Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012 Môn: Vật Lý 12 - Pdf 22

Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 134
Câu 1.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

A.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí biên

B.
Khi ở vị trí cân bằng x=0 vận tốc có độ lớn cực đại

C.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí cân bằng

D.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 2.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k=40N/m. Với mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi vật có li độ là
x =-2cm, thế năng của con lắc là:

A.
-0,016J
B.
0,008J
C.
80J

B.
60cm/s
C.
180cm/s
D.
20cm/s
Câu 6.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì động năng của vật sẽ bằng thế năng
khi vật ở li độ:

A.
x=
A
2


B.
x=
A
4


C.
x=
A
2


D.
x=

0,018J
Câu 9.
Một con lắc đơn dài 25cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s
2
. Số dao động toàn phần con lắc thức
hiện trong thời gian 3 phuts là:

A.
220 lần
B.
160 lần
C.
200 lần
D.
180 lần
Câu 10.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều dương
B.
chất điểm có li độ x =

D.
Cùng pha với vận tốc
Câu 12.
Tìm phát biểu sai:

A.
Tần số của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

B.
Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.

C.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

D.
Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.
Câu 13.
Nếu độ cứng của lò xo tăng lên 8 lần, khối lượng của lò xo giảm đi 2 lần thì tần số sẽ

A.
tăng gấp 4 lần.
B.
không thay đổi.
C.
giảm gấp 2 lần
D.
tăng gấp 2 lần.
Câu 14.
Một chất điểm dưới dạng hàm côsin với biên độ 10cm và tần số f = 2 Hz, pha ban đầu bằng


D.
3.
Câu 16.
Khi nói về con lắc lò xo dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng:

A.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật
B.
Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật

C.
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
D.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 17.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian lúc nó ở biên âm. Phương trình dao
động của vật là

A.
x = 10cos(4

t -
2

)(cm).
B.
x = 10cos(4

t +
2

1%
B.
2%
C.
3%
D.
0,98%
Câu 20.
Một con lắc đơn có chu kì dao động 1s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:

A.
0,75s
B.
0,25s
C.
1s
D.
0,5s
Câu 21.
Một vật dao động điều hòa có biên độ 20 cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 10
3
cm theo chiều âm.
Vật có phương trình dao động là:

A.
x = 20cos(40

t -
3


vào lò
xo đó, nó dao động với chu kì T
2
. Nếu gắn đồng thời m
1
và m
2
vào cũng lò xo đó, chu kì dao động nào của chúng là đúng?

A.
T=
2
2
2
1
TT 

B.
T=
2
TT
21


C.
T=T
1
+T
2
D.

2
C.
10cm/s
2

D.
100cm/s
2

Câu 24.
Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm, lò xo có độ cứng 100N/m. Cơ năng của con lắc bằng:

A.
1250J
B.
0,25J
C.
0,125J
D.
12,5J
Câu 25.
Vật dao động điều hòa với biên độ A. Gọi t
1
là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5 A và t
2
là thời gian
ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5 A đến biên. Ta có

A.
t

0,4s
C.
0,8s
D.
0,6s
Câu 27.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và
giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A.
tăng 4 lần.
B.
tăng 2 lần
C.
giảm 4 lần.
D.
giảm 2 lần.
Câu 28.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Ngược pha với li độ của dao động
B.
Bằng không khi li độ bằng không

C.
Bằng không khi li độ x=

A
D.


A.
0,8m
B.
1,25m
C.
1m
D.
1,5m
Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 168
Câu 1.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A.
Trễ pha
2

so với vận tốc.
B.
Ngược pha với vận tốc.

