Chuyên đề 8: KIM LOẠI NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O. Tổng hệ số tối giản của các chất
A. 67 B. 77 C. 57 D. 47
Câu 2: Cho phản ứng hoá học :
Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Số phân tử HNO
3
bị Al khử và số phân tử HNO
3
tạo muối nitrat trong phản ứng là:
A. 1 và 3. B. 3 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4.
Câu 3: Cho phương trình phản ứng :
Al + HNO
o
t
→
2Al
2
O
3
B. Al + 4HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
C. 2Al + 2NaOH + 2H
2
O
→
2NaAlO
2
+ 3H
2
Hay 2Al + 2NaOH + 6H
2
O → 2Na[Al(OH)
2
O
3
; Ống (2) đựng
0,1 mol Fe
2
O
3
và Ống (3) đựng 0,15 mol Na
2
O. Đến khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số mol của các chất rắn còn lại trong
mỗi ống nghiệm lần lượt theo thứ tự
A. 0,2; 0,2 và 0,15 B. 0,2; 0,1 và 0,3 C. 0,4; 0,1 và 0,15 D. 0,4; 0,2 và 0,3
Câu 8: Khi cho thanh nhôm (đã làm sạch lớp oxit bảo vệ) vào nước thì
A. Lúc đầu, nhôm phản ứng với nước tạo nhôm hidroxit không tan, nên phản ứng dừng lại
B. Nhôm không tác dụng với nước
C. Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al
2
O
3
nên phản ứng dừng lại
D. Nhôm phản ứng với nước tạo thành axit aluminic tan
Câu 9: Các vật dụng sinh hoạt hằng ngày làm bằng chất liệu nhôm không phản ứng với nước là do:
A. Do có lớp oxit bảo vệ
B. Nhôm không tác dụng với nước
C. Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al
2
O
3
không tan, nên phản ứng dừng lại
O
3
+ 2NaOH
→
2NaAlO
2
+ H
2
O Hay Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O → 2Na[Al(OH)
4
]
D. Al(OH)
3
+ NaOH
→
NaAlO
2
+ 2H
2
O
Trang 1
Câu 12: Trong phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H
2
O
b
C.
=
2
H
n
a + 3b D. Lượng OH
-
sinh ra không đủ để hoà tan hết lượng Al
Câu 16: Cho 13,2g hỗn hợp kim loại gồm K và Al hoà tan vào nước, sau phản ứng người ta chỉ thu được dung dịch chứa
một loại muối duy nhất và V lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của V là:
A. 11,2 B. 13,44 C. 8,96 D. 5,6
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư), thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc) và m
gam chất rắn không tan. Giá trị m
A. 43,2. B. 5,4. C. 7,8. D. 10,8.
Câu 18: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước dư, thu được dung dịch; 4,48L khí (đktc) và 5,4 gam chất rắn không
tan. Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 7,8 gam B. 8,1 gam C. 10,8 gam D. 5,4 gam
Câu 19: Cho a gam hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước dư, thu được 0,6 mol H
2
. Mặt khác, cũng a gam trên khi cho tác
dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,9 mol H
2
. Giá trị của a là
A. 21,2 gam B. 32,5 gam C. 25,2 gam D. 31,7 gam
là bazơ yếu B. Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi NH
3
dư
C. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại. D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi NH
3
dư.
3. Sục từ từ khí CO
2
vào dung dịch natri aluminat
A. Không có hiện tượng xảy ra vì CO
2
là axit yếu. B. Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi CO
2
dư.
C. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại. D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi CO dư.
4. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
A. Không có hiện tượng xảy ra vì không tạo nên kết tủa. B. Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi HCl
dư.
C. Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại. D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.
Câu 23: Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl
3
thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa
keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là
A. NaOH, NH
3
B. NH
3
, NaOH C. NaOH, AgNO
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
(3). Sục khí CO
2
vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
(4). Nhỏ từ từ cho đến dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
(5). Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
(6). Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
Khi kết thúc, số lượng thí nghiệm có kết tủa tạo thành
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 26: Trong 200 mL dung dịch (X) chứa Al
3+
tác dụng dung dịch NH
3
dư thu được kết tủa. Nhiệt phân kết tủa trên thu
AlF
6
) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
là
1. Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp 2. Làm tăng độ dẫn điện
3. Tạo xỉ, ngăn nhôm nóng chảy bị oxi hóa trong không khí 4. Làm cho Al
2
O
3
điện li tốt hơn
A. 1, 2,4 B. 1, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 29: Phát biểu đúng
A. Quặng boxit sau khi nghiền nhỏ nấu trong NaOH đặc sẽ loại bỏ được tạp chất không tan là Fe
2
O
3
và SiO
2
B. Xử lí dung dịch thu được sau khi nấu quặng boxit trong dung dịch NaOH đặc bằng khí CO
2
ta thu được Al
2
O
3
C. Sự khử Al
3+
trong Al
S B.
