Trang 1/3 – Mã đề 482
S
Ở
GIÁO D
ỤC V
À ĐÀO T
ẠO
ĐĂK NÔNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 467
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Poli metylmetacrylat (thủy tinh hữu cơ) được tạo từ phản ứng trùng hợp của phân tử nào
sau đây ?
A. CH
2
= CHCOOH. B. CH
2
= C(CH
3
)COOCH
3
A. Dung dịch phênolphtalein. B. Dung dịch HCl.
C. Na
2
CO
3
. D. Giấy quỳ tím.
Câu 4: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất:
A. Dimetylamin. B. Anilin.
C. Amoniac. D. Metylamin.
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng anđêhit tác dụng với hiđrô (Ni, t
0
) là:
A. Axit hữu cơ. B. Rượu bậc 2.
C. Rượu bậc 1. D. Rượu bậc 3.
Câu 6: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, dẫn khí CO
2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu
được 25 gam kết tủa. Khối lượng rượu thu được là:
A. 1,51 gam. B. 11,5 gam.
C. 1,15 gam. D. 15,1 gam.
Câu 7: Phản ứng nào chứng minh anđehit có tính oxi hóa ?
A. CH
3
CH=O + Ag
2
O
0
3
; tNH
t
CH
3
CH=O.
Câu 8: Chất nào sau đây có thể làm đổi màu quỳ tím:
A. HOOC
−CH
2
CH(NH
2
)
−COOH.
B. H
2
N
−CH
2
−COOH.
C. CH
3
−CH(NH
2
) −COOH. D. C
6
H
5
NH
2
.
Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức
C. 65 gam. D. 75 gam.
Câu 11: Trong số các chất: CH
3
OH (1); C
6
H
5
OH (2); CH
3
NH
2
(3); C
6
H
5
NH
2
(4). Chất làm mất
màu dung dịch Br
2
gồm:
A. 2, 4. B. 1, 2, 4.
C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/3 – Mã đề 482
Câu 12: Cho 22 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với Na dư thì thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Công thức cấu tạo hai rượu là:
A. C
là:
A. Saccarozơ. B. Protit.
C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.
Câu 14: Hiđro hóa hoàn toàn 29g một anđehit no đơn chức mạch hở cần dùng 11,2 lit H
2
(đktc).
Công thức phân tử của anđehit là:
A. HCHO B. C
2
H
5
CHO
C. CH
3
CHO D. C
3
H
7
CHO
Câu 15: Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu metylic (xúc tác:H
2
SO
4
đặc, 140
0
C)
trong sản phẩm thu được có:
A. 4 ete. B. 1 ete. C. 2 ete. D. 3 ete.
Câu 16: Glucozơ là:
A. Hợp chất hữu cơ đơn chức. B. Hợp chất hữu cơ tạp chức.
H
5
.
C. HOC
2
H
4
CHO. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 20: Có thể phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng chất nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
/t
o
. B. I
2
.
C. Na
2
CO
3
. D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 21: Muốn trung hoà dung dịch axit no đơn chức cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,3M.
C. CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-CHO. D. CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-COOH.
Câu 23: Chất nào sau đây có công thức phân tử tổng quát là C
n
H
2n+1
OH?
A. CH
3
CH
2
COCH
3
. B. C
2
H
3
CH
2
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH(CH
3
)- OH. D. (CH
3
)
3
C– OH.
Câu 27: Cho 12 gam hỗn hợp gồm axit axêtic và etanal tác dụng với đá vôi (dư) thì thu được
1,68 lít khí ở đktc. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp l
à:
Trang 3/3 – Mã đề 482
A. 60% và 40% B. 70% và 30%
C. 80% và 20% D. 75% và 25%
Câu 28: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl lM thì khối
lượng của muối phenylamoniclorua thu được là:
A. 19,425 gam. B. 27,15 gam. C. 25,9 gam. D. 20,25 gam.
Câu 29: Chất nào sau đây thuộc polisaccarit:
A. glucozơ. B. Mantozơ.
C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 30: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH
3
)
2
= CH-COOCH
3
.
C. HCOOCH = CH-CH
3
. D. CH
3
COOCH = CH
2
.
Câu 33: Axit acrylic có công thức là:
A. C
2
H
3
COOH. B. C
2
H
5
COOH.
C. C
2
HCOOH. D. HCOOH.
Câu 34: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A.
fructozơ và mantozơ .
B.
mantozơ và glucozơ.
A. dung dịch Na
2
CO
3
. B. Br
2
.
C. Cu(OH)
2
. D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 37: CH
3
CH
2
CHO có tên gọi theo danh pháp quốc tế là:
A. Propanoic. B. Propanal.
C. Propanol. D. Anđehit propionic.
Câu 38: Trong sơ đồ : CH
CH
A
CH
3
-CH
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 40: Cho các phản ứng:
2 2 3 2
2 2 2 2 2
.
.
H N CH COOH HCl H N CH COOHCl
H N CH COOH NaOH H N CH COONa H O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:
A. Có tính axit. B. Có tính chất lưỡng tính.
C. Có tính oxi hóa và khử. D. Có tính bazơ. HẾT