C.
Sớm pha
2


A.
20.
B.
5.
C.
10.
D.
3.
Câu 4.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(10
2
t



)(x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tần số góc của dao
động là:

A.
10rad/s
B.

2

rad/s
C.


rad/s


D.
10

cm/s
2

Câu 6.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều âm.
B.
chất điểm có li độ x =
2
A


C.
chất điểm có li độ x =
2
A

D.
Khi ở vị trí cân bằng x=0 vận tốc có độ lớn cực đại
Câu 9.
Một con lắc đơn có chu kì dao động 1s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:

A.
0,5s
B.
0,75s
C.
0,25s
D.
1s
Câu 10.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang. Lấy
2

=10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A.
0,8s
B.
0,4s
C.
0,6s
D.
0,2s
Câu 11.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì bằng 1,2s. Khoảng thời gian nhỏ nhất để vật đi được quang đường bằng biên độ

D.
giảm gấp 2 lần
Câu 14.
Khi gắn quả nặng có khối lượng m
1
vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì T
1
. khi gắn quả nặng có khối lượng m
2
vào lò
xo đó, nó dao động với chu kì T
2
. Nếu gắn đồng thời m
1
và m
2
vào cũng lò xo đó, chu kì dao động nào của chúng là đúng?

A.
T=
2
TT
21


B.
T=T
1
+T
2

giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A.
tăng 4 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
giảm 4 lần.
D.
tăng 2 lần
Câu 17.
Một chất điểm dao động điều hoà quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

A.
16cm.
B.
4cm.
C.
- 4cm.
D.
8cm.
Câu 18.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
0,8m
B.
1,25m
C.

Câu 21.
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Biết rằng cứ sau một dao động toàn phần năng lượng mất đi 3,96%. Biên độ con lắc giảm
sau mỗi chu kì là:

A.
0,98%
B.
1%
C.
3%
D.
2%
Câu 22.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Ngược pha với li độ của dao động
B.
Bằng không khi li độ x=

A

C.
Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian
D.
Bằng không khi li độ bằng không
Câu 23.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì động năng của vật sẽ bằng thế
năng khi vật ở li độ:



t)(cm).
B.
x = 10cos(4

t +

)(cm).

C.
x = 10cos(4

t -
2

)(cm).
D.
x = 10cos(4

t +
2

)(cm).
Câu 25.
Tìm phát biểu sai:

A.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

B.


t -
3

) (cm)
D.
x = 20cos(40

t +
3

) (cm).
Câu 27.
Một chất điểm dưới dạng hàm côsin với biên độ 10cm và tần số f = 2 Hz, pha ban đầu bằng

. Li độ của vật tại thời điểm t =
½ s bằng

A.
10 cm.
B.
5cm.
C.
- 5 cm.
D.
- 10 cm
Câu 28.
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là
64cm. Biên độ dao động của vật là


= t
2
D.
t
1
= 2t
2

Câu 30.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,072J
B.
0,036J
C.
0,144J
D.
0,018J
Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 202
Câu 1.
Vật dao động điều hòa với biên độ A. Gọi t
1


A.
x=
A
2


B.
x=
A
2 2


C.
x=
A
2


D.
x=
A
4


Câu 3.
Một chất điểm dưới dạng hàm côsin với biên độ 10cm và tần số f = 2 Hz, pha ban đầu bằng

. Li độ của vật tại thời điểm t = ½
s bằng

80J
C.
-0,016J
D.
0,008J
Câu 6.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và
giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A.
giảm 4 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
tăng 4 lần.
D.
tăng 2 lần
Câu 7.
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
s
x Aco t


(trong đó t tính
bằng giây). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
20
1
(s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng. Số dao động toàn
phần con lắc thực hiện trong mỗi giây là


20cm/s
Câu 10.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A.
Trễ pha
2

so với vận tốc.
B.
Cùng pha với vận tốc

C.
Ngược pha với vận tốc.
D.
Sớm pha
2

so với vận tốc.
Câu 11.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,072J
B.
0,036J
C.
0,144J
D.

10cm/s
2

Câu 13.
Nếu độ cứng của lò xo tăng lên 8 lần, khối lượng của lò xo giảm đi 2 lần thì tần số sẽ

A.
tăng gấp 2 lần.
B.
tăng gấp 4 lần.
C.
giảm gấp 2 lần
D.
không thay đổi.
Câu 14.
Khi nói về con lắc lò xo dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng:

A.
Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật
B.
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

C.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật
D.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 15.
Khi gắn quả nặng có khối lượng m
1
vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì T

2
TT
21


D.
T=T
1
+T
2
Câu 16.
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Biết rằng cứ sau một dao động toàn phần năng lượng mất đi 3,96%. Biên độ con lắc giảm
sau mỗi chu kì là:

A.
2%
B.
1%
C.
0,98%
D.
3%
Câu 17.
Một chất điểm dao động điều hoà quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

A.
16cm.
B.
8cm.
C.

A
 .

