Lớp: 7A. Tiết: (TKB). Ngày dạy: / 08 / 2014. Sĩ số: / .Vắng:
Lớp: 7B. Tiết: (TKB). Ngày dạy: / 08 / 2014. Sĩ số: / .Vắng:
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG
THẲNG SONG SONG.
Tiết 1- §1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
1.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù.
b) Kỹ năng:
- Vận dụng được tính chất của hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp góc
bằng nhau.
c) Thái độ:
- Có ý thức tự học, cẩn thận.
2.Chuẩn bị:
a) GV:
- SGK, Thước thẳng, thước đo góc, BP.
b) HS:
- Thước, thước đo góc.
3. Hoạt động dạy - học:
a) Kiểm tra bài cũ: (không kt).
b) Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
HĐ 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh.(25’)
- GV cho HS vẽ hai đường
thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại
O.
- GV viết kí hiệu góc và giới
thiệu Ô
1,
Ô
Bài 2:(SGK)
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc
này là tia đối của một cạnh của
góc kia được gọi là hai góc đối
đỉnh.
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo
thành hai cặp góc đối đỉnh.
HĐ 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(15’)
1
- GV yêu cầu HS làn ?3: xem
hình 1.
a) Hãy đo Ô
1
, Ô
3
. So sánh hai
góc đó.
b) Hãy đo Ô
2
, Ô
4
. So sánh hai
góc đó.
c) Dự đoán kết quả rút ra từ
câu a, b.
- GV cho HS hoạt động nhóm
trong 5’ và gọi đại diện nhóm
trình bày.
- GV: Hai góc bằng nhau có
đối đỉnh không?
a) GV:
- SGK, Thước thẳng, thước đo góc.
b) HS:
- Thước, thước đo góc.
3. Hoạt động dạy - học:
a) Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
b) Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS ND
HĐ: LUYỆN TẬP.(35’)
2
- Cho HS làm bài 5 SGK/82
- GV gọi các HS lần lượt lên
bảng vẽ hình và tính.
- GV gọi HS nhắc lại tính chất
hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh,
cách chứng minh hai góc đối
đỉnh.
- Gv nhận xét và KL.
- Cho HS làm bài tập 6 trong
SGK - T.83
- GV gọi HS nêu cách vẽ và
lên bảng trình bày.
- GV gọi HS lên bảng tính.
- Gv nhận xét và KL
- HS thực hiện
- HS vẽ hình
- HS nêu lại t/c
- HS thực hiện
- HS thực hiện
= 180
0
¼
ABC
= 124
0
c)Tính
¼
C'BA'
:
Vì BC là tia đối của BC’.
BA là tia đối của BA’.
=>
¼
A'BC'
đối đỉnh với
¼
ABC
.
=>
¼
A'BC'
=
¼
ABC
= 56
0
Bài 6 SGK/83:
a) Tính
¼
¼
xOy
và
¼
xOy'
kề bù nên:
¼
xOy
+
¼
xOy'
= 180
0
47
0
+
¼
xOy'
= 180
0
=> xOy’ = 133
0
c) Tính
¼
yOx'
= ?
Vì
¼
yOx'
và
xAy
và
¼
yAx'
;
¼
xAy
và
¼
xAy'
;
c) Củng cố - Luyện tập:(4’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
d) Hướng dẫn HS tự học ở nhà:(1’)
- Học bài, làm BT: 3, 4, 5 trong SBT - T.1
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 7A. Tiết: (TKB). Ngày dạy: / / 2014. Sĩ số: / .Vắng:
Lớp: 7B. Tiết: (TKB). Ngày dạy: / / 2014. Sĩ số: / .Vắng:
Tiết 3- §2. HAI ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
1.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.
b) Kỹ năng:
- Biết dùng ê ke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc một đường
thẳng cho trước.
c) Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác.
