lý n a. ữ Tính c th ụ ể c a chân lý và ủ quan đi m l ch s – c thể ị ử ụ ể có liên h m t thi t l n nhau.ệ ậ ế ẫ
Đó là “linh h n s ng đ ngồ ố ộ ” c a tri t h c Mác. ủ ế ọ
+ Tính quá trình (tính t ng đ iươ ố và tính tuy t đ iệ ố ) cũng là tính ch t c b n c a chân lý,ấ ơ ả ủ
vì v y m i chân lý đ u là nh ng quá trình. Tính quá trình c a chân lý th hi n m i liên hậ ọ ề ữ ủ ể ệ ở ố ệ
bi n ch ng gi a chân lý t ng đ i và chân lý tuy t đ i; nó ph n ánh tính vô t n c a quáệ ứ ữ ươ ố ệ ố ả ậ ủ
trình nh n th c c a con ng i. ậ ứ ủ ườ Chân lý t ng đ iươ ố là tri th c ph n ánh đúng hi n th c kháchứ ả ệ ự
quan (khách th ) nh ng ch a đ y đ , ch a hoàn thi n, c n ph i đi u ch nh, b sung trongể ư ư ầ ủ ư ệ ầ ả ề ỉ ổ
quá trình phát tri n ti p theo. ể ế Chân lý tuy t đ iệ ố là tri th c hoàn toàn đ y đ , hoàn ch nh vứ ầ ủ ỉ ề
th gi i khách quan. ế ớ
Th a nh n chân lý c th , chân lý t ng đ i và chân lý tuy t đ i cũng có nghĩa là th aừ ậ ụ ể ươ ố ệ ố ừ
nh n s t n t i khách th trong m i liên h v i m i khách th khác và trong s v n đ ng,ậ ự ồ ạ ể ố ệ ớ ọ ể ự ậ ộ
phát tri n c a b n thân khách th , cũng nh c a s ph n ánh nó vào trong b óc con ng i,ể ủ ả ể ư ủ ự ả ộ ườ
nghĩa là th a nh n phép bi n ch ng. ừ ậ ệ ứ Ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ cho r ng, “t duy conằ ư
ng i có th cung c p và đang cung c p cho chúng ta chân lý tuy t đ i mà chân lý này ch làườ ể ấ ấ ệ ố ỉ
t ng s nh ng chân lý t ng đ i. M i giai đo n phát tri n c a khoa h c l i đem thêmổ ố ữ ươ ố ỗ ạ ể ủ ọ ạ
Page 295 of 487
nh ng h t m i vào cái t ng s y c a chân lý tuy t đ i”ữ ạ ớ ổ ố ấ ủ ệ ố
54
. Do b n tính khách quan mà trongả
m i chân lý t ng đ i v n ch a m t y u t nào đó c a chân lý tuy t đ i. S dĩ nh v y làỗ ươ ố ẫ ứ ộ ế ố ủ ệ ố ở ư ậ
vì th gi i khách quan là vô cùng t n, nó bi n đ i, phát tri n không ng ng, không có gi iế ớ ậ ế ổ ể ừ ớ
h n t n cùng, trong khi đó, nh n th c c a t ng con ng i, c a t ng th h l i luôn b h nạ ậ ậ ứ ủ ừ ườ ủ ừ ế ệ ạ ị ạ
ch b i đi u ki n khách quan và năng l c ch quan.ế ở ề ệ ự ủ
• Quán tri tệ s th ng nh t bi n ch ng gi a chân lý t ng đ i và chân lý tuy t đ iự ố ấ ệ ứ ữ ươ ố ệ ố có ý
nghĩa ph ng pháp lu n ươ ậ quan tr ng. Nó phê phán và kh c ph c nh ng thái đ c c đoanọ ắ ụ ữ ộ ự
trong hành đ ng th c ti n và sai l m trong nh n th c khoa h c. B i vì, n u c ng đi u chânộ ự ễ ầ ậ ứ ọ ở ế ườ ệ
lý tuy t đ i, h th p chân lý t ng đ i s r i vào ệ ố ạ ấ ươ ố ẽ ơ quan đi m siêu hìnhể , ch nghĩa giáo đi uủ ề ,
đ u óc b o th trì trầ ả ủ ệ; còn ng c l i, n u c ng đi u chân lý t ng đ i, h th p chân lýượ ạ ế ườ ệ ươ ố ạ ấ
tuy t đ i s r i vào ệ ố ẽ ơ ch nghĩa t ng đ iủ ươ ố và t đó đi đ n ừ ế ch nghĩa ch quan, ch nghĩa xétủ ủ ủ
l i, ch nghĩa hoài nghi ạ ủ và thuy t b t kh triế ấ ả .
