BÀI TẬP TN CHỌN LỌC
A.ĐẠI CƯƠNG
Các hỗn hợp muối sau đây, khi hoà tan trong nước tạo môi trường pH khác 7.
A. Dung dịch KNO
3
, Na
2
CO
3
, có pH >7. B. Dung dịch Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, có pH >7
C. Dung dịch NaHSO
4
, K
2
SO
4
, có pH <7. D. Tất cả đều đúng.
Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronsted thì:
A. NH
4
+
,SO
4
2-
, NO
2+
, Mg
2+
, SO
4
2-
, Cl
-
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Một dung dịch chứa 2 cation Fe
2+
(0,1mol) và Al
3+
(0,2mol) và 2 anion Cl
-
(xmol) và (ymol). Biết rằng
khi cô cạn dung dịch thu được 46,9(g) chất rắn khan. x và y có giá trị là?
A/ 0,2 và 0,3 B/ 0,1 và 0,35 C/ 0,3 và 0,25 D/ 0,4 và 0,2
Câu 45: Trong dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
loãng có 0,6 mol thì trong dung dịch đó có chứa?
A/ 0,2 mol Al
2
(SO
4
(3) {K
+
, H
+
, Na
+
, NO
3
-
}; (4) {K
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
}
Trộn hai dung dịch vào nhau thì cặp nào sau đây không phản ứng?
A/ (1) & (2) B/ (2) & (3) C/ (3) & (4) D/ (1) & (4)
Câu 55: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A/ Cu
2+
, Cl
-
, Na
+
3+
D/ Na
+
, Ca
2+
, Fe
3+
, NO
3
-
, Cl
-
Câu 56: Ion CO
3
2-
không phản ứng với các dung dịch nào sau đây?
A/ NH
4
+
, Na
+
, K
+
, NO
3
-
B/ Ba
2+
, Ca
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Đó là 4 dung dịch nào?
A/ BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
B/ BaCO
Cho hỗn hợp hai muối BaCl
2
và CaCl
2
tác dụng với lượng dư dung dịch Na
2
CO
3
thì tạo ra hỗn hợp kết tủa có
khối lượng giảm so với ban đầu là 3,3(g). Số mol hai muối ban đầu là?
A/ 0,2 mol B/ 0,3 mol C/ 0,4 mol D/ 0,5 mol
Cho luồng khí H
2
dư đi qua ống đựng 0,8(g) CuO nung nóng. Sau phản ứng được 0,672(g) chất rắn. Hiệu suất
khử CuO thành Cu là?
A/ 80% B/ 75% C/ 60% D/ 50%
Cho 30,4(g) hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
tác dụng với axit HNO
3
loãng dư. Cô cạn, lấy muối đem nhiệt phân hoàn
toàn ở nhiệt độ cao thu được 32(g) chất rắn duy nhất. Khối lượng của FeO trong hỗn hợp ban đầu là?
A/ 1,6(g) B/ 14,4(g) C/ 16(g) D/ 20(g)
Cho 1(g) bột sắt tiếp xúc với không khí một thời gian thu được 1,24(g) hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
3
2-
(0,2 mol), SO
4
2-
(y mol).
Vậy giá trị của y là:
A. 0,05 B. 0,07 C. 0,1 D. 0,2
B> VÔ CƠ
29Cho các pư hóa học sau:1. KClO
3
A + B 4. E + G Nước Javen
2. A D + G 5. E + G Muối clorat +…
3. D + H
2
O E + H
2
6. A + H
2
O E +
Xác định A, B, D, E, G:
A B D E G
a O
2
KCl K KOH Cl
2
b KCl O
2
Cl
CO
3
NaOH
d NaCl NaOH Na
2
CO
3
32Một loại muối ăn có lẫn: CaCl
2
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
. Trình bày phương pháp loại bỏ các tạp chất
để thu được muối ăn tinh khiết. Lần lượt sử dụng:
A. Dd Na
2
CO
3
dư, dd BaCl
2
, dd HCl dư, đun cạn ddB. Dd BaCl
2
)
2
. Khi phản
ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho chất rắn E tác dụng với dung
dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H
2
(đktc). Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch C là:
A. 0,075M và 0,0125M B. 0,3M và 0,5M C. 0,15M và 0,25M D.
Kết quả khác
Một oxit kim loại có công thức là M
x
O
y
, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng
khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO
3
đặc nóng thu được muối của M
hóa trị 3 và 0,9 mol khí NO
2
công thức của kim loại oxit là:
A. Al
2
O
3
4
.
