Giáo trình autocad 2007 - Pdf 22

Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
1

Chơng I: làm quen với autocad
Chơng I: làm quen với autocadChơng I: làm quen với autocad
Chơng I: làm quen với autocad 3
I. Giới thiệu chung về autocad.
I. Giới thiệu chung về autocad.I. Giới thiệu chung về autocad.
I. Giới thiệu chung về autocad. 3
II.
II.II.
II. Các thao tác cơ bản.
Các thao tác cơ bản. Các thao tác cơ bản.
Các thao tác cơ bản. 3
III. Cách lệnh về file
III. Cách lệnh về fileIII. Cách lệnh về file
III. Cách lệnh về file 5
IV. Các hệ tọa độ trong Autocad.
IV. Các hệ tọa độ trong Autocad.IV. Các hệ tọa độ trong Autocad.
IV. Các hệ tọa độ trong Autocad 6
V. Các phơng pháp truy bắt điểm.
V. Các phơng pháp truy bắt điểm.V. Các phơng pháp truy bắt điểm.
V. Các phơng pháp truy bắt điểm 8
Chơng II
Chơng IIChơng II
Chơng II:
: :
: các lệnh vẽ cơ bản
các lệnh vẽ cơ bảncác lệnh vẽ cơ bản
các lệnh vẽ cơ bản 9

VII. Lệnh vẽ Ellipse (EL) 13
VII. Lệ
VII. LệVII. Lệ
VII. Lệnh vẽ Ellipse (EL).
nh vẽ Ellipse (EL).nh vẽ Ellipse (EL).
nh vẽ Ellipse (EL). 14
VIII. Vẽ đờng Spline (SPL).
VIII. Vẽ đờng Spline (SPL).VIII. Vẽ đờng Spline (SPL).
VIII. Vẽ đờng Spline (SPL) 14
IX.Lệnh vẽ điểm Point (PO).
IX.Lệnh vẽ điểm Point (PO).IX.Lệnh vẽ điểm Point (PO).
IX.Lệnh vẽ điểm Point (PO). 15
CHƯƠNG III.
CHƯƠNG III. CHƯƠNG III.
CHƯƠNG III. các lệnh chỉnh sửa đối tợng
các lệnh chỉnh sửa đối tợngcác lệnh chỉnh sửa đối tợng
các lệnh chỉnh sửa đối tợng 16
I. C
I. CI. C
I. Chia đối tợng thành nhiều phần Divide (DIV).
hia đối tợng thành nhiều phần Divide (DIV).hia đối tợng thành nhiều phần Divide (DIV).
hia đối tợng thành nhiều phần Divide (DIV) 16
II.Lệnh xo
II.Lệnh xoII.Lệnh xo
II.Lệnh xoá đối tợng Erase (E).
á đối tợng Erase (E).á đối tợng Erase (E).
á đối tợng Erase (E) 16
III. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS
III. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPSIII. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS
III. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS 16

: Lệnh vuốt 2 đối tợng Fillet (F). 21
XIII
XIIIXIII
XIII : Lện
: Lện: Lện
: Lệnh di chuyển đối tợng Move (M).
h di chuyển đối tợng Move (M).h di chuyển đối tợng Move (M).
h di chuyển đối tợng Move (M) 21
XIV: Lệnh sao chép đối tợng Copy(CO)
XIV: Lệnh sao chép đối tợng Copy(CO)XIV: Lệnh sao chép đối tợng Copy(CO)
XIV: Lệnh sao chép đối tợng Copy(CO) 22
XV: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (
XV: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (XV: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (
XV: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (RO).
RO).RO).
RO) 22
XVI: Lệnh thu phóng đối tợng theo tỷ lệ scale(SC).
XVI: Lệnh thu phóng đối tợng theo tỷ lệ scale(SC).XVI: Lệnh thu phóng đối tợng theo tỷ lệ scale(SC).
XVI: Lệnh thu phóng đối tợng theo tỷ lệ scale(SC). 22
XVII: Lệnh đối xứng qua trục Mirror (MI).
XVII: Lệnh đối xứng qua trục Mirror (MI).XVII: Lệnh đối xứng qua trục Mirror (MI).
XVII: Lệnh đối xứng qua trục Mirror (MI). 23
XVIII: Lệnh rời và kéo giãn đối tợng Stretch (S).
XVIII: Lệnh rời và kéo giãn đối tợng Stretch (S).XVIII: Lệnh rời và kéo giãn đối tợng Stretch (S).
XVIII: Lệnh rời và kéo giãn đối tợng Stretch (S) 23
XIX: Lệnh sao chép đối tợng theo dãy Array (
XIX: Lệnh sao chép đối tợng theo dãy Array (XIX: Lệnh sao chép đối tợng theo dãy Array (
XIX: Lệnh sao chép đối tợng theo dãy Array (-