3. Tiêu chu n c a chân lýẩ ủ
Câu 36: Ph ng pháp là gì? Hãy trình bày các ph ng pháp nh n th c khoa h c.ươ ươ ậ ứ ọ
1. Ph ng pháp là gì? ươ
a) Đ nh nghĩa: ị Ph ng phápươ là h th ng các yêu c u đòi h i ch th ph i tuân thệ ố ầ ỏ ủ ể ả ủ
đúng trình t nh m đ t đ c m c đích đ t ra m t cách t i uự ằ ạ ượ ụ ặ ộ ố ư . Trong đ i th ng, ờ ườ ph ngươ
pháp đ c hi u là ượ ể cách th c, th đo n đ c ch th s d ng nh m đ t m c đích nh t đ nh.ứ ủ ạ ượ ủ ể ử ụ ằ ạ ụ ấ ị
Page 298 of 487
b) Ngu n g c, ch c năng:ồ ố ứ Quan ni m duy v t duy v t bi n ch ngệ ậ ậ ệ ứ không ch coi ph ngỉ ươ
pháp có ngu n g c khách quan, đ c xây d ng t nh ng hi u bi t v thu c tính và quy lu tồ ố ượ ự ừ ữ ể ế ề ộ ậ
t n t i trong th gi i mà còn ch rõ vai trò r t quan tr ng c a nó trong ho t đ ng c a conồ ạ ế ớ ỉ ấ ọ ủ ạ ộ ủ
ng iườ
56
. Ph ng pháp là đ i t ng nghiên c u c a ph ng pháp lu n. T duy khoa h c luônươ ố ượ ứ ủ ươ ậ ư ọ
h ng đ n vi c xây d ng và v n d ng các ph ng pháp nh ướ ế ệ ự ậ ụ ươ ư công c tinh th nụ ầ đ nh nể ậ
th c và c i t o hi u qu th gi i. Mu n chinh ph c th gi i không th không xây d ng vàự ả ạ ệ ả ế ớ ố ụ ế ớ ể ự
v n d ng hi u qu các ph ng pháp thích ng cho t ng lĩnh v c ho t đ ng c a con ng i.ậ ụ ệ ả ươ ứ ừ ự ạ ộ ủ ườ
c) Phân lo i: ạ Ph ng pháp khác nhau không ch v ươ ỉ ề n i dung yêu c uộ ầ mà còn khác nhau
v ề ph m vi và lĩnh v c áp d ng.ạ ự ụ
• D a trên ự ph m vi áp d ng ạ ụ ph ng pháp đ c chia thành:ươ ượ Ph ng phápươ riêng -
ph ng pháp áp d ng cho t ng ngành khoa h c; ươ ụ ừ ọ Ph ng phápươ chung - ph ng pháp áp d ngươ ụ
cho nhi u ngành khoa h c; ề ọ Ph ng phápươ ph bi n -ổ ế ph ng pháp áp d ng cho m i ngànhươ ụ ọ
khoa h c, cho toàn b ho t đ ng nh n th c và th c ti n c a con ng i. Các ọ ộ ạ ộ ậ ứ ự ễ ủ ườ ph ng phápươ
ph bi n chínhổ ế là các quan đi m, nguyên t c c a tri t h c, mà tr c h t là c a phép bi nể ắ ủ ế ọ ướ ế ủ ệ
56
Quan ni m duy tâmệ cho r ng ph ng pháp có ngu n g c hoàn toàn ch quan, do lý trí c a con ng i t đ t ra đ ti n nh n th c vàằ ươ ồ ố ủ ủ ườ ự ặ ể ệ ậ ứ
hành đ ng.ộ
Page 299 of 487
ch ng - ph ng pháp bi n ch ng. Các ph ng pháp bi n ch ng đ c xây d ng t n i dungứ ươ ệ ứ ươ ệ ứ ượ ự ừ ộ
tri th c ch a trong các nguyên lý, quy lu t, ph m trù c a phép bi n ch ng duy v t, và chúngứ ứ ậ ạ ủ ệ ứ ậ
tác đ ng trong s h tr l n nhau.ộ ự ỗ ợ ẫ
• D a trên ự lĩnh v c áp d ngự ụ , ph ng pháp đ c chia thành:ươ ượ Ph ng phápươ ho t đ ngạ ộ
Nh vào ờ thí nghi m khoa h c,ệ ọ ng i ta khám phá ra nh ng thu c tính, quan h c a kháchườ ữ ộ ệ ủ
th mà trong đi u ki n t nhiên không th phát hi n ra đ c. ể ề ệ ự ể ệ ượ Thí nghi m khoa h cệ ọ bao giờ
