ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC mã đề thi 132 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ doc - Pdf 12

www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM HỌC 2012-2013
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)

PHẦN I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1:

Cho sơ đồ chuyển hoá :
C
6
H
5
-CH
2
-C≡CH
 →
+HCl
X
 →
+HCl
Y
 →

. D. C
6
H
5
CH
2
CH(OH)CH
3
.
Câu 2:

Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nH
2
O = nX. Trong X hidro chiếm 2,439% về khối lượng. Cho 3,28 gam
X phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong NH
3
được 17,28 gam Ag. Công thức của X là:
A. CH
2
(CHO)
2
. B. O=CH-C≡C-CH=O. C. O=CH-CH=O. D. HCHO.
Câu 3:

Cho 20,72 gam hỗn hợp X gồm hiđroquinon, catechol và phenol tác dụng với kali (dư) thu được 3,584 lít
(đktc) khí H
2
. Thành phần phần trăm về khối lượng của phenol trong hỗn hợp X là

Câu 5:

Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm K
2
CO
3
, NaHCO
3
thì thấy có
0,12 mol khí CO
2
thoát ra. Cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 17 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 19,14 B. 38,28. C. 35,08. D. 17,54.
Câu 6:

Một este E mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm
hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br
2
. Có các trường hợp sau về X, Y:
1. X là muối, Y là anđehit. 2. X là muối, Y là ancol không no.
3. X là muối, Y là xeton. 4. X là ancol, Y là muối của axit không no.

toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H
2
(xúc tác Ni, t
0
). Công thức của hai anđehit trong X là
A. HCHO và O=HC-CH
2
-CH=O. B. CH
3
CHO và O=HC-CH=O.
C. HCHO và O=HC-CH=O. D. HCHO và CH
3
CHO.
Câu 10:

Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)
2
1,2M vào 100ml dung dịch AlCl
3
xM thì thu
được 9,36 gam kết tủa. Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
xM thì khối lượng
kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)
A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com

2


là:
A. 3,36 gam. B. 5,12 gam. C. 2,56 gam. D. 3,20gam.
Câu 13:

Có các nhận xét về kim loại kiềm:
(1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
với n nguyên và
1 n 7
< ≤
.
(2) Kim loại kiềm khử H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
(3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
(4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H
2
O trước, với axit sau.
(5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 14:

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca
3
(PO
4

3
, P
2
O
5
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
, C
2
H
3
Cl, CO
2
. D. P đỏ, Ca
3
P
2
, PH
3
, P
2
O
5
.
Câu 15:

C. CH
3
-CH
2
- CCl
2
-COOH D. CCl
2
-CH
2
-COOH
Câu 18:

Cho sơ đồ sau:
0
d
HCl
dpdd,70
KCl (X) (Y)
→ → ↑
. Các chất X, Y lần lượt là:
A. KClO, Cl
2
. B. K, H
2
. C. KClO
3
, Cl
2
. D. KOH, KCl

3
loãng (dư), thu
được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch
NH
3
(dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là
A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2.
Câu 21:

Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất
màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thường là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com

3

Câu 22:

Hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
6
, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy
nhất. Vậy X là:
A. ispropen. B. xiclopropan. C. propen. D. propan.
Câu 23:


2
O + H
2
O. Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và
N
2
O đối với H
2
là 17,8. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
A. 14 : 25 B. 11 : 28 C. 25 : 7 D. 28 : 15
Câu 25:

Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử?
A. H
2
S, HCl B. SO
2
, SO
3
. C. CO
2
, H
2
O D. NO
2
, PCl
5
.
Câu 26:


điều chế là 80%). Giá trị của x và y lần lượt là :
A. 11,75 và 3,75. B. 11,75 và 9,375. C. 23,5 và 18,75. D. 23,5 và 7,5.
Câu 28:

Để hoà tan một mẩu kẽm trong dung dịch HCl ở 20
0
C cần 27 phút. Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dung dịch axit
nói trên ở 40
0
C trong 3 phút. Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 45
0
C thì cần bao nhiêu thời gian?
A. 103,92 giây

B. 60,00 giây

C. 44,36 giây

D. 34,64 giây

Câu 29:

X có CTPT C
4
H
11
O
2
N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được etyl amin. Vậy CTCT của X là:
A. CH