-AR hoặc AR)

II. Các lệnh ghi kích thớc thẳng.
II. Các lệnh ghi kích thớc thẳng.II. Các lệnh ghi kích thớc thẳng.
II. Các lệnh ghi kích thớc thẳng. 40
III. Các lệnh ghi kích thớc hớng tâm
III. Các lệnh ghi kích thớc hớng tâmIII. Các lệnh ghi kích thớc hớng tâm
III. Các lệnh ghi kích thớc hớng tâm 41
IV: Lệnh ghi
IV: Lệnh ghiIV: Lệnh ghi
IV: Lệnh ghi kích thớc khác
kích thớc khác kích thớc khác
kích thớc khác 42
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
2

V: Lệnh hiệu chỉnh kích thớc
V: Lệnh hiệu chỉnh kích thớcV: Lệnh hiệu chỉnh kích thớc
V: Lệnh hiệu chỉnh kích thớc 42
VI: Lệnh ghi dung sai
VI: Lệnh ghi dung sai VI: Lệnh ghi dung sai
VI: Lệnh ghi dung sai TOLERANCE (TOL).

43
VII: Vẽ ký hiệu vật liệu
VII: Vẽ ký hiệu vật liệuVII: Vẽ ký hiệu vật liệu
VII: Vẽ ký hiệu vật liệu 43
ChơngVII: nhập và chỉnh sửa văn bản, in bản vẽ
ChơngVII: nhập và chỉnh sửa văn bản, in bản vẽChơngVII: nhập và chỉnh sửa văn bản, in bản vẽ
ChơngVII: nhập và chỉnh sửa văn bản, in bản vẽ 45
I. Trình tự nhập v

- Là một phần mềm quan trọng trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng và một số lĩnh
vực khác.
- Bắt đầu từ thế hệ thứ 10 trở đi thì autocad có chuyển biến mạnh thay đổi thân
thiện và dễ sử dụng.
- Một số chức năng chính của autocad:
+ Khả năng vẽ chính xác là u điểm lớn nhất của autocad.
+ Sữa chữa và biến đối tợng vẽ ra, khả năng càng mạnh hơn so với các thế hệ
sau.
+ Autocad có các công cụ phổi cảnh và hỗ trợ vẽ trong không gian 3 chiều,
giúp các góc nhìn chính xác hơn trong các công trình thực tế.
+ Autocad in bản vẽ chính xác đúng tỉ lệ, và có thể xuất bản vẽ ra các tệp
tơng thích với các phần mềm khác.
II
IIII
II. Các thao tác cơ bản.
. Các thao tác cơ bản Các thao tác cơ bản.
. Các thao tác cơ bản. - Khởi động autocad.
C1: Kích đúp chuột vào biểu tợng autocad có trên màn hình.
C2: Vào start/all
program/autodesk/autocad2
007
Sau khi khởi động autocad
sẽ xuất hiện hộp thoại
startup.

Chọn start from scratch(mở
một bản vẽ nháp).

Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
5

ENTER bật tắt câu lệnh hoặc nhập dữ liệu.
Trong autocad thì phim space (phím cách) và enter có chức năng nh nhau.
ESC: Hủy lệnh hoặc thoát lệnh.
Ctrl+S: Thực hiện lệnh save.
Chuột trái: Chọn đối tợng.
Chuột phải: Tơng đơng phím Enter
Chuột giữa: Phóng to thu nhỏ,di chuyển.
II
IIII
III
II
I. Cách lệnh về file
. Cách lệnh về file. Cách lệnh về file
. Cách lệnh về file - Tạo file mới.
C1: Toolbar C2: Menu file/new
C3: command(cmd): New hoặc ctrl+N
- Lu bản vẽ.
+ C1: TOOLBAR
C2: Menu: file/save
C3: cmd: save hoặc Ctrl+S

Chúng ta không cần khai báo mà chi cần nhập theo quy ớc.
- Hệ tọa độ Decac.
Hệ tọa độ trong không gian 2D gồm có trục X và trục Y vuông góc với
nhau.Tọa độ của một điểm đợc xác định qua thông số tung độ và hoành
độ.Ví dụ A(30,50)
- Tọa độ tuyệt đối: Là tọa độ xác định từ gốc tọa độ O(0,0)
- Tọa độ tơng đối: Là tọa độ xác định điểm lion kề trớc khi vẽ.
- Hệ tọa độ độc cực: Vị trí điểm đợc xác định bởi khoảng cách và góc so với
gốc tọa độ O(0,0)
- Cách nhập tọa độ:
+ Với hệ tọa độ tuyệt đối chỉ cần gõ 2 tham số cách nhau bởi dấu phẩy.
Ví dụ: (50,40)
Tức là X=50, Y=40
+ Với tọa độ tơng đối ta nhập tham số sau dấu @.
Ví dụ: @ 50,40 Tức là X=50, Y=40
+ Với tọa độ cực tuyệt đối: Khoảng cách
Khoảng cáchKhoảng cách
Khoảng cách<
<<
<góc.
góc.góc.
góc.
Ví dụ: 80<45 là tọa độ điểm cách gốc tọa độ 80 và góc là 45
o

+ Với tọa độ tơng đối: @ khoảng cách<góc
@ khoảng cách<góc@ khoảng cách<góc
@ khoảng cách<góc, @80,45 là tọa độ của
điểm cách điểm liền trớc một khoảng 80 và góc quay là 45.
Ví dụ: Vẽ hình chữ nhật có điểm P(0,0) theo cách nhập tọa độ Decac.

Command: l
LINE Specify first point: 0,0
Specify next point or [Undo]: @40,0
Specify next point or [Undo]: @0,35
Specify next point or [Close/Undo]: @-40,0
Specify next point or [Close/Undo]: @0,-35

Ví dụ: Vẽ hình
Ví dụ: Vẽ hình Ví dụ: Vẽ hình
Ví dụ: Vẽ hình sau
sausau
sau theo toạ độ độc cực.
theo toạ độ độc cực. theo toạ độ độc cực.
theo toạ độ độc cực.P1 toạ độ 0,0
P1 toạ độ 0,0P1 toạ độ 0,0
P1 toạ độ 0,0

Nhập toạ độ tơng đối.
Command:
Command:Command:
Command: l
LINE Specify first point: 0,0
(hoặc có thể kích chuột chọn toạ độ bất kỳ)
Specify next point or [Undo]: @60<0
Specify next point or [Undo]: @60<120
Specify next point or [Undo]: C
hoặc:
Specify next point or [Close/Undo]: @60<-120
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến

Chơng II:
: :
: các lệnh vẽ cơ bản
các lệnh vẽ cơ bảncác lệnh vẽ cơ bản
các lệnh vẽ cơ bản
I
II
I. Lện
. Lện. Lện
. Lệnh vẽ đờng thẳng Line (L)
h vẽ đờng thẳng Line (L)h vẽ đờng thẳng Line (L)
h vẽ đờng thẳng Line (L).