cũng d a trên m t ý t ng, m t gi thuy t hay m t lý thuy t khoa h c nh t đ nh, và đ cự ộ ưở ộ ả ế ộ ế ọ ấ ị ượ
t ch c r t ch t ch , tinh vi t khâu l a ch n thí nghi m, l p k ho ch, ti n hành, thu nh nổ ứ ấ ặ ẽ ừ ự ọ ệ ậ ế ạ ế ậ
và lý gi i k t qu thí nghi m. ả ế ả ệ Thí nghi m khoa h c ệ ọ là ki u ho t đ ng c b n c a th c ti nể ạ ộ ơ ả ủ ự ễ
khoa h c. Nó có vai trò r t quan tr ng trong vi c ch nh lý làm chính xác hóa, kh ng đ nh hayọ ấ ọ ệ ỉ ẳ ị
bác b m t gi thuy t hay m t lý thuy t khoa h c nào đó. Nó là c s , đ ng l c c a nh nỏ ộ ả ế ộ ế ọ ơ ở ộ ự ủ ậ
th c khoa h c và là tiêu chu n đ ki m tra tính chân lý c a tri th c khoa h c.ứ ọ ẩ ể ể ủ ứ ọ
b) Các ph ng pháp nh n th c khoa h c trình đ lý thuy tươ ậ ứ ọ ở ộ ế
+ Ph ng pháp th ng nh t gi a phân tíchươ ố ấ ữ và t ng h pổ ợ
Page 302 of 487
Phân tích là ph ng pháp phân chia cái toàn b ra thành t ng b ph n đ đi sâu nh nươ ộ ừ ộ ậ ể ậ
th c các b ph n đó. ứ ộ ậ Còn t ng h pổ ợ là ph ng pháp th ng nh t các b ph n đã đ c phânươ ố ấ ộ ậ ượ
tích nh m nh n th c cái toàn b .ằ ậ ứ ộ
Phân tích và t ng h pổ ợ là hai ph ng pháp nh n th c đ i l p nh ng th ng nh t v i nhauươ ậ ứ ố ậ ư ố ấ ớ
giúp tìm hi u đ i t ng nh m t ch nh th toàn v n. S ể ố ượ ư ộ ỉ ể ẹ ự th ng nh tố ấ c a ủ phân tích và t ngổ
h pợ không ch là đi u ki n t t y u c a s tr u t ng hóa và khái quát hóa mà còn là m tỉ ề ệ ấ ế ủ ự ừ ượ ộ
y u t quan tr ng c a ph ng pháp bi n ch ng. Không có ế ố ọ ủ ươ ệ ứ phân tích thì không hi u đ cể ượ
nh ng cái b ph n c u thành cái toàn b , và ng c l i, không có ữ ộ ậ ấ ộ ượ ạ t ng h pổ ợ thì không hi u cáiể
toàn b nh m t ch nh th đ c t o thành nh th nào t nh ng cái b ph n nào. Vì v y,ộ ư ộ ỉ ể ượ ạ ư ế ừ ữ ộ ậ ậ
mu n hi u th c ch t c a đ i t ng mà ch có ố ể ự ấ ủ ố ượ ỉ phân tích ho c ch có t ng h pặ ỉ ổ ợ không thôi thì
ch a đ mà ph i k t h p chúng v i nhau. Tuy nhiên, trong m t s tr ng h p nghiên c uư ủ ả ế ợ ớ ộ ố ườ ợ ứ
nh t đ nh, b n thân m i ph ng pháp v n có u th riêng c a mình. ấ ị ả ỗ ươ ẫ ư ế ủ
+ Ph ng pháp th ng nh t gi a quy n p và di n d chươ ố ấ ữ ạ ễ ị
Quy n pạ là ph ng pháp suy lu n đi t ti n đ ch a đ ng tri th c riêng đ n k t lu nươ ậ ừ ề ề ứ ự ứ ế ế ậ
ch a đ ng tri th c chung. ứ ự ứ Còn di n d chễ ị là ph ng pháp suy lu n đi t ti n đ ch a đ ngươ ậ ừ ề ề ứ ự
Page 303 of 487
tri th c chung đ n k t lu n ch a đ ng tri th c riêng.ứ ế ế ậ ứ ự ứ Quy n p và di n d ch là hai ph ngạ ễ ị ươ
pháp nh n th c đ i l p nh ng th ng nh t v i nhau giúp phát hi n ra nh ng tri th c m i vậ ứ ố ậ ư ố ấ ớ ệ ữ ứ ớ ề
đ i t ngố ượ .
