Trắc nghiệm sinh học lớp 11 có đáp án - Pdf 22

SINH HỌC CƠ THỂ
CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
1/ Vai trò của Ni
2+
trong cơ thể thực vật là:
a Thành phần của enzim urêaza b Thành phần của prôtêin
c Hoạt hóa nhiều enzim d Quang phân li nước, cân bằng ion
2/ Chất khí nào đuợc thải ra do hô hấp nhưng có thể dùng để bảo quản nông sản do tác dụng ức chế hô
hấp?
a CO
2
b NH
3
c O
2
d NO
2
3/ Dòng vận chuyển các chất hữu cơ và ion khoáng di động đi từ tế bào quang hợp ở lá đến nơi cần sử
dụng hoặc dự trữ là:
a Dòng mạch gỗ b Dòng đi ngang c Dòng mạch rây d Dòng đi lên
4/ Lượng nước mà cây hấp thụ được sử dụng để tạo môi trường cho các hoạt động sống và chuyển hóa vật
chất, tạo vật chất hữu cơ cho cơ thể chiếm tỉ lệ trên tổng lượng nước hấp thu được là khoảng:
a 30% b 98% c 2% d 100%
5/ Lượng nước mà cây hút đuợc dùng để thoát hơi nuớc chiếm trên tổng lượng nuớc hút đuợc là khoảng:
a 99,8% b 2% c 98% d 9,8%
6/ Hiện tượng ứ giọt ở lá là do:
a độ ẩm tương đối của không khí bão hoà và do lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau tạo nên
sức căng bề mặt; hệ quả: hơi nước dễ dàng thoát ra được hình thành nên giọt nước treo đầu tận cùng của lá
b độ ẩm tương đối của không khí quá thấp và do lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau tạo nên
sức căng bề mặt; hệ quả: hơi nước không thoát ra được hình thành nên giọt nước treo đầu tận cùng của lá
c độ ẩm tương đối của không khí bão hoà và do lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau tạo nên

14/ Khi tế bào khí khổng mất nước thì:
a Thành mỏng hết căng và thành dày cong theo, khí khổng đóng lại
b Thành mỏng căng ra, thành dày cong theo, khí khổng mở ra
c Thành mỏng hết căng và thành dày duỗi, khí khổng đóng lại
d Thành mỏng căng ra, thành dày duỗi, khí khổng mở ra
15/ Khi tế bào khí khổng no nước thì:
a Thành mỏng căng ra, thành dày duỗi, khí khổng mở ra
b Thành mỏng căng ra, thành dày cong theo, khí khổng mở ra
c Thành mỏng hết căng và thành dày duỗi, khí khổng đóng lại
d Thành mỏng hết căng và thành dày cong theo, khí khổng đóng lại
16/ Vai trò của SO
4
2-
trong cơ thể thực vật là:
a Thành phần của prôtêin b Thành phần của enzim urêaza
c Cần cho sự trao đổi nitơ d Hoạt hóa nhiều enzim
17/ Vai trò của Mg
2+
trong cơ thể thực vật là:
a Thành phần của xitôcrôm b Thành phần của prôtêin
c Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim d Cần cho sự trao đổi nitơ
18/ Quang phân li nước và cân bằng ion trong cơ thể thực vật là vai trò của ion khoáng nào sau đây:
a Cl
-
b Fe
3+
c K
+
d Ni
2+

b Nước vận chuyển từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương
c Nước vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương
d Chất tan vận chuyển từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương
24/ Hiện tượng khuếch tán là gì?
a Nước vận chuyển từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương
b Một chất vận chuyển từ môi trường loãng sang môi trường đậm đặc
c Một chất vận chuyển từ môi trường đậm đặc sang môi trường loãng
d Chất tan vận chuyển từ môi trường nhược trương sang môi trường ưu trương
25/ Đai Caspari trong rễ cây được xem là cấu trúc:
a phát huy ưu điểm của con đường vận chuyển nước và ion khoáng qua chất nguyên sinh - không bào
b phát huy ưu điểm của con đường vận chuyển nước và ion khoáng qua thành tế bào - gian bào
c khắc phục hạn chế của con đường vận chuyển nước và ion khoáng qua thành tế bào - gian bào
d khắc phục hạn chế của con đường vận chuyển nước và ion khoáng qua chất nguyên sinh - không bào
26/ Dạng nitơ mà cây hấp thụ được là:
a NO
3
b NH
4
+
c NH
3
và NO
2
-
d NH
4
+
và NO
3
-