2.Chuẩn bị:
a) GV:
Vì
¼
xOy
=
¼
x'Oy'
(hai góc đối đỉnh)
=>
¼
xOy
= 90
0
Vì
¼
yOx'
kề bù với
¼
xOy
nên
¼
yOx'
=
90
0
Vì
¼
xOy'
đối đỉnh với
¼
yOx'
trường hợp:
a) TH1: Điểm O∈a
(Hình 5 SGK/85)
b) TH2: O∉a.
(Hình 6 SGK/85)
*Tính chất:
(SGK - T.85)
HĐ 3: Đường trung trực của đoạn thẳng.(10’)
- GV yêu cầu HS vẽ đt AB.
Gọi I là trung điểm của AB. Vẽ
xy qua I và xy⊥AB.
- GV giới thiệu: xy là đường
trung trực của AB.
- GV gọi HS phát biểu định
nghĩa.
- HS vẽ hình
- HS thực hiện
- HS nêu ĐN
3.Đường trung trực của đoạn
thẳng:
*ĐN: (SGK - T.85)
c) Củng cố - Luyện tập:(3’)
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.
- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng.
5
d) Hướng dẫn HS tự học ở nhà:(2’)
- Học bài, làm BT: 11, 12, 13, 14 trong SGK - T.86
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / 08 / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
- HS thực hiện
- HS vẽ hình
- HS thực hiện
LUYỆN TẬP:
Bài 17 SGK/87:
-Hình a): a’ không ⊥
-Hình b, c): a⊥a’
Bài 18:
Bài 20:(SGK)
TH1: A, B, C thẳng hàng.
6
- GV nhận xét và KL. - HS thực hiện
-Vẽ AB = 2cm.
-Trên tia đối của tia BA lấy điểm
C: BC = 3cm.
-Vẽ I, I’ là trung điểm của AB,
BC.
-Vẽ d, d’ qua I, I’ và d⊥AB,
d’⊥BC.
=> d, d’ là trung trực của AB, BC.
TH2: A, B ,C không thẳng hàng.
-Vẽ AB = 2cm.
-Vẽ C ∉ đường thẳng AB: BC =
3cm.
-I, I’: trung điểm của AB, BC.
-d, d’ qua I, I’ và d⊥AB, d’⊥BC.
=>d, d’ là trung trực của AB và
BC.
3.Củng cố:(3’)
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.
HĐ1: Góc so le trong. Góc đồng vị .(15’)
- GV yêu cầu HS vẽ đường
thẳng c cắt a và b tại A và B.
- GV giới thiệu một cặp góc so
le trong, một cặp góc đồng vị.
- Hãy tìm cặp góc so le trong
và đồng vị khác?
- GV: Khi một đường thẳng cắt
hai đường thẳng thì tạo thành
mấy cặp góc đồng vị? Mấy cặp
góc so le trong?
- GV yêu cầu HS làm ?1 trong
SGK theo nhóm.
- Gv nhận xét và KL đưa ND
lên BP.
- HS thực hiện
- HS vẽ hình
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thực hiện
theo nhóm
- HS thực hiện
1.Góc so le trong. Góc đồng vị:
- Â
1
và B̂
3
; Â
4
và B̂
1
b) Bốn cặp góc đồng vị:
Â
1
và B̂
1
; Â
2
và B̂
2
; Â
3
và B̂
3
; Â
4
và B̂
4
HĐ 2: Tính chất.(15’)
- GV cho HS làm ?2 trong
SGK.
- Gv hướng dẫn HS tính sđ các
góc dựa vào các t/c đã học.
- HS thực hiện
- HS làm theo
HD
2.Tính chất:
?2.(SGK)
8
3
+ B̂
2
= 180
0
=> B̂
3
= 135
0
=> Â
1
= B̂
3
= 135
0
b) Tính Â
2
, B̂
4
:
-Vì Â
2
đối đỉnh Â
4
; B̂
4
đối đỉnh B̂
2
=> Â
2
¼
TNO
là một cặp góc
đồng vị.
c) góc
¼
PIO
và góc
¼
NTO
là một
cặp góc đồng vị.
d) góc
¼
OPR
và góc
¼
POI
là một
cặp góc sole trong.