C.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều dương
D.
chất điểm có li độ x =
2
A

Câu 20.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +
3

)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và
trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và  là

A.
6cm và  rad/s
B.
12cm và  rad/s
C.
12 cm và 2 rad/s
D.
Đáp án khác
Câu 21.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

rad/s
C.
10rad/s
D.

2

rad/s
Câu 23.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang. Lấy
2

=10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A.
0,8s
B.
0,4s
C.
0,2s
D.
0,6s
Câu 24.
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là
64cm. Biên độ dao động của vật là

A.
3cm
B.

D.
x = 10cos(4

t)(cm).
Câu 26.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì bằng 1,2s. Khoảng thời gian nhỏ nhất để vật đi được quang đường bằng biên độ
là:

A.
0,4s
B.
0,2s
C.
0,3s
D.
0,1s
Câu 27.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
0,8m
B.
1m
C.
1,25m
D.
1,5m
Câu 28.
Tìm phát biểu sai:


) (cm)

C.
x = 20cos(40

t -
3

) (cm)
D.
x = 20cos(40

t -
6

) (cm).
Câu 30.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Bằng không khi li độ bằng không
B.
Ngược pha với li độ của dao động

C.
Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian
D.
Bằng không khi li độ x=


C.
0,2s
D.
0,4s
Câu 3.
Một con lắc đơn dài 25cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s
2
. Số dao động toàn phần con lắc thức
hiện trong thời gian 3 phuts là:

A.
220 lần
B.
160 lần
C.
180 lần
D.
200 lần
Câu 4.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và
giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A.
tăng 4 lần.
B.
tăng 2 lần
C.
giảm 2 lần.
D.
giảm 4 lần.

động là:

A.


rad/s
B.

2

rad/s
C.
10rad/s
D.

10

rad/s
Câu 8.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

A.
Khi ở vị trí cân bằng x=0 vận tốc có độ lớn cực đại

B.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí biên

C.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí cân bằng


A.
x=
A
4


B.
x=
A
2 2


C.
x=
A
2


D.
x=
A
2


Câu 12.
Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, khối lượng 0,25kg dao động điều hòa với biên độ 5cm. Tốc độ con lắc khi qua vị trí có
li độ 4cm là:

A.
180cm/s

T=
2
2
2
1
TT 

C.
T=
2
2
2
1
TT 

D.
T=T
1
+T
2
Câu 14.
Một vật dao động điều hòa có biên độ 20 cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 10
3
cm theo chiều âm.
Vật có phương trình dao động là:

A.
x = 20cos(40

t -


B.
Tần số của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

C.
Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.

D.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

Câu 16.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Ngược pha với li độ của dao động
B.
Bằng không khi li độ bằng không

C.
Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian
D.
Bằng không khi li độ x=

A
Câu 17.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian lúc nó ở biên âm. Phương trình dao
động của vật là

A.
x = 10cos(4

A.
12 cm và 2 rad/s
B.
12cm và  rad/s
C.
6cm và  rad/s
D.
Đáp án khác
Câu 19.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
1m
B.
0,8m
C.
1,25m
D.
1,5m
Câu 20.
Một chất điểm dưới dạng hàm côsin với biên độ 10cm và tần số f = 2 Hz, pha ban đầu bằng

. Li độ của vật tại thời điểm t =
½ s bằng

A.
10 cm.
B.
- 5 cm.

A.
giảm gấp 2 lần
B.
tăng gấp 4 lần.
C.
tăng gấp 2 lần.
D.
không thay đổi.
Câu 24.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,018J
B.
0,144J
C.
0,072J
D.
0,036J
Câu 25.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A.
Trễ pha
2

so với vận tốc.
B.
Ngược pha với vận tốc.