hình thái ng u nhiên, v n v t c a nó. ẫ ụ ặ ủ
Page 305 of 487
lo i b cái ng u nhiên, v n v t ra kh i ti n trình nh n th c s v n đ ng, phát tri n c a sạ ỏ ẫ ụ ặ ỏ ế ậ ứ ự ậ ộ ể ủ ự
v tậ
58
.
Ph ng pháp l ch s và ph ng pháp lôgíchươ ị ử ươ là hai ph ng pháp nghiên c u đ i l p nhauươ ứ ố ậ
nh ng th ng nh t bi n ch ng v i nhau giúp xây d ng hình nh c th và sâu s c v s v t.ư ố ấ ệ ứ ớ ự ả ụ ể ắ ề ự ậ
B i vì, mu n hi u b n ch t và quy lu t c a s v t thì ph i hi u l ch s phát sinh, phát tri nở ố ể ả ấ ậ ủ ự ậ ả ể ị ử ể
c a nó, đ ng th i có n m đ c b n ch t và quy lu t c a s v t thì m i nh n th c đ c l chủ ồ ờ ắ ượ ả ấ ậ ủ ự ậ ớ ậ ứ ượ ị
s c a nó m t cách đúng đ n và sâu s c. Khi nghiên c u cái l ch s , ph ng pháp l ch sử ủ ộ ắ ắ ứ ị ử ươ ị ử
cũng ph i n m l y “s i dây” lôgích c a nó đ thông qua đó mà phân tích các s ki n, bi nả ắ ấ ợ ủ ể ự ệ ế
c l ch s . Còn khi tìm hi u b n ch t, quy lu t, ph ng pháp lôgích cũng không th khôngố ị ử ể ả ấ ậ ươ ể
d a vào các tài li u l ch s đ u n n n, ch nh lý chúng. Tuy nhiên, tuỳ theo đ i t ng vàự ệ ị ử ể ố ắ ỉ ố ượ
nhi m v nghiên c u mà nhà khoa h c có th s d ng ph ng pháp nào là ch y u. Song,ệ ụ ứ ọ ể ử ụ ươ ủ ế
58
Ph ng pháp l ch sươ ị ử có giá tr to l n và quan tr ng trong các khoa h c l ch s ; b i vì, n u không có ph ng pháp l ch s s không cóị ớ ọ ọ ị ử ở ế ươ ị ử ẽ
khoa h c l ch s . Tuy nhiên, không ph i v i m i đ i t ng vi c áp d ng ph ng pháp l ch s đ u mang l i hi u qu . ọ ị ử ả ớ ọ ố ượ ệ ụ ươ ị ử ề ạ ệ ả Ph ng pháp lôgíchươ
đòi h i ph i tái hi n l i cái lôgích khách quan trong s phát tri n c a s v t, đòi h i quá trình t duy ph i b t đ u t kh i đi m c a l ch sỏ ả ệ ạ ự ể ủ ự ậ ỏ ư ả ắ ầ ừ ở ể ủ ị ử
nh ng t p trung nghiên c u s v t d i hình th c phát tri n t ng đ i hoàn thi n c a nó. Nóư ậ ứ ự ậ ướ ứ ể ươ ố ệ ủ có giá tr to l n và quan tr ng trong cácị ớ ọ
khoa h c lý thuy t; b i vìọ ế ở u th c a nó là ch , nó không nh ng ph n ánh đ c b n ch t, quy lu t c a s v t mà còn tái hi n đ c l chư ế ủ ở ỗ ữ ả ượ ả ấ ậ ủ ự ậ ệ ượ ị
s c a s v t m t cách khái quát, trên nh ng giai đo n ch y u, nó k t h p vi c nghiên c u k t c u c a s v t v i vi c tìm hi u l ch sử ủ ự ậ ộ ữ ạ ủ ế ế ợ ệ ứ ế ấ ủ ự ậ ớ ệ ể ị ử
c a b n thân s v t. ủ ả ự ậ
Page 306 of 487
dù tr ng h p nào cũng ph i quán tri t ườ ợ ả ệ nguyên t c th ng nh t lôgích và l ch sắ ố ấ ị ử và kh c ph cắ ụ
ch nghĩa ch quan t bi nủ ủ ư ệ , cũng nh ư ch nghĩa kinh nghi m mù quángủ ệ .
