CHUYÊN ĐỀ : KIM LOẠI NHĨM I A , II A - Pdf 21

GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại Học

Trang
1CHUN ĐỀ : KIM LOẠI NHĨM I A , II A

1. Kim loại kiềm có thể được điều chế trong cơng nghiệp theo cách nào sau đây:
A. Nhiệt luyện B. thuỷ luyện .
C.điện phân nóng chảy D. điện phân dung dịch
2. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi, độ cứng thấp vì:
A. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
B. Do các kim loại kiềm có bán kính ngun tử lớn nhất trong chu kỳ, các ngun tử liên kết
với nhau bằng lực liên kết yếu
C. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng. D.A,B đúng.
3. Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong nước B. Ngâm trong dầu hỏa C. Ngâm trong rượu D. Bảo quản trong
khí NH
3

5. Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
A. Lập phương tâm khối B. Lục phương chặt khối C. Lập phương tâm diện D. Cả ba
kiểu trên
6. Cho sơ đồ chuyển hố sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A,B,C là:
A. NaCl, NaOH và Na
2

, CO
2
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
,

Na
2
CO
3

B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3


13. Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại ?
A. Phun CO
2
B. Thổi gió C.Phủ cát D. Phun nước
14. Một cốc nước có chứa : .Nước trong
cốc là:
A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời C. Nước cứng vĩnh cửu D. Nước cứng
tồn phần
15. Một cốc nước chứa: a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol HCO
-
3
. Biểu thức liên hệ giữa
a,b,c,d
A. a+b = c+d B. 3a+3b = c+d C.2a+2b-c+d = 0 D. 2a+2b-c-d = 0
16. Trong một cốc nước chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
và d mol HCO
-
3
. Nếu chỉ dùng nước vơi
trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vơi trong
vào, độ cứng bình là bé nhất. Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:

2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl

, Cl
-
. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dd X mà khơng đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể cho dd X tác dụng với các chất nào trong các
chất sau :
A. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ C. Dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ
B. dung dịch NaOH vừa đủ D. dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ
20. Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg
2+
, Ca
2+
, Ba
2+
và 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol NO
3
-

2
(đktc) bị hấp thụ hồn tồn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)
2
ta thu 0,1g kết
tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch nước vơi là :
A. 0,05M B. 0,005M C.0,002M D. 0,015M
25. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thu hết 5,6l khí SO
2
(đktc) là:
A. 250ml B. 125ml C.500ml D. 275ml
26. Trong một bình kín dung tích 15l, chứa đầy dd Ca(OH)
2
0,01M. Dẫn vào bình một số mol CO
2

có giá trị 0,12mol≤
n
co
2
≤ 0.26 mol thì khối lượng m gam rắn thu được sẽ có giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất là:
A. 12 gam ≤ m ≤ 15 gam C. 0,12 gam ≤ m ≤ 0,24 gam
B. 4 gam ≤ m ≤ 12 gam D. 4 gam ≤ m ≤ 15 gam
27. Cho 4.48l CO
2
(đktc) hấp thụ hồn tồn bởi 40l dung dịch Ca(OH)
2
ta thu được 12 gam kết tủa.
Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)

SO
4
2M cần thiết để trung hồ dung dịch C là:
A. 120ml B.30ml C.1,2lít D. 0,24lít
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại Học

Trang
3

32. Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp. Khi ở
anot thốt ra 2,24l khí ở đktc thì ngưng điện phân. Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl
sau điện phân :
A. 8% B. 10% C.5,5% D. Đáp án
khác
33. Hịa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiền thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl
dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại ny l:
A. Be v Mg B. Mg v Ca C. Ca v Sr D. Sr v Ba
34. Hịa tan hồn tồn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A, trung
hịa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Tính m
A. 2,3 g B. 4,6g C. 6,9g D. 9,2g
35. Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại R hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H
2
SO
4
0,3M. Để trung hịa axit
dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M. Tìm kim loại R :

2
0,75M. Cơng thức và nồng độ của muối sunfat là
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M C.MgSO
4
. 0,3M D.SrSO
4
. 0,03M
43. Câu phát biểu nào sau đây khơng đúng:
A. Nhơm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
B. Nhơm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
C. Vật làm bằng nhơm có khả năng tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao .
D. Người ta có thể dùng thùng bằng nhơm để chun chở dd HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc
nguội .
44. Câu phát biểu nào sau đây khơng đúng về tính chất vật lý của nhơm:
A. Nhơm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy khơng cao lắm.
B. Nhơm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhơm rất mỏng.
C. Nhơm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn nên khả
năng dẫn điện tốt.
D. Nhơm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng dẫn điện kém hơn đồng.
45. Criolit Na

B. Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D. Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
47. Hồ tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H
2
O, dung dịch NaOH, dung dịch
HCl được lần lược V
1
, V
2
, V
3
lít khí H
2
ở cùng điều kiện . Điều nào sau là đúng:
A. V
1
= V
2
khác V
3
B. V
2
= V
3
khác V
1
C .V
1
khác V
2
khác V

A. 2 B.3 C.4

D.5
50. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
51. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al(NO
3
)
3
cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
52. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho tới dư:

D. 0,224g
55. Al(OH)
3
là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(2) Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O
→ 2Al(OH)
3
+3(NH
4
)
2
SO
4

0,2M. Lấy kết tủa sấy khơ rồi nung đến khối lượng
khơng đổi, thu được 1,53g chất rắn. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:
A. 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M

D. Cả A,B,C đều sai
57. Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa. Giá trị của
n là:
A. 0,09 B.0,17 C.0,32

D. A,B đều đúng
58. Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện để thu được kết tủa sau
pứ là:
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại Học

Trang
5

A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b

D. 0 < a < 4b
59.Cho dung dịch chứa x mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Tỉ lệ T= x/y phải
như thế nào để thu được kết tủa ?
A. T = 0,5 B. T = 1 C. T > 1/4 D. T < 1/4
60. dd chứa a mol NaAlO

dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A. Al và Zn B.Zn C.Al
2
O
3
và Zn

D. Al
2
O
3
63. Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
A. Silumin B. Đuyra C. Electron D. Inox
64. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A. Al bị đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thốt ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thốt ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện .
D. Có khí thốt ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
65.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại l :
A. Al B. Cr C. Ni D. Sn
66.Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe
2
O
3

A. 8 B.9 C.10

D. Đáp án khác
68. Cho các mẫu hố chất : dd NaAlO
2
, dd AlCl
3
, dd Na
2
CO
3
, dd NH
3
, khí CO
2
, dd NaOH, dd HCl.
.
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)
3

A. 5 B.7 C.6

D. Đáp án khác
69. Cho mẫu Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O

SO
4
0,1M thu được dung dịch A.Thêm V
lít dung dịch NaOH0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần . Nung kết tủa đến khối lượng
khơng đổi ta được chất rắn nặng 0,51gam . V có giá trị là:
A. 1,1 lít B. 0,8 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
72. Cho 16,7g hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thốt ra 5,04 lít khí
(đktc) và một phần rắn khơng tan. Lọc lấy phần khơng tan đem hịa tan hết bằng dung dịch HCl dư
(khơng có khơng khí) thấy thốt ra 2,24 lít khí (đktc).
Thành phần % khối lượng Al trong hợp kim l :
A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08%
73. Cho Al vào dd HNO
3
vừa đủ 0,9 mol N
2
O . Tìm số mol Al đã phản ứng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status