3.Củng cố :(3’)
- Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng thì tạo thành mấy cặp góc đồng vị? Mấy
cặp góc so le trong?
- Yêu cầu HS nêu lại tính chất các góc tạo bởi một đt cắt hai đường thẳng.
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT: 22, 23 trong SGK - T.89
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / 08 / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
9
- Dùng thước kiểm tra xem hai
đt ở hình 17a và 17b có song
song ?
- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết
hai đt song song?
- Nếu hai góc sole ngoài bằng
nhau thì hai đt đó có song song
không ?
- Gv giới thiệu ký hiệu hai đt
song song.
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS so sánh
- HS nêu t/c
2.Dấu hiệu nhận biết hai đt song
song :
?1.(SGK)
- Dự đoán hai đt song song là :
17a và 17c.
- Hình vẽ : BP
*Tính chất:
(SGK - T.90)
KH : a // b.
HĐ 3: Vẽ hai đường thẳng song song.(15’)
- Gv cho HS làm bài tập ?2
trong SGK.
- HS thực hiện
3.Vẽ hai đường thẳng song song.
?2.(SGK)
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP.
2. HS:
- Thước, thước đo góc, ê ke.
III. Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song?
11
- Nếu hai góc sole ngoài bằng nhau thì hai đt đó có song song không ?
2.Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS ND
HĐ: Luyện tập.(35’)
Bài 1:
- Để vẽ góc xAB ta làm ntn?
Hai đt Ax và By có song song
không ? vì sao ?
Bài 2 :
- Trước tiên, ta vẽ hình gì ?
- Để vẽ AD // BC ta làm ntn?
- Có thể vẽ được mấy đoạn
thẳng AD // BC và AD = BC ?
Bài 3 :
- Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đt song song để
dựng.
- Gv kiểm tra cách dựng của
mỗi nhóm.
Vẽ đường thẳng yy’ bất kỳ.lấy
một điểm A nằm ngoài đường
thẳng yy’, qua A dựng đường
thẳng xx’ song song với yy’.
Bài 4 :
Điểm O’ nằm trong
∠
xOy.
y
y’
O O’
x’
x
Điểm O’ nằm ngoài
∠
xOy.
y
y’
12
- Còn cách vẽ tia O’x’ // Ox và
tạo thành góc tù x’O’y’sẽ xét
trong các bài sau.
- HS thực hiện O
O’
x
x’
3.Củng cố :(4’)
- Thế nào là hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song?
4.Dặn dò :(1’)
- Gv giới thiệu tiên đề.
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS thực hiện
1.Tiên đề Ơ-Clit:
- Qua một điểm ở ngoài một
đường thẳng chỉ có một đường
thẳng song song với đường thẳng
đó.
13
- GV nhận xét và KL. - HS thực hiện
HĐ 2: Tính chất của hai đường thẳng song song.(15’)
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2 trong SGK.
- GV gọi đại diện nhóm trả lời.
- GV cho HS nhận xét thêm
hai góc trong cùng phía.
- Gv nêu nội dung của tính
chất.
- GV tập cho HS làm quen
cách ghi định lí bằng giả
thuyết, kết luận.
- HĐ nhóm
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS nêu t/c
- HS thực hiện
2.Tính chất của hai đường thẳng
song song:
(SGK)
=
)
B
3
;
)
A
2
=
)
B
2
;
)
A
1
=
)
B
1
;
)
A
4
+
)
B
1
= 180
0
B A 37= =
( đối đỉnh)
b)
¶
¶
4 1
B A=
(đồng vị)
c)
¶
¶
0 0 0 0
2 4
B 180 A 180 37 143= − = − =
(2 góc trong cùng phía)
3.Củng cố :(4’)
- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT: 35, 36 trong SGK - T.94
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
Tiết 9 - LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
14
1. Kiến thức:
- Củng cố tiên đề Ơ clit và tính chất của hai đường thẳng song song.
