ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC LẦN 5 - Pdf 21

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC LẦN 5

251.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe
2+
/ Fe Cu
2+
/ Cu Fe
3+
/Fe
2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe
3+
,Cu
2+
,

Fe
2+
B Fe
2+
,Cu
2+
,

Fe
3+
C.


A : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
B : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd HNO
3
đặc nguội
C : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd FeCl
3
D : Tất cả các chất trên .
253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe
2+
/ Fe Cu
2+
/ Cu Fe

2
SO
4
; D : Cu(OH)
2
, K
2
SO
4
và H
2

256.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO
3
lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có
chất tan là :
A : Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
; B : Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3

)
2
thu được dung dịch B và chất rắn D
gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
238.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn .
239.Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm
240.Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá
C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
241.Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:
A. các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể
B. các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C. sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương
D. lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
242. Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ .
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
243.Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do:
A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé.
B. nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C. các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p.
D. năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp.
244.Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO

4
B. FeCl
3
C. FeSO
4
D. AgNO
3

246.T Mg(OH)
2
ngi ta iu ch Mg bng cỏch no trong cỏc cỏch sau
1/ in phõn Mg(OH)
2
núng chy .
2/ Ho tan Mg(OH)
2
vo dung dch HCl sau ú in phõn dung dch MgCl
2
cú mng ngn .
3/ Nhit phõn Mg(OH)
2
sau ú kh MgO bng CO hoc H
2
nhit cao
4/ Ho tan Mg(OH)
2
vo dung dch HCl , cụ cn dung dch sau ú in phõn MgCl
2
núng chy
Cỏch lm ỳng l

3
sau ú chuyn Fe(OH)
3
thnh Fe
2
O
3
ri kh Fe
2
O
3
bng CO nhit cao
4/ Cụ cn dung dch ri in phõn FeCl
3
núng chy
Cỏch lm thớch hp nht l
A : 1 v 2 ; B : Ch cú 3 ; C : 2 v 4 ; D 1,2,v 3
251. m Ni lờn mt vt bng thộp ngi ta in phõn dung dch NiSO
4
vi
A : Katt l vt cn m , Ant bng St B : Ant l vt cn m , Katt bng Ni
C : Katt l vt cn m , Ant bng Ni D : Ant l vt cn m , Katt bng St

252.Mun kh dd cha Fe
3+
thnh dd cú cha Fe
2+
cn dựng kim loi sau:
A. Zn B. Cu C. Ag D. C A, B ỳng
253.Hóy sp xp cỏc ion Cu


C. Ca
2+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Hg
2+
D. Ca
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
< Cu
2+
< Hg
2+

254.Cỏc cp oxi hoỏ kh sau : Na
+
/Na , Mg
2+
/Mg , Zn
2+
/Zn , Fe
2+

loãng C. ddịch H
2
SO
4
loãng D.ddịch Fe
2
(SO
4
)
3

257. iu ch Al ngi ta
1/ in phõn AlCl
3
núng chy 2/ in phõn dung dch AlCl
3
3/ in phõn Al
2
O
3
núng chy trong Criolit
4/ Kh AlCl
3
bng K nhit cao
Cỏch ỳng l
A : 1 v 3 ; B : 1 , 2 v 3 ; C : 3 v 4 : D : 1 , 3 v 4
258.Nhỳng mt lỏ st vo dung dch CuSO
4
,sau mt thi gian ly lỏ st ra cõn nng hn so vi ban u 0,2 g ,khi
lng ng bỏm vo lỏ st l

2
(ktc). Vy R l:
A Mg B Zn C Ca D Cu
265.Cho 0,84 g kim loi R vo dung dch HNO
3
loóng ly d sau khi kt thỳc phn ng thu c 0,336 lớt khớ NO
duy nht ktc : R l
A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe
266.in phõn dung dch mui MCl
n
vi in cc tr . catụt thu c 16g kim loi M thỡ anot thu c 5,6 lit
(ktc). Xỏc nh M?
A Mg B Cu C Ca D Zn
267.Cho 6,4g hn hp Mg - Fe vo dung dch HCl (d) thy bay ra 4,48 lớt H
2
(ktc) . Cng cho hn hp nh trờn
vo dung dch CuSO
4
d .Sau khi phn ng xong thỡ lng ng thu c l
A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
268.Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau . phần 1 tan hết trong dung dịch
HCl tạo ra 1,792 lit H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi thu đợc 2,84g hợp oxit. Khối kợng hỗn họp 2 kim loại ban
đầu là:

A. 5,08g B. 3,12g C. 2,64g D.1,36g
269.Cho 5,6g Fe vo 200 ml dung dch hn hp AgNO
3
0,1M v Cu(NO

3
B .Na
2
SO
3
C. NaHSO
4
D.NaHSO
4 ,
Na
2
SO
3

275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH d. Dầu hỏa
276.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là
A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g
277.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
là :
a. K b. Na c. Ca d. Ba
278.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng
A .(1e) B (2e) C (3e) D (4e)

2p
6
?
a. K
+
; Cl
-
và Ar b. Li
+
; Br
-
và Ne
c. Na
+
; Cl
-
và Ar d. Na
+
; F
-
và Ne
284.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g
kim loại kiềm ở điện cực còn lại
Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
285.Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :
a. Li ; Na ; K ; Ca b. C ; N ; O ; F
c. F ; Cl ; Br ; I d. S ; P ; Si ; Al
286.Hòa tan 55g hổn hợp Na
2

+
, 16
+
, 17
+
, 19
+
:
a. K
+
b. Cl
-
c. S
2-
d. P
3-

288.Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s
1
?
Chu kì Nhóm
A 1 IVA B 1 IVB C 4 IA
D 4 IB
289.Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p

nóng chảy
293.Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
a. Thủy phân b. Oxi hóa - khử c. Trao đổi d. Nhiệt phân
294. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
a) Li b)Na c)Cs d)K
295.Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
a. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2
CO
3
b. CO

a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần c) có kết tủa Cu d) sủi bọt khí
297.Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :
a. Hồng và đỏ thẩm b. Tím và xanh lam
c. Vàng và tím d. Vàng và xanh
298.Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
a) O
2
b) H
2
c) Cl
2
d) không có khí
299.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO
3
là :
a. Na ; NO
2
và O
2
b. NaNO
2
và O
2

c. Na
2
O và NO
2
d. Na
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status