=10. Gia tốc
của vật có độ lớn cực đại là:

A.
100cm/s
2

B.
10

cm/s
2

C.
100

cm/s
2
D.
10cm/s
2

Câu 28.
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
s
x Aco t


(trong đó t tính
bằng giây). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng

 theo chiều dương

C.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều âm.
D.
chất điểm có li độ x =
2
A
 .
Câu 30.
Vật dao động điều hòa với biên độ A. Gọi t
1
là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5 A và t
2
là thời gian
ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5 A đến biên. Ta có

A.
t
1
= 3t
2
B.
t
1
= 0,5t
2

D.
0,25J
Câu 2.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k=40N/m. Với mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi vật có li độ là x=-
2cm, thế năng của con lắc là:

A.
0,016J
B.
-0,016J
C.
0,008J
D.
80J
Câu 3.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +
3

)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và
trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và  là

A.
12cm và  rad/s
B.
6cm và  rad/s
C.
12 cm và 2 rad/s
D.
Đáp án khác
Câu 4.

t)(cm).
B.
x = 10cos(4

t +

)(cm).
C.
x = 10cos(4

t -
2

)(cm).

D.
x = 10cos(4

t +
2

)(cm).
Câu 7.
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là
64cm. Biên độ dao động của vật là

A.
2cm
B.
5cm

A.
t
1
= 3t
2
B.
t
1
= 0,5t
2

C.
t
1
= 2t
2

D.
t
1
= t
2
Câu 10.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

A.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí biên

B.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí cân bằng

2
vào cũng lò xo đó, chu kì dao động nào của chúng là đúng?

A.
T=
2
2
2
1
TT 

B.
T=
2
TT
21


C.
T=T
1
+T
2
D.
T=
2
2
2
1
TT 

A.
x = 20cos(40

t -
3

) (cm)
B.
x = 20cos(40

t -
6

) (cm).

C.
x = 20cos(40

t +
3

) (cm).
D.
x = 20cos(40

t +
6

) (cm)
Câu 16.

C.
3.
D.
20.
Câu 18.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Bằng không khi li độ bằng không
B.
Ngược pha với li độ của dao động

C.
Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian
D.
Bằng không khi li độ x=

A
Câu 19.
Tìm phát biểu sai:

A.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

B.
Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.

C.
Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.



cm/s
2

Câu 21.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì động năng của vật sẽ bằng thế
năng khi vật ở li độ:

A.
x=
A
4


B.
x=
A
2


C.
x=
A
2


D.
x=
A
2 2



rad/s
C.
10rad/s
D.

10

rad/s
Câu 24.
Một con lắc đơn có chu kì dao động 1s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:

A.
1s
B.
0,75s
C.
0,5s
D.
0,25s
Câu 25.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.

D.
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
Câu 27.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,072J
B.
0,036J
C.
0,144J
D.
0,018J
Câu 28.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
1,5m
B.
1,25m
C.
0,8m
D.
1m
Câu 29.
Một con lắc đơn dài 25cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s
2
. Số dao động toàn phần con lắc thức
Mã đề: 304

Câu 1.
Một vật dao động điều hòa có biên độ 20 cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 10
3
cm theo chiều âm.
Vật có phương trình dao động là:

A.
x = 20cos(40

t -
3

) (cm)
B.
x = 20cos(40

t -
6

) (cm).

C.
x = 20cos(40

t +
6

D.
0,072J
Câu 4.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x=10cos(
6
t



)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy
2

=10. Gia tốc của
vật có độ lớn cực đại là:

A.
10

cm/s
2

B.
100

cm/s
2
C.
100cm/s
2


Câu 7.
Khi gắn quả nặng có khối lượng m
1
vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì T
1
. khi gắn quả nặng có khối lượng m
2
vào lò xo
đó, nó dao động với chu kì T
2
. Nếu gắn đồng thời m
1
và m
2
vào cũng lò xo đó, chu kì dao động nào của chúng là đúng?