) gọi là
giai đoạn:
a dị hóa b khoáng hóa c amôn hóa d nitrat hóa
32/ Giai đoạn sau của quá trình biến đổi nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng (từ NH
4
+
tạo ra NO
3
-
) gọi là giai
đoạn:
a hiđrat hóa b nitrat hóa c dị hóa d khoáng hóa
33/ Thọc tay vào bao lúa đang nẩy mầm ta thấy nóng hơn bao lúa khô là do:
a Hạt nẩy mầm chứa nhiều nước nên giữ nhiệt tốt
b Hạt đang quang hợp mạnh nên tỏa nhiệt
c Hạt nẩy mầm hô hấp mạnh nên tỏa nhiệt
d Hạt nẩy mầm được ngâm trong nước " 2 sôi 3 lạnh"
34/ Nitơ phân tử N
2
được vi sinh vật cố định nitơ trong đất chuyển hóa thành NH
3
, NH
3
dễ dàng được cây
hấp thụ vì:
a Nó có thể biến thành NH
4
+
nhờ trong nước có nhiều ion OH
-

-
thành N
2
được gọi là quá trình:
a Amôn hóa b Nitrit hóa c Cố định nitơ d Phản nitrat hóa
37/ Vì sao rễ cây không hấp thụ được nitơ hữu cơ?
a Vì nitơ hữu cơ có liên kết ba bền vững, thực vật không có hệ enzim phù hợp để phá hũy nó
b Vì nitơ hữu cơ có phân tử lượng nhỏ, không thể vận chuyển qua màng tế bào và không có cơ chế vận
chuyển qua màng tế bào lông hút
c Vì nitơ hữu cơ có liên kết hai bền vững, thực vật không có hệ enzim phù hợp để phá hũy nó
d Vì nitơ hữu cơ có phân tử lượng lớn, không thể vận chuyển qua màng tế bào và không có cơ chế vận
chuyển qua màng tế bào lông hút
38/ Vì sao rễ cây không hấp thụ được nitơ không khí (N
2
)?
a Vì N
2
có liên kết hai bền vững, thực vật không có hệ enzim phù hợp để phá hũy nó
b Vì N
2
có phân tử lượng nhỏ, không thể vận chuyển qua màng tế bào và không có cơ chế vận chuyển
qua màng tế bào lông hút
c Vì N
2
có liên kết ba bền vững, thực vật không có hệ enzim phù hợp để phá hũy nó
d Vì N
2
có phân tử lượng lớn, không thể vận chuyển qua màng tế bào và không có cơ chế vận chuyển
qua màng tế bào lông hút
39/ Vi khuẩn chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng có thể phối hợp với vi khuẩn phân giải xenlulôzơ

a 92kg b 100kg c 50kg d 36 kg
48/ Cây chỉ sử dụng được nitơ hữu cơ sau khi nó được vi sinh vật trong đất chuyển thành NH
4
+
và NO
3
-
qua
quá trình:
a nitrat hóa b khoáng hóa c amôn hóa d đồng hóa
49/ Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút vào (A) và lượng nước thoát ra ở lá
(B), để cây sinh trưởng và phát triển tốt, A và B phẩi cân bằng, nghĩa là:
a A bằng với B hoặc A lớn hơn B một ít b A rất lớn hơn B
c A rất nhỏ hơn B d A bằng với B hoặc A nhỏ hơn B một ít
50/ Dạng phôtpho mà cây hấp thụ được là:
a HPO
4
2-
và PO
4
3-
b H
2
PO
4
-
và HPO
4
2-
c H

c Phân tử ß-carôten vào cơ thể người đuợc chuyển hóa thành 2 phân tử vitamin A
d Phân tử vitamin A vào cơ thể người đuợc chuyển hóa thành 2 phân tử α-carôten
54/ Trong pha sáng, cứ 2 phân tử nuớc bị quang phân li, sẽ tạo ra:
a 4H
+
+ 2e
-
+ O
2
b 4H
+
+ 4e
-
+ O
2
c 2H
+
+ 2e
-
+ O
2
d 2H
+
+ 4e
-
+ O
2
55/ Phát biểu nào sau đây là sai:
a Hai giai đoạn cố định CO
2