A. 0,04M và 0,05M B. 0,07M và 0,05 C. 0,08M và 0,06 D. 0,09M và 0,03 M
Cho 4,48(l) hỗn hợp khí CO
2
và N
2
(đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,08 mol Ca(OH)
2
thu được 6(g) kết tủa.
Phần trăm thể tích khí CO
2
trong hỗn hợp là?
A/ 30% B/ 40% C/ 50% D/ A và C đúng
Câu 12: Cho 4,48(l) khí CO
2
(đktc) hấp thụ vào 400(ml) dung dịch chứa Ca(OH)
2
thu được 12(g) kết tủa. Nồng
độ mol/l của dung dịch Ca(OH)
2
là?
A/ 0,2M B/ 0,4M C/ 0,6M D/ 0,8M
Câu 13: Cho 112(ml) khí CO
2
(đktc) hấp thụ vào 200(ml) dung dịch chứa Ca(OH)
2
thu được 0,1(g) kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)
2
. Biết đoạn giá trị của b
là [3,2a; 3,8a]. Để có kết tủa lớn nhất và bé nhất thì b có giá trị là?
A/ b = 3,5a & b = 3,2a B/ b = 3,2a & b = 3,8a C/ b = 3,8a & b = 3,2a D/ b = 3,8a & b = 3,5a
Câu 22: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl
3
. Biết đoạn giá trị của b
là [0,5a; 2a]. Để có kết tủa lớn nhất và bé nhất thì b có giá trị là?
A/ b = 0,5a & b = 2a B/ b = 1,25a & b = 2a C/ b = 2a & b = 1,25a D/ b = 2a & b = 0,5a
Cho NH
3
dư lần lượt vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau: FeCl
3
, AgNO
3
, AlCl
3
, Cu(NO
3
)
2
. Có mấy
ống nghiệm thu được kết tủa?
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Cho 16(g) oxit sắt Fe
x
O
y
tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 5M, sau phản ứng cô cạn được a(g) muối
khan. a là?
A/ 52,5(g) B/ 35,2(g) C/ 32,5(g) D/ 16,25(g)
y
tác dụng vừa đủ với 12oml dung dịch HCl 5M. Oxit sắt đem phản ứng là?
A/ FeO B/ Fe
2
O
3
C/ Fe
3
O
4
D/ Tất cả đều sai
Câu 30: Hòa tan 28,4(g) hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu
được 10(l) khí ở 54,6
0
C, 0,8064atm và dung dịch X. Khối lượng của hai muối trong dung dịch X là?
A/ 30,95(g) B/ 34,25(g) C/ 31,48(g) D/ 33,70(g)
Dung dịch A có chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24(l) khí CO
2
vào 400ml dung dịch A thu được một
kết tủa có khối lượng?
A/ 3(g) B/ 2(g) C/ 1,5(g) D/ 0,4(g)
Câu 32: Sục V(l) khí CO
2
(đktc) vào 2(l) dung dịch Ba(OH)
2
0,0225M tạo thành 2,955(g) kết tủa. Giá trị của V
là?
A/ 0,336(l) hay 1,68(l) B/ 0,168(l) hay 0,84(l)
3
H
6
(NH
2
)COOH là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 E. 8
Thủy tinh hữu cơ là:
A. polimetylmetaacrilat. C. polivinylclorua. E. polivinylic.
B. polivinylaxetat. D. poliarylonitrin.
PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào?
A. CH
2
=CH-COOCH
3
C. CH
2
=CH-OCOCH
3
E. CH
2
=C-COOCH
3
B. CH
2
=CH-COOH D. CH
2
=CH-OCOC
2
2
-COOH (3) CH
3
OH
(4) C
6
H
5
OH
(5). HOOC- CH
2
- CH
2
- CH-COOH
NH
2
(6). H
2
N-CH
2
-CH
2
- CH
2
- CH-COOH
NH
2
Chất nào làm cho quỳ tím hóa đỏ ?
