ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 MÔN: HOÁ HỌC - Mã đề thi: 159 - Pdf 22

Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N¨m häc 2008 - 2009 Trang
1
/4

M
ã

đ

thi
159SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Đề thi gồm 04 trang
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Mó đề thi: 159 Câu 1: Một hiđrocacbon no mạch thẳng A có công thức là C
n
H

3
COOH sẽ
thay đổi như thế nào?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không xác định được
Câu 4: Nhựa phenolfomalđehit được điều chế bằng cách đun phenol với dung dịch nào sau đây?
A. CH
3
CHO trong môi trường axit B. CH
3
COOH trong môi trường axit
C. HCOOH trong môi trường axit D. HCHO trong môi trường axit
Câu 5: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế axit HNO
3
trong phòng thí nghiệm?
A. HCl
(đặc, nóng)
và NaNO
3 (rắn)
B. H
2
SO
4(đặc, nóng)
và NaNO
3 (rắn)

C. NO
2
; O
2
và H

3
; AlCl
3
; (NH
4
)
2
SO
4
; NaBr; Ba(OH)
2
.
Chỉ được dùng một hoá chất nào trong các hoá chất cho dưới đây để có thể phân biệt được 5 dung dịch trên?
A. Quỳ tím B. NaOH C. dd NH
3
D. H
2
O
Câu 9: Một hỗn hợp gồm axit axetic và axit hữu cơ X có công thức C
n
H
2n+1
COOH. Tỉ lệ số mol tương ứng
của 2 axit là 1 : 2. Nếu cho hỗn hợp 2 axit trên tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn thì
thu được 32,2g hỗn hợp 2 muối khan. X là công thức nào sau đây?
A. C
2
H
5
COOH B. C

3
; Na
3
PO
4
; NaNO
3
. Các dung dịch đều có
pH < 7 là:
A. K
2
CO
3
; Na
3
PO
4
B. K
2
CO
3
; Na
3
PO
4
; NaNO
3

C. CuSO
4

vào dung dịch chứa 0,075mol HCl thu được
V
2
lít khí CO
2
ở đktc.
Mối quan hệ giữa V
1
và V
2
là:
A. V
1
= V
2
B. 1,5V
1
= V
2
C. V
1
= 2V
2
D. 2V
1
= V
2

Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N¨m häc 2008 - 2009

2
B. Ca(OH)
2
C. KOH D. NaOH
Câu 15: Đun nóng 33,1g Pb(NO
3
)
2
sau phản ứng thu được 26,62g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 80% B. 70% C. 60% D. 50%
Câu 16: Axit axetic không thể điều chế trực tiếp bằng cách nào sau đây?
A. Lên men giấm B. Oxi hoá CH
3
CHO bằng O
2
(xúc tác Mn
2+
)
C. Cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D. Oxi hoá CH
3
CHO bằng AgNO
3
/NH
3

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào một
lượng nước dư thu được dung dịch Y và 4,48lít khí ở đktc. Thể tích dung dịch H
2
SO
4

2
và H
2
theo tỉ lệ mol 1 : 3 trong bình kín dung tích không đổi thì áp suất trong bình là P
1
.
Đun nóng bình với xúc tác thích hợp để xảy ra phản ứng: N
2
+ 3H
22NH
3
. Sau đó, đưa bình về nhiệt độ
ban đầu thì áp suất trong bình là P
2
. So sánh P
1
và P
2
:
A. P
1
= P
2
B. P
1
> P
2

D. CH
2
OH
Câu 22: Để phân biệt etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất nào trong các cặp chất
cho dưới đây?
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Cu(OH)
2

C. KMnO
4
và Cu(OH)
2
D. Nước brom và Cu(OH)
2

Câu 23: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1tấn PVC thì thể tích khí thiên
nhiên (chứa 80% metan) ở đktc cần dùng là:
A. 4375m
3
B. 4450m
3
C. 4480m
3
D. 6875m
3

