ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC LẦN 1
1.Cho các chất sau:
(1) HO-CH
2
-CH
2
OH (2) HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH (4)
C
2
H
5
-O-C
2
H
5
(5) CH
3
CHO.
nh ưng chat tac dung duoc voi Na la
A. 1, 2 và 3. B. 3, 5 và 2 C. 4, 5 và 3. D. 4, 1 và 3.
2. Đun nóng một rượu X với H
CH
3
-C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
(4)
công thức nào phù hợp với X.?
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3), (4)
3.Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
A. HCl ; HBr ; CH
3
COOH ; NaOH B. HBr ; CH
3
COOH ; Natri ; CH
3
OCH
3
. C. CH
3
COOH ; Natri ; HCl ;
CaCO
3
.
D. HCl ;HBr ;CH
C
X Y Y có tên là
A. Etyl clorua. B. MetylClorua. C. 1,2- Dicloetan. D. 1,1- Dicloetan.
7.Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó
2 2
CO H O
n <n
. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. X là rượu no. B. X là rượu no đơn chức. C. X là rượu đơn chức D. X là rượu không no.
8.Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A. CH
3
COOH >C
2
H
5
OH > C
6
H
5
OH. B. CH
3
COOH > C
6
H
5
OH >C
2
rượu tăng dần. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức. B. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no
C. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức. D. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no có một
nối đôi.
10.Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu
sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
11.Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C
4
H
10
O là:
A. 2 đồng phân B. 4 đồng phân C. 7 đồng phân D. 9 đồng phân
12.Đun nóng một rượu M với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được 1 anken duy nhất. Công thức tổng quát đúng nhất của
M là:
A. C
n
H
2n+1
CH
2
OH. B. R-CH
2
OH. C. C
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?
A. 2-metyl propanol-1 B. 2-metyl propanol-2 C. Butanol-1 D. Butanol-2
16.Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch Brom. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch AgNO
3.
D. Cu(OH)
2.
17.Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước
tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
18.Một rượu no có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của rượu là
A. C
2
H
5
O. B. C
4
H
10
O
2 .
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
21.Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ
với 2g brôm. Rượu này là
A. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1
22.Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6
lit H
2
(đktc). Khối lượng (g) mỗi rượu là:
A. 9,6 và 9,2 B. 6,8 và 12,0 C. 10,2 và 8,6 D. 9,4 và 9,4
23.Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H
2
SO
4
đặc ta được các ete. Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy
hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1. Công thức 2
rượu trên là
SO
4
đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956
lit O
2
(25
o
C, 1,5 at). CTPT 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
2
H
5
OH, C
3
H
5
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
26.Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H
2
(đktc).
% về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là.
A. 27,7% và 72,3% B. 60,2% và 39,8% C. 40% và 60% D. 32% và 68%
27.X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho
2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là
A. C
4
H
7
(OH)
3
. B. C
2
H
OH C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH CH
3
OH và C
3
H
7
OH
29: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A. Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu.
B. Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO
3
tạo khí CO
2
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O B. C
6
H
5
ONa + Br
2
C. C
6
H
5
OH + NaOH D. C
6
H
5
OH + Na
35.Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A. phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen.
B. phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch.
C. phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan.
D. brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa.
36.Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
H
5
OH + NaOH D. cả C
6
H
5
OH + Na và C
6
H
5
OH +
NaOH đều được.
38.Cho m(gam) phenol C
6
H
5
OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng m cần dùng
là
A. 4,7g. B. 9,4g. C. 7,4g. D. 4,9g.
39.Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng
phenol có trong dung dịch là:
A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,76 gam
40.Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO
3
68% và 250 gam H
2
SO
4
42.Trong các amin sau:
CH
3
-CH-NH
2
CH
3
(1)
(2) H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc 1 là::
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (2)
N có số đồng phân chứa nhân thơm là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
49.Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol
(2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH
(4) anilin + H
2
O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4)
50.Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) < (3) < (2) < (4). B. (3) < (1) < (2) < (4). C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (3) < (1) < (4) < (2)