+ Ph ng pháp th ng nh t gi a tr u t ng và c th (ph ng pháp đi t cái tr uươ ố ấ ữ ừ ượ ụ ể ươ ừ ừ
t ng đ n cái c th trong t duyượ ế ụ ể ư )
Cái c th ụ ể là ph m trù dùng đ ch ạ ể ỉ s t n t i trong tính đa d ngự ồ ạ ạ
59
Tuy nhiên, trong nh n th c, không ph i chúng ta mu n l y b t kỳ cái tr u t ng nào làm ậ ứ ả ố ấ ấ ừ ượ cái xu t phátấ cũng đ c, mà là ph i b t đ uượ ả ắ ầ
t cái tr u t ng nào ph n ánh m i liên h ph bi n và đ n gi n nh t, nh ng có vai trò quy t đ nh đ i v i đ i t ng c n nghiên c u. Từ ừ ượ ả ố ệ ổ ế ơ ả ấ ư ế ị ố ớ ố ượ ầ ứ ừ
cái tr u t ng xu t phát đó, t duy theo dõi nh ng vòng khâu, nh ng tr ng thái quá đ trong s phát tri n c a đ i t ng đ c th hi nừ ượ ấ ư ữ ữ ạ ộ ự ể ủ ố ượ ượ ể ệ
b ng nh ng khái ni m ngày càng c th h n. B ng cách đó, t duy tái hi n quá trình phát sinh và phát tri n c a đ i t ng nghiên c u v iằ ữ ệ ụ ể ơ ằ ư ệ ể ủ ố ượ ứ ớ
toàn b các m t, các quan h t t y u, b n ch t, nh ng quy lu t chi ph i s v n đ ng và phát tri n c a chính nó. T tr u t ng đ n cộ ặ ệ ấ ế ả ấ ữ ậ ố ự ậ ộ ể ủ ừ ừ ượ ế ụ
th là ph ng pháp nh n th c khoa h c quan tr ng. Trong b ể ươ ậ ứ ọ ọ ộ T b n, ư ả C.Mác đã đ a ra m t ki u m u v vi c áp d ng ph ng pháp này.ư ộ ể ẫ ề ệ ụ ươ
Page 308 of 487
may l m ch hái l m, trong khi con ng i l i s n xu t”ắ ỉ ượ ườ ạ ả ấ
(1)
. S n xu t là ho t đ ng riêng cóả ấ ạ ộ
c a con ng i và xã h i loài ng i, nó bao g m ba quá trình: s n xu t v t ch t, s n xu tủ ườ ộ ườ ồ ả ấ ậ ấ ả ấ
tinh th n và s n xu t ra chính b n thân con ng i. Ba quá trình đó có m i quan h bi nầ ả ấ ả ườ ố ệ ệ
ch ng v i nhau, trong đó s n xu t v t ch t gi vai trò quy t đ nh. V y, s n xu t v t ch t làứ ớ ả ấ ậ ấ ữ ế ị ậ ả ấ ậ ấ
gì? S n xu t v t ch t là quá trình con ng i sáng t o và s d ng công c lao đ ng tác đ ngả ấ ậ ấ ườ ạ ử ụ ụ ộ ộ
vào gi i t nhiên, c i bi n các d ng v t ch t c a gi i t nhiên nh m t o ra nh ng v tớ ự ả ế ạ ậ ấ ủ ớ ự ằ ạ ữ ậ
ph m tho mãn nhu c u nào đó cho s t n t i và phát tri n c a con ng i và xã h i loàiẩ ả ầ ự ồ ạ ể ủ ườ ộ
ng i.ườ
2. Vai trò c a s n xu t v t ch t đ i v i s t n t i và phát tri n c a c a xã h i loàiủ ả ấ ậ ấ ố ớ ự ồ ạ ể ủ ủ ộ
ng iườ
Trong quá trình t n t i và phát tri n c a mình, con ng i chinh ph c, c i bi n t nhiênồ ạ ể ủ ườ ụ ả ế ự
không ph i ch v i t cách là nh ng cá nhân riêng l , mà còn v i t cách là nh ng thành viênả ỉ ớ ư ữ ẻ ớ ư ữ
