ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HOÁ HỌC 12 Mã đề 177 - Pdf 21

Trang 1/2 - Mã đề 132
Họ, tên:
lớp
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
HOÁ HỌC 12 Mã đề 177
Câu 1: Khi cho m gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư được x lít khí và khi cho cũng m gam Al
tác dụng với HNO
3
loãng dư được y lít khí N
2
duy nhất (các thể tich khí đo cùng điều kiện). Quan hệ
giữa x và y là
A. x = 2,5y B. x = 5y C. x = y D. y = 5x
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng 250 ml H
2
SO
4
0,3M (loãng). Muốn
trung hòa axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M . Kim loại
đó là:
A. Be B. Ca C. Ba D. Mg
Câu 3: Từ mỗi chất Cu(OH)
2
, NaCl, FeS
2
lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện khác có đủ)
để điều chế được các kim loại tương ứng. Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế
được cả 3 kim loại Cu, Na, Fe là

C. Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+
D. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
,
Zn
2+

Câu 5: Một dung dịch chứa a mol KAlO
2
(hay K[Al(OH)
4
]) cho tác dụng với dung dịch chứa b mol
HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là
A. a > b B. a < b C. a = b D. a < 2b
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 11,5 gam kim loại Na trong khí O
2
dư, khô ở nhiệt độ cao. Hoà tan hoàn
toàn chất rắn sau phản ứng vào nước lấy dư thì thu được V lít một chất khí (đo ở đktc). Giá trị của V


2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu
vàng
D. Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đốt nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
Câu 11: Khi pin điện hoá Cr-Cu phóng điện, xảy ra phản ứng: 2Cr + 3Cu

2Cr
3+
+ 3Cu
Biết E
0
Cr
3+
/Cr
= -0,74V; E
0
Cu
2+
/Cu = +0,34V, suất điệ động của pin điện hoá là
A. 2,5V B. 1,40V C. 1,25V D. 1,08V
Câu 12: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)
2

)
3
đến dư, hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh lam
B. Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám
C. Xuất hiện kết tủa keo màu vàng
D. Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa ta dần tạo thành dung dịch màu lục
Câu 15: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát
ra thì ngừng. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ
dòng điện đã dùng là 20A, thời gian điện phân là
A. 4013 giây B. 3728 giây C. 3918 giây D. 3860 giây
Câu 16: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
đến dư. Hiện tượng quan sát được khi thêm H
2
O
2
vào

A. Dung dịch xanh lam chuyên rsang màu vàng da cam
B. Dung dịch xanh lam chuyển sang màu vàng
C. Kết tủa màu lục tan dần tạo thành dung dịch xanh lam
D. Kết tủa màu lục chuyển thành màu vàng
Câu 17: Cho các thí nghiệm sau đây:
1. sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri aluminat
2. Sục khí NH

3
; (5)
CaCl
2
; (6) CO
2
A. 2, 3, 5 B. 1, 3, 4 C. 6, 2, 4 D. 2, 3, 6
Câu 20: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt
bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A. Sn bị ăn mòn điện hoá B. Fe bị ăn mòn hoá học
C. Fe bị ăn mòn điện hoá D. Sn bị ăn mòn hoá học
Câu 21: Để xảy ra ăn mòn điện hoá không cần điều kiện nào sau đây?
A. Các điện cực cùng tiếp xúc với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
B. Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
C. Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
D. Các điện cực phải khác nhau, có thể là 2 cặp kim loại –kim loại ; cặp kim loại –phi kim hoặc
cặp kim loại -hợp chất hoá học
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B. ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
D. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
Câu 23: Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch CuSO
4
.Sau một thời gian lấy thanh kim
loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch
Pb(NO
3
)
2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status