. C1:Menu Draw/line
C2:TOOLBAR
C3: Cmd: L
LINE Specify first point:
(Nhập toạ độ điểm đầu) ở đây chúng ta có thể nhập
toạ độ hoặc là kích chuột. Specify next point or [Undo]:
]:]:
]:

. Vẽ đờng tròn với tâm và bán kính (đờng kính).
m và bán kính (đờng kính).m và bán kính (đờng kính).
m và bán kính (đờng kính). Command:C
Specify center point .:
(Nhập toạ độ tâm hoặc là dùng phơng pháp kích
chuột.
Specify radius of circle or [Diameter]:
Nhập giá trị bán kính hoặc nhập D
DD
D (tức
(tức (tức
(tức
lá đờng kính)
lá đờng kính)lá đờng kính)
lá đờng kính)
Specify radius of circle:
Nhập thông số.

Chú ý
: Trong autocad chữ trong ngoặc vuông [ ] đợc gọi là giá trị ngầm định.

Ví dụ
Ví dụVí dụ
Ví dụ: Lệnh vẽ đờng tròn ta không chọn D hay R mà enter luôn thì cad hiểu
theo ngầm định là [Diameter].
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến

Point (3P)
Specify center.:
Tại dòng nhắc này ta gõ 3P
Specify first point.:
Nhập điểm đầu

Specify second point .: Nhập điểm thứ 2
Specify third point : Nhập điểm thứ 3
4
44
4. Vẽ đờng tròn tiếp xúc với đối tợng và có bán kính R.
. Vẽ đờng tròn tiếp xúc với đối tợng và có bán kính R Vẽ đờng tròn tiếp xúc với đối tợng và có bán kính R.
. Vẽ đờng tròn tiếp xúc với đối tợng và có bán kính R. Command: C
Specify center point .[3P/2P/Ttr:T
Specify point on object for first .:
Chọn đối tợng thứ nhất của đờng tròn
tiếp xúc.

Specify point on object for second .:
Chọn đối tợng thứ hai của đờng tròn
tiếp xúc.
Specify radius .:
Nhập bán kính


AA
A).
).).
). C1: TOOLBAR
C2: Menu Draw\ARC\
C3: cmd: A
Autocad có 10 lựa chọn khác nhau để vẽ cung tròn.
1
11
1.
. .
. Vẽ cu
Vẽ cuVẽ cu
Vẽ cun
nn
ng
gg
g tròn đi qua 3 điểm
tròn đi qua 3 điểm tròn đi qua 3 điểm
tròn đi qua 3 điểm
.
cmd: A
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
11

- Specify start

3.
3.3.
3
. .
. V
VV
Vẽ cugn tròn với điểm đầu điểm cuối và bán kính
ẽ cugn tròn với điểm đầu điểm cuối và bán kínhẽ cugn tròn với điểm đầu điểm cuối và bán kính
ẽ cugn tròn với điểm đầu điểm cuối và bán kính.

. Start, End, Radius
Start, End, RadiusStart, End, Radius
Start, End, Radius
Cmd:
A


ARC Specify start point of arc or [Center]:Đ
iểm đầu
Specify second point of arc or [Center/End]
: E


Specify end point of arc

Specify start point:
Nhập điểm bắt đầu

Current line-width is 0.0000:
( chúng ta đang vẽ là đờng 0.0000)

Specify next point or Specify next point or
[Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]:
Chọn điểm tiếp theo hoặc chọn
các thuộc tính sau.
+
ARC (A):
Vẽ cung đờng tròn nối tiếp với đờng thẳng.

+ Close (C):
Đóng đờng pline bởi 1 đoạn thẳng line.

+ Halfwidth (H):
Định nửa chiều rộng phân đoạn sắp vẽ.
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
12

Specify starting :
Nhập nửa giá trị chiều rộng đầu.

Specify ending :
Nhập nửa giá trị chiều rộng cuối.

+ Width (W):


Specify center :
Nhập toạ độ tâm của đa giác

Enter an option. <I>:
Nội tiếp hay ngoại tiếp. chọn I là nội tiếp, chọn C là
ngoại tiếp.
Specify radius:
Nhập giá trị bán kính.