-H
2
O NH
3
+
HSO
4
-
X, Y, Z là 3 trong số các chất sau:
(1) CH
2
COONH
4
(3) CH
2
COOH (5) CH
2
COOH
NH
2
NH
3
+
NH
3
+
HSO
4
-
xt F
F + B xt G
nG xt, t
o
, p Polivinylaxetat
A là :
A. Etan B. metan C. Propan
D. Rượu etylic E. Rượu metylic
Dùng thuốc thử nào để nhận biết 3 ống nghiệm chứa riêng rẽ các chất sau:
H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, H
2
NCH
2
CH
2
CH COOH
NH
2
A. Cu(OH)
2
C. dung dịch HCl E. phenolphtalein
B. dung dịch NaOH D. Quỳ tím
Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng : CH
3
NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C
8
H
5
NO
2
E. C
6
H
11
N
2
O
-CH
2-
COO-CH
2-
CH
2
-CH
3
C. NH
2
-CH
2
-COO-CH(CH
3
)
2
D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COO-C
2
H
5
H
chế ra một tấn PVC là bao nhiêu nếu:
a. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% :
A. 1414 B. 3584 C. 3737 D. 7112 E. Kết quả khác
b. Nếu hiệu suất của (1) là 15%, của (2) là 95% và của (3) là 90% :
A. 294,6 B. 588,3 C. 2946 D. 5883 E. Kết quả khác
*Câu 41 : Cho X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm - COOH. Lấy 4,12 g X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 5,0 g muối. Vậy cấu tạo của X có thể là
A. H
2
N-CH
2
-COOH D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH-COOH
B. CH
3
-CH-COOH NH
2
NH
2
E. CH
3
-CH-CH
-CH-COOH D. A, B đúng
NH
2
NH
2
B. H
2
N-CH
2
- CH
2
-COOCH
3
và H
2
N-CH
2
- CH
2
-COOH E. B, C đúng
C. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
và H
2
tác dụng được với Na giải phóng H
2
. Khi oxi hoá B
1
(có xúc tác) sẽ
tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Chất C
1
tác dụng được với dung dịch NaOH.
Chất D
1
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Chất A
1
không tác dụng được với Na, không tác dụng với
NaOH và không tham gia phản ứng tráng gương
: Cho các phản ứng sau:
(A) + Cl
2
→ (B) + (C)
(B) + NaOH
→ (D) + ( E) .
(C) + NaOH → (E) + (F)
(A) + O
2
→ (G) + (F)
(D) + O
2
2
H
5
OH; HCHO và CH
3
-CH(OH)(SO
3
Na)
D. CH
4
; HCHO và CH
2
(OH)(SO
3
Na)
So sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic(1), etylclorua (2), đietyl ete (3) và axit axetic(4)?
A. (1)>(2)>(3)>(4). C. (4)>(1)>(3)>(2). E. (4)>(3)>(1)>(2).
B. (4)>(3)>(2)>(1). D. (1)>(4)>(2)>(3).
*Câu 20: Cho các hợp chất sau:
(1) HCOOH (2) CH
3
COOH (3) C
2
H
5
OH (4) C
2
(6) CH
3
OH
Khi so sánh nhiệt độ sôi của các chất trên, phát biểu nào sai?
A. (1)>(2)>(5). C. (1)> (2)>(4). E. (1)>(3)>(2).
B. (7)>(2)>(6).
D. (1)>(4)>(5).
Xét các hợp chất hữu cơ sau:
(1) CH
3
CH
2
CHO (3) CH
3
COCH
3
(2)CH
2
=CH-CHO (4) CHC-CH
2
OH
Những chất nào cộng H
2
(dư )/Ni,t
o
cho sản phẩm giống nhau?
A. (2),(3),(4) C. (3),(4) E.(1),(2),(3),(4)
B. (1),(2) D.(1),(2),(4)
Cho các axit: HCOOH(1), CH
-C-CH
2
OH. C. HCOOC
2
H
5
E. CH
3
- C - O - CH
3
O O
B. CH
3
CH
2
COOH. D. HOCH
2
CH
2
CHO.
