Bài giảng: Rủi ro trong hoạt động của ngân hàng_p2 - Pdf 21

1
Năm chữ C
Năm chữ C

Tư cách (Character)

Tiếng tăm của công ty, thiện ý trả nợ và lịch sử
tín dụng của công ty. Tuổi đời của công ty là một
thước đo tốt nhưng không thể dựa hoàn toàn vào
điều này.

Vốn (Capital)

Đóng góp của các chủ sở hữu và các tỉ số nợ

Năng lực (Capacity)

Năng lực trả nợ.

Tài sản thế chấp (Collateral)

Giá trị của tài sản thế chấp là bao nhiêu trong
trường hợp không trả được nợ.

Chu kỳ hoặc các điều kiện kinh tế (Cycle)

Trạng thái của chu kỳ kinh doanh
2
Kiểm tra tín dụng
Kiểm tra tín dụng


tố ảnh hưởng tương ứng (X
ij
)

Mô hình: Z
i
= ∑B
j
X
ij
+ sai số

B
J
: phản ánh mức độ quan trọng của chỉ tiêu
thứ j
5
Mô hình phân biệt tuyến tính
Mô hình phân biệt tuyến tính
Z = 1,2X
1
+ 1,4X
2
+3,3X
3
+0,6X
4
+0,99X
5


Ví dụ hệ thống điểm số của
NHTM tại Việt Nam
NHTM tại Việt Nam
8
Các chỉ tiêu ở mức độ 1:
Các chỉ tiêu ở mức độ 1:
1.Tiền án, tiền sự

Không 25

Chỉ vi phạm luật lệ giao thông 20

Có, trong vòng 20 năm 0

Có, ngoài 20 năm 15
9
Các chỉ tiêu ở mức độ 1
Các chỉ tiêu ở mức độ 1
2.Tuổi

18-25 0

25-55 20

>55 10
3.Trình độ học vấn

Trên đại học 20

Đại học 15

Chuyên môn 25

Thư ký 15

Kinh doanh 5

Nghỉ hưu 0
7.Tình trạng cư trú

Chủ/tự mua 30

Thuê 12

Với gia đình khác 5

Khác 0
12
Các chỉ tiêu ở mức độ 1
Các chỉ tiêu ở mức độ 1
8.cơ cấu gia đình

Hạt nhân 20

Sống với cha mẹ 5

Sống cùng 1 gia đình hạt nhân khác 0

Sống cùng nhiều gia đình hạt nhân -5
9.Số người ăn theo


Quyết định TD

CBTD sử dụng bảng trên để chấm

KH < 0 điểm -> bị loại

KH > 0 điểm -> tiếp tục chấm bước 2
15
Các chỉ tiêu ở mức độ 2
Các chỉ tiêu ở mức độ 2
1.Tỷ trọng vay vốn:

0%
25

0 – 20%
10

20-50% 5

Trên 50% -
5
2.Tình hình trả nợ với NH

Không áp dụng 0

Chưa bao giờ chậm trả
20

Chưa lần nào chậm trả trong 2 năm 5


Chỉ sử dụng thẻ 5

Tiết kiệm và thẻ 25

Không có gì -5
6.Loại tài sản thế chấ

Tài khoản tiền gửi
25

Bất động sản 20

Xe cộ, máy móc, cổ phiếu 10

Khác 5
18
Các chỉ tiêu ở mức độ 2
Các chỉ tiêu ở mức độ 2
7. Khả năng thay đổi giá trị TSTC

0% 25

1%-20% 5

21-50% 0

Trên 50% - 20
8. Giá trị TSTC so với giá trị vốn xin vay


22
Bảng theo quy mô
Bảng theo quy mô
TT Tiêu thức Trị số Điểm
1 Vốn kinh doanh Từ 50 tỷ đồng trở lên 30
Từ 40 tỷ đến 50 tỷ 25
Từ 30 tỷ đến 40 tỷ 20
Từ 20 tỷ đến 30 tỷ 15
Từ 10 tỷ đến 20 tỷ 10
Dưới 10 tỷ 5
23
Bảng theo quy mô
Bảng theo quy mô
TT Tiêu thức Trị số Điểm
2 Lao động Từ 1500 người trở lên 15
Từ 1000 người đến 1500 12
Từ 500 đến 1000 9
Từ 100 đến 500 6
Từ 50 đến 100 3
Dưới 50 1
24
Bảng theo quy mô
Bảng theo quy mô
TT Tiêu thức Trị số Điểm
3 Doanh thu thuần Từ 200 tỷ đồng trở lên 40
Từ 100 tỷ đến 200 tỷ 30
Từ 50 tỷ đến 100 tỷ 20
Từ 20 tỷ đến 50 tỷ 10
Từ 5 tỷ đến 20 tỷ 5
Dưới 5 tỷ 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status