trong m t c ng đ ng xã h i. S ng trong m t c ng đ ng xã h i, con ng i t t y u có quanộ ộ ồ ộ ố ộ ộ ồ ộ ườ ấ ế
h v i nhau, trao đ i ho t đ ng v i nhau, nh t là trong ho t đ ng lao đ ng s n xu t. Conệ ớ ổ ạ ộ ớ ấ ạ ộ ộ ả ấ
(
1)
C.Mác và Ph.Angghen, Toàn t pậ , T.34, Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà n i, 1998, tr. 241.ị ố ộ
Page 309 of 487
ng i và xã h i không th tách r i t nhiên, h ch có th t n t i và phát tri n d a vào tườ ộ ể ờ ự ọ ỉ ể ồ ạ ể ự ự
nhiên và trên c s làm bi n đ i t nhiên. Không có t nhiên và xã h i thì con ng i khôngơ ở ế ổ ự ự ộ ườ
th ti n hành s n xu t đ c. Song, đ n l t mình, s n xu t xã h i l i tr thành đi u ki nể ế ả ấ ượ ế ượ ả ấ ộ ạ ở ề ệ
đ ng tác đ ng vào gi i t nhiên nh m c i bi n nh ng d ng v t ch t c a t nhiên t o raộ ộ ớ ự ằ ả ế ữ ạ ậ ấ ủ ự ạ
nh ng s n ph m v t ch t ph c v cho nhu c u con ng i. L c l ng s n xu t chính là sữ ả ẩ ậ ấ ụ ụ ầ ườ ự ượ ả ấ ự
th hi n năng l c th c ti n c a con ng i trong quá trình s n xu t ra c a c i v t ch t. ể ệ ự ự ễ ủ ườ ả ấ ủ ả ậ ấ L cự
l ng s n xu tượ ả ấ là s k t h p gi a ng i lao đ ng v i t li u s n xu t, tr c h t là công cự ế ợ ữ ườ ộ ớ ư ệ ả ấ ướ ế ụ
lao đ ng. V i cách hi u nh v y, k t c u c a l c l ng s n xu t bao g m nh ng y u t cộ ớ ể ư ậ ế ấ ủ ự ượ ả ấ ồ ữ ế ố ơ
b n sau:ả
+ Ng i lao đ ngườ ộ là con ng i bi t sáng t o, s d ng công c lao đ ng đ s n xu t raườ ế ạ ử ụ ụ ộ ể ả ấ
nh ng v t ph m nh m tho mãn nhu c u nào đó c a con ng i trong đ i s ng xã h i.ữ ậ ẩ ằ ả ầ ủ ườ ờ ố ộ Chính
ng i lao đ ng là ch th c a quá trình lao đ ng s n xu t, con ng i v i s c m nh, kườ ộ ủ ể ủ ộ ả ấ ườ ớ ứ ạ ỹ
năng, k x o c a mình s d ng nh ng t li u s n xu t (tr c h t là công c lao đ ng) tácỹ ả ủ ử ụ ữ ư ệ ả ấ ứơ ế ụ ộ
đ ng vào đ i t ng lao đ ng đ s n xu t ra c a c i v t ch t. Ng i lao đ ng đ c xem làộ ố ượ ộ ể ả ấ ủ ả ậ ấ ườ ộ ượ
y u quy t đ nh c a l c l ng s n xu t, V.I.Lênin đã t ng kh ng đ nh: “L c l ng s n xu tế ế ị ủ ự ượ ả ấ ừ ẳ ị ự ượ ả ấ
Page 312 of 487
hàng đ u c a toàn th nhân lo i là công nhân, là ng i lao đ ng”ầ ủ ể ạ ườ ộ
(1)
. Trong quá trình s n xu tả ấ
v t ch t, con ng i tích lu kinh nghi m, phát minh và sáng ch k thu t, nâng cao k năngậ ấ ườ ỹ ệ ế ỹ ậ ỹ
lao đ ng c a mình, làm cho trí tu c a con ng i ngày càng hoàn thi n h n, do đó hàmộ ủ ệ ủ ườ ệ ơ