VI
VIVI
VI. Lệnh vẽ hình chữ nhật Rectang (REC).
. Lệnh vẽ hình chữ nhật Rectang (REC) Lệnh vẽ hình chữ nhật Rectang (REC).
. Lệnh vẽ hình chữ nhật Rectang (REC). C1: TOOLBAR
C2: Menu Draw/ Rectang
C3: cmd: REC
+ Command: rec
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:
Chọn điểm đầu hoặc chọn phơng pháp sau.
Nếu kích chọn điểm ban đầu.

(Bo tròn các đỉnh)

Specify fillet radius:
Nhập bán kính
VD: 5

Specify first :
Dùng chuột kích chọn điểm bắt đầu

[Area/Dimensions/Rotation]:
Nhập giá trị độ dài rộng cho hình chữ nhật
VD:
@50,100
+ Width(W):
Độ rộng nét.
[Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: w
Specify line width :
Chọn độ rộng nét. VD:5


Specify first [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:
Chọn các lựa cách vẽ tơng tự pp trên.
Chú ý: Để vẽ lại hình chữ nhật nh bình thờng thì ta vào lệnh vừa vẽ và
Chú ý: Để vẽ lại hình chữ nhật nh bình thờng thì ta vào lệnh vừa vẽ vàChú ý: Để vẽ lại hình chữ nhật nh bình thờng thì ta vào lệnh vừa vẽ và
Chú ý: Để vẽ lại hình chữ nhật nh bình thờng thì ta vào lệnh vừa vẽ và chọn
chọn chọn
chọn
thông số về 0.
thông số về 0.thông số về 0.
thông số về 0.

tức là chọn tâm cho elip.

Specify center :
Nhập toạ độ tâm hoặc kích chuột chọn toạ độ bất kỳ.
Specify endpoint:
Nhập khoảng cách nửa trục thứ nhất VD:
@100<0
Specify distance :
Nhập khoảng cách nửa trục thứ 2. VD:30VIII
VIIIVIII
VIII. Vẽ đờng Spline (SPL).
. Vẽ đờng Spline (SPL) Vẽ đờng Spline (SPL).
. Vẽ đờng Spline (SPL). C1: Toolbar C2: Menu Draw/spline
C3: cmd: SPL
Specify first point :
Chọn điểm thứ nhất.
Specify next point:
Chọn điểm tiếp theo

- Point size: Chọn kích cỡ điểm.
- Set size Re: chọn cỡ điểm phù hợp với màn
hình.
- Set size in Abso: Chọn kiểu điểm hợp với tỉ
lệ bản vẽ.
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
16

CHƯƠNG III
CHƯƠNG IIICHƯƠNG III
CHƯƠNG III.
. .
. các lệnh chỉnh sửa đối tợng
các lệnh chỉnh sửa đối tợngcác lệnh chỉnh sửa đối tợng
các lệnh chỉnh sửa đối tợng

C1: TOOLBAR

C2: Menu Modify/

Erase
C2: cmd: E
Select objects:
Chọn đối tợng cần xoá.
III
IIIIII
III. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS
. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS
. Lệnh phục hồi đối tợng vừa xoá OOPS cmd: OOPS
IV
IVIV
IV. Lệnh huỷ bỏ đối tợng vừa thực hiện Undo (U).
. Lệnh huỷ bỏ đối tợng vừa thực hiện Undo (U) Lệnh huỷ bỏ đối tợng vừa thực hiện Undo (U).
. Lệnh huỷ bỏ đối tợng vừa thực hiện Undo (U).

C1: TOOLBAR

C2: Menu Edit/ Undo
C3: cmd: U

C1: Toolbar

Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
17

C2: Menu Modify/Offset
C3: cmd: O
Specify offset distance:
Nhập khoảng cách giữa 2 đối tợng song song.
Select object:
Chọn đối tợng.
Specify point on side:
Chọn hớng bất kỳ cho đối tợng cần tạo.
Để tiếp túc lệnh VII
VIIVII
VII.Lệnh cắt xén đối tợng Trim (TR).
.Lệnh cắt xén đối tợng Trim (TR) Lệnh cắt xén đối tợng Trim (TR).
.Lệnh cắt xén đối tợng Trim (TR). C1: Toolbar

C2: Menu Modify/Trim


C1: Toolbar

C2: Menu Modify/Trim
C3: cmd: EX
Select objects or <select all>:
Chọn đờng chặn.

