Giáo trình hình thành ứng dụng điều tiết đường cong chuyển tiếp của lực ly tâm p1 - Pdf 22

Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph TS Phan Cao Th

21 Lấy ip = 0,5% khi V ( 60 km/h.
* Việc chuyển hóa ñược tiến hành như sau :
Trước khi vào ñoạn nối siêu cao, cần một ñoạn 10m ñể vuốt cho lề ñường có
cùng ñộ dốc ngang của mặt ñường in sau ñó tiến hành theo 1 trong 3 phương pháp
sau :
1. Quay mái mặt ñường và lề ñường phái lưng ñường cong quanh tim ñường cho
mặt ñường trở thành một mái với ñộ dốc tối thiểu rồi tiếp tục quay quanh tim cho
tới khi cả mặt ñường ñạt ñộ dốc siêu cao (thường dùng với ñường thành phố có bề
rộng phần xe chạy hẹp).
2. Quay mặt ñường và lề ñường phái lưng ñường cong quanh tim ñường cho mặt
ñường trở thành một mái với ñộ dốc tối thiểu, sau ñoú quay quanh mép trong mặt
ñường cho ñến khi ñạt ñến ñộ dốc siêu cao (phương pháp này khối lượng ñào ñắp
nhiều nên thường dùng cho ñường ngoài thành phố)
3. Khi phần xe chạy lớn hơn 7m có thể thực hiện bằng cách quay quanh 1 trục ảo
cách mép phần xe chạy 7m.
2.2.5 ðƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP (Transition curve or courbe de transition).
2.2.5.1 Mục ñích của việc thiết kế ñường cong chuyển tiếp:
Khi xe chạy từ ñường thẳng vào ñường cong, phải chịu các thay ñổi:
- Bán kính từ ∞ chuyển bằng R.
- Lực ly tâm tăng từ 0 ñến C
- Góc δ hợp giữa trục bánh xe trước và trục sau xe từ 0 ñến δ .
Những biến ñổi ñột ngột ñó gây cảm giác khó chịu cho người lái xe và hành
khách. ðể ñảm bảo có sự chuyển biến ñiều hòa về lực ly tâm, về góc ( và về cảm

2.2.5.2 Xác ñịnh chiều dài của ñường cong chuyển tiếp:
* Các giả thiết: Giả thiết 1 là tốc ñộ xe chạy trên ñường cong chuyển tiếp không
ñổi và bằng tốc ñộ thiết kế. Giả thiết 2 là trên chiều dài ñường cong chuyển tiếp, gia
tốc ly tâm thay ñổi từ 0 ñến v
2
/

R ñồng thời bán kính ñường cong thay ñổi ñều từ
ρ =0 tới R, tỷ lệ bậc nhất với chiều dài ñường cong chuyển tiếp.
- Gọi I là ñộ tăng gia tốc ly tâm trên ñường cong chuyển tiếp I = const
- t là thời gian xe chạy trên ñường cong chuyển tiếp.
I =
t
.
R
V
2
(m/s
3
)
t =
V
L
ct
(s)
I

=
ct
3

Theo quy trình Mỹ : I = 0,3(0,9 m/s
3
Theo quy trình Pháp : I = 0,65(1 m/s
3

Theo quy trình Việt Nam : I = 0,5 m/s
3

L
ct
=
R.5,23
V
3

(2-43) .
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph TS Phan Cao Th

23* Lưu ý:
Khi ñường cong vừa có Ln, Lct thì bố trí ñoạn vuốt nối và chuyển tiếp trùng
nhau và lấy cùng một chiều dài: L = max [ L

ct

⇒ S =
ρ
2
A
(2-45)
Trong ñó:
A: Gọi là thông số của ñường cong clothoide:
A =
ct
L.R
(m) (2-46)
A lớn: ñường cong thoải
A nhỏ: ñường cong gấp
A quyết ñịnh dạng của ñường cong.
Phương trình thông số ở hệ tọa ñộ Descarte:
Phương trình ρ =C/S là phương trình trong hệ tọa ñộ ñộc cực, chuyển sang dạng
tọa ñộ vuông góc ðềcác:
x =

A
.
3456
S
A
.
40
S
S
TS Phan Cao Th

24 ðây là chuỗi có tính hội tụ nhanh chỉ cần tính với hai số hạng ñầu là ñủ.
Phương pháp cắm ñường cong chuyển tiếp: ( 7 bước- xem GT TKð 1-GS ðỗ Bá
Chương – NXB GD 2006 )
1/ Tính các yếu tố cơ bản của ñường cong tròn theo góc
α
và bán kính R:
- Tiếp tuyến của ñường cong
- Chiều dài ñường cong
- Phân cự

2/ Tín
h toán chiều dài ñường cong chuyển tiếp: Lct
3/ Tính góc kẹp giữa ñường thẳng và tiếp tuyến ở cuối ðCCT:
R
2
L
ct
0

phải thỏa mãn ñiều kiện α ≥ 2 ϕ
0
. Nếu không thỏa mãn thì phải tăng R
hoặc giảm chiều dài ñường cong chuyển tiếp.

