TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 7
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT.
1. Biết cấu hình e của Fe: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Số thứ tự Chu kì Nhóm
A. 26 4 VIIIB.
B. 25 3 IIB.
C. 26 4 IIA.
D. 20 3 VIIIA.
2. Cấu hình e nào dưới đây được viết đúng?
A.
26
Fe (Ar) 4s
1
3d
7
. B.
26
4
loãng (1) và H
2
SO
4
đặc, nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng
điều kiện là:
A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (2) gấp rưỡi (1). D. (2) gấp ba (1).
5. Nhúng thanh Fe vào dd CuSO
4
. Quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh. B. Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dd có màu xanh. D. Thanh Fe có màu đỏ và dd có màu xanh.
6. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng Fe và công thức h/c của Fe chính trong quặng đó?
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
. B. Manhetit chưía Fe
3
O
4
.
C. Xiđerit chứa FeCO
3
. D. Pirit chứa FeS
2
.
7. Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư HNO
3
C. FeCO
3
0
t
→
D. Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
g
11. Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H
2
. B. CO. C. Al. D. Na.
12. Thổi khí CO dư qua 1,6g Fe
2
O
3
nung nóng đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu gam?
A. 0,56g. B. 1,12g. C. 4,8g. D. 11,2g.
13. Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0g khí H
2
thoát ra . Đem cô cạn dd sau phản
ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 50g. B. 55,5g. C. 60g. D. 60,5g.
14. Đốt cháy kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5g muối, đồng thời thể tích khí clo trong bình giảm
6,72lit (dktc). Kim loại bị đốt là kim loại nào?
.
17. Trong số các loại quặng sắt: FeCO
3
(xiderit), Fe
2
O
3
(hematit), Fe
3
O
4
(manetit), FeS
2
(pirit). Quặng chứa
hàm lượng % Fe nhỏ nhất là
A. FeCO
3
. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeS
2
.
18. Tên của các quặng chứa FeCO
3
+ H
2
S
20. Câu nào sau đây là đúng?
A. Ag có khả năng tan trong dd FeCl
3
. B. Cu có khả năng tan trong dd FeCl
3
.
C. Cu có khả năng tan trong dd PbCl
2
. D. Cu có khả năng tan trong dd FeCl
2
.
21. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Fe có khả năng tan trong dd FeCl
3
. B. Cu có khả năng tan trong dd FeCl
3
.
C. Fe có khả năng tan trong dd CuCl
2
. D. Ag có khả năng tan trong dd FeCl
3
.
22. Nguyên tắc chung của quá trình sản xuất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng
A. CO. B. Mg. C. Al. D. H
2
.
23. Kim loại có thể khử Fe
4
. B. Sắt tan trong dung dịch FeCl
3
.
C. Sát tan được trong dung dịch FeCl
2
. D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl
3
.
29. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe(OH)
3
. D. Fe(NO
3
)
3
.
30. Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?
A. SiO
2
và C. B. MnO
2
và CaO. C. CaSiO
3
. D. MnSiO
3
3
tác dụng vơi dung dịch
A. NaCl B. NaOH. C. Na
2
SO
4
. D. CuSO
4
.
34. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng dược với dung dịch HCl là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3
35. Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Zn. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy à:
A. Mg B. Na. C. Zn. D. Fe.
36. Cho PTHH: aAl + bFe
2
O
3
cFe + d Al
2
O
3
. a, b, c, d là các số nguyên tối giản. Tổng các hệ số a,b, c, d là
A. 4. B. 5. C.6. D. 7.
37. Cho sơ đò chuyển hóa: Fe
3 3
( )
X Y
FeCl Fe OH
+ +
→ →
)
3
và khí H
2
. D. FeSO
4
và khí H
2
.
39. Cho 1,6 gam bột Fe
2
O
3
tác dụng với HCl dư. Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là
A. 4,24 g. B. 2,12 g. C. 1,62 g. D. 3,25 g.
40. Kim loại phản ứng được với H
2
SO
4
loãng là
A. Ag. B. Fe C. Cu. D. Au.
41. Cho các chất: FeCl
3
,FeSO
4
, BaCl
2
, Mg(NO
3
)
Cr
2+
:(Ar)3d
4
. C.
24
Cr:(Ar)3d
4
4s
2
. D.
24
Cr
3+
:(Ar)3d
3
.
4. Trong các cấu hình e của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình e nào đúng?
A.
24
Cr:(Ar)3d
4
4s
2
. B.
24
Cr
2+
:(Ar)3d
3
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí.
B. Crom là kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890
o
C).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2g/cm
3
).
8. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Cr + 2F
2
→
CrF
2
. B. 2Cr + 3Cl
2
0
t
→
2CrCl
3
.
C. 2Cr + 3S
0
t
→
Cr
2
S
3
3
, Cr(OH)
3
lưỡng tính.
C. Cr
2+
, Cr
3+
trung tính; Cr(OH)
4
−
có tính bazơ.
D. Cr(OH)
2
, Cr(OH)
3
, CrO
3
có thể bị nhiệt phân.
14. Thêm 0,02mol NaOH vào dd chứa 0,01mol CrCl
3
, rồi để trong không khío đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?
A. 0,86g. B. 1,03g. C. 1,72g. D. 2,06g.
15. Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01mol CrCl
3
thành CrO
4
A. Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
B. Đun nóng S với K
2
Cr
2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
C. Nung nóng Cr(OH)
2
trong không thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
18. Thổi khí NH
3
dư qua 1g CrO
3
đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn bằng bao nhiêu gam?
A. 0,52g. B. 0,68g. C. 0,76g. D. 1,52g.
19. Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H
2
S khử dd chứa 0,04mol K
2
Cr
2
O
7
C. Thêm từ từ dd NaOH vào dd CrCl
3
xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại được dd NaOH dư.
D. Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)
4
] thấy kết tủa lục xám, sau đó lại tan.
22. Giải pháp điều chế nào dưới đây là không hợp lí?
A. Dùng phản ứng khử K
2
Cr
2
O
7
bằng than hoặc lưu huỳnh để điều chế Cr
2
O
3
.
B. Dùng phản ứng của muối Cr(II) với dd kiềm dư để điều chế Cr(OH)
2
.
C. Dùng phản ứng của muối Cr(III) với dd kiềm dư để điều chế Cr(OH)
3
.
D. Dùng phản ứng của H
2
SO
4
đặc với dd K
2