Select objects:
Chọn đờng chặn tiếp hoặc ENTER để thúc thúc việc lựa chọn
đờng chặn.

Select object to extend:
Chọn đối tợng cần kéo dài.
Giáo trình Autocad2007
L©m Ngäc TiÕn
18

Select object to extend:
Chän ®èi t−îng cÇn kÐo dµi hoÆc ENTER kÕt thóc
lÖnh.
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
19

IX
IXIX
IX. Lệnh xén một
. Lệnh xén một . Lệnh xén một
. Lệnh xén một phần đối tợng g

Chọn đối tợng mà ta muốn xén tại điểm chọn.
Specify second :@
X
XX
X. Lệnh thay đổi chiều dài đối tợng Lengthen (LEN).
. Lệnh thay đổi chiều dài đối tợng Lengthen (LEN) Lệnh thay đổi chiều dài đối tợng Lengthen (LEN).
. Lệnh thay đổi chiều dài đối tợng Lengthen (LEN). C1: Menu Modify/ Lengthen
C2: cmd: LEN
[DElta/Percent/Total/DYnamic]:
+
Nếu chọn
DE
(Thay đổi chiều dài đối tợng bằng cách nhập khoảng tăng).
[DElta/Percent/Total/DYnamic]: DE
Enter delta :
Nhập giá trị tăng VD:
10
Select an object :
Chọn đối tợng.
+ Nếu chọn P tức là thay đổi chiều dài đối tợng theo phần trăm so với tổng
chiều dài đối tợng đợc chọn.
[DElta/Percent :P
Enter percentage :
Nhập tỉ lệ phần trăm VD

:150


+ Chọn D
+ Chọn D+ Chọn D
+ Chọn D (nhập 2 khoảng cách cần vát mép)
(nhập 2 khoảng cách cần vát mép) (nhập 2 khoảng cách cần vát mép)
(nhập 2 khoảng cách cần vát mép) Select first [Undo /Distance ]: D
Specify first :
Nhập khoảng cách thứ nhất VD: 5

Specify second :
Nhập khoảng cách thứ 2 VD:5


Select first line:
Kích chuột chọn cạnh thứ nhất và thứ 2 cần vát.

+
+ +
+
Chọn A
Chọn AChọn A
Chọn A (cho phép nhập khoảng cách thứ nhất và góc vát).
(cho phép nhập khoảng cách thứ nhất và góc vát). (cho phép nhập khoảng cách thứ nhất và góc vát).
(cho phép nhập khoảng cách thứ nhất và góc vát).
Select first[Angle/Trim/]: A

XII
XIIXII
XII : Lệnh vuốt 2 đối tợng Fillet (F).
: Lệnh vuốt 2 đối tợng Fillet (F).: Lệnh vuốt 2 đối tợng Fillet (F).
: Lệnh vuốt 2 đối tợng Fillet (F). C1 : TOOLBAR

C2: Menu Modify/Fillet
C3: cmd: F
Select first object or [Undo/Polyline/Radius/Trim]:
Chọn các tham số để vuốt.
+ Chọn R
+ Chọn R+ Chọn R
+ Chọn R Nhập bán kính để vuốt góc.
Nhập bán kính để vuốt góc.Nhập bán kính để vuốt góc.
Nhập bán kính để vuốt góc.
Specify fillet radius :
Nhập bán kinh góc vuốt VD: 3


Select first :
Chọn cạnh thứ nhất

Polyline XI
XIXI
XII
II
II
II
I : Lệnh di chuyển đối tợng Move (M).
: Lệnh di chuyển đối tợng Move (M).: Lệnh di chuyển đối tợng Move (M).
: Lệnh di chuyển đối tợng Move (M). C1: Toolbar

