ĐỀ ÔN TẬP PHẦN I LÝ THUYẾT-DAO ĐỘNG VÀ SÓNG
MÔN VẬT LÍ-
C©u 1 :
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng
khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A.
giảm đi 2 lần.
B.
tăng lên 2 lần.
C.
giảm đi 4 lần.
D.
tăng lên 4 lần.
C©u 2 :
Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện
A.
sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
B.
cùng pha.
C.
cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không
đổi theo thời gian
D.
cùng tần số, cùng pha và cùng biên đ
ộ dao
động.
C©u 5 :
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
A.
hai sóng chuyển động ngư
ợc chiều nhau. B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau.
C.
hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
D.
hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C©u 6 :
Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T l
à chu kì c
sóng. Nếu
d nvT
Tần số dao động của con lắc đơn là
A.
2
g
f
l
B.
1
2
g
f
l
C.
1
2
g
f
k
là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên đ
ộ dao động
tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: (Với n = 0, 1, 2, 3 v là t
ốc độ truyền
sóng, f là tần số của sóng)
A.
(2 1)
2
n
B.
(2 1)
n
C.
2
n
D.
v
C.
tần số quay bằng tần số dòng điện.
D.
phương không đổi.
C©u 13 :
Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi điều hoà
A.
sớm pha π/2 so với vận tốc.
B.
chậm pha π/2 so với vận tốc.
C.
ngược pha so với vận tốc
D.
cùng pha so với vận tốc.
C©u 14 :
Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do
A.
lực cản của môi trường.
B.
dây treo có khối lượng đáng kể.
C.
Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D.
Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C©u 17 :
Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A n
ối với nguồn dao động, đầu B tự do
thì sóng tới và sóng phản xạ
A.
vuông pha
B.
ngược pha.
C.
cùng pha
D.
lệch pha
4
.
C©u 18 :
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A.
Độ lệch s hoặc li độ góc biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
D.
Chu kì dao động của con lắc đơn
2
l
T
g
C©u 20 :
Điều nào sau đây nói về năng lượng của sóng cơ là không đúng?
A.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B.
Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đư
ờng
truyền sóng.
C.
Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng.
D.
Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình ph
ương
Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
C©u 23 :
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng :
A.
làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
.
B.
làm cho điện áp cùng pha với dòng điện. C. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng đi
ện.
D.
làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc
2
C©u 24 :
Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?
A.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
B.
Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
C.
đi
ện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C.
cách chọn gốc tính thời gian.
D.
tính chất của mạch điện.
C©u 27 :
Phát biểu nào sau đây nói về cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng là đúng?
A.
Dùng ampe kế có khung quay để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
B.
Điện áp hiệu dụng tính bởi công thức: U =
0
2
U
C.
Dùng vôn kế có khung quay để đo điện áp hiệu dụng
D.
Nguyên tắc cấu tạo của các máy đo cho dòng xoay chiều là dựa trên những tác dụng mà đ
ộ lớn tỷ lệ với
bình phương cường độ dòng điện.
C©u 28 :
(2 1)
2
n
B.
2
n
C.
(2 1)
n
D.
(2 1)
2
v
n
C©u 30 :
ùng biên đ
C©u 32 :
Bước sóng là
A.
khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
B.
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
C.
quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
D.
. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
C©u 33 :
Một sóng cơ có tần số f, bước sóng lan truyền trong môi trường vật chất đàn h
ồi, khi đó tốc độ
sóng được tính theo công thức
A.
v =/f.
B.
v = f.
C.
v = f/.
Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau.
D.
Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
C©u 36 :
Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, f là tần s
ố của
sóng. Nếu
v
d (2n 1)
2f
; (n = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó sẽ
A.
dao động cùng pha
B.
dao động ngược pha.
C.
dao động vuông pha.
D.
không xác định được.
C©u 37 :
Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó
A.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
B.
Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C.
Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức.
D.
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế khung quay.
C©u 40 :
Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A.
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B.
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C.
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
D.
Điện trở thuần R
1
n
ối tiếp với điện trở thuần R
C©u 41 :
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A.
sớm pha π/2 so với li độ.
B.
cùng pha so với li độ.
C.
ngược pha so với li độ.
D.
chậm pha π/2 so với li độ.
C©u 44 :
Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đ
ầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
A.
cùng pha
B.
vuông pha
C.
ngược pha.
D.
B.
2
k
T
m
C.
1
2
m
T
k
D.
1
2
k
T
m
C.
tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
D.
chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
C©u 49 :
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?
A.
Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
B.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
C.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
D.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C©u 50 :
Cho m
ạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng. Chọn kết
luận nào sau đây là không đúng?
A.
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau.
B.