Câu 30:

Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.
A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4).
Câu 31:

Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, tổng nồng độ các ion dương bằng nồng độ các ion âm.
(2) Dãy các chất: CaCO
3
, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.
(3) Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOH, HCl và H
2
SO
4
, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH.
(4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn.
(5) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 32:

Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch: fructozơ, saccarozơ, mantozơ, hồ tinh bột.
Mẫu thử có khả năng làm mất màu dung dịch brom là:
A. dung dịch fructozơ. B. dung dịch mantozơ.

tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1. Số đồng phân của X là:
A. 2 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 35:

Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, nặng hơn không khí và dung dịch
Z. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không
màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là:
A. HNO
3

và N
2
.

B. H
2
SO
4

và H
2
S.

C. HNO
3

và N
2
O.


4
C. KH
2
PO
4

và K
2
HPO
4

D. K
3
PO
4

và KOH

Câu 37:

Phản ứng nào sau đây mạch polime bị thay đổi?
A. Cao su Isopren + HCl

B. PVC + Cl
2

→
as

C. PVA + NaOH


khí G + …
(2) NaHCO
3
+ KHSO
4


khí X +… (5) NH
4
NO
2
0
t
→
khí H + …
(3) Cu + HNO
3(đặc)

0
t
→
khí Z +… (6) AgNO
3

0
t
→
khí Z + khí I +…
Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là:

C. Sục CO
2
vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH
3
. D. Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO
3
)
2
.
PHẦN II: Phần cho thí sinh theo chương trình cơ bản từ câu 41 đến câu 50
Câu 41: Cho các dung dịch sau: NH
4
NO
3
(1), KCl (2), K
2
CO
3
(3), CH
3
COONa (4), NaHSO
4
(5), Na
2
S (6). Các dung
dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:
A. (4), (5) B. (3), (5) C. (2), (3) D. (3), (4), (6)
Câu 42: X có công thức phân tử là C
4
H

5
OH, CH
3
CH=CHBr, C
6
H
5
CH(CH
3
)
2

C. C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, HCOOCH
3
D. CH
3

NO
3
và KCl. C. MgCl
2
và AlCl
3
. D. NaCl và KNO
3
.
Câu 47: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,035 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 2,2 gam cần 1,568 lít H
2

(đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH
3

thì thu được
10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là

A. H-CHO và OHC-CH
2
-CHO.

B. CH
2
=C(CH
3
)-CHO và OHC-CHO.

NH và C
6
H
5
CH
2
OH.
B. C
6
H
5
NHCH
3

và C
6
H
5
CH(OH)CH
3
.

C. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3

D. khối lượng của điện cực Zn tăng.
Câu 52: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau đựng trong các lọ
mất nhãn: Na
2
CO
3
, NaCl, NaOH, HCl, BaCl
2
, KNO
3
?
A. 3. B. 6. C. 1 D. 4
Câu 53: Nung m gam K
2
Cr
2
O
7
với S dư thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X vào nước, lọc bỏ phần
không tan rồi thêm BaCl
2
dư vào dung dịch thu được 27,96 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 35,28 gam B. 23,52 gam C. 17,64 gam D. 17,76 gam
Câu 54: Cho các chất sau: KMnO
4
, O
2
/Mn
2+
, H

SO
4
đặc nóng, dư thấy bay ra V lít SO
2
(đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 B. 3,584 C. 3,36 D. 6,72
Câu 56: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1
nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau
phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O
2
nếu sản
phẩm cháy thu được gồm CO
2
, H
2
O, N
2
?
A. 2,25 mol. B. 1,35 mol. C. 0,975 mol. D. 1,25 mol.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. PVA bền trong môi trường kiềm khi đun nóng B. Tơ olon được sản xuất từ polome trùng ngưng.
C. Tơ nilon -6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit ađipic.
D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrylonitrin được cao su buna-N.
Câu 58: Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B (M
A
< M
B
) tác dụng Na dư thu được 3,36 lít hiđro

Na
2
SO
3
+ 2 Na
2
S + 3H
2
O B. 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
C. 2KClO
3

 →
xtt
o
,
2KCl + 3O
2
D. Cl
2
+ 2KOH → KCl + KClO + H
2


22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

D B D D D A D C B B A D A D D B D B C C
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status