ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN HÓA HỌC - SỐ 37
Thời gian làm bài 45 phút
1. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi
dung dịch mất màu xanh. Lượng mạt sắt đã dùng là:
A. 5,6g B. 0,056g
C. 0,56g D. Phương án khác
2. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá?
A. Thép để trong không khí ẩm.
B. Kẽm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. Kẽm bị phá huỷ trong khí clo.
D. Natri cháy trong không khí.
3. Sự biến đổi tính chất khử của các nguyên tố trong dãy Al - Fe - Ca - Ba là:
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi . D. vừa giảm vừa tăng.
4. Độ dẫn điện của kim loại thay đổi thế nào khi nhiệt độ môi trường giảm ?
A. Độ dẫn điện tăng B. Độ dẫn điện giảm
C. Độ dẫn điện không đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
5. Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
6. Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?
A. Al, Fe, Zn, Mg. B. Ag, Cu, Mg, Al.
C. Na, Mg, Al, Fe. D. Ag, Cu, Al, Mg.
7. Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết
hoá học trong hợp kim là:
D. Kim loại có tính khử mạnh.
12. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất?
A. Ca, Be. B. Fe, Co. C. Ag , Ni. D. B, Al.
13. So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng
nhau. Dây thứ nhất chỉ có một sợi. Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Độ
dẫn điện của hai dây dẫn là:
A. bằng nhau.
B. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn dây thứ nhất.
C. dây thứ hai dẫn điện kém hơn dây thứ nhất.
D. không so sánh được.
14. Hòa tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy
tạo ra 2,24l khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là:
A. 1,71g B. 17,1g
C. 3,42g D. 34,2g.
15. Tại sao khi điện phân các dung dịch KNO
3
và dung dịch KOH với các điện
cực trơ, sản phẩm thu được lại giống nhau? Cách giải thích nào sau đây là đúng?
A. Các ion K
+
, NO
3
-
, OH
-
chỉ đóng vai trò các chất dẫn điện.
B. Trường hợp điện phân dung dịch KNO
20. Dung dịch FeCl
3
có pH là:
A. < 7 B. = 7 C. > 7 D. 7
21. Những kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO
4
?
A. Mg, Al, Ag. B. Fe, Mg, Na.
C. Ba, Zn, Hg. D. Na, Hg, Ni.
22. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao
cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao
thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X
cho Y hoặc Z.
X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?
A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
.
B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
Trong quá trình sản xuất magie, người ta đã sử dụng các tính chất nào của các hợp
chất magie?
A. Độ tan trong nước rất nhỏ của Mg(OH)
2
.
B. Nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp của muối MgCl
2
(705
o
C).
C. Mg(OH)
2
tác dụng dễ dàng với dung dịch axit HCl.
D. A, B, C đều đúng.
25. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
A. CaSO
4
.2H
2
O. B. MgSO
4
.7H
2
O.
C. CaSO
4
. D. 2CaSO
4
.H
2
3
. Hai chất có phần trăm khối lượng oxi
bằng nhau là:
A. MgO và CO. B. CO
2
và MgCO
3
.
C. MgCO
3
và CO. D. không có cặp chất nào.
30. Criolit Na
3
AlF
6
được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình điện phân Al
2
O
3
nóng
chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, cho phép điện phân ở nhiệt độ
3
+ 2HCl 2MCl + CO
2
+ H
2
O (1)
1mol(2M+60)g 2(M+35,5) tăng (2M+71)-(2M+60) = 11gam
xmol 11gam
RCO
3
+ 2HCl RCl
2
+ CO
2
+ H
2
O (2)
1mol(R+60)g (R+71) tăng (R+71)-(R+60) = 11g
ymol 11ygam
Từ (1) và (2): m
hh
= x + y =
2
CO
n = 0,2
Theo (1), (2): (x + y)mol hỗn hợp phản ứng thì khối lượng hh muối tăng
(11x + 11y)g = 11(x + y) = 11.0,2 = 2,2g.
Vậy khối lượng muối thu được bằng khối lượng muối ban đầu cộng với
khối tượng tăng thêm.
m