*Câu 45: Công thức phân tử của X là C
8
H
8
O
2
. Biết X:
a. Trong công thức có một vòng benzen.
b. X tác dụng được với Na nhưng không tác dụng với NaOH.
O
2
H
2
SO
4
đặc
X + H
2
O X
1
+ X
2
X
1
+ K
2
Cr
2
O
7
+
H
2
SO
4
X
6
O
3
có thể là:
A. HO - CH
2
- C - O - CH = CH
2
D. H - C - (CH
2
)
2
- C - OH
O O O
B. H - C - O - CH
2
- CH
2
- C - H E. H - C - CH
2
- C - CH
3
O O O O
C. CH
3
- C - CH
2
- C - OH
O O
Cl E. ClCH= C CH
2
COOH
C. ClCH
2
CH
2
COOCH
3
CH
3
Biết rằng hợp chất hữu cơ X có các tính chất sau đây:
1. Làm thay đổi màu chất chỉ thị.
2. Có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
3. Tác dụng được với dung dịch natricacbonat
Vậy X là:
A. Anđehitfomic C. Axit axetic E. axetandehit
B. metylfomiat D. Axit fomic
Câu 51: Y là este đơn chức no. Thuỷ phân Y trong môi trường axit cho ta Y
1
, Y
2
. Thực hiện phản ứng oxi hoá
đối với Y
1
, ta thu được axetandehit. Y
2
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy Y có công thức cấu
tạo là:
A. HCOOH C. HCOOC
o
X, Y, Z là 3 trong số các hợp chất sau (theo thứ tự).
1. C
2
H
4
3. C
2
H
2
5. CH
3
CHO 7. CH
3
OH
2. C
2
H
6
4. HCHO 6. CH
3
CH
2
CHO 8. CH
3
CH
2
OH
Câu trả lời đúng là:
B. E.
CH
3
OH và CH
3
O CH
3
OH và CHO
C.
CH
2
OH và CHO
B. CH
3
OH HCHO HCOOH HCOO-CH=CH
2
C. CH
3
OH HCHO HCOOCH
3
CH
2
=CH-COOH
D. CH
3
OH HCOOH HCOOCH
3
2
CO
3
. E. NaOH, nước brôm và Na.
C. Na
2
CO
3
, nước brôm và Na.
*Câu 58: Để phân biệt rượu metylic, phenol, anđehit fomic và axit axetic, ta dùng:
A. Na
2
CO
3
, nước brôm và NaOH D. NaOH, quỳ tím và K
2
CO
3
B. quỳ tím, Cu(OH)
2
, Na E. Cu(OH)
2
, nước brôm và Na
C. AgNO
3
/NH
3
, nước brôm và Na
* Điều chế, ứng dụng
5
+ H
2
O
Câu 62: Cho các hợp chất đầu và trung gian trong quá trình điều chế axit axetic(1), axetanđehit(2), metan(3),
axetilen(4).
Hãy sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế.
A. (1) (2) (3) (4). D. (2) (3) (4) (1).
B. (4) (3) (2) (1). E. (3) (4) (2) (1).
C. (2) (3) (4) (1).
Câu 63: Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic?
A. Sản xuất chất dẻo. D. Điều chế dược phẩm.
B. Xử lý hạt giống. E. Tổng hợp hữu cơ.
C. Ngâm xác động vật, tẩy uế.
Câu 64: Axit axetic không được dùng trong:
A. Công nghiệp nhuộm. D. Công nghiệp dược phẩm.
B. Công nghiệp tơ. E. Sản xuất polime.
C. Công nghiệp cao su.
Câu 65: Ứng dụng nào của axit metacrylic?
A. Sản xuất mỹ phẩm. D. Điều chế dược phẩm.
B. Sản xuất xà phòng. E. Tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ.
C. Sản xuất nến.
Câu 66: Ứng dụng nào không phải của este?
A. Sản xuất sợi. D. Công nghiệp nhuộm.
B. Công nghiệp thực phẩm. E. Tổng hợp hữu cơ.
C. Công nghiệp mỹ phẩm.
Bài tập tính toán, biện luận
Câu 67: Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml dung dịch
NaOH 1M. A có thể là:
A. axit isobutiric. C. axit propionic. E. axit fomic.
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
. E. C
5
H
10
O
2
.