4
có giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra vào ban đêm, giai đoạn sau diễn ra vào ban ngày
trên cùng một loại tế bào
b Thực vật CAM có 2 giai đoạn cố định CO
2
đều diễn ra vào ban đêm ở 2 loại tế bào khác nhau trên lá
c Thực vật CAM có 2 giai đoạn cố định CO
2
đều diễn ra vào ban ngày ở 2 loại tế bào khác nhau trên lá
d Thực vật C
4
có 2 giai đoạn cố định CO
2
đều diễn ra vào ban ngày ở 2 loại tế bào khác nhau trên lá
58/ Quang hợp diễn ra mạnh nhất ở miền ánh sáng xanh tím và ánh sáng đỏ, trong đó:
a Tia xanh tím kích thích tổng hợp axit amin, prôtêin; tia đỏ kích thích hình thành cacbohiđrat
b Tia xanh tím kích thích tổng hợp axit nuclêic; tia đỏ kích thích hình thành cacbohiđrat
c Tia đỏ kích thích tổng hợp axit amin, prôtêin; tia xanh tím kích thích hình thành cacbohiđrat
d Tia xanh tím kích thích tổng hợp axit amin, prôtêin; tia đỏ kích thích hình thành axit nuclêic
59/ Trong hô hấp sáng, khi cuờng độ ánh sáng cao, lượng CO
2
cạn kiệt, O
2
tích lũy nhiều, enzim Rubiscô
(có hai hoạt tính ôxigenaza và cacbôxiaza) thể hiện đặc tính nào để chuyển hóa Rib-1,5-điP đến CO
2
gây
lãng phí sản phẩm quang hợp?

c Vì phổi thú có cấu trúc đơn giản hơn
d Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
65/ Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O
2
của nước đi qua mang?
a Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng
chiều với dòng nước
b Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng
nước
c Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược
chiều với dòng nước
d Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng
nước
66/ Hạt lúa đang nẩy mầm có thể làm cho nuớc vôi trong bị vẫn đục là do:
a CO
2
thoát ra phản ứng với Ca(OH)
2
sinh ra CaCO
3
kết tủa
b CO
2
thoát ra phản ứng với Ca(OH)
2
sinh ra CaCO
2
kết tủa
c O
2

70/ Trong một mẫu ruộng khoai lang, giả sử lượng chất khô do cây khoai tạo ra qua quang hợp là 1
tấn/ha/ngày đồng thời cũng hô hấp để duy trì các hoạt động sống nên tổng lượng chất khô tích lũy đuợc chỉ
là 20% trong tổng lựợng chất khô đuợc tạo ra trên. Tính năng suất sinh học (tấn chất khô/ha/ngày) biết rằng
quang hợp đóng góp khoảng 80% năng suất sinh học.
a 0.80 tấn chất khô/ha/ngày b 0.25 tấn chất khô/ha/ngày c 0.40 tấn chất khô/ha/ngày
d 0.50 tấn chất khô/ha/ngày
71/ Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C
6
H
12
O
6
ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
a Quang phân li nuớc b Chu trình Canvin c Pha tối d Pha sáng
72/ Trồng cây ngũ cốc (sản xuất tinh bột) cần tăng cuờng loại ánh sáng nào sau đây?
a Miền tia da cam b Miền tia xanh lục c Miền tia đỏ d Miền tia vàng
73/ Trồng cây đậu côve, để hàm lượng prôtêin cao cần tăng cuờng loại ánh sáng nào?
a Miền tia xanh lam b Miền tia xanh tím c Miền tia xanh lục d Miền tia da cam
74/ Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
a Dạ dày đơn
b Thức ăn tiếp tục được tiêu hóa và hấp thụ ở ruột non
c Manh tràng phát triển
d Ruột ngắn
75/ Trong chu trình đuờng phân, năng lượng đuợc tạo ra do phân giải một phân tử glucôzơ thành 2 phân tử
axit piruvic là:
a 34ATP b 36ATP c 2ATP d 38ATP
76/ Sản phẩm của hô hấp hiếu khí xảy ra trong ti thể sinh ra từ sự phân giải hai phân tử axit piruvic gồm:
a 30ATP, CO
2
và H