12
Mg,
13
Al,
14
Si C.
11
Na,
19
K,
9
F D.
11
Na,
13
Al,
15
P
Câu 32: Có các dung dịch: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, NH
đựng trong các lọ riêng biệt bị mất
nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử với một lượt thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất
A. Dung dịch Ba(OH)
2
B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
Câu 34: Cho AlCl
3
tác dụng với dung dịch Na
2
CO
3
A. Không có hiện tượng xảy ra vì Al
2
(CO
3
)
3
là hợp chất không bền, dễ bị phân huỷ.
B. Có kết tủa Al
2
(CO
3
)
3
màu trắng xuất hiện.
Trang 3
C. Có kết tủa trằng keo của Al(OH)
thì thể tích H
2
(L) thoát ra (ở đktc) là
A. 3,36 B. 4,032. C. 3,24. D. 6,72
Câu 39: Dung dịch gồm các ion: K
+
(0,2 mol), Al
3+
(0,05 mol), Cl
−
(0,3 mol) và một ion chưa xác định. Ion còn lại là:
A. SO
4
2-
(0,1 mol) B. NO
3
-
(0,05 mol) C. Na
+
(0,05 mol) D. Mg
2+
(0,1 mol)
Câu 40: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca
2+
; x mol Al
3+
; 0,02 mol Cl
-
và 0,015 mol SO
4
2
O
3
để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng, lượng
chất rắn thu được nặng (biết hiệu suất của phản ứng là 80%)
A. 6,2g B. 10,2 g C. 12,8 g D. 6,42 g.
Câu 44: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm đối với hỗn hợp gồm có x mol bột nhôm và y mol bột Fe
3
O
4
với hiệu suất của phản
ứng là 75% thu được z gam chất rắn. Mối liên hệ giữa x, y và z là
A.z = 0, 75(x + y) B. z = 0, 25(x + y) C. z = x + y D. z = x + 0,75y
Câu 45: Nung hỗn hợp gồm có 0,04 mol bột nhôm và 0,015 mol bột Fe
2
O
3
để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, lượng chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HNO
3
thấy thoát ra x mol khí NO. Giá trị của x là
A. 0,02 B. 0,04 C. 0,06 D. 0,08
Câu 46: Nung hỗn hợp gồm có 0,06 mol bột nhôm và 0,03 g bột Fe
3
O
4
để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với hiệu suất là
80%. Lượng chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng thấy thoát ra y mol khí. Giá trị của x là
2
là 20,6. Khối lượng muối nitrat có trong dung dịch là:
A. 27,45g. B. 13,13g. C. 58,91g. D. 17,45g.
Câu 50: Thêm từ từ cho đến hết 0,7 mol dung dịch KOH vào 0,1 mol dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Lượng kết tủa thu được
A. 7,8 gam B. 11,7 gam C. 3,9 gam D. 0 gam
Câu 51: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl
3
với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì
A. a : b = 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 5. D. a : b > 1 : 4.
Câu 52: Thêm từ từ đến hết hỗn hợp gồm 0,5 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)
2
vào 0,25 mol dung dịch AlCl
3
. Lượng kết tủa
thu được
A. 7,8 gam B. 11,7 gam C. 3,9 gam D. 15,6 gam
Câu 53: Trộn lẫn hỗn hợp dung dịch gồm 0,4 mol KOH và 0,2 mol Ba(OH)
2
vào hỗn hợp dung dịch gồm 0,12 mol dung
dịch AlCl
3
và 0,2 mol FeCl
2
Câu 57: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch (A). Cho từ từ
(A) vào 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa (B). Để thu được lượng kết tủa (B) lớn nhất thì giá trị của m là
A. 1,59. B. 1,17. C. 1,71. D. 1,95.
Câu 58: Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH và 0,15 mol NaAlO
2
.
