KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC – LẦN 2 - Pdf 21

KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC – LẦN 2
Câu 1. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm:
A. Li - Na - K - Rb - Cs B. Na - K - Cs - Rb - Li C. Cs - Rb - K - Na - Li D. K - Li - Na - Rb - Cs
Câu 2. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Ba, Na, K, Ca B. Na, K, Mg, Ca C. Be, Mg, Ca, Ba D. K, Na, Ca, Zn
Câu 3:Điện phân 400 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí
(đkc) ở anôt .Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ .Khối lượng catôt tăng là
A.1,28gam B.0,32 gam C.0,64 gam D.3,2 gam
Cõu 3. Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H
2
SO
4
0,5M và HCl 1,5M thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Cô cạn
cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.
A. 19,475 gam B. 28,625 gam C. 24,275 gam D. 21,975 gam
Câu 4. Hiện tượng nào đó xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Cú khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Cõu 5. Cho m gam kim loại kiềm vào 200 ml dd FeSO
4
0,4M thu được 2,24 lít H
2
(đktc).Tính khối lượng kết tủa thu
được sau phản ứng.
A. 8,1 gam B. 9,0 gam C. 7,2 gam D. 6,3 gam
Câu 6. Cho m gam kim loại M vào nước thu được dd chứa 8,96 gam chất tan và thấy thoát ra 1,792 lít H
2

dung dịch X vào 100 ml dung dịch FeSO
4
0,7 M thu được kết tủa Y. Tính khối lượng kết tủa Y.
A. 20,81 gam B. 18,64 gam C. 2,7 gam D. 19,01 gam
Cõu 12. Hấp thụ hết 0,448 lớt khớ CO
2
(đktc) bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
thu được 1,97 gam kết tủa. Vậy nồng độ
mol/l của dung dịch Ba(OH)
2
là :
A. 0,050M B. 0,075M C. 0,150M D. 0,125M
Cõu 13. Điện phân muối clorua nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đkc)ở anôt và 6,24 gam kim loại ở catot.Công thức
hoá học của muối đem điện phân là:
A.Licl B.NaCl C.KCl D.RbCl
Câu 14. Cho 100gam CaCO
3
tác dụng với axit HCl dư.Khí thoát ra được hấp thụ hết bằng 200 gam dung dịch NaOH
30%.Khối lượng muối natri thu được là bao nhiêu gam
A.10.6g B.95 gam C.16.8 gam D.100,5 gam
Câu 15. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở
catot. Công thức hoá hc của muối đem điện phân là công thức nào sau đây?
A. KCl B. NaCl C. RbCl D. LiCl
Cõu 16. Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2

2
D. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2

Cõu 18. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:
A. điện phân dd NaCl, không có màng ngăn điện cực B. điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân dd NaNO
3
, không có màng ngăn điện cực D. Cho dd Na
2
CO
3
tỏc dụng với Ca(OH)
2

Câu 19.
Dóy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A.
BeCl
2
, MgCl
2

BeCO
3
, MgCO
3
, CaCO
3
, SrCO
3
, BaCO
3
Câu 20
:Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na,K hoà tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H
2
(đkc) .Thể tích
dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà hết 1/3 thể tích dung dịch A là bao nhiêu:
A.100 ml B.200 ml C.300 ml D.600 ml
Câu 21.
Cú 3 dung dịch , mỗi dung dịch cú chứa 1 cation và 1 anion trong số cỏc ion sau (khụng trựng lặp giữa cỏc
dung dịch): Ba
2+
, Mg
2+
, Na
+
, SO
2-
4

3
và NaCl
D.
MgSO
4
, BaCl
2

Na
2
CO
3

Cõu 22. Cho 35,0 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khí
CO
2
thoát ra được cho vào 1,0 lit dung dịch NaOH 1,0M thỡ thu được dung dịch trong đó nồng độ NaOH cũn 0,4M.
Vậy 2 muối trong hỗn hợp X là: (Cho C = 12; O = 16; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)
A. CaCO
3
và SrCO
3
B. BeCO
3
và MgCO
3
C. MgCO
3
và CaCO
3

(ở đktc) và dd X. Khi cho dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa. Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b
là:
A. V = 11,2(a - b) B. V = 22,4(a - b) C. V = 22,4(a + b) D. V = 11,2(a + b)
Câu 26.
Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn : CaCl
2
, CaSO
4
.2H
2
O, Ca(NO
3
)
2
và CaCO
3
.
A.
nước và dd Ba(OH)
2

B.
nước và dd H
2
SO
4
loóng
C.
nước và dd HCl
D.

)
2

→ CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O B. BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→ Ba(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2

A. 5,6 lớt B. 5,376 lớt C. 4,48 lớt D. 5,824 lớt
Cõu 34. Cho 11,2 lớt CO
2
vào 200 ml dd KOH thu được dung dịch có chứa 20 gam muối. Vâyk nồng độ mol/l của dung
dịch KOH là:
A. 1,75M B. 1,25M C. 1,0M D
Câu 35:.Hoà tan 4,25g hỗn hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước được dung dịch A .Để trung
hoà 1/10 dung dịch A cần 100ml dung dịch HCl 0,1 M
a/Xác định hai kim loại kiềm
b/Cô cạn dung dịch sau phản ứng được bao nhiêu gam muối khan


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status