cacbon. B. Lưu huỳnh. C. Silic. D. Clo.
Câu 39: Cho dãy các chất: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
O CH
3
. Số chất trong dãy phản
ứng được với Na là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 40: Etilen có công thức cấu tạo là
A. CH
3
CH
3
. B. CH
2
= CH CH
…………
Câu 11:
…………
Câu 12:
…………
Câu 13:
…………
Câu 14:
…………
Câu 15:
…………
Câu 16:
…………
Câu 17:
…………
Câu 18:
…………
Câu 19:
…………
Câu 20:
…………
Câu 21:
…………
Câu 22:
…………
Câu 23:
…………
Câu 24:
…………
Câu 25:
…………