1
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 002
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung
câu hỏi:
1. Hoà tan 25g CuSO
4
.5H
2
O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Đánh giá nồng độ mol/l của
dung dịch A là,
A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,02 M. D. 0,01 M.
2. Điện phân dung dịch CuSO
4
sản phẩm khí thu được ở anot là.
A. H
2
. B. SO
2
. C. O
2
. D. SO
3
.
3. Các nguyên tử của nhóm IA trong hệ thống tuần hoàn có số nào chung.
A. Số e lớp ngoài cùng. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Số proton.
4. Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong
nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO
2
2
và Ag. B. Fe(NO
3
)
3
và Ag. C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
. D. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
.
9. Từ MgCO
3
có bao nhiêu cách điều chế Mg.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
10. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,1 mol Cl
14. Cho hỗn hợp các oxit Fe
3
O
4
, CuO, BaO, MgO, Al
2
O
3
tác dụng với khí CO nung nóng. Số
oxit bị khử bởi CO là.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
15. Cho Ni vào các dd CuSO
4
, Mg(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
, AlCl
3
số phản ứng xảy ra là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
16. Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
, Ag C. Fe, Ag D. Fe(NO
3
)
3
,
Ag
19. Cho kim loại M hoá trị II vào100 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xong thấy lá
kim loại M tăng 7,6g. Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Mg.
20. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử CO?
A. Ni, Cu, Ca. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Ni,
Cu.
21. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 480 ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy
thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là.
A. 2,56. B. 1,28. C. 0,64. D. 1,92.
22. Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng:
A. Ăn mòn hóa học B. Ăn mòn điện hóa
C. Không có hiện tượng D. Gang cháy trong không khí
23. Kim loại phân nhóm chính nhóm I có thể được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
nào sau đây:
A. Thuỷ luyện. B. Điện phân nóng chảy. C. Điện phân dung dịch. D. Nhiệt
luyện.
24. Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách.
A. Cho Na
2
4
0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hoà dung dịch axit đã cho là.
A. 20 B. 15 C. 10 D. 25
28. Ion Na
+
bị khử trong trường hợp nào sau đây:
A. Điện phân dd NaCl B. Điện phân dd NaOH
C. Điện phân nóng chảy NaCl D. Cho Mg vào dd NaCl
29. Cho 4,6g Na vào trong H
2
O được dung dịch A. Để trung hoà dung dịch A cần V ml dung dịch
HCl 1M. V có các giá trị sau:
A. 150 ml. B. 20 ml. C. 100 ml. D. 200 ml.
30. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu. Phản ứng nào sau đây đúng:
A. Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu B. Cu
2+
+ Fe Fe
3+
+ Cu
C. Cu
2+
A. Do có khả năng cho 1 e. B. Do tác dụng với nước tạo thành kiềm.
C. Do có 1 e hoá trị. D. Do có số e lớp ngoài cùng là 1.
3
35. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện
lượng Ag không thay đổi.
A. Fe(NO
3
)
2.
B. Fe(NO
3
)
3
. C. AgNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
36. Cho Cu vào dd FeCl
3
. Sản phẩm phản ứng là
A. CuCl
2
, Fe B. CuCl
2
, FeCl
3
và Ag.
38. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2 M. Khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất
màu xanh, lượng mạt sắt tham gia phản ứng là:
A. 5,6g B. 2,8g C. 0,056g D. 0,56g
39. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau A,B. Lấy 6,2g X hoà tan vào nước được
2,24 lít H
2
(đktc) A, B là.
A. Li, Na. B. Rb, Cr. C. K, Rb. D. Na, K.
40. Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
A. Kim loại có tính khử trung bình trở xuống yếu như Zn, Fe.
B. Kim loại như Ca, Na.
C. Kim loại yếu như Cu, Ag.
D. Chỉ để điều chế Al.