.
336
S
A
.
6
S
10
11
6
7
2
3
−+−

Với AĽ
e. Xác ñịnh các chuyển dịch p’ và t:
00
00
sinxt
)
cos
1
(
R
y
'
p
ϕ−=
ϕ

t

T

ϕ
0

x
0
.
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph TS Phan Cao Th

25

parabol
clothoide

lemniscate

T
0
=
2
tgR
0
0
α

cos
1
0
α

Tọa ñộ ñiểm ñầu và ñiểm cuối:
TðT
1
= ND = ð - ( t + T)
TCT
1
= NC = Nð + K
0
+ 2Lct
K
0
: Chiều dài ñường cong cơ bản :

K
0
=
180
R
.
.
10
α
π

6/ Cắm các ñiểm trung gian của ñường cong chuyển tiếp:

A
336
S
A
6
S

Công việc tính toán phức tạp nên có thể sử dụng bảng 3-8/P50/TKð Tập 1 hoặc
7-5/P193/TKð Tập 4
Các dạng ñường cong thay thế :
Nếu trong phương trình ñộc cực:
- Thay S = a ( a là dây cung) ta sẽ ñược
phương trình lemniscate:
ρ = 3.C.sin2ω
- Thay S = x (x là hoành ñộ ) ta sẽ có
phương trình parabol bậc 3:
.
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph TS Phan Cao Th

2
6

K
B
L
R
e

R
2
L
2
(2-48)
Trong ñó: e
1
là ñộ mở rộng.
L : Chiều dài tínhh toán từ trục sau của xe ñến giảm xốc ñằng trước R : Bán kính ñường cong.
ðể tính toán ñộ lắc ngang của xe khi xe chuyển ñộng ta phải bổ sung:
e
1
=
R
V
.
05
,
0
R2
L
2
+
(2-49)
ðộ mởí rộng phần xe chạy :
Khi có 2 làn xe trở lên thì tính gần ñúng:
E = e

1
:
1
0
L
A
TC

E

* Lưu ý:
- Với những trường hợp ñặc biệt (có thể có xe kéo mooc, xe trở vật rất dài )
phải có sự tính toán riêng
- Khi mở rộng ñường cong nên mở rộng về phía bụng. Trong một số trường hợp
phải mở rộng về phía lưng.
ðộ mở rộng theo TCVN 4054-05 (bảng 12 )
Bán kính ñường cong nằm (m)
Dòng xe

250
÷
200

<
200
÷
150
<
150
÷
2.3 TRẮC DỌC ðƯỜNG ÔTÔ (Longitudinal section or Profil en long)
2.3.1 Xác ñịnh ñộ dốc dọc của ñường.
2.3.1.1 Xác ñịnh ñộ dốc dọc lớn nhất i
dmax
:
+ Theo ñiều kiện cơ học : P
k
> P
c
(2-53)
P
k
< T (2-54)
Trong ñó :
P
k
: Sức kéo của xe
P
c
: Tổng sức cản tác dụng lên ô tô
T : Sức bám giữa bánh xe với mặt ñường
+ Theo ñiều kiện kinh tế : Tổng chi phí xây dựng và khai thác là nhỏ nhất
Σ
(C
XD
Hình 2 : Cơ sở xác ñịnh ñộ dốc dọc
Bảng 2.1: Theo TCVN 4054 - 05 ñộ dốc dọc lớn nhất cho phép như sau :
Cấp
hạng
I II III IV IV
ðịa
hình
ðồng
bằng
ðồng
bằng,
ñồi
Núi

ðồng
bằng,
ñồi
Núi

ðồng
bằng,
ñồi
Núi

Núi


TS Phan Cao Th

29

Tèc ®é
tÝnh to¸n
km/h
Dèc däc %Bảng 2.2 :Chiều dài lớn nhất của dốc dọc (m)
Chiều dài ñoạn dốc nhỏ nhất : ðể hạn chế trắc dọc dạng răng cưa và có thể bố
trí hai ñường cong ñứng thì chiều dài ñoạn dốc tối thiểu như sau:
Bảng 2.3: Chiều dài tối thiểu ñổi dốc
Tốc ñộ tính toán, km/h 100

80 60 40 30 20
Chiều dài tối thiểu ñổi dốc,
m
250

200

150

120

100


Khi
∆i ≥2
0
0
/
00
phải thiết kế ñường cong ñứng ñối với ñường cấp IV , V

i
dmax
20 30 40 60 80 100
4
1200 1100 1100 1000 900 800
5 1000 900 900 800 700 -
6 800 700 700 600 - -
7 700 600 600 500 - -
8 600 500 500 - - -
9 400 400 - - - -
10 300 - - - - -
.
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph TS Phan Cao Th

30

l
1
l

Hình: Sơ ñồ xác ñịnh bàn kính tối thiểu ñường cong ñứng lồi
Gọi d
1
,d
2
là chiều cao mắt người lái xe và chiều cao của vật (d
1
= 1,2m)
L: Chiều dài phải nhìn thấy.
R: Bán kính ñường cong ñứng.
DCBCAC
DC
AC
AC
BC
.
2
=⇒=

Do R rất lớn so với d
1
,d
2
xem gần ñúng: BC ≈ d
1

DC = 2R - d
1



+
=⇒
+
=
(2-56)
- Trường hợp vật 2 cố ñịnh trên mặt ñường và có chiều cao rất nhỏ: d
2
≈0

1
2
2
1
2
2
)(2
d
S
d
S
R
I
==
(2-57)
- Trường hợp vật 2 là xe cùng loại với xe 1 : d
1
= d
2
=1,2(m)
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status