*Câu 70: Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)
n
. Khi đốt cháy 1 mol X ta thu được dưới 6
mol CO
COOH
(2) CH
2
(COOH)
2
(5) CH
3
COOH (7) HCOOH
(3) HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH (8) C
3
H
7
COOH
A. 1,2,5 B. 1,3,7 C. 1,5,6 D. 2,3,6 E. 4,5,8
Câu 72: Một hỗn hợp gồm hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức. Cho
1,02 g hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu dược 4,32 g bạc kim loại. Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Công thức phân tử của A và B là :
A. HCHO và CH
3
CHO B. CH
3
đã dùng. Biết các chất trên đều tác dụng được với NaOH. Hai chất đó là :
A. Hai rượu no, đơn chức. D. CH
3
COOH & HCOOH.
B. Một axit no đơn chức, một phenol E
.
C
2
H
5
COOH & CH
3
COOCH
3
C. Một rượu no đơn chức, một axit thơm.
*Câu 75: Ba chất hữu cơ A, B, C có khối lượng phân tử lập thành 1 cấp số cộng, chất nào khi cháy cũng chỉ
tạo thành CO
2
& H
2
O, trong đó tỉ số mol của CO
2
và H
2
O bằng 2:3. Vậy A, B, C là :
A. 3 axit đơn chức no liên tiếp.
B. 3 rượu đơn chức no liên tiếp
C. HCHO, CH
3
.
Hợp chất hữu cơ M có công thức phân tử là C
4
H
6
O. Cho 0,35 g M tác dụng với H
2
dư (có
bột Ni làm xúc tác) ta
thu được 0,296 g rượu isobutylic. Vậy hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
A. 40% B. 50% C. 60% D. 70% E. 80%
: Người ta dùng a mol axit axetic phản ứng với a mol rượu etylic. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì
tỉ lệ tích nồng độ mol/lit các chất trong cân bằng như sau: [CH
3
COOC
2
H
5
][H
2
O] / [CH
3
COOH][C
2
H
5
OH] =
4
Tỉ lệ phần trăm axit axetic chuyển hóa thành sản phẩm etyl axetat là:
2
-COOH và CH
3
COOCH=CH
2
D. CH
2
=CH-COOH Và HCOOCH=CH
2
Câu 9: Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C
3
H
4
O
3
)n. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó
là:
A. C
2
H
3
(COOH)
2
B. C
4
H
7
(COOH)
3
2
-CH
2
-COOH D. HCOOH và (CH
3
)
2
CHCOOH
Câu 13:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Một hợp chất X có M
x
< 170. Đốt cháy hoàn
toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2ml CO
2
(đktc) và 0,270 gam H
2
O. X tác dụng với dung dịch NaCO
3
và với natri
đều sinh ra chất khí với số mol đúng bằng số mol X đã dùng. Công thức cấu tạo của X là:
A. HO-C
4
H
6
O
B. C
2
H
5
COOH và CH
3
COOCH
3
C. CH
2
=CH=COOH và HCOOH=CH
2
D. Câu C đúng.
Câu 22: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
7
H
9
NO
2
. Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ
với NaOH, đem cô cạn thu được một muối khan có khối lượng 144g. Xác định công thức cấu tạo của X.
A. HCOOC
6
H
4
NH
2
B. HCOOC
6
COOH và HOOC-CH
2
-COOH D. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH
. HOOC-COOH B. HOOC-CH
2
-COOH C. HOOC-C(CH
2
)
2
-COOH D. HOOC-(CH
2
)
4
-
COOH
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên
tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO
2
, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc bình 2
đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là
Na
2
SO
4
đặc và
bình 2
đựng NaOH đặc. Sau thí nghiệm khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam.Nếu cho bay hơi
1 gam X
thì được 373,4
Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Đốt
cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO
2
, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc bình 2 đựng KOH
thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na
2
CO
3
cân
nặng 2,65 gam. Xác định công thức phân tử của hai muối natri.