A.
T=
2
2
2
1
TT 

B.
T=
2
TT
21


B.
0,25J
C.
1250J
D.
0,125J
Câu 10.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Bằng không khi li độ x=

A
B.
Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian

C.
Bằng không khi li độ bằng không
D.
Ngược pha với li độ của dao động
Câu 11.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang. Lấy
2

=10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A.
0,6s
B.

rad/s
Câu 13.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.
chất điểm có li độ x =
2
A
 .
B.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều dương

C.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều âm.
D.
chất điểm có li độ x =
2
A


1
là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5 A và t
2
là thời gian
ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5 A đến biên. Ta có

A.
t
1
= t
2
B.
t
1
= 2t
2

C.
t
1
= 0,5t
2

D.
t
1
= 3t
2
Câu 16.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và

B.
0,008J
C.
-0,016J
D.
80J
Câu 19.
Một chất điểm dao động điều hoà quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

A.
4cm.
B.
- 4cm.
C.
8cm.
D.
16cm.
Câu 20.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
1,25m
B.
0,8m
C.
1,5m
D.
1m
Câu 21.

)(cm).
D.
x = 10cos(4

t -
2

)(cm).
Câu 23.
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
s
x Aco t


(trong đó t tính
bằng giây). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
20
1
(s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng. Số dao động toàn
phần con lắc thực hiện trong mỗi giây là

A.
5.
B.
10.
C.
3.
D.
20.
Câu 24.

B.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

C.
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
D.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 27.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +
3

)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và
trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và  là

A.
12cm và  rad/s
B.
12 cm và 2 rad/s
C.
6cm và  rad/s
D.
Đáp án khác
Câu 28.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A.
Ngược pha với vận tốc.
B.
Trễ pha
2

B.
0,98%
C.
1%
D.
2%
Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 338
Câu 1.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,036J
B.
0,072J
C.
0,018J
D.
0,144J
Câu 2.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Bằng không khi li độ bằng không

C.
x = 20cos(40

t +
6

) (cm)
D.
x = 20cos(40

t -
6

) (cm).
Câu 4.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x=10cos(
6
t



)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy
2

=10. Gia tốc của
vật có độ lớn cực đại là:

A.
100


0,8s
Câu 6.
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Biết rằng cứ sau một dao động toàn phần năng lượng mất đi 3,96%. Biên độ con lắc giảm
sau mỗi chu kì là:

A.
1%
B.
2%
C.
0,98%
D.
3%
Câu 7.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k=40N/m. Với mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi vật có li độ là x=-
2cm, thế năng của con lắc là:

A.
-0,016J
B.
80J
C.
0,016J
D.
0,008J
Câu 8.
Một con lắc đơn có chu kì dao động 1s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là:

A.
0,5s

A.
Sớm pha
2

so với vận tốc.
B.
Cùng pha với vận tốc

C.
Ngược pha với vận tốc.
D.
Trễ pha
2

so với vận tốc.
Câu 11.
Tìm phát biểu sai:

A.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

B.
Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.

C.
Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.

D.
Tần số của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
Câu 12.

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật

C.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D.
Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 15.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
1,25m
B.
1,5m
C.
1m
D.
0,8m
Câu 16.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.
chất điểm có li độ x =
2
A


rad/s
B.
10rad/s
C.


rad/s
D.

2

rad/s
Câu 18.
Khi gắn quả nặng có khối lượng m
1
vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì T
1
. khi gắn quả nặng có khối lượng m
2
vào lò
xo đó, nó dao động với chu kì T
2
. Nếu gắn đồng thời m
1
và m
2
vào cũng lò xo đó, chu kì dao động nào của chúng là đúng?

A.


)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và
trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và  là

A.
6cm và  rad/s
B.
12cm và  rad/s
C.
12 cm và 2 rad/s
D.
Đáp án khác
Câu 20.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì động năng của vật sẽ bằng thế
năng khi vật ở li độ:

A.
x=
A
2 2


B.
x=
A
2


C.
x=

0,1s
D.
0,4s
Câu 23.
Một con lắc đơn dài 25cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s
2
. Số dao động toàn phần con lắc thức
hiện trong thời gian 3 phuts là:

A.
160 lần
B.
200 lần
C.
220 lần
D.
180 lần
Câu 24.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

A.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng

B.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí cân bằng

C.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí biên

D.