, CAM chủ yếu dựa vào:
a Có khả năng hô hấp sáng hay không b Cách thức cố định CO
2
trong pha tối
c Đặc điểm phân bố của chúng d Phương thức sử dụng ánh sáng
80/ Trong chu trình Canvin (C
3
), chất nhận CO
2
đầu tiên để tổng hợp cacbohidrat là:
a Alđêhit phôtphoglixêric ( AlPG) b Ribulôzơ 1,5 đi phôtphat (Rib-1,5-điP)
c Axit phôtphoglixêric ( APG) d Ribôzơ
81/ Sản phẩm chính của pha sáng gồm:
a AMP, NADPH và CO
2
b ATP, NADH và O
2
c ATP, NADPH và O
2
d ATP, NADPH và CO
2
82/ Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối gồm:
a ATP, NADPH b năng lượng ánh sáng c nuớc và CO
2
d ATP và CO
2
83/ Nguyên liệu của pha sáng là:
a Ánh sáng, CO
2
, ATP và NADPH b Ánh sáng, nuớc, ADP và NADP

, tái tạo Rib-1,5-điP, PEP, nuớc
86/ Chất hữu cơ ổn định đầu tiên được tạo ra trong pha tối trong chu trình C
3
là:
a PEP (axit phôtphoeolpiruvic) b Ribulôzơ 1,5 đi phôtphat ( Rib-1,5-điP)
c Alđêhit phôtphoglixêric ( AlPG) d APG (axit phôtphoglixêric)
87/ Loại thực vật quang hợp theo chu trình C4 là:
a Mía, rau dền, ngô, cao luơng, kê,
b Thuốc bỏng, xuơng rồng, dứa (khóm), thanh long,
c Hầu hết thực vật
d Mía, rau dền, thuốc bỏng, xuơng rồng,
88/ Gọi là thực vật C
4
vì:
a Quá trình cố định CO
2
chỉ có một giai đoạn là chu trình C4, không có chu trình C
3
b Quá trình cố định O
2
có giai đoạn tạo sản phẩm ổn định đầu tiên là một hợp chất 4C
c Quá trình cố định H
2
O có giai đoạn tạo sản phẩm ổn định đầu tiên là một hợp chất 4C
d Quá trình cố định CO
2
có giai đoạn tạo sản phẩm ổn định đầu tiên là một hợp chất 4C
89/ Điểm bảo hòa ánh sáng là trị số cường độ ánh sáng mà tại đó:
a Cường độ quang hợp không tăng thêm nếu tăng thêm cuờng độ ánh sáng
b Quang hợp cân bằng với thoát hơi nước

d Chỉ có tiêu hoá hoá học
94/ Vai trò của quá trình hô hấp đối với thực vật là:
a Cung cấp O
2
cho quá trình quang hợp
b Thải bớt CO
2
là chất độc ra khỏi cơ thể
c Cung cấp năng lượng, nguyên liệu cho hoạt động sống
d Cung cấp nguyên liệu cho sự thoát hơi nước
95/ Ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo cơ chế thụ động là:
a đi từ đất có thế nước thấp vào tế bào lông hút có thế nước cao
b đi từ đất có thế nước cao vào tế bào lông hút có thế nước thấp
c đi từ đất có nồng độ ion cao vào tế bào lông hút có nồng độ ion thấp
d đi từ đất có nồng độ ion thấp vào tế bào lông hút có nồng độ ion cao
96/ Cơ chế hấp thụ ion một cách chủ động của tế bào lông hút là:
a nước đi từ đất có thế nước cao vào tế bào lông hút có thế nước thấp
b các ion khoáng mà cây có nhu cầu cao chuyển qua màng tế bào lông hút ngược chiều gradient nồng
độ, nhờ bơm vận chuyển và cần tiêu tốn năng lượng
c các ion khoáng đi từ đất có nồng độ ion cao vào tế bào lông hút có nồng độ ion thấp
d các ion khoáng đi từ đất có nồng độ ion thấp vào tế bào lông hút có nồng độ ion cao
97/ Nước di chuyển từ trong đất: môi trường nhược trương (thế nước cao) vào tế bào lông hút (và các tế
bào non khác) có dịch bào ưu trương (thế nước thấp), là nội dung của:
a cơ chế hấp thụ nước chủ động của lông hút
b cơ chế hấp thụ ion khoáng thụ động của lông hút
c cơ chế hấp thụ ion khoáng chủ động của lông hút
d cơ chế hấp thụ nước thụ động của lông hút
98/ Dòng vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ rồi đi lên đến các bộ phận cơ quan
của cây là:
a Dòng đi xuống b Dòng đi ngang c Dòng mạch rây d Dòng mạch gỗ