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
COONa B. C
3
H
3
-O-CHO C. HO-CH
2
=CH-OH D. HO-CH
2
-CHO
Câu 37: Cho một lượng axit hữu cơ B phản ửng đủ với dung dịch NaOH rồi cô cạn dung dịch, ta thu được
1,48 gam muối khan D; đem toàn bộ lượng muối D đốt hoàn toàn với oxi thì thu được 1,06 gam một chất rắn X
và một hỗn hợp khí Y; cho hấp thụ hết khí Y vào một bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng là
1,06 gam và khi lọc ta thu được 2 gam kết tủa rắn Z. Biết số nguyên tử cacbon trong một phân tử B nhỏ hơn 6.
Công thức cấu tạo của B là:
A. (COOH)
2
B. HOOC-(CH
2
)-COOH C. C
2
H
5
COOH D. HOOC-CH
2
-
COOH
Hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen chỉ chứa 4 nguyên tố C, H,
O, N, trong đó hiđro 9,09% nitơ 18,18% đốt cháy 7,7 gam chất A thu được 4,928 lít khí CO
2
đo ở 27,3
0
C, 1atm
A tác dụng với dung dịch NaOH. Cho biết công thức cấu tạo có thể của A?
A. C
2
H
4
(COOH)
2
và C
2
H
3
COOH B. (COOH)
2
và C
3
H
5
COOH
C. C
4
H
8
(COOH)
2
và C
3
H
5
COOH D. C
4
H
2
SO
4
dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít. Hỏi axit hữu cơ (sau khi làm khô) ở điều kiện
54,6
0
C và p bằng 1,2 atm. Công thức phân tử muối axít
A. HCOOK B. C
2
H
5
COONa C. CH
3
COOK D. CH
2
=CH=COOK
: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có
khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là:
A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
B. CH
3
3
. Vậy X,
Y có thể là:
A. C
4
H
9
OH và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và HOC
2
H
4
CHO
C. OHC-COOH và C
2
H
5
COOH D. OHC-COOH và HCOOC
2
H
5
: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
5
-CH=CH-
COOH
C. HCOOC
6
H
4
CH=CH
2
và HCOOCH=CH-C
6
H
5
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và CH
2
=CH-COOC
6
H
5
Xác định công thức cấu tạo các chất A
2
, A
3
OH; C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COONa
C. C
4
H
9
OH; C
3
H
7
COOH và C
3
H
7
COONa D. Câu A đúng
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1). C
3
H
4
O
2
+ NaOH
NO
3
Các chất B và C có thể là:
A. CH
3
CHO và HCOONa B. HCOOH và CH
3
CHO C. HCHO và HCOOH D. HCHO và CH
3
CHO
Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành. Để xà phòng hóa 22,2
gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất. Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được
sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%). Cho biết công thức cấu tạo của hai
este?
A. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOO C
2
H
)
2
OCOCH
3
C. CH
3
OOC-(CH
2
)
2
-COOCH
3
hoặc C
2
H
5
OOC-COOC
2
H
5
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P
2
O
5
dư, khối lượng bình
tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOC
3
H
7
. C.CH
3
COOCH
3
và
CH
3
COOC
2
H
5
Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A, B có cùng chức hóa học. Đun nóng 13,6 gam hỗn
C. C
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
2
D. C
4
H
8
O
2
và C
5
H
10
O
2
: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, O mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,20g KOH
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được dung dịch B. Để trung hòa vừa hết lượng KOH dư trong dung dịch B cần
dùng 80ml dung dịch HCL 0,50M. Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36
gam hỗn hợp hai rượu đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối. Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A. H
là 26,5 và 78,67 gam hỗn hợp muối khan. Hợp chất X có công thức cấu tạo là:
A. C
3
H
7
OOC-C
4
H
8
-COOC
2
H
5
B. CH
3
OOC- C
3
H
6
-COO C
3
H
7
C. C
3
H
7
OOC- C
2
H
H
5
C. CH
3
COO-(CH
2
)
2
-OOC
2
H
5
D.
