ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 12 NÂNG CAO - Mã đề thi 134 - Pdf 19

Trang 1/3 - Mã đề kiểm tra 134
TRƯỜNG THPT ĐẠ TẺ
TỔ VẬT LÝ

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ 12 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 134
Câu 1: Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10
-3
kg.m
2
.Vật quay đều
xung quanh trục quay  với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy 
2
= 10. Động năng quay của vật là:
A. 10 J. B. 2,5 J. C. 0,5 J. D. 20 J.
Câu 2: Đơn vị của mômen động lượng là
A. kg.m
2
/s. B. kg.m/s
2
. C. kg.m/s. D. kg.m
2
.rad.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = /5(s), khi vật có ly độ x = 2(cm) thì vận tốc tương ứng là
320 (cm/s) biên độ dao động bằng
A. 4(cm) B.

nhỏ có tác dụng
A. giảm sức cản không khí. B. làm tăng vận tốc máy bay.
C. giữ cho thân máy bay không quay.* D. tạo lực nâng ở phía đuôi.
Câu 11: Đĩa tròn đồng chất 1 và 2 có mômen quán tính và tốc độ
góc đối với trục đối xứng đi qua tâm đĩa lần lượt là I
1
,
1,
I
2
, 
2
.
Biết hai đĩa quay ngược chiều và trục quay trùng nhau (H.2).
Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2 thì do ma sát giữa hai đĩa mà
sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu quay như một đĩa thống nhất.
Độ lớn vận tốc góc  của hai đĩa sau khi quay như một đĩa thống nhất là
A.
2 2 1 1
1 2
I
ω - I ω
ω =
I + I
. B.
1 1 2 2
1 2
I
ω - I ω
ω =

2
ngược pha. B. x
2
, x
3
ngược pha. C. x
1
, x
3
ngược pha D. x
2
, x
3
cùng pha. m
O
R

H1
I
1


)cm. D. x=45sin( t -
2

)cm.
Câu 16: Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác
dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu
quay là
A. 4 kgm
2
/s. B. 2 kgm
2
/s. C. 7 kgm
2
/s D. 6 kgm
2
/s.
Câu 17: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, cho một quả nặng và một lò xo. Cách đơn giản nhất để xác định chu
kì của con lắc lò xo này là
A. dùng một lực kế. B. dùng cái cân và lực kế.
C. dùng một cái cân. D. dùng một cái thước.
Câu 18: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác định trên vật
cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r ?
A. Tốc độ góc. B. Tốc độ dài. C. Gia tốc hướng tâm. D. Gia tốc tiếp tuyến.
Câu 19: Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co dãn có khối lượng
không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng m (H1). Momen quán tính của đĩa tròn
I=
2
2

.

D. rad/s.

Câu 23: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối
lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí
cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgl (1 + cosα). B. mgl (1 - sinα). C. mgl (3 - 2cosα). D. mgl (1 - cosα).
Câu 24: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc
A. tốc độ góc B. kích thước và hình dạng.
C. khối lượng của vật rắn. D. vị trí trục quay.
Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một điểm cố định, từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về phía dưới thêm
3(cm) rồi thả nhẹ, cho con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, khi con lắc cách vị trí cân bằng 1(cm) thì tỷ
số giữa thế năng và động năng là:
A. 1/9 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/3
Câu 26: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có
A. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. tốc độ góc biến đổi theo thời gian. D. tốc độ góc không biến đổi theo thời gian.
Câu 27: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A, có pha ban đầu lần lượt
4

và -
4

. Biên
độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
Trang 3/3 - Mã đề kiểm tra 134
A. A
2

2
I

B.
2
1
2
m

C.
2
1
2
mv
D.
1
2
I


Câu 32: Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm
chuyển động với gia tốc góc không đổi

= 2,5rad/s
2
. Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là
A. m = 1,2 kg B. . m = 1,5 kg. C. m = 0,8 kg. D. m = 0,6 kg.
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k=200N/m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 2cm rồi buông tay cho dao động. Cắt lò xo trên thành hai phần bằng nhau sau đó nối mỗi đầu
chúng lại thành lò xo có chiều dài bằng một nữa chiều dài con lắc lò xo trên ( nối song song) treo vật có khối lượng m

f
g



Câu 35: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50cm, khối lượng 0,1kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ
75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính momen động lượng của thanh đối với
trục quay đó.( Lấy =3,14)
A. 0,065 kg.m
2
/s. B. 0,098 kg.m
2
/s. C. 0,196 kg.m
2
/s. D. 0,016 kg.m
2
/s.
Câu 36: Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc
của ròng rọc sau khi quay được 5 s là
A. 600 rad/s. B. 6 rad/s. C. 3 000 rad/s. D. 30 rad/s.
Câu 37: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm
đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
A. giảm hai lần. B. tăng bốn lần. C. tăng hai lần. D. giảm bốn lần.
Câu 38: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 
1
có momen động lượng là L
1

.
9
C.
9
.
4
D.
3
.
2

Câu 39: Một vật dao động điều hoà với chu kì 4s. Động năng và thế năng của vật dao động điều hoà biến đổi theo
thời gian với chu kì
A. 4s B. 2s C. 6s D. 8s
Câu 40: Con lắc đơn có chiều dài 1m, vật nặng có khối lượng 1g mang điện tích q= 10
-4
C. Đặt con lắc trong điện
trường đều
E

có phương nằm ngang, có độ lớn 400V/m.Lấy g=10m/s
2
, =3,14. Chu kì của con lắc đơn là
A. 2s B. 1s C. 1,9s D. 1,5s HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status