l ng trí tu k t tinh trong s n ph m ngày càng cao. ượ ệ ế ả ẩ
+ T li u s n xu tư ệ ả ấ là cái mà con ng i s d ng nó trong quá trình lao đ ng s n xu t,ườ ử ụ ộ ả ấ
bao g m t li u lao đ ng và đ i t ng lao đ ng.ồ ư ệ ộ ố ượ ộ Đây là y u t quan tr ng không th thi uế ố ọ ể ế
đ c c a l c l ng s n xu t.ượ ủ ự ượ ả ấ
- T li u lao đ ngư ệ ộ là cái do con ng i sáng t o ra nh ườ ạ ư ph ng ti n lao đ ngươ ệ ộ (h th ngệ ố
giao thông v n t i, kho ch a, nhà x ng, v.v.) và ậ ả ứ ưở công c lao đ ngụ ộ . Công c lao đ ng đ cụ ộ ượ
xem là y u t ế ố đ ngộ và cách m ngạ , luôn luôn đ c con ng i sáng t o, c i ti n và phát tri nượ ườ ạ ả ế ể
trong quá trình s n xu t, nó là “th c đo” trình đ chinh chinh ph c t nhiên c a loài ng iả ấ ướ ộ ụ ự ủ ườ
và là “tiêu chu n” đ phân bi t các th i đ i kinh t khác nhau.ẩ ể ệ ờ ạ ế
- Đ i t ng lao đ ngố ượ ộ bao g m nh ng cái có ồ ữ s n trong t nhiênẵ ự mà ng i lao đ ng đãườ ộ
tác đ ng vào nó và c nh ng cái đã tr i qua lao đ ng s n xu t, đ c ộ ả ữ ả ộ ả ấ ượ k t tinh d i d ng s nế ướ ạ ả
(
và s h u công c ng (công h u). Quan h s n xu t là do con ng i ta quy đ nh v i nhauở ữ ộ ữ ệ ả ấ ườ ị ớ
nh ng n i dung c a nó l i mang tính khách quan, không ph thu c vào ý mu n ch quan c aư ộ ủ ạ ụ ộ ố ủ ủ
m t ai hay m t t ch c nào. Trong tác ph m ộ ộ ổ ứ ẩ Lao đ ng làm thuê và t b n, ộ ư ả C.Mác đã kh ngẳ
đ nh: “Trong s n xu t, ng i ta không ch quan h v i gi i t nhiên. Ng i ta không th s nị ả ấ ườ ỉ ệ ớ ớ ự ườ ể ả
Page 315 of 487
xu t đ c n u không k t h p v i nhau theo m t cách nào đó đ ho t đ ng chung và đ traoấ ượ ế ế ợ ớ ộ ể ạ ộ ể
đ i ho t đ ng v i nhau. Mu n s n xu t đ c, ng i ta ph i có nh ng m i liên h và quanổ ạ ộ ớ ố ả ấ ượ ườ ả ữ ố ệ
h nh t đ nh v i nhau; và quan h c a h v i gi i t nhiên, t c là vi c s n xu t”ệ ấ ị ớ ệ ủ ọ ớ ớ ự ứ ệ ả ấ
(1)
. Quan hệ
s n xu t đ c xem là ả ấ ượ hình th c xã h iứ ộ c a m t quá trình s n xu t. Ba m i quan h c b nủ ộ ả ấ ố ệ ơ ả
c a quan h s n xu t th ng nh t v i nhau, t o thành m t h th ng t ng đ i n đ nh so v iủ ệ ả ấ ố ấ ớ ạ ộ ệ ố ươ ố ổ ị ớ
s v n đ ng và phát tri n liên t c c a l c l ng s n xu t. ự ậ ộ ể ụ ủ ự ượ ả ấ
Nh v y, l c l ng s n xu t và quan hê s n xu t là hai m t th ng nh t trong ph ngư ậ ự ượ ả ấ ả ấ ặ ố ấ ươ
th c s n xu t, s tác đ ng bi n ch ng gi a l c l ng s n xu t và quan h s n xu t bi uứ ả ấ ự ộ ệ ứ ữ ự ượ ả ấ ệ ả ấ ể