Câu 24: Cho m gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại gồm Mg và
Zn (dùng dư) thấy khối lượng H

ở đktc. Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008lít H
2
ở đktc. Kim loại M và oxit của nó tương ứng là:
A. Fe và FeO B. Al và Al
2
O
3
C. Fe và Fe
3
O
4
D. Mg và MgO
Câu 27: Dẫn 5,6lít khí CO
2
ở đktc vào 200ml dung dịch chứa dồng thời NaOH 0,5M và Ba(OH)
2
0,5M.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 19,7g B. 9,85g C. 29,55g D. 14,775g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO
2
và 0,3mol H
2
O. Nếu cho 0,1mol X tác
dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCOOC
2
H
3

ở đktc và 5,4g H
2
O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp
với X?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 32: Anđehit là hợp chất hữu cơ:
A. Chỉ có tính khử B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C. Chỉ có tính oxi hoá D. Không có tính khử và không có tính oxi hoá
Câu 33: Chất 3 – MCPD (3 – monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước và có thể gây ra bệnh ung thư.
Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH
2
CHClCH
2
OH B. CH
3
CHClCH(OH)
2

C. CH
3
C(OH)
2
CH
2
Cl D. HOCH
2
CHOHCH
2
Cl

5
B. o – O
2
N – C
6
H
4
– COOC
2
H
5

C. p – O
2
N – C
6
H
4
– COOC
2
H
5
D. Cả B và C đều đúng
Câu 35: Theo quan điểm của Bron – Stêt thì có bao nhiêu ion trong số các ion cho dưới đây là bazơ: Na
+
;
Ba
2+
; Cl


H
8
O B. C
2
H
6
O
2
C. C
3
H
8
O
2
D. C
3
H
8
O
3

Câu 37: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO một thời gian. Khi kết thúc
thí nghiệm thu được 2,84g chất rắn và một hỗn hợp khí. Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy
tạo ra 6,5g kết tủa. Giá trị của m là:

ã

đ

thi
159

Câu 40: Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm
hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy
nhất. Chất X là:
A. Axit axetic B. Axit fomic C. Etyl axetat D. Rượu etylic
Câu 41: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức. Để thủy phân hoàn toàn 7,252g chất X
người ta phải dùng 34,78ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,15 gam/ml), biết rằng lượng NaOH này đã dùng dư
2% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Cho biết công thức cấu tạo của chất X?
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
3
H
7

C. CH

D. C
5
H
10
O
2

Câu 43: Chia hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau. đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu
được 1,08g H
2
O. Phần 2 cho phản ứng với một lượng H
2
vừa đủ, tạo ra hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn X thì
thể tích khí CO
2
thu được ở đktc là:
A. 0,672 lít B. 1,344 lít C. 2,688 lít D. 3,144 lít
Câu 44: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với
Na thì thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,46 lít
Câu 45: Thêm một lượng HCl dư vào dung dịch có chứa 0,02mol Fe(NO
3
)
3
thu được dung dịch X. Lượng
Cu tối đa có thể bị hoà tan bởi dung dịch X (phản ứng làm giải phóng khí NO) là:
A. 5,76g B. 6,4g C. 2,56g D. 1,92g
Câu 46: Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH

Câu 48: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. X không phản ứng với Na và không phản ứng
với dung dịch NaOH. Khi cho 1mol X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
thu được 4mol Ag. Mạch
cacbon của X không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. HCOOCH
2
CH=CH
2

C. OHC-CH
2
CH
2
-CHO D. OHC-CH(CH
3
)-CHO
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1,55g phốt pho rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH
0,3M, sau đó đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 6,48g B. 7,54g C. 8,12g D. 9,96g


B. H
2
CO
3
< C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < H
2
SO
4

C. H
2
CO
3
< CH
3
COOH < C
6
H
5
OH < H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status