Bài tp tham kho www.hoc360.vn
BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Câu 1
: Trong phân tử HNO
3
có các loại liên kết là
A. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion. B. liên kết ion và liên kết phối trí.
C. liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị. D. liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro.
Câu 2
: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO
3
, thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối
của X so với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 5,60. D. 4,48.
Câu 3
: HNO
3
tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO
3
để lâu thường ngả sang
màu vàng là do.
A. HNO
3
tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO
3
2
O
3
.
C. Fe(OH)
3
, Na
2
CO
3
, Fe
2
O
3
, NH
3
. D. KOH, FeS, K
2
CO
3
, Cu(OH)
2
.
Câu 6
: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu
2
S phản ứng với dung dịch HNO
3
dư sẽ thu được dung dịch
chứa các ion
, NO
3
-
. D. Cu
2+
, SO
4
2-
, Fe
2+
, H
+
, NO
3
-
.
Câu 7
: HNO
3
chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. Mg, H
2
S, S, Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
. B. Al, FeCO
3
O
3
. D. N
2
.
Câu 9
: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí
(đktc) gồm NO và N
2
O có tỷ khối hơi so với H
2
là 20,25. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 11,20.
Câu 10
: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO
3
2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí
X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,2.
Kim loại M là
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al.
Câu 11
: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
NO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 40%. B. 60%. C. 80%. D. 20%.
Câu 16
: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thu được 0,28 lít khí N
2
O
(đktc). Kim loại M là
A.Fe. B. Al. C. Cu. D. Mg.
Câu 17
: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng trong ba lọ bị mất nhãn. Thuốc
thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là
A. CuO. B. Cu. C. dd BaCl
2
D. dd AgNO
3
.
Câu 18
: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO
3
,
Fe
3
O
4
, FeO và Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO
3
thu được Vlit hỗn hợp
khí B (đktc) gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với H
2
là 19. Giá trị của V là
A. 0,672. B. 0,224. C. 0,896. D. 1,120.
Dùng cho câu 21, 22, 23: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO
3
24%
đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N
2
O, N
2
(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng
O
2
vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được
4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H
2
là 20. Nếu cho dung dịch NH
3
3
từ
A. NaNO
3
rắn và H
2
SO
4
đặc. B. NaNO
3
rắn và HCl đặc.
C. NaNO
2
rắn và H
2
SO
4
đặc. D. NH
3
và O
2
.
Câu 26
: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu
được 1,12 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được
lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là
A. 6,31. B. 5,46. C. 3,76. D. 4,32.
Bài tp tham kho www.hoc360.vn
: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO
3
từ
A. NH
3
và O
2
. B. NaNO
3
và HCl đặc.
C. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc. D. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc
Câu 31
: Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một kim loại M trong chân không. Sau khi phản ứng kết
thúc thu được 8 gam chất rắn. Kim loại M là:
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Ba
C. 3.725 gam KCl, 6.92 gam KClO
4
và 16gam Fe
2
O
3
D. 7,45 gam KCl và 16 gam FeO