2
và máu giàu CO
2
?
a Bò sát (trừ cá sấu) b Cá xương, chim, thú
c Lưỡng cư, chim d Lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu)
104/ Diều (mề) ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?
a Diều được hình thành từ ruột non b Diều được hình thành từ thực quản
c Diều được hình thành từ tuyến nước bọt d Diều được hình thành từ tuyến khoang miệng
105/ Trung khu điều hòa ở hành não làm tim đập chậm và yếu, mạch máu dãn rộng. Đó là cơ chế điều hòa:
a Làm tăng áp suất thẩm thấu b Làm giảm huyết áp c Làm tăng huyết áp
d Làm giảm áp suất thẩm thấu
106/ Gan điều hòa áp suất thẩm thấu thông qua điều hòa:
a nồng độ của nhiều chất trong huyết tương b thân nhiệt
c nồng độ glicôgen trong gan d nồng độ glucôzơ trong máu
107/ Thời gian nghỉ ngơi trung bình trong một chu kì tim của tâm thất người là:
a 0.3 s b 0.7 s c 0.1 s d 0.5 s
108/ Thời gian hoạt trung bình trong một chu kì tim của tâm thất người là:
a 0.3 s b 0.1 s c 0.7 s d 0.5 s
109/ Thời gian hoạt trung bình trong một chu kì tim của tâm nhĩ người là:
a 0.3 s b 0.1 s c 0.7 s d 0.5 s
110/ Thời gian nghỉ ngơi trung bình trong một chu kì tim của tâm nhĩ người là:
a 0.3 s b 0.5 s c 0.1 s d 0.7 s
111/ Pha dãn chung trung bình trong một chu kì tim người là:
a 0.7 s b 0.5 s c 0.4 s d 0.8 s
112/ Bộ phận nào của hệ dẫn truyền tim có chức năng tự phát xung điện?
a Nút xoang nhĩ b Bó his c Nút nhĩ thất d Mạng puôckin
113/ Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
a Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
b Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c Do sự biến đổi hàm lượng ion K
+
của tế bào chuyên hóa hoặc của cấu trúc chuyên hóa gây ra
d Do sự biến đổi hàm lượng ion Na
+
của tế bào chuyên hóa hoặc của cấu trúc chuyên hóa gây ra
4/ Skinnơ thả một chú chuột vào lồng thí nghiệm có đặt một bàn đạp gắn với thức ăn, chuột vô tình đạp
vào bàn đạp thì thức ăn rơi ra, nhiều lần chuột học tập được và mỗi khi thấy đói bụng, nó chủ động chạy lại
đạp vào bàn đạp để kiếm thức ăn. Thí nghiệm này chứng minh hình thức học tập nào của chuột?
a Điều kiện hóa hành động b Học khôn c Điều kiện hóa đáp ứng
d Học ngầm
5/ Một con mèo đang đói, nghe tiếng bày bát đĩa lách cách nó vội chạy xuống bếp. Đây là ví dụ về hình
thức học tập:
a Điều kiện hóa hành động b Điều kiện hóa đáp ứng c Quen nhờn
d Học khôn
6/ Điện thế hoạt động lan truyền qua xináp chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì:
a phía màng sau không có chất trung gian hoá học
b phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này
c màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học
d phía màng sau không có chất trung gian hoá học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này
7/ Giả sử tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh vận động ở một loài đông vật là 60m/s, chiều
dài trung bình từ đầu đến chân là 0,6m. Hãy ước tính thời gian xung thần kinh lan truyền từ vỏ não xuống
ngón chân làm ngón chân co?
a 0,01 giây b 0,001 giây c 0,06 giây d 0,016 giây
8/ Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?
a Hoa mười giờ nở và khép lại, sự thức ngủ của chồi cây bàng
b Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở
c Sự cụp lá và xòe lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở
d Hoa mười giờ nở và khép lại, khí khổng đóng mở
9/ Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là:

không được củng cố
16/ Trị số điện thế nghỉ của tế bào nón trong mắt ong mật là:
a -90mV b -30mV c -50mV d -70mV
17/ Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn
tuần tự:
a mất phân cực - đảo cực - tái phân cực b mất phân cực - tái phân cực - đảo cực
c đảo cực - tái phân cực - mất phân cực d tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
18/ Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?
a Mọc vống lên và có màu xanh b Mọc vống lên và có màu vàng úa
c Mọc bình thường và có màu vàng úa d Mọc bình thường và có màu xanh
19/ Động vật phớt lờ, không trả lời kích thích quen thuộc, nhàm chán, là loại tập tính học được:
a Học ngầm b In vết c Học khôn d Quen nhờn
20/ Dựa vào kiến thức đã có, học sinh giải được một bài toán đại số mới là hình thức học tập:
a Học ngầm b In vết c Điều kiện hóa đáp ứng
d Học khôn
21/ Hưu đực tiết một chất dịch có mùi đặc biệt bôi lên cây thông để
a chuẩn bị di cư b quyến rũ con cái c dò đường tìm mồi d đánh dấu lãnh thổ
22/ Kiến lính sẵn sàng chiến đấu hi sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và bảo vệ tổ thuộc loại tập tính
a vị tha b sinh sản c thứ bậc d bảo vệ lãnh thổ
23/ Điện thế nghỉ là:
a Sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang
điện âm, còn ngoài màng mang điện dương
b Sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang
điện dương, còn ngoài màng mang điện âm
c Sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện
âm, còn ngoài màng mang điện dương
d Hiệu điện thế giữa 2 bên màng tế bào luôn luôn bằng không
24/ Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật là kết quả của quá trình thành lập
a cung phản xạ b các phản xạ có điều kiện c các phản xạ không điều kiện
d các tập tính

33/ Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của ion
a K
+
b Ca
2+
c Na
+
d Mg
2+
34/ Đọc một quyển tiểu thuyết, người phụ nữ xúc động trước một tình cảnh bi thương. Đây là loại phản xạ
gì? Bộ phận xử lý thông tin và thực hiện phản ứng là gì?
a Phản xạ không điều kiện, tủy sống điều khiển và cơ quan thực hiện phản ứng là tuyến lệ
b Phản xạ có điều kiện, não điều khiển và cơ quan thực hiện phản ứng là tuyến lệ
c Phản xạ không điều kiện, tủy sống điều khiển và cơ quan thực hiện phản ứng là tuyến nước bọt
d Phản xạ có điều kiện, nảo điều khiển và cơ quan thực hiện phản ứng là tuyến nước bọt
¤ Đáp án chương 2:
1[ 2]d 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 2]a 5[ 2]b 6[ 3]d 7[ 4]a 8[ 3]c
9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]c 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 2]a 16[ 1]c
17[ 1]a 18[ 3]b 19[ 1]d 20[ 1]d 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]a 24[ 2]b
25[ 2]a 26[ 2]c 27[ 2]b 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]a 31[ 2]b 32[ 1]b
33[ 1]b 34[ 4]b
CHƯƠNG III: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
1/ Khi hạt đang phá miên trạng để mọc mầm thì tương quan giữa GA/AAB được điều tiết như sau
a GA tăng nhanh, AAB tăng theo b GA/AAB đạt cân bằng
c AAB tăng nhanh, GA giảm xuống thấp d GA tăng nhanh, AAB giảm xuống thấp
2/ Để điều khiển sự hình thành mô callus, người ta điều chỉnh tỉ lệ của 2 loại hoocmôn
a kinêtin/êtilen b xitôkinin/AAB c auxin/AAB d auxin/kinêtin
3/ Tính chuyên hóa thấp của hoocmôn thực vật so với hoocmôn động vật là do
a nó được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở nơi khác trong cây
b một loại hoocmôn có thể gây ra nhiều tác động khác nhau trên cơ thể thực vật