Lượng kết tủa thu được
A. 15,6 gam B. 11,7 gam C. 3,9 gam D. 7,8 gam
Câu 59: Cho x mol NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
] tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO
3
. Để thu được kết tủa thì
A. y < 4x B. y
≥
4x C. 4x = y D. y > 4x
Câu 60: Trộn lẫn hỗn hợp dung dịch gồm 0,35 mol dung dịch HCl và 0,2 mol H
2
và dung dịch (A). Cho b mol HCl vào (A),
được 0,2 mol Al(OH)
3
và dung dịch còn lại có pH > 7. Tổng số mol (a + b) bằng
A. 0,6 mol B. 0,7 mol C. 0,8 mol D. 0,9 mol
Câu 65: Cho x mol Al vào dung dịch chứa 0,4 mol KOH thu được 0,3 mol H
2
và dung dịch (X). Cho (X) tác dụng với y mol
HCl, được 0,14 mol Al(OH)
3
và dung dịch còn lại làm quì tím hoá hồng. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,3 và 0,38 B. 0,3 và 0,58 C. 0,2 và 0,38 D. 0,2 và 0,58
Câu 66: Hỗn hợp dung dịch (X) gồm 0,3 mol CuSO
4
; 0,4 mol AlCl
3
và 0,2 mol H
2
SO
4
. Thêm 1,25 mol Ba(OH)
2
nguyên chất vào
(X) thấy xuất hiện kết tủa (Y). Khối lượng tủa (Y) là:
A. 177,1g. B. 153,7g. C. 130,5g. D. 107,2g.
Câu 67: Dung dịch (Z) gồm 0,3 mol FeCl
2
và 0,2 mol Al
2
(SO
A. 1 B. 2 C. 1,3 D. 2,3
Câu 69: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl
3
0,5M. Cho từ từ vào cốc này V ml dung dịch NaOH 1M. Khối
lượng kết tủa nhỏ nhất và lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn 120ml
≤
V
≤
300ml.
A. 1,56g và 11,7g B. 3,12g và 7,8g C. 1,56g và 7,8g D. 3,12g và 11,7g
Câu 70: Một cốc thuỷ tinh chứa 150ml dung dịch NaAlO
2
1M. Cho từ từ vào cốc này V ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng
kết tủa nhỏ nhất và lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn 120ml
≤
V
≤
360ml.
A. 5,46g và 11,7g B. 5,46g và 9,36g C. 6,24g và 11,7g D. 6,24g và 9,36g
NHÔM TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Câu
1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc).
Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.
Câu
2: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dung dịch
HCl, dung dịch NaOH là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al
4
C
3
vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung
dịch X. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 34,08. B. 38,34. C. 106,38. D. 97,98.
Câu 12: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và FeCl
3
; BaCl
2
và
CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 13: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong khơng khí đến khối
lượng khơng đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
. B. hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
2
O
3
.
C. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO. D. Fe
2
O
3
.
Câu 16: Hòa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO
2
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn
thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 78,05% và 2,25. B. 21,95% và 2,25. C. 78,05% và 0,78. D. 21,95% và 0,78.
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO
3
)
3
.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
C. Thổi CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
. D. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO
3
)
3
.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
O
3
và Al
2
O
3
có khối lượng là 42,4 gam. Khi cho X tác dụng với CO dư, nung nóng
thu được 41,6 gam hỗn hợp rắn Y , và hỗn hợp khí gồm CO, CO
2
, khi cho hỗn hợp khí này qua dung dòch Ba(OH)
2
dư
thì thu được m gam kết tủa. Khối lượng kết tủa này bằng:
A. 4 gam B. 16 gam C. 9,85 gam D. 32 gam.
Câu25: Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu. Hoà tan 23,4 gam G bằng một lượng dư dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng
thu được 0,765 mol khí SO
2
. Cho 23,4 gam G vào bình A chứa dung dòch H
2
SO
4
loãng, dư sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được 0,45 mol khí B. Khối lượng Al, Fe, Cu trong hỗn hợp G lần lượt là:
A. 5,4 gam; 8,4 gam ; 9,6 gam B. 9,6 gam; 5,4 gam; 8,4 gam
C. 8,4 gam ; 9,6 gam; 5,4 gam D. 5,4 gam; 9,6 gam; 8,4 gam
2
.Nếu cũng cho lượng
hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dòch HCl thì thu được 0,35 mol H
2
.Hỏi số mol Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự
là bao nhiêu?
A. 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol C. 0,35 mol ; 0,1 mol D. Các giá trò khác.
Câu 29: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg và AL bằng dung dòch HCl thu được 0,4 mol H
2
. Nếu cho một nửa hỗn hợp X
tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,15 mol H
2
.Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X là:
A. 0,25 mol;0,15 mol B. 0,1 mol ; 0,2 mol C. 0,2 mol ; 0,2 mol D. Giá trò khác
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dòch CuCl
2
dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản
ứng cho tác dụng với dung dòch HNO
3
đặc.Hỏi số mol khí NO
2
thoát ra là bao nhiêu?
A.0,8 mol B. 0,3 mol C. 0,6 mol D. 0,2 mol
Hết
Trang 8