Trang 1/4 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ.
THI THỬ
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật Lý 12 cơ bản.
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 857
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có
độ lớn là:
A. 2 (m/s). B. 4 (m/s). C. 6,28 (m/s). D. 0 (m/s).
Câu 2: Công thức tính bước sóng của ánh sáng tới trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng
là:
A.
a
iD
. B.
iD
a
C. Ánh sáng có bất kỳ màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy lăng kính.
D. Lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
Câu 7: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong
đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là:
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câu 8: Năng lượng phát ra từ các ngôi sao là do:
A. Phản ứng phân hạch.
B. Do sự va chạm giữa các nguyên tử.
C. Các phản ứng hoá học giữa các phân tử phát ra.
D. Phản ứng nhiệt hạch.
Câu 9: Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm kim loại. Cho giới hạn quang điện của kim loại đó
là 0,6
m
. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu vào tấm kim loại đó ánh sáng đơn sắc:
A. Màu lam. B. Màu đỏ. C. Màu tím. D. Màu chàm.
Câu 10: Trong phóng xạ
, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ:
A. Lùi hai ô. B. Tiến hai ô. C. Tiến một ô. D. Không thay đổi vị trí.
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân sau:
NeHeXNa
20
10
4
2
23
11
thay đổi thì công suất tiêu
thụ cực đại của mạch có giá trị là:
A. 440W. B. 242W. C. 484W. D. 220W.
Câu 13: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên
20 lần thì công suất hao phí trên đường dây:
A. Tăng 20 lần. B. Giảm 400 lần. C. Giảm 20 lần. D. Tăng 400 lần.
Câu 14: Ánh sáng có bước sóng 0,75
m
có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào dưới đây ?
Cho giới hạn quang điện của các chất đó là: Canxi: 0,75
m
; Natri: 0,5
m
; Kali: 0,55
m
; Xêdi:
0,66
m
.
A. Natri. B. Xêdi. C. Kali. D. Canxi.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g,
dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng
đường vật đi được trong
10
s
. C. 0,585
m
. D. 0,675
m
.
Câu 19: Phóng xạ là hiện tượng:
A. Hạt nhân bị vỡ ra thành hai hay nhiều mãnh khi bị nơtron nhiệt bắn vào.
B. Hạt nhân phát tia phóng xạ sau khi bị kích thích.
C. Hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
D. Hạt nhân biến thành hạt nhân khác khi hấp thụ nơtron và phát ra tia beta, alpha hoặc gamma.
Câu 20: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T
1
= 2,0s và
T
2
= 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc
nói trên là:
A. 5,0s. B. 4,0s. C. 3,5s. D. 2,5s.
Câu 21: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà
của nó:
A. Tăng 4 lần. B. Giảm 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 2 lần.
Câu 22: Trong mạch dao động LC, tần số dao động điện từ trong mạch dao động được tính bởi biểu
thức:
A.
C
L
f
và một tụ điện có điện
dung
FC
2
. Tần số dao động của mạch là:
A. 500 hz. B. 250 hz. C. 2,5 khz. D. 5 khz.
Câu 25: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
A. 80V. B. 160V. C. 40V. D. 60V.
Câu 26: Năng lượng của photon ứng với bức xạ đơn sắc có bước sóng
m
32,0
là:
A. 6,21.10
-25
J. B. 3,88 eV.
C. 3,88 MeV.
Cho h= 6,625.10
-34
Js; c= 3.10
8
m/s. D. 6,21.10
-19
J.
2
d d k
.
Câu 28: Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện ?
A. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Electron bật ra khỏi kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại.
C. Electron bật ra khỏi kim loại khi kim loại đặt trong điện trường mạnh.
D. Electron bật ra khỏi kim loại khi có chùm electron vận tốc lớn đập vào.
Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng, gọi i là khoảng vân. Vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại vị trí
cách vân sáng trung tâm là:
A. 2,5i. B.
2
i
. C.
2
3i
. D. 5i.
Câu 30: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sin(t). Cường độ hiệu dụng
của dòng điện trong mạch là:
A. I = I
0
2
. B.
2
0
I
I
4
A
x
. B.
2
2A
x
. C.
4
2A
x
. D.
2
A
x
.
Câu 36: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên
độ A (hay x
m
), li độ x, vận tốc v và tần số góc
của chất điểm dao động điều hoà là:
A.
2
2
22
v
xA . B.
2222