2. Kỹ năng:
- Biết VD tiên đề Ơ - clit để chứng minh ba điểm thẳng hàng; Biết VD tính chất của
hai đường thẳng song song để CM hai góc bù nhau, cho biết số đo của một góc tính
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS lên bảng
- HS trả lời
- HS thực hiện theo nhóm
Bài 38 SGK/95:
Biết d//d’ thì suy ra:
a)
)
A
1
=
)
B
3
và
b)
)
A
1
=
)
B
1
và
c)
)
A
1
+
¼
DCE
(đối đỉnh)
Bài 38:(SGK)
Biết:
a)
)
A
4
=
)
B
2
hoặc
b)
)
A
2
=
)
B
2
hoặc
c)
)
A
1
+
)
B
)
B
1
.
Ta có:
)
B
1
+
)
A
1
= 180
0
(hai
góc trong cùng phía)
=>
)
B
1
= 30
0
3.Củng cố :(4’)
- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SBT.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
Tiết 10 - §6. TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
KL.
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS nêu t/c
- HS thực hiện
1.Quan hệ giữa tính vuông góc với
tính song song:
?1.(SGK)
1. Tính chất 1: SGK/96
2. Tính chất 2: SGK/96
GT
a⊥c
KL
a) nếu b⊥c => a//b
b) néu a//b => b⊥c
HĐ 2: Ba đường thẳng song song.(15’)
- GV cho HS hoạt động nhóm
làm ?2 trong SGK. Cho d’//d
và d’’//d.
a) Dự đoán xem d’ và d’’ có
song song với nhau không?
b) vẽ a ⊥ d rồi trả lời:
a⊥d’? Vì sao?
a⊥d’’? Vì sao?
d’//d’’? Vì sao?
- Hai đường thẳng phân biệt
cùng // đường thẳng thứ ba thì
sao?
- GV: Muốn chứng minh hai
đường thẳng // ta có các cách
Bài 41 SGK/97: Điền vào chỗ
trống:
- Nếu a// b và a//c thì b//c
17
3.Củng cố :(2’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT: 42 - 47 trong SGK.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
Tiết 11 - LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố tính chất mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với một đường thẳng thứ ba.
2. Kỹ năng:
- Rèn KN phát biểu gẫy gọn một mệnh đề toán học, làm bài tập.
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP.
2. HS:
- Thước, thước đo góc, ê ke.
III. Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
2.Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS ND
Bài tập: Cho tam giác ABC.
Kẻ tia phân giác AD của  (D
∈ BC). Từ một điểm M thuộc
đoạn thẳng DC, ta kẻ đường
thẳng // với AD. Đường thẳng
này cắt cạnh AC ở điểm E và
cắt tia đối của tia AB tại điểm
F. Chứng minh:
a)
·
BAD
=
·
AEF
b)
·
AFE
=
·
AEF
c)
·
AFE
=
·
MEC
- GV yêu cầu HS chứng minh.
- Gv nhận xét và KL.
- HS thực hiện
- HS thực hiện
BAD
=
·
ADE
(AD: phân giác Â)
=>
·
AEF
=
·
BAD
b) Ta có: AD//MF
=>
·
BAD
=
·
AFE
(đồng vị)
mà
·
BAD
=
·
AEF
(câu a) =>
·
AFE
=
·
3.Củng cố :(4’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SGK.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
19
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / .Vắng:
Tiết 12 - §7. ĐỊNH LÍ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.
2. Kỹ năng:
- Rèn KN vẽ hình minh họa định lí và viết giả thiết và kết luận bằng kí hiệu, chứng
minh định lí.
3.Thái độ:
- GD tính cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP.
2. HS:
- Thước, thước đo góc, ê ke.
III. Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
2.Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS ND
HĐ 1: Định lí.(10’)
- GV giới thiệu định lí trong
cùng // với một đường thẳng thứ
ba.
KL: Chúng song song với nhau.
b)
GT a//c; b//c
KL a//b
HĐ 2: Chứng minh định lí.(15’)
- GV: Chứng minh định lí là
dùng lập luận để từ giả thiết
suy ra kết luận.
- cho HS làm VD trong SGK.
- HS ghi nhớ
- HS thực hiện
2.Chứng minh định lí.
- Hình vẽ: (BP)
- Ta có:
·
mOz
=
·
xOz
(Om: tia pg của
·
xOz
)
20
- Chứng minh định lí: Góc tạo
bởi 2 tia phân giác của 2 góc
kề bù là một góc vuông.
zOy
)
- Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On và
vì
·
xOz
và
·
zOy
kề bù nên:
·
mOn
=
1
2
.180
0
= 90
0
HĐ 3: Luyện tập.(10’)
- GV cho HS làm bài tập 49
trong SGK.
- Gv cho HS làm bài tập 50
trong SGK theo nhóm.
- Gv nhận xét và KL.
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
3.Luyện tập:
Bài 49 SGK/101:
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP.
2. HS:
- Thước, thước đo góc, ê ke.
III. Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra:(15’)
A.Đề bài:
1) Hãy chỉ ra GT và KL của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”.
2) Vẽ hình minh họa định lí trên và viết GT, KL bằng kí hiệu.
B.Đáp án - Thang điểm:
GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba.
KL: Chúng song song với nhau.
b)
GT a//c; b//c
KL a//b
2.Bài mới.
HĐ của GV HĐ của HS ND
HĐ : Luyện tâp.(27’)
- Gv cho HS làm bài 51
SGK/101:
a) Hãy viết định lí nói về một
đường thẳng vuông góc với
một trong hai đường thẳng
song song.
b) Vẽ hình minh họa định lí đó
và viết giả thiết, kết luận bằng
kí hiệu.
- Cho HS làm bài 52 SGK/101
1
= Ô
3
Bài 53 SGK/102:
22
- Cho HS làm bài 53 trong
SGK - T.52.
- Yêu cầu HS vẽ hình, viết GT
và KL.
- Gv nhận xét và KL.
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
GT xx’
I
yy’ = 0
·
xOy
=90
0
KL
·
'yOx
=90
0
·
' 'x Oy
=90
0
·
' 'x Oy
=
·
xOy
(vì hai góc đối
đỉnh)
5)
·
' 'x Oy
= 90
0
(căn cứ vào giả
thiết và 4)
6)
·
'y Ox
=
·
'x Oy
(hai góc đối đỉnh)
7)
·
'y Ox
= 90
0
(căn cứ vào 6 và 3)
3.Củng cố :(4’)
- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?
- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?
- HS trả lời
- HS thực hiện
1.Lí thuyết.
d: đường trung trực của AB.
HĐ 2 : Luyện tập .(30’)
- Cho HS làm bài tập 54 trong
SGK.
- Yêu cầu Hs làm bài tập 55,
56 trong SGK theo nhóm.
- Gv nhận xét đưa ND lên BP.
- HS thực hiện
- HĐ nhóm
- HS thực hiện
2.Luyện tập :
Bài 54 SGK/103:
a) Năm cặp đường thẳng vuông
góc:
d
3
⊥d
4
; d
3
⊥d
5
; d
3
⊥d
7
; d
Bài 57 SGK/104:
Kẻ c//a qua O => c//b
Ta có: a//c => Ô
1
= Â
1
(sole
trong)
=> Ô
1
= 38
0
b//c => Ô
2
+ B̂
1
= 180
0
(hai góc
trong cùng phía)
=> Ô
2
= 48
0
Vậy: x =Ô
1
+Ô
2
=38
0
- Gv yêu cầu HS trả lời các câu - HS thực hiện
1.Lí thuyết:
Câu 8
25