C2: Menu Modify/Move
C3:cmd: M
Select objects:
Chọn đối tợng.
Select objects:
Tiếp tục chọn đối tợng hoặc Enter kết thúc việc lựa chọn.
Specify base point:
Chọn điểm chuẩn hoặc nhập khoảng rời
nhập khoảng rờinhập khoảng rời
nhập khoảng rời (from) có thể
dùng phím chọn của chuột, dùng các phơng pháp truy bắt điểm, toạ độ tuyệt

Specify base point :
Chọn điểm chuẩn hoặc điểm bất kỳ, có thể dùng phím
chọn của chuột dùng các phơng pháp truy bắt điểm, toạ độ tuyệt đối, tơng
đối.
Specify second point:
Chọn vị trí của đối tợng sao chép, có thể dùng phím
chọn kết hợp với các phơng thức truy bắt điểm.

XV
XVXV
XV: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (RO).
: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (RO).: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (RO).
: Lệnh xoay đối tợng xung quanh một điểm Rotate (RO). C1: Toolbar

C2: Menu Modify/Rotate
C3: cmd: RO
Select objects:
Chọn đối tợng

Select objects:
Chọn tiếp đối tợng hoặc enter kết thúc việc lựa chọn
Specify base point:
Chọn tâm quay
Specify rotation angle or [Copy/Reference] :
Tại đây nếu chọn C thì đối tợng
quay sẽ đợc copy thêm một bản. Sau đó nhập góc hoặc có thể nhập góc quay
luôn.

XVII
IIII
II: Lệnh đố
: Lệnh đố: Lệnh đố
: Lệnh đối xứng qua trục Mirror (MI)
i xứng qua trục Mirror (MI)i xứng qua trục Mirror (MI)
i xứng qua trục Mirror (MI).

. C1: Toolbar

C2: Menu Modify/Mirror
C3: cmd: MI
Select objects:
Chọn đối tợng.

Select objects:
Tiếp tục chọn đối tợng hoặc enter kết thúc việc lựa chọn.

Specify first :
Chọn điểm thứ nhất P1 của trục đối xứng.
Specify second.:
Chọn điểm thứ 2 P2 của trục đối xứng.

Erase source objects? [Yes/No] <N>:
Chọn Y để xoá đối tợng gốc hoặc N để
ko xoá.
XVI

hoặc AR) hoặc AR)
hoặc AR) C1: Toolbar
C2: Menu Modify/array
C3: cmd : -AR
* Command: -AR
Select objects:
Chọn đối tợng
Select objects:
Tiếp tục chọn đối tợng hoặc enter kết thúc việc lựa chọn.
Enter the type of array : P (
sao chép đối tợng chung quanh 1 tâm
Specify center point :
Chọn tâm.

Enter the number :
Nhập số các bản cần sao chép ra.

Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
24

Specify the angle to fill (+=ccw, -=cw) <360>:
Góc cho đối tợng sao chép ra
có thể hoặc + , nếu không muốn đối tợng sao chép ra góc là 360
0
thì ta
nhập giá trị khác VD: 90

- Total number : Nhập số bản cần sao chép => OK
Giỏo trỡnh Autocad2007
Lâm Ngọc Tiến
25

Chơng
ChơngChơng
Chơng

IV
IVIV
IV: làm việc với layer
: làm việc với layer: làm việc với layer
: làm việc với layer
I. Tạo lớp mới Lệnh Layer (LA).
I. Tạo lớp mới Lệnh Layer (LA).I. Tạo lớp mới Lệnh Layer (LA).
I. Tạo lớp mới Lệnh Layer (LA). - Trong autocad các đối tợng có cùng một chức năng đợc nhóm thành một
lớp (layer).
- Lớp (Layer) là một tập hợp các tính chất nh loại đờng nét (liền đứt), độ
rộng (đậm nhạt) màu sắc
- Trong một bản vẽ có nhiều loại hình vẽ khác nhau vì vậy ta phải tạo ra nhiều
lớp để thể hiện cho các loại hình vẽ.
Ví dụ : Nét chính thành 1 lớp, mặt cắt kich thớc 1 lớp, và chọn nét là
continu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status