)(cm).

C.
x = 10cos(4

t +

)(cm).
D.
x = 10cos(4

t)(cm).
Câu 27.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và
giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A.
tăng 2 lần
B.
giảm 2 lần.
C.
tăng 4 lần.
D.
giảm 4 lần.
Câu 28.
Một chất điểm dao động điều hoà quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

A.
- 4cm.
B.

B.
t
1
= 0,5t
2

C.
t
1
= 3t
2
D.
t
1
= 2t
2

Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


đề: 372
Câu 1.
Nếu độ cứng của lò xo tăng lên 8 lần, khối lượng của lò xo giảm đi 2 lần thì tần số sẽ

A.
giảm gấp 2 lần

A
4


Câu 3.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos(

t -
3

)(cm). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc

A.
chất điểm có li độ x =
2
A
 theo chiều dương
B.
chất điểm có li độ x =
2
A


C.
chất điểm có li độ x =
2
A
 .
D.
chất điểm có li độ x =

2
là thời gian
ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5 A đến biên. Ta có

A.
t
1
= t
2
B.
t
1
= 3t
2
C.
t
1
= 0,5t
2

D.
t
1
= 2t
2

Câu 7.
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
s
x Aco t


A.
Cùng pha với vận tốc
B.
Trễ pha
2

so với vận tốc.

C.
Sớm pha
2

so với vận tốc.
D.
Ngược pha với vận tốc.
Câu 10.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian lúc nó ở biên âm. Phương trình dao
động của vật là

A.
x = 10cos(4

t +
2

)(cm).
B.
x = 10cos(4



A.
4cm
B.
3cm
C.
2cm
D.
5cm
Câu 13.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k=40N/m. Với mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi vật có li độ là
x=-2cm, thế năng của con lắc là:

A.
0,008J
B.
-0,016J
C.
80J
D.
0,016J
Câu 14.
Phát biểu nào sau đây là sai? Gia tốc của vật dao động điều hòa:

A.
Bằng không khi li độ x=

A
B.
Bằng không khi li độ bằng không

3

) (cm)
D.
x = 20cos(40

t +
3

) (cm).
Câu 16.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài con lắc thêm
100cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 3s. Chiều dài l bằng :

A.
1m
B.
1,25m
C.
0,8m
D.
1,5m
Câu 17.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +
3

)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và
trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và  là

A.

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
D.
Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 20.
Một con lắc đơn dài 25cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,86m/s
2
. Số dao động toàn phần con lắc thức
hiện trong thời gian 3 phuts là:

A.
160 lần
B.
200 lần
C.
220 lần
D.
180 lần
Câu 21.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai:

A.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng

B.
Khi ở vị trí cân bằng x=0 vận tốc có độ lớn cực đại

C.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi ở vị trí biên

D.

10cm/s
2

Câu 23.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang. Lấy
2

=10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A.
0,6s
B.
0,4s
C.
0,2s
D.
0,8s
Câu 24.
Tìm phát biểu sai:

A.
Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.

B.
Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.

C.
Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.



A.
1250J
B.
0,25J
C.
0,125J
D.
12,5J
Câu 27.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao
động điều hòa này là:

A.
0,072J
B.
0,018J
C.
0,144J
D.
0,036J
Câu 28.
Khi gắn quả nặng có khối lượng m
1
vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì T
1
. khi gắn quả nặng có khối lượng m
2
vào lò
xo đó, nó dao động với chu kì T

2
2
1
TT 

Câu 29.
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Biết rằng cứ sau một dao động toàn phần năng lượng mất đi 3,96%. Biên độ con lắc giảm
sau mỗi chu kì là:

A.
1%
B.
3%
C.
0,98%
D.
2%
Câu 30.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì bằng 1,2s. Khoảng thời gian nhỏ nhất để vật đi được quang đường bằng biên độ
là:

A.
0,1s
B.
0,2s
C.
0,3s
D.
0,4s

Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đáp án mã đề: 134

01. C; 02. B; 03. A; 04. D; 05. B; 06. C; 07. C; 08. D; 09. D; 10. A; 11. C; 12. D; 13. A; 14. D; 15. B;
16. A; 17. C; 18. A; 19. B; 20. B; 21. D; 22. D; 23. D; 24. C; 25. A; 26. B; 27. B; 28. C; 29. A; 30. A; Đáp án mã đề: 168

01. C; 02. D; 03. B; 04. D; 05. A; 06. C; 07. C; 08. A; 09. C; 10. B; 11. D; 12. D; 13. A; 14. C; 15. B;
16. D; 17. B; 18. A; 19. C; 20. B; 21. D; 22. B; 23. A; 24. B; 25. C; 26. A; 27. D; 28. D; 29. A; 30. D; Đáp án mã đề: 202


01. C; 02. C; 03. A; 04. D; 05. B; 06. C; 07. B; 08. D; 09. C; 10. D; 11. B; 12. A; 13. A; 14. A; 15. A;
16. C; 17. A; 18. D; 19. B; 20. D; 21. D; 22. A; 23. B; 24. B; 25. C; 26. C; 27. B; 28. D; 29. D; 30. B;

Sở GD-ĐT Nghệ An Kiểm tra 1 Tiết - Năm học 2011-2012
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 Môn: Vật Lý 12 Ban TN

Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đáp án mã đề: 134 01. - - = - 09. - - - ~ 17. - - = - 25. ; - - -

02. - / - - 10. ; - - - 18. ; - - - 26. - / - -

03. ; - - - 11. - - = - 19. - / - - 27. - / - -

04. - - - ~ 12. - - - ~ 20. - / - - 28. - - = -

05. - / - - 13. ; - - - 21. - - - ~ 29. ; - - -

06. - - = - 14. - - - ~ 22. - - - ~ 30. ; - - -

07. - - = - 15. - / - - 23. - - - ~

08. - - - ~ 16. ; - - - 24. - - = -


04. - - = - 12. ; - - - 20. ; - - - 28. ; - - -

05. - - - ~ 13. - / - - 21. - - = - 29. - / - -

06. - - - ~ 14. - - = - 22. - / - - 30. - - - ~

07. - - - ~ 15. - / - - 23. - / - -

08. - - = - 16. ; - - - 24. - - - ~ Đáp án mã đề: 236 01. - - - ~ 09. ; - - - 17. - - = - 25. - - - ~

02. - - - ~ 10. ; - - - 18. - - = - 26. ; - - -

03. - - = - 11. - - - ~ 19. - / - - 27. ; - - -

04. - / - - 12. - - = - 20. - - - ~ 28. - - = -

05. - / - - 13. - - = - 21. ; - - - 29. - / - -

06. ; - - - 14. - - - ~ 22. - - = - 30. - / - -

07. - - - ~ 15. ; - - - 23. - / - -

08. - - = - 16. - - - ~ 24. ; - - -


04. - - = - 12. - - - ~ 20. - / - - 28. - - = -

05. ; - - - 13. - / - - 21. - / - - 29. - - - ~

06. - / - - 14. - - = - 22. - - = - 30. - - - ~

07. ; - - - 15. - - = - 23. ; - - -

08. ; - - - 16. - - = - 24. - - = - Đáp án mã đề: 338 01. - - = - 09. - - = - 17. ; - - - 25. - - = -

02. - / - - 10. ; - - - 18. - - = - 26. - - = -

03. - - = - 11. - / - - 19. ; - - - 27. ; - - -

04. - / - - 12. ; - - - 20. - / - - 28. - - - ~

05. - - = - 13. - - = - 21. ; - - - 29. - - = -

06. - / - - 14. - / - - 22. ; - - - 30. - / - -

07. - - - ~ 15. - - - ~ 23. - - - ~

08. - / - - 16. - - - ~ 24. - / - -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status