hi n quy lu t chung chi ph i s v n đ ng và phát tri n c a l ch s xã h i loài ng i. ệ ậ ố ự ậ ộ ể ủ ị ử ộ ườ
2. N i dung quy lu t quan h s n xu t ph i phù h p v i trình đ phát tri n c a l cộ ậ ệ ả ấ ả ợ ớ ộ ể ủ ự
l ng s n xu tượ ả ấ
Bi n ch ng v n có gi a l c l ng s n xu t và quan h s n xu t là m t t t y u kháchệ ứ ố ữ ự ượ ả ấ ệ ả ấ ộ ấ ế
quan. S n xu t v t ch t c a xã h i luôn luôn có khuynh h ng phát tri n. S phát tri n đó,ả ấ ậ ấ ủ ộ ướ ể ự ể
(
1)
C.Mác và Ph.Angghen, Toàn t pậ , T. 6. Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N i, 1993, tr. 552.ị ố ộ
Page 316 of 487
xét cho đ n cùng, bao gi cũng b t đ u t s phát tri n c a l c l ng s n xu t, tr c h t làế ờ ắ ầ ừ ự ể ủ ự ượ ả ấ ướ ế
công c lao đ ng.ụ ộ
S phát tri n c a l c l ng s n xu t đ c th hi n qua các trình đ khác nhau. Nói đ nự ể ủ ự ượ ả ấ ượ ể ệ ộ ế
trình đ c a l c l ng s n xu t là nói đ n trình đ c a công c lao đ ng (th công, c khí,ộ ủ ự ượ ả ấ ế ộ ủ ụ ộ ủ ơ
công nghi p hi n đ i…), trình đ c a ng i lao đ ng (kinh nghi m, k năng, k x o, trìnhệ ệ ạ ộ ủ ườ ộ ệ ỹ ỹ ả
đ ng d ng khoa h c-k thu t và công ngh vào quá trình s n xu t, trình đ t ch c vàộ ứ ụ ọ ỹ ậ ệ ả ấ ộ ổ ứ
mình, loài ng i thay đ i t t c nh ng quan h xã h i c a mình. Cái c i xay quay b ng tay,ườ ổ ấ ả ữ ệ ộ ủ ố ằ
đ a l i xã h i có lãnh chúa, cái c i xay ch y b ng máy h i n c, đ a l i xã h i có nhà tư ạ ộ ố ạ ằ ơ ướ ư ạ ộ ư
b n công nghi p”ả ệ
(1)
. L ch s phát tri n c a xã h i loài ng i đã ch ng minh k t lu n y. ị ử ể ủ ộ ườ ứ ế ậ ấ
Khi l c l ng s n xu t trình đ th p, công c lao đ ng còn thô s , ch y u là đ đá,ự ượ ả ấ ở ộ ấ ụ ộ ơ ủ ế ồ
cung tên, v i ng i lao đ ng ch bi t săn b t, l m hái thì con ng i mu n duy trì s s ng,ớ ườ ộ ỉ ế ắ ượ ườ ố ự ố
ch ng l i nh ng tai ho c a t nhiên h ph i lao đ ng s n xu t theo c ng đ ng, do đó quanố ạ ữ ạ ủ ự ọ ả ộ ả ấ ộ ồ
h s n xu t lúc này ph i là quan h s n xu t d a trên ệ ả ấ ả ệ ả ấ ự ch đ công xã nguyên th yế ộ ủ . Song,
loài ng i, vì s t n t i và phát tri n c a mình h ph i tìm cách c i ti n công c lao đ ng,ườ ự ồ ạ ể ủ ọ ả ả ế ụ ộ
phát tri n l c l ng s n xu t. S ra đ i c a công c b ng kim lo i, th công v i con ng iể ự ượ ả ấ ự ờ ủ ụ ằ ạ ủ ớ ườ
(
1)
C.Mácvà Ph.Ăngghen, Toàn t p, T.4,ậ Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N i 1997, tr. 187.ị ố ộ
Page 319 of 487