Tất cả đều sai
: Khi xà phòng hóa 2,18 gam Z có công thức phân tử là C
9
H
14
O
6
đã dùng 40ml dung dịch NaOH 1M. Để trung hòa
lượng xút dư sau phản ứng phòng hóa phải dùng hết 20ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng xà ứng hóa người ta
nhận được rượu no B và muối natri của axit hữu cơ một axit. Biết rằng 11,50 gam B ở thể hơi chiếm thể tích bằng thể
tích của 3,75 gam etan (đo ở cùng nhiệt độ và áp suất). Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm công thức cấu tạo
của rượu B?
A. C
2
H
4
(OH)
A. C
6
H
5
COOH B. HCOOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
4
OH D. Tất cả đều sai
Câu 43: Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C
4
H
4
O tác dụng vừa dung dịch KOH nồng độ 11,666%. Sau
phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H
2
O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất
rắn Z có khối lượng là 23 gam. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH
3
COOC
6
H
5
B. HCOOC
6
2
và CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOCH=CH-CH
3
và HCOOC
6
H
5
D. Kết qủa khác
: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol n
CO2
: n
H2O
= 2. Đun nóng
0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức ete, không phản ứng với
Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO
3
, trong amoniac ngay cả khi đun nóng. Biết M
x
< 140
công thức cấu tạo thu gọn của A?
A. (CHCOO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (C
2
C
5
COO)
3
C
3
H
5
D. Kết quả khác
Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. Cho hỗn hợp X phản ứng với KOH vừa đủ, cần dùng 100ml dung dịch KOH
5M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và được một rượu no đơn chức Y. Cho toàn
bộ Y tác động hết với Na được 3,36 lít H
2
. Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
A. 1 axit và 1 rượu B. 1 este và 1 rượu C. 2 este D. 1 este và 1 axit
COOC
4
H
3
B. C
4
H
4
COOCH
3
C. HCOOC
6
H
5
D. Kết quả khác
Câu 65: Cho hỗn hợp X gồm 1 rượu đơn chức no và một rượu đơn chức phân tử có 1 liên kết đôi, có khối lượng m
gam. Khi nạp m gam hỗn hợp vào 1 bình kín Y dung tích 6 lít và cho X bay hơi ở 136,5
0
C. Khi X bay hơi hoàn toàn
thì áp suất trong bình là 0,28 atm. Nếu cho m gam X este hóa với 45 gam axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt h%.
Tổng khối lượng este thu được theo m và n là:
A. [(2m + 4,2)h] / 100 B. [(1,5m + 3,15)h] / 100 C. [(m + 2,1)h] / 100 D. Kết quả khác.
: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 2,9 gam tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M. Sau phản ứng
thu một muối và anđehit. Công thức cấu tạo của este là:
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOHCH=CH
2
tạo thành rượu no, rượu này tạo phức
với Cu(OH)
2
.
Công thức cấu tạo đúng của A là :
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
OH B. CH
3
-CH
2
-COOH E. HCOOCH
2
CH
3
C. HOCH
2
-CH
2
CHO D. CH
3
-CHOH-CHO
Cho dãy chuyển hóa sau:
1500
o
3
2. C
2
H
4
4. C
3
H
6
6. CH
3
OCH
3
A. 1, 5, 6 B.1, 2, 5 C. 2, 3, 5 D. 4,
6, 7 E. 1, 3, 7
: Có 3 rượu đa chức: (1) HOCH
2-
CHOH-CH
2
OH
(2) CH
3-
CHOH-CH
2
OH
(3) HOCH
2-
(CH
3
D. Quì tím
Gluxit A có công thức cấu tạo đơn giản nhất là CH
2
O phản ứng được với Cu(OH)
2
cho chất lỏng màu xanh lam. Biết
1,2 g A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho 1,728 g Ag. A có công thức phân tử là :
A. C
6
H
12
O
6
C. C
12
H
22
O
11
E. Tất cả đều sai
B. C
5
H
10
O
B. C
5
H
10
O
5
D. (C
6
H
10
O
5
)
n
b. Thể tích khí hidro (đktc) để hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, t
o
) 2,70 gam gluxit trên là:
A. 112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml E. 560 ml
Chia hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành 2 phần bằng nhau.
Hòa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO
3
trong NH
3
thì được 2,16 gam Ag.
Đun phần thứ hai với H
2
SO
4
loãng, sau đó trung hòa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với một lượng dư