a CO
2
và phân bón b phân bón và ánh sáng c nhiệt độ và độ ẩm
d ánh sáng và CO
2
12/ Trong sinh trưởng và phát triển ở động vật thiếu côban, gia xúc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới
giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố
a ánh sáng b độ ẩm c thức ăn d nhiệt độ
13/ Các chất độc hại gây quái thai ở động vật vì:
a chất độc gây chết hợp tử
b chất độc gây chết tinh trùng
c chất độc gây sai lệch quá trình sinh trưởng và phát triển
d chất độc gây chết trứng
14/ Kẽm là một vi chất dinh dưỡng, là thành phần không thể thiếu của khoảng 300 loại enzim, cung cấp
cho cơ thể người tốt nhất qua
a dạng ion kim loại hòa tan trong nước
b thực phẩm giàu kẽm như tôm đồng, lươn, hàu, sò, gan lợn, sữa, thịt bò, lòng đỏ trứng, cá, đậu nành,
các hạt có dầu
c chỉ cần bú sữa mẹ trong 6 tháng đầu là đủ
d dạng thuốc uống có bổ sung kẽm
15/ Phát biểu nào sau đây là sai?
a Đối với động vật biến nhiệt, khi nhiệt độ giảm thì thân nhiệt sẽ giảm theo dẫn đến chuyển hóa giảm
b Đối với động vật biến nhiệt, khi nhiệt độ giảm, thân nhiệt thấp hơn nhiệt độ môi trường, động vật
phải giảm trao đổi chất để bù nhiệt
c Đối với động vật hằng nhiệt, khi nhiệt độ giảm, thân nhiệt cao hơn nhiệt độ môi trường, động vật
phải tăng trao đổi chất để bù nhiệt
d Thức ăn cung cấp vật chất và năng lượng cho sự sinh trưởng của tế bào và hoạt động sống của cơ thể
16/ Lai cải tiến heo như sau: dùng con cái giống nội địa (nguồn gen A) x đực giống cao sản (nguồn gen B)
được F1, tiếp tục chọn cái F1 x đực giống cao sản được F2, lại lấy cái F2 x đực cao sản được F3, v.v. Tỉ lệ
nguồn gen A của con lai F4 là:

c phôi hạt, chóp rễ d lá, rễ
25/ Auxin chủ yếu sinh ra ở
a phôi hạt, chóp rễ b tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
c thân, cành d đỉnh của thân và cành
26/ Tên viết tắt của hoocmôn auxin gồm:
a Auxin tự nhiên AIA, auxin nhân tạo ANA, AIB bAuxin tự nhiên AIA, auxin nhân tạo kinêtin
c Auxin tự nhiên AIB, auxin nhân tạo ANA, AIA dAuxin tự nhiên ANA, auxin nhân tạo AIA, AIB
27/ Ứng dụng nào sau đây không phải của hoocmôn auxin:
a Tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt
b Nuôi cấy mô tế bào thực vật, diệt cỏ
c Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết
d Kích thích sinh trưởng chiều cao cây lấy sợi, tăng tốc độ phân giải tinh bột
28/ Vai trò chính của êtilen là:
a Gây đóng mở khí khổng b Tạo quả không hạt c Nuôi cấy mô
d Thúc quả chính sớm, rụng lá
29/ Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì
a làm giảm năng suất của cây sử dụng lá làm sản phẩm
b không có enzim phân giải nên nó tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc
c làm giảm năng suất của cây sử dụng thân làm sản phẩm
d làm giảm năng suất của cây sử dụng củ làm sản phẩm
30/ Sự biến thái của sâu bọ có sự phối hợp của hai loại hoocmôn ecđixơn và juvenin như sau:
a Ecđixơn kích thích, juvenin ức chế quá trình sâu biến đổi thành nhộng và bướm
b Juvenin kích thích, ecđixơn ức chế quá trình sâu biến đổi thành nhộng và bướm
c Cả hai hoocmôn đều kích thích sâu biến đổi thành nhộng và bướm
d Hai hoocmôn phối hợp điều hòa nhằm ức chế quá trình sâu biến đổi thành nhộng và bướm
31/ Thiếu prôtêin động vật sẽ
a mất nhiều nhiệt b còi xương, chậm lớn
c chậm lớn, gầy yếu, dễ mắc bệnh d ngừng sinh sản
32/ Ảnh hưởng của ánh sáng đối với sự phát triển của động vật:
a Nhờ tia hồng ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D. Vitamin D giúp chuyển hóa canxi thành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status